Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001057-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20228000906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:35:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng hàng rào, khuôn viên cụm Mầm non Trúc Ly
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Hoàng Long Địa chỉ: TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 6 năm 2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Nguyễn Duy Tiễn- Chủ tịch UBND xã Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1487100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6696m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,602m3
5Lấp đất hố móng (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2704m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3293m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7977m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0204tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1634tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0474tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1406tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0205tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1438tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm,sàn đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0604tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, sàn, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2269tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, sàn đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0474tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, sàn, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1258tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0412100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2136100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1679100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3443100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9769m3
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,635m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,79m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,43m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,43m2
27Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1295100m
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,635m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,9066m2
30Quả cầu D400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Quả cầu D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Bộ chữ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
33Gia công cánh cổng bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1758tấn
34Lề gôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
35Lê cốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
36Tay nắm cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
37Bánh xe trợ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
38Lắp dựng cửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,594m2
39Đào móng hàng rào, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3151100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,075m3
41Lót cát móng đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,261m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,9282m3
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,7314m3
44Lấp đất hố móng (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,6687m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0375m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hàng rào, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,0983m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3517tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,036tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0152tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,741100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,803100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6151m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,2511m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2656m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V479,2429m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V161,1m2
58Trát giằng, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,3m2
59Đắp chỉ trụ, dày 2cm, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176,4524m2
60Dán đá chẻ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,698m2
61Gia công thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0669tấn
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V649,9449m2
63Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6005100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6005100m3
65Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,6474100m3
66Rải lớp bạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,93100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1 x 2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,95m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1253100m2
69Thi công khe co sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V119,89m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
2 Xe ben tự đổ - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
3 Máy cắt uốn thép - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
4 Máy bơm nước - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
5 Máy thuỷ bình -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
7 Máy đầm dùi - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
8 Máy cắt, mài gạch đá - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
9 Máy khoan bê tông - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
10 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->