Gói thầu: Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm 220kV, 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732601-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm 220kV, 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210546893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:40:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 290,491,884,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000,000 VNĐ ((Tám tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥615.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựngTài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao độngCó bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuXác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 220kV và 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công của nhà sản xuất cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm (hộp nối cáp ngầm 220kV, đầu cáp GIS220kV, đầu cáp GIS110kV, đầu cáp ngoài trời 110kV) chào thầu còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên) và công trình đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện tại Việt Nam tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuCó chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng:
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dao tiện cách điện XLPE
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ sấy cáp chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cưa cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn cáp thủy lực
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô trọng tải 5 tấn – 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông asphalt 50 Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Pa lăng xích ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện diesel di động
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị Trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
25-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm 220kV, 110kV
Xây dựng mới trạm 220/110kV Đại Mỗ và nhánh rẽ 220kV
240 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 1 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 2 + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 1 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổng công ty điện lực TP. Hà Nội + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty điện lực TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng I trở lên có lĩnh vực hoạt động phù hợp với tính chất của gói thầu. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của vật tư thiết bị chính (Bao gồm: Cáp ngầm 220kV, cáp ngầm 110kV, đầu cáp GIS 220kV, đầu cáp GIS 110kV, hộp nối cáp ngầm 220kV, đầu cáp ngoài trời 110kV, chống sét van 96kV, hộp nối đất trực tiếp, hộp nối đất đảo vỏ cáp, Hộp nối đất có SVL (link box with SVLs), thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp DTS, cáp quang các loại, ống nhựa HDPE các loại) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực, - Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa chào thầu theo tiêu chuẩn áp dụng nêu trong E-HSMT do đơn vị thử nghiệm độc lập thực hiện theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT. - Cung cấp xác nhận vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành/chủ đầu tư với thời gian vận hành tối thiểu là 02 năm đối với các vật tư thiết bị chính chào thầu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất đối) với các vật tư thiết bị chính. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, khả năng huy động máy thi công đề xuất cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng. Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cung cấp: B thực hiện
B Cung cấp thiết bị cáp ngầm 220kV
1Thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp DTSMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
C Cung cấp vật liệu cáp ngầm 220kV
1Cáp ngầm 220kV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE -1600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7.162m
2Cáp ngầm 220kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE -1600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14.323m
3Đầu cáp GIS 220kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái (1 pha)
4Hộp nối cáp có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái (1 pha)
5Hộp nối cáp không có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái (1 pha)
6Hộp nối đất trực tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
7Hộp nối đất đảo vỏ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
8Dây đồng từ đầu cáp, hộp nối xuống đất XLPE/PVC 0,6/1kV-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT416m
9Đầu cốt đồng 300mm2Mô tả theo bản vẽ đính kèm128cái
10Tiếp địa tại hầm nối cápMô tả theo bản vẽ đính kèm0,39tấn
11Kẹp phi từ tínhMô tả theo bản vẽ đính kèm2.076cái
12Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D250 dầy 14.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20.222m
13Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.370m
14Cọc báo hiệu hành langMô tả theo bản vẽ đính kèm152cái
15Mốc báo hiệu tuyến cápMô tả theo bản vẽ đính kèm1.164cái
16Cọc báo hiệu tuyến cápMô tả theo bản vẽ đính kèm152cái
17Mốc báo hiệu hành langMô tả theo bản vẽ đính kèm562cái
18Gối đỡ cáp GĐ1, GĐ2Mô tả theo bản vẽ đính kèm1.883bộ
19Gia công thép cầu cápMô tả theo bản vẽ đính kèm88,3tấn
20Gia công bu lông neo (BL80) móng mố cầu bằng thép mạ kẽmMô tả theo bản vẽ đính kèm3,6tấn
21Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽmMô tả theo bản vẽ đính kèm4,2tấn
22Cáp quang Non-Metallic 24 sợi quang, đơn modeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT  3.636m
23Hộp nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2hộp
24Rải băng báo hiệu tuyến cápMô tả theo bản vẽ đính kèm57,9100m2
D Cung cấp thiết bị cáp ngầm 110kV
1Chống sét van LA 96kV-10kA, ZnOMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
E Cung cấp vật liệu cáp ngầm 110kV ngoài tuyến
1Cáp ngầm 110kV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE-1200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.212m
2Cáp ngầm 110kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE-1200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.424m
3Đầu cáp 110kV đặt ngoài trời XLPE-1200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái (1 pha)
4Đầu cáp GIS 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái (1 pha)
5Hộp nối đất trực tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
6Hộp nối đất có SVLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
7Dây đồng từ đầu cáp, hộp nối xuống đất XLPE/PVC 0,6/1kV-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT272m
8Đầu cốt đồng 300mm2Mô tả theo bản vẽ đính kèm56cái
9Kẹp đầu cực T của chống sét vanMô tả theo bản vẽ đính kèm12cái
10Kẹp đầu cực của đầu cáp ngầmMô tả theo bản vẽ đính kèm12cái
11Tiếp địa tại chân cộtMô tả theo bản vẽ đính kèm0,18tấn
12Kẹp phi từ tính 1 phaMô tả theo bản vẽ đính kèm2.052cái
13Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D200 dầy 11,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.036m
14Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT339m
15Dây đồng trần dọc tuyến 300mm2Mô tả theo bản vẽ đính kèm553m
16Đầu cốt đồng 300mm2Mô tả theo bản vẽ đính kèm4cái
17Gối đỡ cáp GĐ1, GĐ2Mô tả theo bản vẽ đính kèm220bộ
18Mốc báo hiệu tuyến cápMô tả theo bản vẽ đính kèm318cái
19Mốc báo hiệu hành langMô tả theo bản vẽ đính kèm159cái
20Cáp quang Non-Metallic 24 sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 674m
21Cáp quang ADSS treo trên cột hiện có 24 sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.595m
22Cáp quang OPGW57 thay dây TK50 24 sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4.825m
23Hộp nối cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
24Chuỗi đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11bộ
25Chuỗi néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42bộ
26Rải băng báo hiệu tuyến cápMô tả theo bản vẽ đính kèm7,1100m2
F Cung cấp cáp ngầm 110kV trong trạm
1Cáp lực 110kV: 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.130m
2Đầu cáp 110kV ngoài trời cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào phía 110kV MBA 220kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ (1 pha)
3Đầu cáp 110kV trong nhà cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào TB GIS 110kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ (1 pha)
4Đầu cáp 110kV ngoài trời cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào Kháng 110kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ (1 pha)
G Phần lắp đặt: B thực hiện
H Lắp đặt thiết bị cáp ngầm 220kV
1Thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp DTSMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
I Lắp đặt vật liệu cáp ngầm 220kV
1Cáp ngầm 220kV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE -1600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7.162m
2Cáp ngầm 220kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE -1600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14.323m
3Đầu cáp GIS 220kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái ( 1pha)
4Hộp nối cáp có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái ( 1pha)
5Hộp nối cáp không có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái ( 1pha)
6Hộp nối đất trực tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
7Hộp nối đất đảo vỏ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
8Dây đồng từ đầu cáp, hộp nối xuống đất XLPE/PVC 0,6/1kV-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT416m
9Đầu cốt đồng 300mm2Mô tả theo bản vẽ đính kèm128cái
10Tiếp địa tại hầm nối cápMô tả theo bản vẽ đính kèm0,39tấn
11Kẹp phi từ tínhMô tả theo bản vẽ đính kèm2.076cái
12Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D250 dầy 14.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20.222m
13Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.370m
14Cọc báo hiệu hành langMô tả theo bản vẽ đính kèm152cái
15Mốc báo hiệu tuyến cápMô tả theo bản vẽ đính kèm1.164cái
16Cọc báo hiệu tuyến cápMô tả theo bản vẽ đính kèm152cái
17Mốc báo hiệu hành langMô tả theo bản vẽ đính kèm562cái
18Cáp quang Non-Metallic 24 sợi quang, đơn modeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.636m
19Hộp nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
20Rải băng báo hiệu tuyến cápMô tả theo bản vẽ đính kèm57,9100m2
J Lắp đặt thiết bị cáp ngầm 110kV
1Chống sét van LA 96kV-10kA, ZnOMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Bộ
K Lắp đặt vật liệu cáp ngầm 110kV ngoài tuyến
1Cáp ngầm 110kV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE-1200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.212m
2Cáp ngầm 110kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE-1200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.424m
3Đầu cáp 110kV đặt ngoài trời XLPE-1200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái (1 pha)
4Đầu cáp GIS 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái (1 pha)
5Hộp nối đất trực tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
6Hộp nối đất có SVLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
7Dây đồng từ đầu cáp, hộp nối xuống đất XLPE/PVC 0,6/1kV-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT272m
8Đầu cốt đồng 300mm2Mô tả theo bản vẽ đính kèm56cái
9Kẹp đầu cực T của chống sét vanMô tả theo bản vẽ đính kèm12cái
10Kẹp đầu cực của đầu cáp ngầmMô tả theo bản vẽ đính kèm12cái
11Tiếp địa tại chân cộtMô tả theo bản vẽ đính kèm0,18tấn
12Kẹp phi từ tính 1 phaMô tả theo bản vẽ đính kèm2.052cái
13Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D200 dầy 11,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.036m
14Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT339m
15Tháo hạ dây chống sét TK50Mô tả theo bản vẽ đính kèm4,83km
16Tháo hạ chuỗi chống sétMô tả theo bản vẽ đính kèm44chuỗi
17Đầu cốt đồng 300mm2Mô tả theo bản vẽ đính kèm4cái
18Dây đồng trần dọc tuyến 300mm2Mô tả theo bản vẽ đính kèm553m
19Mốc báo hiệu tuyến cápMô tả theo bản vẽ đính kèm318cái
20Mốc báo hiệu hành langMô tả theo bản vẽ đính kèm159cái
21Cáp quang Non-Metallic 24 sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT674m
22Cáp quang ADSS treo trên cột hiện có 24 sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.595m
23Cáp quang OPGW57 thay dây TK50 24 sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.825m
24Hộp nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
25Chuỗi đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11bộ
26Chuỗi néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42bộ
27Rải băng báo hiệu tuyến cápMô tả theo bản vẽ đính kèm7,1100m2
L Lắp đặt cáp ngầm 110kV trong trạm
1Cáp lực 110kV: 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,3100m
2Đầu cáp 110kV ngoài trời cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào phía 110kV MBA 220kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 đầu cáp (1 pha)
3Đầu cáp 110kV trong nhà cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào TB GIS 110kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121 đầu cáp (1 pha)
4Đầu cáp 110kV ngoài trời cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào Kháng 110kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 đầu cáp (1 pha)
M Phần xây dựng: B thực hiện
N Công tác xây dựng đường dây 220kV
O Mương cáp 4 mạch 220kV (mặt đất tự nhiên)
1Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả theo bản vẽ đính kèm30,126100m³
2Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả theo bản vẽ đính kèm30,126100m³
3Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D250 dầy 14.8Mô tả theo bản vẽ đính kèm202,2100m
4Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6Mô tả theo bản vẽ đính kèm33,7100m
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo bản vẽ đính kèm60,3100m2
6Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm32,4100m³
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm15,2100m³
8Vận chuyển   đất thừaMô tả theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
P Đoạn khoan ngầm bằng robot
1Đào đất hố đào đặt máy khoan và hố đào tiếp nhận cáp, chiều rộng Mô tả theo bản vẽ đính kèm1,4100m³
2Khoan đặt ống nhựa HĐPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 200mm-400mm, trên cạn (giao chéo đường giao thông, đường sắt.)Mô tả theo bản vẽ đính kèm1.944m
3Khoan đặt ống nhựa HĐPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm-200mm, trên cạn (giao chéo đường giao thông, đường sắt.)Mô tả theo bản vẽ đính kèm324m
4Vận chuyển   đất thừa và dung dịch benotitMô tả theo bản vẽ đính kèm1tron gói
Q Mương cáp 4 mạch 220kV (giao chéo đường điện, thông tin; giao chéo cống thoát nước; giao chéo cống hộp)
1Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả theo bản vẽ đính kèm4,64100m³
2Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả theo bản vẽ đính kèm4,64100m³
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo bản vẽ đính kèm14,5100m2
4Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm6,1100m³
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm2,72100m³
6Vận chuyển   đất thừaMô tả theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
R Mương cáp 2 mạch 220kV (mặt đất tự nhiên)
1Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả theo bản vẽ đính kèm1,9100m³
2Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả theo bản vẽ đính kèm1,9100m³
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm1,4100m³
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo bản vẽ đính kèm6100m2
5Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm2,2100m³
6Vận chuyển   đất thừaMô tả theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
S Hầm nối cáp
1Đào hầm nối cáp chiều rộng ≤10mMô tả theo bản vẽ đính kèm12,4100m³
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo bản vẽ đính kèm3,7100m2
3Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm2,4100m³
4Bê tông (B7,5) M100Mô tả theo bản vẽ đính kèm13,8
5Bê tông (B22,5) M300Mô tả theo bản vẽ đính kèm147,7
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả theo bản vẽ đính kèm5100m²
7Gia công thép móng phi Mô tả theo bản vẽ đính kèm24,7tấn
8Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽmMô tả theo bản vẽ đính kèm4,2tấn
9Lắp đặt giá đỡ cápMô tả theo bản vẽ đính kèm4,2tấn
10Bulong nở sắt M12x50Mô tả theo bản vẽ đính kèm136,4kg
11Vít nở sắt M12x200Mô tả theo bản vẽ đính kèm336cái
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo bản vẽ đính kèm239,4m2
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo bản vẽ đính kèm231m2
14Quét nhựa bitum chống thấm hầm nối cápMô tả theo bản vẽ đính kèm470,4m2
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm2,5100m³
16Vận chuyển   đất thừaMô tả theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
T Hầm uốn cáp
1Đào hầm uốn cáp chiều rộng ≤10mMô tả theo bản vẽ đính kèm7,6100m³
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo bản vẽ đính kèm0,1100m2
3Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm0,7100m³
4Bê tông (B7,5) M100Mô tả theo bản vẽ đính kèm3,2
5Bê tông (B22,5) M300Mô tả theo bản vẽ đính kèm37,7
6Bê tông (B22,5) M300 (bổ sung bê tông chèn ống HDPE ở 2 đầu uốn vào và ra)Mô tả theo bản vẽ đính kèm0,5
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả theo bản vẽ đính kèm2,1100m²
8Gia công thép hầm uốn phi Mô tả theo bản vẽ đính kèm5,5tấn
9Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽmMô tả theo bản vẽ đính kèm0,6tấn
10Lắp đặt giá đỡ cápMô tả theo bản vẽ đính kèm0,6tấn
11Bulong nở sắt M12x50Mô tả theo bản vẽ đính kèm18,1kg
12Vít nở sắt M12x200Mô tả theo bản vẽ đính kèm52cái
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo bản vẽ đính kèm91,2m2
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo bản vẽ đính kèm84m2
15Quét nhựa bitum chống thấm hầm nối cápMô tả theo bản vẽ đính kèm175,2m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm4,4100m³
17Vận chuyển   đất thừaMô tả theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
U Sản xuất lắp đặt tấm đan, gối đỡ
1Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Mô tả theo bản vẽ đính kèm171,2m3
2Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả theo bản vẽ đính kèm112,2100m2
3Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đanMô tả theo bản vẽ đính kèm1,7tấn
4mua sắm nắp gang hầm cápMô tả theo bản vẽ đính kèm16cái
5Lắp đặt nắp gang hầm cápMô tả theo bản vẽ đính kèm16cái
6Lắp đặt tấm đanMô tả theo bản vẽ đính kèm5.706cái
7Lắp đặt gối đỡ cápMô tả theo bản vẽ đính kèm1.883cái
V Cầu cáp
1Đào móng cầu cáp chiều rộng ≤10mMô tả theo bản vẽ đính kèm4,1100m³
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm3,9100m³
3Bê tông (B7,5) M100Mô tả theo bản vẽ đính kèm36,7
4Bê tông M350Mô tả theo bản vẽ đính kèm556,3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả theo bản vẽ đính kèm1,7100m²
6Gia công thép cọc phi Mô tả theo bản vẽ đính kèm17tấn
7Lắp bulông neo chôn sẵn trong bê tôngMô tả theo bản vẽ đính kèm3,6tấn
8Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mmMô tả theo bản vẽ đính kèm9,6100m
9Thép liên kết đài cọc dMô tả theo bản vẽ đính kèm0,021tấn
10Thép liên kết đài cọc dMô tả theo bản vẽ đính kèm1tấn
11Nối cọc bê tông cốt thépMô tả theo bản vẽ đính kèm120mối nối
12Cắt đầu cọc bê tôngMô tả theo bản vẽ đính kèm65,9m
13Lắp dựng cầu cápMô tả theo bản vẽ đính kèm94,5tấn
14Vận chuyển thép cầu cáp cự ly 10kmMô tả theo bản vẽ đính kèm94,5tấn
15Mua sắm gối cầu cao suMô tả theo bản vẽ đính kèm6Cái
16Vận chuyển   đất đắpMô tả theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
W Nén tĩnh
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải (tải trọng nén từ 100 đến Mô tả theo bản vẽ đính kèm8001tấn TT /1 lần TN
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu trọng lượng Mô tả theo bản vẽ đính kèm161 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu trọng lượng Mô tả theo bản vẽ đính kèm161 cấu kiện
4Vận chuyển   cấu kiện bê tông, cẩu trung chuyển bê tông đối trọng và hệ dầm giữa các cọc thí nghiệmMô tả theo bản vẽ đính kèm1trọn goi
X CHI PHÍ THUÊ CỌC LASEN VÀ THANH GIẰNG THI CÔNG CHO MƯƠNG CÁP (VỈA HÈ ĐANG XD), HẦM CÁP, MỐ CẦU CÁP, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ ĐƯỜNG NHỰA
1Vận chuyển   cọc ván thép (larsen) và thanh giằng HMô tả theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
2Đóng cọc ván thép larsenMô tả theo bản vẽ đính kèm21.536,8m
3Nhổ cọc ván thép larsenMô tả theo bản vẽ đính kèm21.536,8m
4Lắp dựng thanh giằng H (kết cấu thép hệ khung giàn)Mô tả theo bản vẽ đính kèm14,1tấn
5Tháo dỡ thanh giằng H (kết cấu thép hệ khung giàn)Mô tả theo bản vẽ đính kèm14,1tấn
Y CÔNG TÁC HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN CÓ
1Đào nền đường làm mới bằng máy ủi Mô tả theo bản vẽ đính kèm2,7100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phần đường bê tông hiện có)Mô tả theo bản vẽ đính kèm23,8m3
3Rải móng bằng cấp phối đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmMô tả theo bản vẽ đính kèm68m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo bản vẽ đính kèm68m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 (phần đường bê tông hiện có)Mô tả theo bản vẽ đính kèm273,7m3
6Rải tảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo bản vẽ đính kèm68m2
Z CÔNG TÁC ĐỀN BÙ THI CÔNG CHO ĐOẠN CÁP QUA TRẠM BƠM LIÊN MỖ
1Đền bù lán lợp tônMô tả theo bản vẽ đính kèm50m2
AA CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 110kV
AB Mương cáp 4 mạch MC1-110
1Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả theo bản vẽ đính kèm3,3100m³
2Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả theo bản vẽ đính kèm3,3100m³
3Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D225 dầy 13.4Mô tả theo bản vẽ đính kèm20,4100m
4Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6Mô tả theo bản vẽ đính kèm3,4100m
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo bản vẽ đính kèm10,4100m2
6Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm4,6100m³
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm1,8100m³
8Vận chuyển   đất thừaMô tả theo bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AC Mương cáp 4 mạch (giao chéo đường điện trung thế, thông tin) MC2-110
1Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả theo bản vẽ đính kèm0,1100m³
2Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả theo bản vẽ đính kèm0,1100m³
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo bản vẽ đính kèm0,3100m2
4Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm0,1100m³
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo bản vẽ đính kèm0,1100m³
6Vận chuyển   đất thừaMô tả theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
AD Sản xuất lắp đặt tấm đan, gối đỡ
1Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Mô tả theo bản vẽ đính kèm19,6m3
2Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả theo bản vẽ đính kèm0,6100m2
3Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đanMô tả theo bản vẽ đính kèm6,6tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả theo bản vẽ đính kèm652cái
5Lắp đặt gối đỡ cápMô tả theo bản vẽ đính kèm220cái
AE CHI PHÍ THUÊ CỌC LASEN VÀ THANH GIẰNG THI CÔNG CHO ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ ĐƯỜNG NHỰA
1Vận chuyển   cọc ván thép (larsen) và thanh giằng HMô tả theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
2Đóng cọc ván thép larsenMô tả theo bản vẽ đính kèm4.482,5m
3Nhổ cọc ván thép larsenMô tả theo bản vẽ đính kèm4.482,5m
AF CÔNG TÁC HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả theo bản vẽ đính kèm277,1m3
AG Chi phí thí nghiệm: B thực hiện
AH Thí nghiệm DTS truyền tín hiệu từ TBA 220kV Đại Mỗ về X6
1Tín hiệu kiểm soát nhiệt độ của các pha (AI)Mô tả theo bản vẽ đính kèm11 thiết bị
2Tín hiệu cảnh báo nhiệt độ tăng cao (SI)Mô tả theo bản vẽ đính kèm11 thiết bị
3Tín hiệu cảnh báo nhiệt độ có xu hướng tăng nhanh (SI)Mô tả theo bản vẽ đính kèm11 thiết bị
AI Thí nghiệm tiếp đất, cáp ngầm 220kV
1Thí nghiệm tiếp đất của hầm cápMô tả theo bản vẽ đính kèm2vị trí
2Thí nghiệm cáp lực 220kVMô tả theo bản vẽ đính kèm121 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 220kVMô tả theo bản vẽ đính kèm12sợi cáp
4Đo phóng điện cục bộ online cho cáp lực 220kVMô tả theo bản vẽ đính kèm12sợi cáp
5Đo phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 220kVMô tả theo bản vẽ đính kèm12sợi cáp
AJ Thí nghiệm tiếp đất, cáp ngầm 110kV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả theo bản vẽ đính kèm1VT
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 110kV, 1 phaMô tả theo bản vẽ đính kèm1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 110kV, 1 pha (từ bộ thứ 2 x 0,8)Mô tả theo bản vẽ đính kèm11bộ
4Thí nghiệm cáp lực 110kVMô tả theo bản vẽ đính kèm121 sợi, 1 ruột
5Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kVMô tả theo bản vẽ đính kèm12sợi cáp
6Đo phóng điện cục bộ online cho cáp lực 110kVMô tả theo bản vẽ đính kèm12sợi cáp
7Đo phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kVMô tả theo bản vẽ đính kèm12sợi cáp
AK Thử nghiệm AC, PD cáp ngầm 110kV cho TBA
1Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC)Mô tả theo bản vẽ đính kèm121 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
2Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (110kV)Mô tả theo bản vẽ đính kèm11 lần tổ hợp tháo dỡ
3Kiểm tra PD test (thử nghiệm phóng điện cục bộ (PD test) áp dụng theo tiêu chuẩn IEC60885-3)Mô tả theo bản vẽ đính kèm11 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
4Kiểm tra PD test (thử nghiệm phóng điện cục bộ (PD test) áp dụng theo tiêu chuẩn IEC60885-3)Mô tả theo bản vẽ đính kèm111 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
AL Thí nghiệm đo thông số đường dây
1Đo thông số đường cáp ngầm 110kVMô tả theo bản vẽ đính kèm4Đường dây
2Đo thông số đường cáp ngầm 220kVMô tả theo bản vẽ đính kèm4Đường dây
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥615.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựngTài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao độngCó bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuXác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên)32
3 Nhân sự thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 220kV và 110kV 1 Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công của nhà sản xuất cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm (hộp nối cáp ngầm 220kV, đầu cáp GIS220kV, đầu cáp GIS110kV, đầu cáp ngoài trời 110kV) chào thầu còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên) và công trình đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện tại Việt Nam tối thiểu 02 năm.32
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 Được cấp Thẻ an toàn lao động11
5 Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuCó chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đẩy cáp Máy4
2 Máy kéo cáp Máy2
3 Máy thổi khí Máy1
4 Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng: Trọn bộ1
5 Dao tiện cách điện XLPE bộ1
6 Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) bộ1
7 Bộ sấy cáp chuyên dùng bộ1
8 Máy cưa cắt cáp cái1
9 Máy uốn cáp thủy lực cái2
10 Cần trục ≥ 16 tấn cái1
11 Ô tô trọng tải 5 tấn – 20 tấn cái1
12 Trạm trộn bê tông asphalt 50 Tấn/h cái1
13 Máy bơm nước cái1
14 Máy khoan bê tông Máy1
15 Máy khoan Máy1
16 Máy cắt uốn cốt thép Máy1
17 Pa lăng xích ≥ 5 tấn Máy2
18 Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn Máy1
19 Máy đầm bê tông các loại Máy1
20 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Máy1
21 Máy phát điện diesel di động Máy1
22 Máy hàn điện Máy1
23 Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm Trọn gói1
24 Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu Trọn gói1
25 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn gói1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->