Gói thầu: Gói thầu số 04: Hoa viên Phường 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Hoa viên Phường 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:36:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,082,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng công trình thi công hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục trồng cây xanh, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước cấp IV trở lên. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: 1 người+ Trình độ Đại học về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công viên cây xanh hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục gia cố kè, trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16 ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện điện tử+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện, công suất ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào dung tích gàu ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải cẩu gắn thiết bị giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Hoa viên Phường 3 Hoa viên Phường 3 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh.
Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NỀN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 194,975 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 194,975 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9498 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9702 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9702 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9702 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9511 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3803 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt bằng | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4631 | 100m2 |
| 11 | Mua đất đắp | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 245,6168 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4562 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4562 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4562 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2329 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1192 | 100m3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3654 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,4 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4666 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6063 | m3 |
| 25 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,9033 | m2 |
| 26 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm-9,2mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,796 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3162 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,207 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Co L PVC D27 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co L PVC D27 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co T PVC D49 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co PVC 45 ĐỘ D49 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC 45 ĐỘ D60 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông,- Đường kính 49mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van khóa D27 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng dài | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 45 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,35 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK 6mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK 8mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - V30x3 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng dài | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 51 | Bê tông khuôn hộc chứa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - V30x3 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện nắp hộc chứa- thép tấm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 54 | Cung cấp bản lề | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Cung cấp Luppe thau (rọ đồng) D60 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 57 | Lắp đặt máy bơm CM 40 - 160Bm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3217 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0742 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1247 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1325 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng dài | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6871 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6172 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,172 | m2 |
| 66 | Lắp đặt bồn chứa nước | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt máy bơm chìm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7448 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2783 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0728 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,96 | m3 |
| 73 | Lát đá ghi sáng | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 166,7 | m2 |
| 74 | Lát đá ghi sáng băm mặt cắt tạo hình | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,12 | m2 |
| 75 | Lát gạch xi măng, Terrazoo 40x40x3,2cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 392,9 | m2 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1048 | 100m3 |
| 77 | Đóng cừ đá 0,1x0,1x2m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 80 | Ván khuôn móng cột | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1173 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,025 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1025 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 85 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0499 | m3 |
| 86 | Trát cột giả gổ vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,188 | m2 |
| 87 | Sơn cột giả gỗ | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,188 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1036 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1629 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3466 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,583 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3896 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,6 | m2 |
| 97 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,6 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,6 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,6 | m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,36 | m2 |
| 103 | Lát đá ghi sáng | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,36 | m2 |
| 104 | Đóng cừ đá 0,1x0,1x2m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | 100m |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1823 | tấn |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6592 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,984 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2314 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2233 | tấn |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9424 | 100m2 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1832 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép đầu cột, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 118 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2816 | 100m2 |
| 119 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 120 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 121 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,608 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,816 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 114,376 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt Hàng rào lưới mắc lưới 200x200 dây D6 (2,22kg/m2) | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - V30x3 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 126 | Gia công cấu kiện - thép tấm 5mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 130 | Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,38 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ghế đá | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 134 | Cung cấp thép tấm 200x200x10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,84 | Kg |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 136 | Lắp đặt BU, ĐK 12mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 137 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,75 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,75 | m2 |
| 139 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,75 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,75 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ chậu rửa | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Tháo dỡ bệ xí | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 147 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4384 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3572 | 100m3 |
| 153 | Đóng cừ tràm L=4,7m; đk ngọn >=5cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 190,82 | 100m |
| 154 | Cung cấp cừ tràm ngang | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,9048 | m |
| 155 | Dây buộc D3 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép rọ đá, ĐK 12mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,995 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép rọ đá, ĐK 12mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5793 | tấn |
| 158 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | 1 rọ |
| 159 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | 1 rọ |
| 160 | Lưới thép bọc nhựa PVC P8 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.204 | m2 |
| 161 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Rk>=21,5kN/m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,96 | 100m2 |
| 162 | Đóng cừ đá 0,1x0,1x2m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2152 | tấn |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 167 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,225 | m3 |
| 168 | Lắp dựng lan can sắt | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m2 |
| 169 | Gia công lan can | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5771 | tấn |
| 170 | Cung cấp thép ống tráng kẽm fi 49 dày 2,3mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 262,85 | kg |
| 171 | Cung cấp thép ống tráng kẽm fi 76 dày 2,3mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,9 | kg |
| 172 | Cung cấp thép tấm lan can | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 141,3 | kg |
| 173 | Trồng Cây Giáng Hương, chiều cao >= 3,5m; đk gốc >=30cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cây |
| 174 | Trồng Cây Bần cao >= 3m; đk gốc >= 8cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cây |
| 175 | Trồng Cây bông giấy thế trực cao >=1,6m; đk gốc >=10cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cây |
| 176 | Trồng Cây Hồng Lộc, chiều cao >= 1,4m; đk tán >=45cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cây |
| 177 | Trồng Cây Mai Vạn Phúc cao >=0,5m; đk tán>=40cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cây |
| 178 | Trồng Cây Nguyệt Quới cao >=1m; đk tán >=50cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cây |
| 179 | Trồng Cây Tùng Búp, chiều cao >= 1,4m; đk tán >=35cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cây |
| 180 | Trồng Cây Trúc Cần Câu cao >=2m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | 100 m2 |
| 181 | Trồng Cỏ nhung | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1644 | 100 m2 |
| 182 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | 1cây / 90 ngày |
| 183 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2694 | 100m2/ tháng |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,808 | 1m3 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 186 | Cung cấp khung móng cột đèn | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | |
| 187 | Ván khuôn móng cột | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,2471 | 1m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,0337 | m3 |
| 192 | Đắp cát móng đường ống | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,663 | m3 |
| 193 | Rải lưới Plastic màu đỏ | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1869 | 100m2 |
| 194 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,509 | m2 |
| 195 | Làm tiếp địa cho cột điện | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 196 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 195,891 | m |
| 197 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 198 | Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m, vươn 1,5m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cần đèn |
| 199 | Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn 1,5m | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cần đèn |
| 200 | Lắp bóng đèn 120w | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 201 | Lắp cửa cột | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cửa |
| 202 | Lắp bảng điện cửa cột | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bảng |
| 203 | Lắp RCBO - 2P-6A | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 cầu chì |
| 204 | Luồn cáp ngầm cửa cột | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp |
| 205 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CVV 3x2,5mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 206 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV/DSTA 3x6mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0009 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9889 | m |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 211 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 212 | Lắp đặt tủ điện composite điều khiển chiếu sáng | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 213 | Lắp đặt automat 1 pha 30A | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt khởi động từ 2P - 3A | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24h | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt cầu chì ống 30A | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 cầu chì |
| 217 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt cầu chì sứ 5A | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cầu chì |
| 219 | Lắp đặt RCBO 2P - 6A | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCCB 2P - 3A - 30KA | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Switch 3 chế độ | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt Switch 4 chế độ | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ổn áp 1 pha 220V - 300W | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 225 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng công trình thi công hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục trồng cây xanh, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước cấp IV trở lên. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Số lượng: 1 người+ Trình độ Đại học về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công viên cây xanh hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục gia cố kè, trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh | 1 | + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16 ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. | 4 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện điện tử+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 2 | Máy cưa | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy hàn điện, công suất ≥23 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥ 3 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0.4m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 2,5T | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải cẩu gắn thiết bị giỏ nâng người | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi