Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình 02 cột anten tự đứng cao 32m và cung cấp, lắp đặt thiết bị chống sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây dựng công trình 02 cột anten tự đứng cao 32m và cung cấp, lắp đặt thiết bị chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:04:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,781,761,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.172641734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34528347E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu khung thép tự đứmg (cột anten hoặc các kết cấu tương tự như tháp thu phát sóng truyền thanh, truyền hình, cột BTS, cột điện ...) cao 32m trở lên hoặc thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục kết cấu khung thép tự đứng cao 32m trở lên.- Các nội dung về loại và cấp công trình nêu dưới đây chỉ mang tính chất cung cấp thông tin của dự án, không áp dụng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.953.845.612 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn gói thầu.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện kỹ thuật.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân làm việc trên cao |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động trên cao hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở bộ phận nối đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Thi công xây dựng công trình 02 cột anten tự đứng cao 32m và cung cấp, lắp đặt thiết bị chống sét Đầu tư trạm VHF cho phân khu 2 Buôn Ma Thuột 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh các trường hợp nhà thầu được hưởng ưu đãi. + Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. + Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hoá, dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT. + Bản vẽ thi công lắp đặt, thuyết minh kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Nam
Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, TPHCM
Điện thoại: 028 3845 7655
Fax: 028 3948 4357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam Địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, HN. Điện thoại: 024 3827 1636 Fax: 024 3827 2597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201 Fax: 024.39423291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Các thiết bị sử dụng trong công trình | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí thực hiện các biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các hoạt động điều hành bay của Đài Kiểm soát Không lưu Buôn Ma Thuột | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | CỘT AN TEN 1 | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 46,249 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,406 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 10,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,352 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,121 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,664 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,472 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,364 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,046 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,347 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,462 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,462 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,462 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,25 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,25 | m3 |
| 16 | Cọc gỗ làm mốc thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,245 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,107 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,053 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,309 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,309 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,156 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,426 | m3 |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 16 | mối nối |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,628 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,638 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công đá hộc có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,638 | m3 |
| D | SẢN XUẤT CỘT | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn cột anten tự đứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,45 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,45 | tấn |
| 3 | Bulong móng BL M12-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 128 | bộ |
| 4 | Bulong móng BL M14-80 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 64 | bộ |
| 5 | Bulong M22x90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 304 | bộ |
| 6 | Bulong M16x60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 932 | bộ |
| 7 | Bulong M16x120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 108 | bộ |
| 8 | Bulong M20x90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 9 | Bulong M12x40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 106 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 310,46 | m2 |
| 11 | Lắp thử cột tại xưởng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,45 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cột lắp thử | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,45 | tấn |
| E | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 18,9 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 18,9 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,89 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,89 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,89 | 10 tấn/km |
| F | LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,45 | tấn |
| G | NÉN TĨNH CỌC ÉP THỬ | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 20 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 20 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 10 | 10 tấn/1 km |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo, điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | 1 lần TN |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 21 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 21 | cấu kiện |
| H | CHỐNG SÉT CHO TRỤ ANTEN VHF, CUNG CẤP LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO KHÔNG, THANG MÁNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 10,56 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đèn báo không | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | bộ đèn |
| 3 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, bảo hộ cáp M95 tại chân cột, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 87 | m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 8 | 1 điện cực |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 10,56 | m3 |
| 7 | Điện cực phân tán điện tích loại chổi ngang TS-400, bằng thép không rỉ + chân đế + trụ đỡ (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | 1 cái |
| 8 | Điện cực phân tán điện tích loại chổi ngang TS-500, bằng thép không rỉ + chân đế + trụ đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | 1 cái |
| 9 | Kéo rải đồng trần M95mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 192,6 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 120 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | 1 hộp máy |
| 11 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa 200x40x4mm, (4 ngõ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | 1 tấm |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,75 | 100 m/1 ống |
| 13 | Cung cấp kẹp giữ inox D32 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 14 | Đóng cọc mạ đồng D16, l= 2,4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 15 | Đào rãnh bệ đỡ Anten VHF số 2 bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,3685 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bệ đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,256 | m3 |
| 19 | Bu lông M14; L150mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 20 | Bu lông nở M12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 21 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,3335 | tấn |
| 22 | Bu lông nở M8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thang cáp W400xH100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 36,5 | 1m |
| 24 | Lắp dựng giá đỡ máng cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,3335 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ, bắn bu lông nở M12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 26 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Quét chống thấm chân giá đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,04 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp phụ kiện thang cáp co 90 độ máng cáp W400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Ty treo máng cáp D8, l=600 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 26 | cái |
| I | CỘT AN TEN 2 | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 46,249 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,406 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 10,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,352 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,121 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,664 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,472 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,364 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,046 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,347 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,462 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,462 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,462 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,25 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,25 | m3 |
| 16 | Cọc gỗ làm mốc thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,245 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,107 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,053 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,309 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,309 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,156 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,426 | m3 |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 16 | mối nối |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,628 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,638 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công đá hộc có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,638 | m3 |
| K | SẢN XUẤT CỘT | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn cột anten tự đứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,45 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,45 | tấn |
| 3 | Bulong móng BL M12-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 128 | bộ |
| 4 | Bulong móng BL M14-80 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 64 | bộ |
| 5 | Bulong M22x90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 304 | bộ |
| 6 | Bulong M16x60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 932 | bộ |
| 7 | Bulong M16x120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 108 | bộ |
| 8 | Bulong M20x90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 9 | Bulong M12x40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 106 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 310,46 | bộ |
| 11 | Lắp thử cột tại xưởng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,45 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cột lắp thử | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,45 | tấn |
| L | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 18,9 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 18,9 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,89 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,89 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,89 | 10 tấn/km |
| M | LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,45 | tấn |
| N | NÉN TĨNH CỌC ÉP THỬ | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 20 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 20 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 10 | 10 tấn/1 km |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo, điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | 1 lần TN |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 21 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 21 | cấu kiện |
| O | CHỐNG SÉT CHO TRỤ ANTEN VHF, CUNG CẤP LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO KHÔNG, THANG MÁNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 10,56 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đèn báo không | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | bộ đèn |
| 3 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, bảo hộ cáp M95 tại chân cột, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 87 | m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 8 | 1 điện cực |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 10,56 | m3 |
| 7 | Điện cực phân tán điện tích loại chổi ngang TS-400, bằng thép không rỉ + chân đế + trụ đỡ (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | 1 cái |
| 8 | Điện cực phân tán điện tích loại chổi ngang TS-500, bằng thép không rỉ + chân đế + trụ đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | 1 cái |
| 9 | Kéo rải đồng trần M95mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 192,6 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 120 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | 1 hộp máy |
| 11 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa 200x40x4mm, (4 ngõ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | 1 tấm |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,75 | 100 m/1 ống |
| 13 | Cung cấp kẹp giữ inox D32 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 14 | Đóng cọc mạ đồng D16, l= 2,4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 15 | Đào rãnh bệ đỡ Anten VHF số 2 bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,3685 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bệ đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,256 | m3 |
| 19 | Bu lông M14; L150mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 20 | Bu lông nở M12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 21 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,3335 | tấn |
| 22 | Bu lông nở M8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thang cáp W400xH100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 36,5 | 1m |
| 24 | Lắp dựng giá đỡ máng cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,3335 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ, bắn bu lông nở M12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 26 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Quét chống thấm chân giá đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,04 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp phụ kiện thang cáp co 90 độ máng cáp W400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Ty treo máng cáp D8, l=600 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 26 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.172641734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34528347E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu khung thép tự đứmg (cột anten hoặc các kết cấu tương tự như tháp thu phát sóng truyền thanh, truyền hình, cột BTS, cột điện ...) cao 32m trở lên hoặc thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục kết cấu khung thép tự đứng cao 32m trở lên.- Các nội dung về loại và cấp công trình nêu dưới đây chỉ mang tính chất cung cấp thông tin của dự án, không áp dụng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.953.845.612 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn gói thầu.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện kỹ thuật.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân làm việc trên cao | 4 | Có chứng chỉ an toàn lao động trên cao hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy ép cọc lực ép | ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô thùng | ≥ 20 tấn | 1 |
| 5 | Máy tời | ≥ 2 tấn | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở bộ phận nối đất | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi