Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898071-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220890929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:11:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,126,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937848E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.188.312.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.376.624.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâp cấp đường giao thông xã Đinh xá ( đoạn từ thôn 1 đến thôn 2), thành phố Phủ Lý
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đinh Xá, địa chỉ: Xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương, địa chỉ: Số 95 đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng, địa chỉ: Phường Hai Bà Trưng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà, địa chỉ: Số 52A ngõ 96 đường Lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả Lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà, địa chỉ: Số 52A ngõ 96 đường Lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đinh Xá, địa chỉ: Xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đinh Xá, địa chỉ: Xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đinh Xá, địa chỉ: Xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đinh Xá, địa chỉ: Xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Đinh Xá, địa chỉ: Xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
1Đào đất không thích hợp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.625,991m3
2Đào cấp nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V251,91m3
3Đào khuôn, nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.545,721m3
4Đào phá mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V258,9m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,589100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.771,51m3
7Vật liệu đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.055,309m3
8Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8085100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V66,16m3
10Bê tông gia cố, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,7m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,948100m3
12Vật liệu đắp nền K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.683,24m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,245100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,635100m3
15Tưới mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,69100m2
16Sản xuất bê tông nhựa (BTNC19)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,763100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly tb 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,763100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,69100m2
19Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V817,521m3
20Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V154,41m3
21Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V310,7100m
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V49,23m3
23Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V357,68m3
24Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V460,84m3
25Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V54,88m2
26Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m2
27Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m2
28Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,157tấn
30Bê tông giằng đỉnh kè, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,77m3
31Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V468m2
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V58,5100m
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,435100m3
34Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,435100m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,258100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,764100m2
37Bê tông đan rãnh, bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,94m3
38Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,69m3
39Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,732100m2
40Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V476,895m2
41Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V876m
42Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V213,83m2
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Biển tam giác phản quang cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8ck
45Trụ đỡ biển báo D90, L=3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,14m2
48Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V103,268tấn
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V103,268tấn
53Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,32710T/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tb 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,765100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tb 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tb 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,501100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tb 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,589100m3
58San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V40,611100m3
B Thoát nước
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.445,521m3
2Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,493100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,298100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,31tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,572tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,665tấn
9Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
12Lắp đặt cấu kiện rãnh, đoạn ống dài 1m - BxH=400x700Mô tả kỹ thuật theo chương V108ống
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan rãnh trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1081 ck
14Song chắn rác KT 670x380x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4ck
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V676,23100m
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,273100m2
17Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,546100m2
19Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V216,39m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,402100m2
21Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V370,51m3
22Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,489tấn
23Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,537tấn
24Lắp dựng cốt thép tường thành mương, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,436tấn
25Lắp dựng cốt thép tường thành mương, ĐK12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,191tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,667tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,391tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V13,067100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,394tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,11tấn
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,93m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V6361 ck
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V146,6m2
36Tôn trắng dày 3mm rộng 30cm chống thấm mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V1.272,9m
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1081 ck
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1081 ck
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7441 ck
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7441 ck
41Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V30,23310T/1km
42Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0510T/1km
43Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,781m3
44Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,65100m
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
47Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,01m3
48Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
49Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V37ống
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30mối
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7ống
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
55Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
58Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
59Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
61Đào móng- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,451m3
62Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
65Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
66Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,93m2
68Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
70Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
71Nắp ga composite loại 2 (tải trọng 25T)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ck
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 ck
73Bịt vữa chống thấm mối nối cống VXM M100 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
74Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,331m3
75Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m3
76Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
77Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
78Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,68m2
80Láng hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
82Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
83Song chắn rác KT 670x380x50Mô tả kỹ thuật theo chương V41ck
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V411 ck
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,451m3
86Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
87Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,913100 m
C An toàn giao thông trong quá trình thi công
1Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937848E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.188.312.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.376.624.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw1
6 Cần trục Ô tô Tải trọng ≥ 3 tấn1
7 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m32
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV1
9 Máy ủi Sử dụng tốt1
10 Máy lu ≥ 10 tấn1
11 Máy lu Lực rung ≥ 16 tấn1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->