Gói thầu: Gói thầu số 04: Hoa viên Phường 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001690-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Hoa viên Phường 3
Số hiệu KHLCNT 20228001600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:36:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,082,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng công trình thi công hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục trồng cây xanh, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước cấp IV trở lên. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: 1 người+ Trình độ Đại học về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công viên cây xanh hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục gia cố kè, trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16 ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện điện tử+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện, công suất ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải tự đổ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào dung tích gàu ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải cẩu gắn thiết bị giỏ nâng người
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Hoa viên Phường 3
Hoa viên Phường 3
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH , địa chỉ: Số 71/1 đường Lý Thường Kiệt, Phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa hình, lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Dịch vụ Xây dựng ATK. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái Huy Phong + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A + Tư vấn thẩm định E-HSMT kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tấn Linh


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH , địa chỉ: Số 71/1 đường Lý Thường Kiệt, Phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp  Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp  Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp  Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NỀN HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền bê tôngtheo chỉ dẫn kỹ thuật194,975m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạitheo chỉ dẫn kỹ thuật194,975m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IItheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9498100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IItheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9702100m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạitheo chỉ dẫn kỹ thuật97,02m3
6Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IItheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9702100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9702100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95theo chỉ dẫn kỹ thuật1,9511100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmtheo chỉ dẫn kỹ thuật2,3803100m3
10Lu lèn lại mặt bằngtheo chỉ dẫn kỹ thuật12,4631100m2
11Mua đất đắptheo chỉ dẫn kỹ thuật245,6168m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Itheo chỉ dẫn kỹ thuật2,4562100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Itheo chỉ dẫn kỹ thuật2,4562100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Itheo chỉ dẫn kỹ thuật2,4562100m3/1km
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo chỉ dẫn kỹ thuật2,2329100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1192100m3
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmtheo chỉ dẫn kỹ thuật1,3654100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Itheo chỉ dẫn kỹ thuật65,41m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4666100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0586tấn
22Ván khuôn móng dàitheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0832100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,024m3
24Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75theo chỉ dẫn kỹ thuật3,6063m3
25Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật39,9033m2
26Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúctheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm-9,2mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật1100m
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Itheo chỉ dẫn kỹ thuật33,7961m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3162100m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật1,207100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,102100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,063100m
33Lắp đặt Co L PVC D27theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
34Lắp đặt Co L PVC D27theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
35Lắp đặt Co T PVC D49theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
36Lắp đặt Co PVC 45 ĐỘ D49theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
37Lắp đặt Co PVC 45 ĐỘ D60theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông,- Đường kính 49mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,019100m
39Lắp đặt van khóa D27theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật0,196m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0061tấn
42Ván khuôn móng dàitheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0104100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40theo chỉ dẫn kỹ thuật0,144m3
44Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75theo chỉ dẫn kỹ thuật0,53m3
45Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật5,35m2
46Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK 6mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0037tấn
47Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK 8mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0071tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - V30x3theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0047tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệntheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0047tấn
50Ván khuôn móng dàitheo chỉ dẫn kỹ thuật0,016100m2
51Bê tông khuôn hộc chứa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - V30x3theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0048tấn
53Gia công cấu kiện nắp hộc chứa- thép tấmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0187tấn
54Cung cấp bản lềtheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
55Cung cấp Luppe thau (rọ đồng) D60theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,002100m
57Lắp đặt máy bơm CM 40 - 160Bmtheo chỉ dẫn kỹ thuật11 cấu kiện
58Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Itheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3217100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0742100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1247m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1325tấn
62Ván khuôn móng dàitheo chỉ dẫn kỹ thuật0,036100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,6871m3
64Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75theo chỉ dẫn kỹ thuật4,6172m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật46,172m2
66Lắp đặt bồn chứa nướctheo chỉ dẫn kỹ thuật11cấu kiện
67Lắp đặt máy bơm chìmtheo chỉ dẫn kỹ thuật11 cấu kiện
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật6,7448m3
69Ván khuôn móng dàitheo chỉ dẫn kỹ thuật1,2783100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật6,156m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,0728m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật55,96m3
73Lát đá ghi sángtheo chỉ dẫn kỹ thuật166,7m2
74Lát đá ghi sáng băm mặt cắt tạo hìnhtheo chỉ dẫn kỹ thuật134,12m2
75Lát gạch xi măng, Terrazoo 40x40x3,2cmtheo chỉ dẫn kỹ thuật392,9m2
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Itheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1048100m3
77Đóng cừ đá 0,1x0,1x2mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,72100m
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật0,576m3
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0089tấn
80Ván khuôn móng cộttheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1173100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,025m3
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0101tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1025tấn
84Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0105100m2
85Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,0499m3
86Trát cột giả gổ vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật13,188m2
87Sơn cột giả gỗtheo chỉ dẫn kỹ thuật13,188m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1036tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,135tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1629tấn
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3466100m2
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật2,583m3
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,309tấn
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3896100m2
95Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật4,12m3
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật35,6m2
97Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầntheo chỉ dẫn kỹ thuật35,6m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo chỉ dẫn kỹ thuật35,6m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật35,6m2
100Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật0,356100m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,936m3
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật19,36m2
103Lát đá ghi sángtheo chỉ dẫn kỹ thuật19,36m2
104Đóng cừ đá 0,1x0,1x2mtheo chỉ dẫn kỹ thuật2,88100m
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,936m3
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0689tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1823tấn
108Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giáctheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6592100m2
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật4,984m3
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2314tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2233tấn
112Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9424100m2
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật5,1832m3
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0162tấn
115Lắp dựng cốt thép đầu cột, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0177tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0738tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,252tấn
118Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2816100m2
119Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,536m3
120Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật3,2m3
121Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật16,608m3
122Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật90,816m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủtheo chỉ dẫn kỹ thuật114,376m2
124Gia công, lắp đặt Hàng rào lưới mắc lưới 200x200 dây D6 (2,22kg/m2)theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1142tấn
125Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - V30x3theo chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
126Gia công cấu kiện - thép tấm 5mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0459tấn
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,575m3
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật2,94m3
129Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật46,2m2
130Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dántheo chỉ dẫn kỹ thuật23,38m2
131Lắp đặt ghế đátheo chỉ dẫn kỹ thuật81cấu kiện
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật0,294m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
134Cung cấp thép tấm 200x200x10mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật18,84Kg
135Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệntheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0188tấn
136Lắp đặt BU, ĐK 12mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
137Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtheo chỉ dẫn kỹ thuật28,75m2
138Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật28,75m2
139Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngtheo chỉ dẫn kỹ thuật28,75m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo chỉ dẫn kỹ thuật28,75m2
141Tháo dỡ chậu rửatheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòitheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
143Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh kháctheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòitheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
145Tháo dỡ bệ xítheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
146Lắp đặt xí bệttheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
147Tháo dỡ chậu tiểu namtheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namtheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
149Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngtheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngtheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Itheo chỉ dẫn kỹ thuật1,4384100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo chỉ dẫn kỹ thuật1,3572100m3
153Đóng cừ tràm L=4,7m; đk ngọn >=5cmtheo chỉ dẫn kỹ thuật190,82100m
154Cung cấp cừ tràm ngangtheo chỉ dẫn kỹ thuật64,9048m
155Dây buộc D3theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0038tấn
156Lắp dựng cốt thép rọ đá, ĐK 12mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật3,995tấn
157Lắp dựng cốt thép rọ đá, ĐK 12mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật1,5793tấn
158Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướctheo chỉ dẫn kỹ thuật581 rọ
159Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạntheo chỉ dẫn kỹ thuật2321 rọ
160Lưới thép bọc nhựa PVC P8theo chỉ dẫn kỹ thuật2.204m2
161Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Rk>=21,5kN/mtheo chỉ dẫn kỹ thuật6,96100m2
162Đóng cừ đá 0,1x0,1x2mtheo chỉ dẫn kỹ thuật1,2100m
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật2,25m3
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1016tấn
165Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2152tấn
166Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,43100m2
167Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật5,225m3
168Lắp dựng lan can sắttheo chỉ dẫn kỹ thuật50m2
169Gia công lan cantheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5771tấn
170Cung cấp thép ống tráng kẽm fi 49 dày 2,3mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật262,85kg
171Cung cấp thép ống tráng kẽm fi 76 dày 2,3mmtheo chỉ dẫn kỹ thuật172,9kg
172Cung cấp thép tấm lan cantheo chỉ dẫn kỹ thuật141,3kg
173Trồng Cây Giáng Hương, chiều cao >= 3,5m; đk gốc >=30cmtheo chỉ dẫn kỹ thuật5cây
174Trồng Cây Bần cao >= 3m; đk gốc >= 8cmtheo chỉ dẫn kỹ thuật7cây
175Trồng Cây bông giấy thế trực cao >=1,6m; đk gốc >=10cmtheo chỉ dẫn kỹ thuật6cây
176Trồng Cây Hồng Lộc, chiều cao >= 1,4m; đk tán >=45cmtheo chỉ dẫn kỹ thuật9cây
177Trồng Cây Mai Vạn Phúc cao >=0,5m; đk tán>=40cmtheo chỉ dẫn kỹ thuật16cây
178Trồng Cây Nguyệt Quới cao >=1m; đk tán >=50cmtheo chỉ dẫn kỹ thuật6cây
179Trồng Cây Tùng Búp, chiều cao >= 1,4m; đk tán >=35cmtheo chỉ dẫn kỹ thuật12cây
180Trồng Cây Trúc Cần Câu cao >=2mtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,105100 m2
181Trồng Cỏ nhungtheo chỉ dẫn kỹ thuật11,1644100 m2
182Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệntheo chỉ dẫn kỹ thuật611cây / 90 ngày
183Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điệntheo chỉ dẫn kỹ thuật11,2694100m2/ tháng
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất Itheo chỉ dẫn kỹ thuật2,8081m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật0,432m3
186Cung cấp khung móng cột đèntheo chỉ dẫn kỹ thuật6
187Ván khuôn móng cộttheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2016100m2
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40theo chỉ dẫn kỹ thuật2,52m3
189Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0084100m3
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Itheo chỉ dẫn kỹ thuật39,24711m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngtheo chỉ dẫn kỹ thuật28,0337m3
192Đắp cát móng đường ốngtheo chỉ dẫn kỹ thuật7,663m3
193Rải lưới Plastic màu đỏtheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1869100m2
194Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật35,509m2
195Làm tiếp địa cho cột điệntheo chỉ dẫn kỹ thuật61 bộ
196Kéo rải dây đồng trần 25mm2theo chỉ dẫn kỹ thuật195,891m
197Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máytheo chỉ dẫn kỹ thuật61 cột
198Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m, vươn 1,5mtheo chỉ dẫn kỹ thuật41 cần đèn
199Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn 1,5mtheo chỉ dẫn kỹ thuật21 cần đèn
200Lắp bóng đèn 120wtheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
201Lắp cửa cộttheo chỉ dẫn kỹ thuật6cửa
202Lắp bảng điện cửa cộttheo chỉ dẫn kỹ thuật6bảng
203Lắp RCBO - 2P-6Atheo chỉ dẫn kỹ thuật121 cầu chì
204Luồn cáp ngầm cửa cộttheo chỉ dẫn kỹ thuật61 đầu cáp
205Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CVV 3x2,5mm2theo chỉ dẫn kỹ thuật1,21100m
206Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV/DSTA 3x6mm2theo chỉ dẫn kỹ thuật2,0009100m
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,9889m
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật0,02m3
209Ván khuôn móng cộttheo chỉ dẫn kỹ thuật0,012100m2
210Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật0,056m3
211Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40theo chỉ dẫn kỹ thuật1,2m2
212Lắp đặt tủ điện composite điều khiển chiếu sángtheo chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
213Lắp đặt automat 1 pha 30Atheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
214Lắp đặt khởi động từ 2P - 3Atheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
215Lắp đặt Rơ le thời gian 24htheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
216Lắp đặt cầu chì ống 30Atheo chỉ dẫn kỹ thuật91 cầu chì
217Lắp đặt công tắc đơn 5Atheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
218Lắp đặt cầu chì sứ 5Atheo chỉ dẫn kỹ thuật21 cầu chì
219Lắp đặt RCBO 2P - 6Atheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
220Lắp đặt MCCB 2P - 3A - 30KAtheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
221Lắp đặt Switch 3 chế độtheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
222Lắp đặt Switch 4 chế độtheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
223Lắp đặt ổn áp 1 pha 220V - 300Wtheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
224Làm tiếp địa cho tủ điều khiểntheo chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
225Kéo rải dây đồng trần 25mm2theo chỉ dẫn kỹ thuật2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng công trình thi công hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục trồng cây xanh, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước cấp IV trở lên. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Số lượng: 1 người+ Trình độ Đại học về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công viên cây xanh hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục gia cố kè, trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh 1 + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng51
4 Phụ trách an toàn lao động 1 + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16 ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.41
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện điện tử+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 + Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
2 Máy cưa Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT1
3 Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
4 Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
5 Máy hàn điện, công suất ≥23 kW Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
7 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 3 tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực2
9 Máy đào dung tích gàu ≥ 0.4m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
10 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 2,5T Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
11 Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải cẩu gắn thiết bị giỏ nâng người Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->