Gói thầu: Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm 220kV, 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm 220kV, 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:40:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,491,884,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000,000 VNĐ ((Tám tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥615.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựngTài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao độngCó bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuXác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 220kV và 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công của nhà sản xuất cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm (hộp nối cáp ngầm 220kV, đầu cáp GIS220kV, đầu cáp GIS110kV, đầu cáp ngoài trời 110kV) chào thầu còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên) và công trình đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện tại Việt Nam tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuCó chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dao tiện cách điện XLPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ sấy cáp chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cưa cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn cáp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô trọng tải 5 tấn – 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông asphalt 50 Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện diesel di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm 220kV, 110kV Xây dựng mới trạm 220/110kV Đại Mỗ và nhánh rẽ 220kV 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng I trở lên có lĩnh vực hoạt động phù hợp với tính chất của gói thầu. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của vật tư thiết bị chính (Bao gồm: Cáp ngầm 220kV, cáp ngầm 110kV, đầu cáp GIS 220kV, đầu cáp GIS 110kV, hộp nối cáp ngầm 220kV, đầu cáp ngoài trời 110kV, chống sét van 96kV, hộp nối đất trực tiếp, hộp nối đất đảo vỏ cáp, Hộp nối đất có SVL (link box with SVLs), thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp DTS, cáp quang các loại, ống nhựa HDPE các loại) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực, - Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa chào thầu theo tiêu chuẩn áp dụng nêu trong E-HSMT do đơn vị thử nghiệm độc lập thực hiện theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT. - Cung cấp xác nhận vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành/chủ đầu tư với thời gian vận hành tối thiểu là 02 năm đối với các vật tư thiết bị chính chào thầu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất đối) với các vật tư thiết bị chính. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, khả năng huy động máy thi công đề xuất cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội
Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội.
Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội
Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng. Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cung cấp: B thực hiện | |||
| B | Cung cấp thiết bị cáp ngầm 220kV | |||
| 1 | Thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp DTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Cung cấp vật liệu cáp ngầm 220kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 220kV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE -1600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7.162 | m |
| 2 | Cáp ngầm 220kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE -1600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14.323 | m |
| 3 | Đầu cáp GIS 220kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái (1 pha) |
| 4 | Hộp nối cáp có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái (1 pha) |
| 5 | Hộp nối cáp không có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái (1 pha) |
| 6 | Hộp nối đất trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Hộp nối đất đảo vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Dây đồng từ đầu cáp, hộp nối xuống đất XLPE/PVC 0,6/1kV-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 416 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng 300mm2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 128 | cái |
| 10 | Tiếp địa tại hầm nối cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,39 | tấn |
| 11 | Kẹp phi từ tính | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 2.076 | cái |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D250 dầy 14.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20.222 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.370 | m |
| 14 | Cọc báo hiệu hành lang | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 152 | cái |
| 15 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1.164 | cái |
| 16 | Cọc báo hiệu tuyến cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 152 | cái |
| 17 | Mốc báo hiệu hành lang | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 562 | cái |
| 18 | Gối đỡ cáp GĐ1, GĐ2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1.883 | bộ |
| 19 | Gia công thép cầu cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 88,3 | tấn |
| 20 | Gia công bu lông neo (BL80) móng mố cầu bằng thép mạ kẽm | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 3,6 | tấn |
| 21 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4,2 | tấn |
| 22 | Cáp quang Non-Metallic 24 sợi quang, đơn mode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.636 | m |
| 23 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Rải băng báo hiệu tuyến cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 57,9 | 100m2 |
| D | Cung cấp thiết bị cáp ngầm 110kV | |||
| 1 | Chống sét van LA 96kV-10kA, ZnO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| E | Cung cấp vật liệu cáp ngầm 110kV ngoài tuyến | |||
| 1 | Cáp ngầm 110kV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE-1200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.212 | m |
| 2 | Cáp ngầm 110kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE-1200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.424 | m |
| 3 | Đầu cáp 110kV đặt ngoài trời XLPE-1200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái (1 pha) |
| 4 | Đầu cáp GIS 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái (1 pha) |
| 5 | Hộp nối đất trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Hộp nối đất có SVL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Dây đồng từ đầu cáp, hộp nối xuống đất XLPE/PVC 0,6/1kV-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 272 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng 300mm2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| 9 | Kẹp đầu cực T của chống sét van | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 10 | Kẹp đầu cực của đầu cáp ngầm | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 11 | Tiếp địa tại chân cột | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,18 | tấn |
| 12 | Kẹp phi từ tính 1 pha | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 2.052 | cái |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D200 dầy 11,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.036 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 339 | m |
| 15 | Dây đồng trần dọc tuyến 300mm2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 553 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng 300mm2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 17 | Gối đỡ cáp GĐ1, GĐ2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 220 | bộ |
| 18 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 318 | cái |
| 19 | Mốc báo hiệu hành lang | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 159 | cái |
| 20 | Cáp quang Non-Metallic 24 sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 674 | m |
| 21 | Cáp quang ADSS treo trên cột hiện có 24 sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.595 | m |
| 22 | Cáp quang OPGW57 thay dây TK50 24 sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.825 | m |
| 23 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Chuỗi đỡ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Chuỗi néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 26 | Rải băng báo hiệu tuyến cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 7,1 | 100m2 |
| F | Cung cấp cáp ngầm 110kV trong trạm | |||
| 1 | Cáp lực 110kV: 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.130 | m |
| 2 | Đầu cáp 110kV ngoài trời cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào phía 110kV MBA 220kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 3 | Đầu cáp 110kV trong nhà cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào TB GIS 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ (1 pha) |
| 4 | Đầu cáp 110kV ngoài trời cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào Kháng 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| G | Phần lắp đặt: B thực hiện | |||
| H | Lắp đặt thiết bị cáp ngầm 220kV | |||
| 1 | Thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp DTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Lắp đặt vật liệu cáp ngầm 220kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 220kV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE -1600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7.162 | m |
| 2 | Cáp ngầm 220kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE -1600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14.323 | m |
| 3 | Đầu cáp GIS 220kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái ( 1pha) |
| 4 | Hộp nối cáp có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái ( 1pha) |
| 5 | Hộp nối cáp không có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái ( 1pha) |
| 6 | Hộp nối đất trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Hộp nối đất đảo vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Dây đồng từ đầu cáp, hộp nối xuống đất XLPE/PVC 0,6/1kV-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 416 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng 300mm2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 128 | cái |
| 10 | Tiếp địa tại hầm nối cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,39 | tấn |
| 11 | Kẹp phi từ tính | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 2.076 | cái |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D250 dầy 14.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20.222 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.370 | m |
| 14 | Cọc báo hiệu hành lang | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 152 | cái |
| 15 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1.164 | cái |
| 16 | Cọc báo hiệu tuyến cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 152 | cái |
| 17 | Mốc báo hiệu hành lang | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 562 | cái |
| 18 | Cáp quang Non-Metallic 24 sợi quang, đơn mode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.636 | m |
| 19 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Rải băng báo hiệu tuyến cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 57,9 | 100m2 |
| J | Lắp đặt thiết bị cáp ngầm 110kV | |||
| 1 | Chống sét van LA 96kV-10kA, ZnO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| K | Lắp đặt vật liệu cáp ngầm 110kV ngoài tuyến | |||
| 1 | Cáp ngầm 110kV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE-1200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.212 | m |
| 2 | Cáp ngầm 110kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp XLPE-1200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.424 | m |
| 3 | Đầu cáp 110kV đặt ngoài trời XLPE-1200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái (1 pha) |
| 4 | Đầu cáp GIS 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái (1 pha) |
| 5 | Hộp nối đất trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Hộp nối đất có SVL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Dây đồng từ đầu cáp, hộp nối xuống đất XLPE/PVC 0,6/1kV-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 272 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng 300mm2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| 9 | Kẹp đầu cực T của chống sét van | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 10 | Kẹp đầu cực của đầu cáp ngầm | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 11 | Tiếp địa tại chân cột | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,18 | tấn |
| 12 | Kẹp phi từ tính 1 pha | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 2.052 | cái |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D200 dầy 11,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.036 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 339 | m |
| 15 | Tháo hạ dây chống sét TK50 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4,83 | km |
| 16 | Tháo hạ chuỗi chống sét | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 44 | chuỗi |
| 17 | Đầu cốt đồng 300mm2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 18 | Dây đồng trần dọc tuyến 300mm2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 553 | m |
| 19 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 318 | cái |
| 20 | Mốc báo hiệu hành lang | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 159 | cái |
| 21 | Cáp quang Non-Metallic 24 sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 674 | m |
| 22 | Cáp quang ADSS treo trên cột hiện có 24 sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.595 | m |
| 23 | Cáp quang OPGW57 thay dây TK50 24 sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.825 | m |
| 24 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Chuỗi đỡ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Chuỗi néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 27 | Rải băng báo hiệu tuyến cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 7,1 | 100m2 |
| L | Lắp đặt cáp ngầm 110kV trong trạm | |||
| 1 | Cáp lực 110kV: 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3 | 100m |
| 2 | Đầu cáp 110kV ngoài trời cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào phía 110kV MBA 220kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 3 | Đầu cáp 110kV trong nhà cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào TB GIS 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 4 | Đầu cáp 110kV ngoài trời cho cáp 123kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 (đấu vào Kháng 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| M | Phần xây dựng: B thực hiện | |||
| N | Công tác xây dựng đường dây 220kV | |||
| O | Mương cáp 4 mạch 220kV (mặt đất tự nhiên) | |||
| 1 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 30,126 | 100m³ |
| 2 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 30,126 | 100m³ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D250 dầy 14.8 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 202,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 33,7 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 60,3 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 32,4 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 15,2 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| P | Đoạn khoan ngầm bằng robot | |||
| 1 | Đào đất hố đào đặt máy khoan và hố đào tiếp nhận cáp, chiều rộng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1,4 | 100m³ |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HĐPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 200mm-400mm, trên cạn (giao chéo đường giao thông, đường sắt.) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1.944 | m |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HĐPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm-200mm, trên cạn (giao chéo đường giao thông, đường sắt.) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 324 | m |
| 4 | Vận chuyển đất thừa và dung dịch benotit | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | tron gói |
| Q | Mương cáp 4 mạch 220kV (giao chéo đường điện, thông tin; giao chéo cống thoát nước; giao chéo cống hộp) | |||
| 1 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4,64 | 100m³ |
| 2 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4,64 | 100m³ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 14,5 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 6,1 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 2,72 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| R | Mương cáp 2 mạch 220kV (mặt đất tự nhiên) | |||
| 1 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1,9 | 100m³ |
| 2 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1,9 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1,4 | 100m³ |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 6 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 2,2 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| S | Hầm nối cáp | |||
| 1 | Đào hầm nối cáp chiều rộng ≤10m | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12,4 | 100m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 3,7 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 2,4 | 100m³ |
| 4 | Bê tông (B7,5) M100 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 13,8 | m³ |
| 5 | Bê tông (B22,5) M300 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 147,7 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 5 | 100m² |
| 7 | Gia công thép móng phi | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 24,7 | tấn |
| 8 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4,2 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4,2 | tấn |
| 10 | Bulong nở sắt M12x50 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 136,4 | kg |
| 11 | Vít nở sắt M12x200 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 336 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 239,4 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 231 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum chống thấm hầm nối cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 470,4 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 2,5 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| T | Hầm uốn cáp | |||
| 1 | Đào hầm uốn cáp chiều rộng ≤10m | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 7,6 | 100m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,7 | 100m³ |
| 4 | Bê tông (B7,5) M100 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 3,2 | m³ |
| 5 | Bê tông (B22,5) M300 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 37,7 | m³ |
| 6 | Bê tông (B22,5) M300 (bổ sung bê tông chèn ống HDPE ở 2 đầu uốn vào và ra) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,5 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 2,1 | 100m² |
| 8 | Gia công thép hầm uốn phi | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 5,5 | tấn |
| 9 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,6 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,6 | tấn |
| 11 | Bulong nở sắt M12x50 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 18,1 | kg |
| 12 | Vít nở sắt M12x200 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 52 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 91,2 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 84 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum chống thấm hầm nối cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 175,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4,4 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| U | Sản xuất lắp đặt tấm đan, gối đỡ | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 171,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 112,2 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1,7 | tấn |
| 4 | mua sắm nắp gang hầm cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt nắp gang hầm cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 5.706 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1.883 | cái |
| V | Cầu cáp | |||
| 1 | Đào móng cầu cáp chiều rộng ≤10m | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4,1 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 3,9 | 100m³ |
| 3 | Bê tông (B7,5) M100 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 36,7 | m³ |
| 4 | Bê tông M350 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 556,3 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1,7 | 100m² |
| 6 | Gia công thép cọc phi | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 17 | tấn |
| 7 | Lắp bulông neo chôn sẵn trong bê tông | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 3,6 | tấn |
| 8 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 9,6 | 100m |
| 9 | Thép liên kết đài cọc d | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,021 | tấn |
| 10 | Thép liên kết đài cọc d | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 120 | mối nối |
| 12 | Cắt đầu cọc bê tông | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 65,9 | m |
| 13 | Lắp dựng cầu cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 94,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thép cầu cáp cự ly 10km | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 94,5 | tấn |
| 15 | Mua sắm gối cầu cao su | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 6 | Cái |
| 16 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| W | Nén tĩnh | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải (tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 800 | 1tấn TT /1 lần TN |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu trọng lượng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 16 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu trọng lượng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 16 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cẩu trung chuyển bê tông đối trọng và hệ dầm giữa các cọc thí nghiệm | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn goi |
| X | CHI PHÍ THUÊ CỌC LASEN VÀ THANH GIẰNG THI CÔNG CHO MƯƠNG CÁP (VỈA HÈ ĐANG XD), HẦM CÁP, MỐ CẦU CÁP, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Vận chuyển cọc ván thép (larsen) và thanh giằng H | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 2 | Đóng cọc ván thép larsen | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 21.536,8 | m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép larsen | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 21.536,8 | m |
| 4 | Lắp dựng thanh giằng H (kết cấu thép hệ khung giàn) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 14,1 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh giằng H (kết cấu thép hệ khung giàn) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 14,1 | tấn |
| Y | CÔNG TÁC HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 2,7 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phần đường bê tông hiện có) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 23,8 | m3 |
| 3 | Rải móng bằng cấp phối đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 68 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 68 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 (phần đường bê tông hiện có) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 273,7 | m3 |
| 6 | Rải tảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 68 | m2 |
| Z | CÔNG TÁC ĐỀN BÙ THI CÔNG CHO ĐOẠN CÁP QUA TRẠM BƠM LIÊN MỖ | |||
| 1 | Đền bù lán lợp tôn | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 50 | m2 |
| AA | CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 110kV | |||
| AB | Mương cáp 4 mạch MC1-110 | |||
| 1 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 3,3 | 100m³ |
| 2 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 3,3 | 100m³ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D225 dầy 13.4 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 20,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 dầy 6.6 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 3,4 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 10,4 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4,6 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1,8 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AC | Mương cáp 4 mạch (giao chéo đường điện trung thế, thông tin) MC2-110 | |||
| 1 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m³ |
| 2 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m³ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| AD | Sản xuất lắp đặt tấm đan, gối đỡ | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 19,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 6,6 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 652 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 220 | cái |
| AE | CHI PHÍ THUÊ CỌC LASEN VÀ THANH GIẰNG THI CÔNG CHO ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Vận chuyển cọc ván thép (larsen) và thanh giằng H | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 2 | Đóng cọc ván thép larsen | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4.482,5 | m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép larsen | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4.482,5 | m |
| AF | CÔNG TÁC HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 277,1 | m3 |
| AG | Chi phí thí nghiệm: B thực hiện | |||
| AH | Thí nghiệm DTS truyền tín hiệu từ TBA 220kV Đại Mỗ về X6 | |||
| 1 | Tín hiệu kiểm soát nhiệt độ của các pha (AI) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo nhiệt độ tăng cao (SI) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo nhiệt độ có xu hướng tăng nhanh (SI) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| AI | Thí nghiệm tiếp đất, cáp ngầm 220kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của hầm cáp | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 2 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 220kV | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 220kV | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | sợi cáp |
| 4 | Đo phóng điện cục bộ online cho cáp lực 220kV | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | sợi cáp |
| 5 | Đo phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 220kV | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | sợi cáp |
| AJ | Thí nghiệm tiếp đất, cáp ngầm 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | VT |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 110kV, 1 pha | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 110kV, 1 pha (từ bộ thứ 2 x 0,8) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 11 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 110kV | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kV | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | sợi cáp |
| 6 | Đo phóng điện cục bộ online cho cáp lực 110kV | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | sợi cáp |
| 7 | Đo phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kV | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | sợi cáp |
| AK | Thử nghiệm AC, PD cáp ngầm 110kV cho TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 12 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 2 | Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (110kV) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | 1 lần tổ hợp tháo dỡ |
| 3 | Kiểm tra PD test (thử nghiệm phóng điện cục bộ (PD test) áp dụng theo tiêu chuẩn IEC60885-3) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 1 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 4 | Kiểm tra PD test (thử nghiệm phóng điện cục bộ (PD test) áp dụng theo tiêu chuẩn IEC60885-3) | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 11 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| AL | Thí nghiệm đo thông số đường dây | |||
| 1 | Đo thông số đường cáp ngầm 110kV | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4 | Đường dây |
| 2 | Đo thông số đường cáp ngầm 220kV | Mô tả theo bản vẽ đính kèm | 4 | Đường dây |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥615.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựngTài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao độngCó bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuXác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 220kV và 110kV | 1 | Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công của nhà sản xuất cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm (hộp nối cáp ngầm 220kV, đầu cáp GIS220kV, đầu cáp GIS110kV, đầu cáp ngoài trời 110kV) chào thầu còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có ít nhất 01 xác nhận công trình thi công cáp ngầm từ 220kV trở lên) và công trình đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện tại Việt Nam tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuCó chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đẩy cáp | Máy | 4 |
| 2 | Máy kéo cáp | Máy | 2 |
| 3 | Máy thổi khí | Máy | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng: | Trọn bộ | 1 |
| 5 | Dao tiện cách điện XLPE | bộ | 1 |
| 6 | Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | bộ | 1 |
| 7 | Bộ sấy cáp chuyên dùng | bộ | 1 |
| 8 | Máy cưa cắt cáp | cái | 1 |
| 9 | Máy uốn cáp thủy lực | cái | 2 |
| 10 | Cần trục ≥ 16 tấn | cái | 1 |
| 11 | Ô tô trọng tải 5 tấn – 20 tấn | cái | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông asphalt 50 Tấn/h | cái | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | cái | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Máy | 1 |
| 15 | Máy khoan | Máy | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy | 1 |
| 17 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Máy | 2 |
| 18 | Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn | Máy | 1 |
| 19 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Máy | 1 |
| 21 | Máy phát điện diesel di động | Máy | 1 |
| 22 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 23 | Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm | Trọn gói | 1 |
| 24 | Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu | Trọn gói | 1 |
| 25 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi