Gói thầu: 01-XL: Thi công Cải tạo, nâng cấp bờ rào xã Đồng Môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000048-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
Tên gói thầu 01-XL: Thi công Cải tạo, nâng cấp bờ rào xã Đồng Môn
Số hiệu KHLCNT 20220899772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã Đồng Môn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:03:00 đến ngày 2022-09-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,442,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp VI, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có các nội dung tương tự. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng, hợp đồng hoàn thành trước tháng 8 năm 2022)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.832.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ năng lực giám sát thi công cấp III chuyên ngành công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc chứng chỉ năng lực giám sát thi công cấp III công trình hạ tâng kỹ thuật có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặccông trình hạ tâng kỹ thuật có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III- Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng cấp III- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp III- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất dung tích >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >= 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu >=16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công Cải tạo, nâng cấp bờ rào xã Đồng Môn
Cải tạo, nâng cấp bờ rào xã Đồng Môn
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã Đồng Môn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh , địa chỉ: Xóm Hòa Bình, Xã Thạch Đồng, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Đại diện: Ông: Nguyễn Tuấn Anh + Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Địa chỉ: xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0918410590
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hà Tĩnh + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Sáng Hồng + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh + Tư vấnthẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lưa  chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh , địa chỉ: Xóm Hòa Bình, Xã Thạch Đồng, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Đại diện: Ông: Nguyễn Tuấn Anh + Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Địa chỉ: xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0918410590


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, chỉ huy trưởng (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Đại diện: Ông: Nguyễn Tuấn Anh + Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Địa chỉ: xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0918410590
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Đại diện: Ông: Nguyễn Tuấn Anh + Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Địa chỉ: xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0918410590
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh + Đại diện: Ông: Dương Đăng Hoàng + Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Xóm Hòa Bình - Xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0913613529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ KÈ TUYẾN 1+2
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất, bùnMô tả kỹ thuật theo chương V28,6186100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,7766100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất phong hóa, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V28,6186100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - đất phong hóa, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V28,6186100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,008100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8633100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0109100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (K= 0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,954100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,4424100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (K= 0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6135100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V87,403110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,403110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,403110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V87,403110m³/1km
16Giá đất tại mỏ đất Ngọc Sơn (giá tính trên phương tiện bên mua đã bao gồm xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,403110m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,8327100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,8327100m3/1km
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,65m3
20Bê tông bó vĩa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,81m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,96m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3696tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6933tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kè, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1337tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V542,28m3
27Ván khuôn dầm chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V7,7648100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V2,5016100m2
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1436100m2
30Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V59,877100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V93,48m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4215100m3
33Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6355100m2
34Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả kỹ thuật theo chương V30,6355100m2
35Lắp dựng Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 ( Chỉ tính công lắp dựng và vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V424m
36Lát gạch Terrazo 400x400x4cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.642,4m2
37Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V122,1m2
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V311,43m3
39Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V315,093m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V315,093m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V315,093m3
42Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V94gốc
43Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V218cây
44Bơm nước hố móng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12ca
B TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG TUYẾN 1+2
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,78m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76m3
3Bê tông bậc bến dân sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tấm bản nối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,8413tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1468100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0645100m2
8Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,2421100m2
C BẾN DÂN SINH TUYẾN 1+ TUYẾN 2
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,22m3
2Bê tông bậc bến dân sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,86m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9782tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5815tấn
5Ván khuôn thép, xà dầm, giằng,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3351100m2
6Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,5812100m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI TUYẾN 1+2
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,47m3
2Bê tông thân kênh, tường cánh kênh, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,33m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,27m3
4Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,506100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V22,9711100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,7637100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4858tấn
9Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,9543tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9531cấu kiện
11Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,4731100m2
E KHỐI LƯỢNG NỐI CỐNG TUYẾN 1+2
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
4Bê tông thân cống, tường cánh cống, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,07m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6992tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan hố thu nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2598tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2547100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
11Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7119100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
F CỐNG QUA ĐƯỜNG (K0+369M) CUỐI TUYẾN 2
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3562100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,181m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9716100m3
5Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9716100m3/1km
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,26m3
7Bê tông thân cống, tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,36m3
8Bê tông giằng, xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ tấm bản cống, mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
12Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1583100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8368100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4456tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1110 tấn/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
23Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
G TUYẾN ĐƯỜNG LÀM MỚI GIỮA HỒ
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2807100m3
2Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V51,471m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0023100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5127100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5127100m3
6Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8098100m2
7Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8098100m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - đất phong hóa, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V7,0023100m3
9Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - đất phong hóa, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V7,0023100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5147100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5147100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V132,43610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,43610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,43610m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V132,43610m³/1km
16Giá đất tại mỏ đất Ngọc Sơn (giá tính trên phương tiện bên mua đã bao gồm xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,43610m3
17Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2805100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7147100m3
19Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,2618100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,41m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2557100m2
H CỐNG QUA ĐƯỜNG(KM0+1,0M & KM0+48)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6615100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,351m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - đất phong hóa, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1,079100m3
6Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - đất phong hóa, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1,079100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7044100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,074110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,074110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,074110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,074110m³/1km
12Giá đất tại mỏ đất Ngọc Sơn (giá tính trên phương tiện bên mua đã bao gồm xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,074110m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
14Bê tông bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,18m3
15Bê tông thân cống, tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
16Bê tông giằng, xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ tấm bản cống, mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
19Ván khuôn bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3345100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3131100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
28Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V21,2683100m
I CỐNG QUA ĐƯỜNG(KM0+235M & KM0+322) TUYẾN 2
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1633100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,9251m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - đất phong hóa, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3393100m3
6Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - đất phong hóa, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3393100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,437710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,437710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,437710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,437710m³/1km
12Giá đất tại mỏ đất Ngọc Sơn (giá tính trên phương tiện bên mua đã bao gồm xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,437710m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
14Bê tông bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
15Bê tông thân cống, tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,27m3
16Bê tông giằng, xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ tấm bản cống, mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
19Ván khuôn bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1027100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2868100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
J NỐI DÀI MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÙNG HÀ LỀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,21m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,042610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,042610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,042610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,042610m³/1km
9Giá đất tại mỏ đất Ngọc Sơn (giá tính trên phương tiện bên mua đã bao gồm xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,042610m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
11Bê tông bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
12Bê tông thân cống, tường cánh cống, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2005tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan hố thu nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8016tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7603100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V851cấu kiện
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp VI, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có các nội dung tương tự. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng, hợp đồng hoàn thành trước tháng 8 năm 2022)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.832.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có chứng chỉ năng lực giám sát thi công cấp III chuyên ngành công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc chứng chỉ năng lực giám sát thi công cấp III công trình hạ tâng kỹ thuật có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặccông trình hạ tâng kỹ thuật có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo22
3 Cán bộ quản lý hồ sơ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III- Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng cấp III- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp III- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất dung tích >= 0,8m3 Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường1
2 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >= 1,5kw Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường1
4 Máy Lu >=16T Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->