Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:37:00 đến ngày 2022-09-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,229,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp I trở lên có hạng mục gia công chế tạo, lắp đặt hoặc sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí với giá trị phần gia công chế tạo, lắp đặt hoặc sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình chuyên ngành cơ khí- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp II trở lên có hạng mục gia công chế tạo, lắp đặt hoặc sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí hoặc giám sát công tác xây dựng công trình Thủy lợi Hạng I còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình gia công chế tạo, sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí cho công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi);+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình gia công chế tạo, sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí cho công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp I trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình gia công chế tạo, sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí cho công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp I trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình gia công chế tạo, sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí cho công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp I trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cổng trục ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện ≥7,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn hơi ≥ 1000 l/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1000 l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép Plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cưa kim loại ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng ≥ 4,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phay ≥ 7,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tiện ≥10,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay thế 08 cánh van cửa lấy nước, 01 cánh van dưới cửa âu thượng lưu cống Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình thủy lợi) hạng I còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3311 9661; Fax: 024.3311 9661) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO CÁNH VAN HIỆN TRẠNG (08 CÁNH VAN Ở 04 CỬA KHOANG LẤY NƯỚC + 02 CÁNH VAN Ở ÂU THUYỀN THƯỢNG LƯU) | |||
| 1 | Tháo cánh van phẳng - khối lượng van | 17,8013 | tấn | |
| 2 | Tháo cánh van phẳng - khối lượng van | 17,0862 | tấn | |
| 3 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | 34,8875 | tấn | |
| 4 | Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy - máy, thiết bị có khối lượng | 34,8875 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: THAY THẾ 01 CÁNH VAN DƯỚI CỬA ÂU THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 6,63 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 1,2299 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,0556 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,213 | tấn | |
| 5 | Phớt mỡ ∅145/∅118, T=6 | 0,32 | kg | |
| 6 | Vú mỡ | 8 | cái | |
| 7 | Vít đầu chìm M10, l=25 | 48 | cái | |
| 8 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,3801 | tấn | |
| 9 | Gioăng cao su chữ P:∅40/∅20-120, L=2510 | 16,18 | kg | |
| 10 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,0429 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,1018 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,1059 | tấn | |
| 13 | Bulong đầu chìm M12, L=50 | 60 | cái | |
| 14 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,107 | tấn | |
| 15 | Gioăng cao su đỉnh 85x10 | 10,46 | kg | |
| 16 | Gioăng cao su T=20 | 4,66 | kg | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 lớp Epoxy | 138,5 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 lớp Epoxy màu ghi phía ngoài | 138,5 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: THAY THẾ 08 CÁNH VAN CỬA LẤY NƯỚC (4 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,76 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,0492 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,092 | tấn | |
| 4 | Vú mỡ | 16 | cái | |
| 5 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,03 | tấn | |
| 6 | Vít đầu chìm M8 | 192 | cái | |
| 7 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,9228 | tấn | |
| 8 | Bulong M16 | 32 | bộ | |
| 9 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 3,6668 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,0488 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 2,2016 | tấn | |
| 12 | Cao su chữ P ∅40/∅20 | 343,2 | kg | |
| 13 | Bulong +Đai ốc M12 | 192 | cái | |
| 14 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,1028 | tấn | |
| 15 | Gioăng cao su phẳng 110x15 | 33,8 | kg | |
| 16 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,67 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,0492 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,092 | tấn | |
| 19 | Vú mỡ | 16 | cái | |
| 20 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,03 | tấn | |
| 21 | Vít đầu chìm M8 | 192 | cái | |
| 22 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,9228 | tấn | |
| 23 | Bulong M16 | 32 | bộ | |
| 24 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 4,2376 | tấn | |
| 25 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,0488 | tấn | |
| 26 | Cao su đáy 3280x120x15 | 40,52 | kg | |
| 27 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 0,1716 | tấn | |
| 28 | Cao su chữ P ∅40/∅20, L=7200 | 95,04 | kg | |
| 29 | Bulong+Đai ốc M12 | 280 | cái | |
| 30 | Sản xuất cửa van, chiều rộng cống | 2,15 | tấn | |
| 31 | Cao su | 272,76 | kg | |
| 32 | Bulong +Đai ốc M12 | 96 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI LƯỢNG THÉP KHE VAN PHÍA THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (thép khe van - Sus304) | 0,9159 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 lớp Epoxy | 104,71 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 lớp Epoxy màu ghi phía ngoài | 104,71 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | 17,8013 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | 18,0021 | tấn | |
| F | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông phục vụ lắp đặt cửa van | 20 | ca | |
| 2 | Lắp đặt tấm phai Hạ lưu 04 cửa khoang lấy nước (01 lần lắp +01 lần tháo), 02 tấm mỗi khoang | 3,2 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ tấm phai Hạ lưu 04 cửa khoang lấy nước (01 lần lắp +01 lần tháo), 02 tấm mỗi khoang | 3,2 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tấm phai Thượng lưu 04 cửa khoang lấy nước(01 lần lắp +01 lần tháo), 02 tấm mỗi khoang | 3,2 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ tấm phai Thượng lưu 04 cửa khoang lấy nước(01 lần lắp +01 lần tháo), 02 tấm mỗi khoang | 3,2 | tấn | |
| 6 | Bơm nước trong khoang | 4 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp I trở lên có hạng mục gia công chế tạo, lắp đặt hoặc sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí với giá trị phần gia công chế tạo, lắp đặt hoặc sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình chuyên ngành cơ khí- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp II trở lên có hạng mục gia công chế tạo, lắp đặt hoặc sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí hoặc giám sát công tác xây dựng công trình Thủy lợi Hạng I còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình gia công chế tạo, sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí cho công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi);+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình gia công chế tạo, sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí cho công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp I trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình gia công chế tạo, sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí cho công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp I trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình gia công chế tạo, sửa chữa lắp đặt thiết bị cơ khí cho công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp I trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 40T | ≥ 40T | 1 |
| 2 | Cổng trục ≥ 20T | ≥ 20T | 1 |
| 3 | Tời điện ≥7,5T | ≥7,5T | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥50 kW | ≥50 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn hơi ≥ 1000 l/h | ≥ 1000 l/h | 2 |
| 6 | Máy cắt thép Plasma | hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cưa kim loại ≥2,7 kW | ≥2,7 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | ≥ 23KW | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 Kw | ≥ 4,5 Kw | 1 |
| 10 | Máy mài ≥ 2,7KW | ≥ 2,7KW | 1 |
| 11 | Máy phay ≥ 7,0 kW | ≥ 7,0 kW | 1 |
| 12 | Máy tiện ≥10,0 kW | ≥10,0 kW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô ≥ 12 tấn | ≥ 12 tấn | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi