Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) các hạng mục: Khối nhà tổng hợp (phần hệ thống điều hòa không khí + thông gió, khí y tế, nước y tế, điện nhẹ, tăng áp + hút khói); Hạng mục phụ trợ ( nhà đặt máy biến áp và máy phát điện dự phòng, nhà khí y tế); Trạm biến áp và đường dây trung thế 22kV.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) các hạng mục: Khối nhà tổng hợp (phần hệ thống điều hòa không khí + thông gió, khí y tế, nước y tế, điện nhẹ, tăng áp + hút khói); Hạng mục phụ trợ ( nhà đặt máy biến áp và máy phát điện dự phòng, nhà khí y tế); Trạm biến áp và đường dây trung thế 22kV. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh ( chuẩn bị đầu tư) giai đoạn 2016-2020: 1.614.986.000 đồng; Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2015 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:33:00 đến ngày 2022-09-20 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,762,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ, thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói của công trình dân dụng cấp II trở lên, thi công đường dây và trạm biến áp trong đó: - Giá trị của hợp đồng thi công hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ +thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói ≥ 60.000.000.000 đồng; giá trị của phần thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 10.000.000.000 đồng;Hoặc tổ hợp của 02 hợp đồng thi công xây lắp trong đó :+ 01 Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ, và có một trong các hạng mục thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói của công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 60.000.000.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công công đường dây và trạm biến áp ≥ 10.000.000.000 đồng;Sẽ được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hệ thống điều hòa không khí+thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 2,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Pa năng xích điện tải trọng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) các hạng mục: Khối nhà tổng hợp (phần hệ thống điều hòa không khí + thông gió, khí y tế, nước y tế, điện nhẹ, tăng áp + hút khói); Hạng mục phụ trợ ( nhà đặt máy biến áp và máy phát điện dự phòng, nhà khí y tế); Trạm biến áp và đường dây trung thế 22kV. Dự án ĐTXD mở rộng bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh 800 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh ( chuẩn bị đầu tư) giai đoạn 2016-2020: 1.614.986.000 đồng; Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2015 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Trước khi ký hợp đồng nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về Thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Số 10 đường Phủ Đổng Thiên Vương thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phần cọc BTCT trạm điện | 1 | khoan | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5806 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1313 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2367 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2668 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 7 | Mua thép ống D60x5 làm thép mũi cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,3478 | kg |
| 8 | Mua thép tấm làm thép bọc đầu cọc, KT 210x100x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7546 | tấn |
| 9 | Mua thép tấm làm bản mã nối cọc, KT 170x160x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1693 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8842 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8842 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,9734 | m3 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm M350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,468 | m3 |
| 14 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62 | mối nối |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 16 | Ép âm cọc BTCT, dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,327 | 100m |
| 17 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,0225 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 5 km, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 21 | Phần xây dựng trạm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,2037 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,0064 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp đất tôn nền nhà tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1973 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3211 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,2389 | m3 |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89,94 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 88,6108 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột cho bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài cho bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3809 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,7607 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,9524 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6;8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3067 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4657 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7314 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,634 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6418 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5603 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 40 | Rải nilon lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 322,4 | 1m2 |
| 41 | Mua bê tông thương phẩm M250, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,5348 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,24 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,7844 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,8841 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,8173 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 50 | Mua thép L70x70x5 làm tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 118,692 | kg |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 52 | Mua bê tông thương phẩm M250, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,9199 | m3 |
| 53 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,8029 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1729 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1768 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7961 | tấn |
| 57 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,7168 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,9672 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,9525 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,3973 | tấn |
| 61 | Mua bê tông thương phẩm M250, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,2478 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,919 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,1919 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3982 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3512 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6898 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2652 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 105,7922 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 643,283 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 445,105 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 338,261 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,936 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 91,756 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch đất nung mầu đỏ , kích thước gạch 500x500x 14 mặt mộc chống trơn , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 270,908 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch đất nung mầu đỏ , kích thước gạch 500x300x 14 mặt mộc chống trơn , có mũi bậc vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,8 | m2 |
| 81 | Tấm song sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 82 | Lớp màng chống thấm khò nóng dày 3mm; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 348,89 | m2 |
| 83 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 333,83 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất sét nung 300x300 mầu đỏ , vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 667,66 | m2 |
| 85 | Láng mang thu nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,12 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 401,36 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.135,236 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt của thép khung thép hộp chớp tôn dày 0.5mm có lưới chắn côn trùng bao gồm phụ kiện , khoá chống cháy 90 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 89 | Phụ kiện khoá tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Bản lề inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 91 | Tay co thuỷ lực không điểm dừng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 92 | Doossil inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 93 | Chi phí lắp đặt hoàn thiện tại công trình- | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 94 | Hệ lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,93 | m2 |
| 95 | Rèm cuốn Chống cháy Ei 60 Phút ,Rèm cuốn gồm 2 lớp cửa dày 18>27mm, cuốn song song với nhau, tổng chiều dày 2 lớp màn là 330 mm .Trục cuốn D114 x 2.5 mm Ray dẫn hướng 50 x 120 x 1.5 mm Nan đáy thép thép hộp 30 x 60 x 1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 59,688 | m2 |
| 96 | Lưới chống công trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,93 | m2 |
| 97 | Hộp che cửa cuốn thép hộp mạ kẽm 20x40 x 1.2 mm ,Bọc Thép tấm phẳng dày 1.0mm Vật liệu cách Nhiệt bông gốm tỷ trọng 160 kg/m3 chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 98 | Motor Rèm cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 99 | Lưu điện 1200 W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 100 | Bộ kết nối tự động đóng cửa khi có tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 101 | MCCB 3P 40A 36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | RCBO-1P+N-16A-6KA,30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | MCB 1P 16A 6kA | 10 | cái | |
| 105 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Thanh cái + cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 107 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, âm tường, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, KT: 800Hx350Wx250Dx1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 108 | ĐÈN LED CHỐNG CHÁY NỔ -220V-16.5W-2300LM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 109 | CÔNG TẮC ĐÔI LOẠI LẮP CHÌM 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 110 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC LOẠI CHÌM 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1X2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1X1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 115 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 116 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanh chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 117 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 119 | THANG CÁP 600X100 MM ( TI TREO, PHỤ KIỆN ĐI KÈM THEO M ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | M |
| 120 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38 | hộp |
| 121 | Cút nối T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Quạt gắn tường LL: 8500m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Quạt gắn tường LL: 1000m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Quạt gắn tường LL: 5200m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Quạt gắn tường LL: 2700m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | CẦU THU NƯỚC MƯA DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | ỐNG u.PVC - PN8 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 128 | MĂNG SÔNG u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | CÚT u.PVC 135 ĐỘ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | TÊ KIỂM TRA D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | HẠNG MỤC : NHÀ KỸ THUẬT KHÍ Y TÊ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 137 | Mua thép ống D60x5 làm thép mũi cọc, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9792 | kg |
| 138 | Mua thép tấm làm thép bọc đầu cọc, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 139 | Mua thép tấm làm bản mã nối cọc, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 140 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 142 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,745 | m3 |
| 143 | Mua bê tông thương phẩm M350, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,8012 | m3 |
| 144 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | mối nối |
| 145 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 146 | Ép âm cọc BTCT, dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 147 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0014 | 100m3/1km |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1212 | 100m3 |
| 153 | Lớp nilon chống mất nước xm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,2235 | m2 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4664 | m3 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,916 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3211 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6;8 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 164 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4288 | m3 |
| 165 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,1862 | m3 |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 167 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 168 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 169 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 171 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 179 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53 | m2 |
| 180 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,69 | m2 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 183 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,12 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 103,12 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 186 | Lát nền gạch đất nung mầu đỏ , kích thước gạch 500x500x 14 mặt mộc chống trơn , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | m2 |
| 187 | Lát nền gạch đất nung mầu đỏ , kích thước gạch 500x300x 14 mặt mộc chống trơn , có mũi bậc vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 188 | Lớp màng chống thấm khò nóng dày 3mm; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,74 | m2 |
| 189 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,74 | m2 |
| 190 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất sét nung 300x300 mầu đỏ , vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55,48 | m2 |
| 191 | Cửa đi thép sơn hoàn thiện cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 192 | ĐÈN LED CHỐNG CHÁY NỔ -220V-16.5W-2300LM, KT(1321x96x108)MM, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 193 | CÔNG TẮC 2 CỰC LOẠI LẮP CHÌM 250V-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Ổ CẤM ĐIỆN ĐỔI 3 CỰC 16A - 250V ĐẶT NGẨM TƯỜNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | CÁI |
| 196 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC (2X4)MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 197 | DÂY ĐIỆN 450/750V1 RUỘT ĐỒNG TIẾT DIỆN RUỘT 2.5MM2 vỏ BỌC PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 198 | DÂY ĐIỆN 450/750V1 RUỘT ĐỒNG TIÉT DIỆN RUỘT 1,5MM2 vỏ BỌC PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 199 | DÂY BẢO VỆ 450/750V RUỘT ĐỒNG TIẾT DIỆN 4MM2 vỏ PVC MÀU VÀNG XANH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 200 | DÂY BẢO VỆ 450/750V RUỘT ĐỒNG TIÉT DIỆN 2.5MM2 vỏ PVC MÀU VÀNG XANH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 201 | DÂY BẢO VỆ 450/750V RUỘT ĐÒNG TI ÉT DIỆN 1,5MM2 vỏ PVC MÀU VÀNG XANH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 202 | ỐNG HDPE LUỒN DÂY D40/30 (KÈM PHỤ KIỆN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 205 | BẢNG ĐIỆN 8 MODUL NHỰA GỒM: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 206 | MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | MCB-1 P-10A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | RCBO-1P+N-16A-6KA,30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | MCB-1P-16A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Cầu thu nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Ống nhựa u.PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 213 | Cút nhựa u.PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 216 | Lớp nilon chống mất nước xm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,936 | m2 |
| 217 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4828 | m3 |
| 218 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,7544 | m3 |
| 219 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,966 | m3 |
| 220 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 221 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1244 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 224 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,0096 | m3 |
| 225 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 226 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 228 | Thép hình , thép ống hàng rào - | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2662 | Tấn |
| 229 | Lưới thép B40 hàng rào - | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 230 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 231 | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 54mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,38 | 100m |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,91 | 100m |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,73 | 100m |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,51 | 100m |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,24 | 100m |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,12 | 100m |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,12 | 100m |
| 240 | Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 54mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 135 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 130 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 305 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 520 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 580 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 54mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 182 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 195 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 457 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 759 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 850 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 54mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 106 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 118 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 277 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 460 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 515 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76x67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 67x54mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 54x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42x35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35x28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 115 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28x22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 124 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 391 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 493 | cái |
| 272 | Thử áp lực đường ống đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 91,35 | 100m |
| 273 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 276 | Cung cấp và lắp đặt tủ tôn sơn tĩnh điện 1000x650x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 277 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 278 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 279 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 280 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x4mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 283 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 284 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 285 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 286 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 287 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.600 | m |
| 290 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 750 | bộ |
| 291 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6037 | 100m3 |
| 292 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,288 | m3 |
| 293 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 294 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,848 | m3 |
| 295 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 296 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3976 | tấn |
| 297 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 298 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 299 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 300 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,328 | m3 |
| 301 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 302 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2454 | tấn |
| 303 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 304 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7231 | tấn |
| 305 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 306 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 307 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1578 | 100m3 |
| 308 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,0147 | m3 |
| 309 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 310 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3075 | m3 |
| 311 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 312 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 313 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 314 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6614 | m3 |
| 315 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,3756 | m2 |
| 316 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3174 | m3 |
| 317 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0397 | 100m2 |
| 318 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 319 | Sản xuất và lắp dựng nắp hố gas | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 320 | Cung cấp đế cống đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 321 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 322 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 323 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 324 | HỆ THỐNG NƯỚC Y TẾ NHÀ KỸ THUẬT TỔNG HỢP (NHÀ 9 TẦNG) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 325 | Lắp đặt van cổng PPR D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt van cổng PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 327 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 330 | Lắp đặt van 1 chiều inox D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 332 | Lắp đặt van 1 chiều inox D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 334 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 335 | Lắp đặt mặt vành bích thép D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 336 | Lắp đặt mặt vành bích thép D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 337 | Lắp đặt mặt vành bích thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 338 | Lắp đặt mặt vành bích thép D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa PPR D76 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | 100m |
| 346 | Lắp đặt cút nhựa PPR D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 347 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 115 | cái |
| 348 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 349 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 350 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 352 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 353 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 355 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt măng sông PPR D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 357 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 358 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 359 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 360 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 361 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 362 | Lắp đặt mặt bích PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cặp bích |
| 363 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 364 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 365 | Lắp đặt mặt bích PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 366 | Lắp đặt tê thu PPR D75/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt tê thu PPR D75/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 368 | Lắp đặt tê thu PPR D75/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt tê thu PPR D63/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 370 | Lắp đặt tê thu PPR D50/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt tê thu PPR D40/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 372 | Lắp đặt tê đều PPR D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 373 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 374 | Lắp đặt ren trong PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 375 | Lắp đặt ren trong PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 376 | Lắp đặt ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 377 | Lắp đặt ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 378 | Lắp đặt ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 379 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 380 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 381 | Lắp đặt ren ngoài PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 382 | Lắp đặt ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 383 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chông rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,28 | 100m |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 388 | Lắp đặt cút nhựa PPR D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 389 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 390 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 81 | cái |
| 391 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 193 | cái |
| 392 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 393 | Lắp đặt kép inox D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83 | cái |
| 394 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83 | cái |
| 395 | Lắp đặt tê đều PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 396 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 397 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 398 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 399 | Lắp đặt khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 400 | Lắp đặt cụm van điều áp D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 401 | Lắp đặt côn thu PPR D75/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 402 | Lắp đặt côn thu PPR D63/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 403 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 404 | Lắp đặt nút bịt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 405 | Lắp đặt măng sông PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 406 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 407 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 202 | cái |
| 408 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 143 | cái |
| 409 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 252 | bộ |
| 410 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 411 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 412 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 413 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 414 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 415 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 416 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 417 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,58 | 100m |
| 418 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 419 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,28 | 100m |
| 420 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ NHÀ CHÍNH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 421 | Ống đồng dẫn môi chất D6,35x0,81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,72 | 100m |
| 422 | Ống đồng dẫn môi chất D9,52x0,81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,45 | 100m |
| 423 | Ống đồng dẫn môi chất D12,7x0,81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,18 | 100m |
| 424 | Ống đồng dẫn môi chất D15,88x0,81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,44 | 100m |
| 425 | Ống đồng dẫn môi chất D19,05x0,81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,89 | 100m |
| 426 | Ống đồng dẫn môi chất D22,22x1,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,18 | 100m |
| 427 | Ống đồng dẫn môi chất D28,58x1,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,86 | 100m |
| 428 | Ống đồng dẫn môi chất D34,9x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,91 | 100m |
| 429 | Ống đồng dẫn môi chất D41,28x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,75 | 100m |
| 430 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D6x19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,72 | 100m |
| 431 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D10x19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,45 | 100m |
| 432 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D13x19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,18 | 100m |
| 433 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D16x19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,44 | 100m |
| 434 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D19x19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,89 | 100m |
| 435 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D22x19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,18 | 100m |
| 436 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D28x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,86 | 100m |
| 437 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D35x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,91 | 100m |
| 438 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D42x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,75 | 100m |
| 439 | Trunking tole đậy ống ga 500x300, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,67 | m |
| 440 | Trunking tole đậy ống ga 800x300, tôn dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,2 | m |
| 441 | Trunking tole đậy ống ga 1000x500, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,22 | m |
| 442 | Giá đỡ đường ống ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.500 | cái |
| 443 | Giá đỡ dàn nóng VRV, (Thép U100x50x5, …) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,2 | tấn |
| 444 | Lắp đặt , cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 445 | Lắp đặt, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 446 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 34,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 447 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 41,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 448 | Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 449 | Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 202 | cái |
| 450 | Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 34,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 204 | cái |
| 451 | Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 41,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 198 | cái |
| 452 | Khối lượng gas nạp bổ sung R410A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 650 | kg |
| 453 | Ống PVC D21 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,028 | 100m |
| 454 | Ống PVC D27 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,278 | 100m |
| 455 | Ống PVC D34 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,588 | 100m |
| 456 | Ống PVC D42 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,192 | 100m |
| 457 | Ống PVC D48 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m |
| 458 | Ống PVC D90 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,365 | 100m |
| 459 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D22x13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,028 | 100m |
| 460 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D28x13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,278 | 100m |
| 461 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D35x13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,588 | 100m |
| 462 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D42x13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,192 | 100m |
| 463 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D48x13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m |
| 464 | Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D90x13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,365 | 100m |
| 465 | Giá đỡ ống nước ngưng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.100 | cái |
| 466 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.198 | m |
| 467 | Khoan lỗ xuyên sàn D50 đi đường ống nước ngưng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 320 | Lỗ |
| 468 | Ống PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,339 | 100m |
| 469 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 470 | Tê PVC D160/160/160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 471 | Côn thu PVC D160/D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 472 | Vencup PVC D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 473 | Vencup PVC D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 474 | Cút 90 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 475 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82 | m |
| 476 | Ống gió KT 150x150, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 477 | Ống gió KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33 | m |
| 478 | Ống gió KT 250x150, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 479 | Ống gió KT 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74 | m |
| 480 | Ống gió KT 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 481 | Ống gió KT 300x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 482 | Côn thu đầu quạt 400x200/D quạt , tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 483 | Côn thu đầu quạt 300x300/D quạt , tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 484 | Côn thu đầu quạt 300x200/D quạt , tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 485 | Côn thu đầu quạt 500x300/D quạt , tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 486 | Côn thu đầu quạt 500x200/D quạt , tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 487 | Côn thu 300x300/200x200 tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 488 | Cút 90 độ 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 489 | Cút 90 độ 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 490 | Cút 90 độ 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 491 | Cút 45 độ 300x300, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 492 | Cút 45 độ 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 493 | Chân rẽ 300x150/150x150, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 86 | cái |
| 494 | Chân rẽ 300x300/300x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 495 | Chân rẽ 300x200/200x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 496 | Van điều chỉnh lưu lượng 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 86 | cái |
| 497 | Hộp gió cho cửa gió 300x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 86 | cái |
| 498 | Hộp gió cho cửa gió 500x300 , tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 499 | Hộp gió cho cửa gió 500x200 , tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 500 | Cửa gió nan bầu dục KT 300x300, nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 71 | cửa |
| 501 | Cửa gió500x300 kèm lưới chăn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 502 | Cửa gió 500x200 kèm lưới chăn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cửa |
| 503 | Ống gió mền không bảo ôn D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 504 | Bạt mềm đầu quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 505 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 506 | Ống gió KT 800x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 507 | Ống gió KT 700x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,75 | m |
| 508 | Ống gió KT 500x400, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,65 | m |
| 509 | Ống gió KT 400x400, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,6 | m |
| 510 | Ống gió KT 400x250, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,8 | m |
| 511 | Ống gió KT 300x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,7 | m |
| 512 | Cút KT 800x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 513 | Cút KT 700x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 514 | Cút KT 400x250, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 515 | Cút KT 300x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 516 | Chân rẽ 400x250, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 517 | Chân rẽ 300x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 518 | Chân rẽ D350, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 519 | Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay D350, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 520 | Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay 400x250, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 521 | Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay 300x300, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 522 | Côn thu 800x400/D AHU, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 523 | Côn thu 800x400/500x400, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 524 | Côn thu 700x400/D AHU, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 525 | Côn thu 700x400/400x700, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 526 | Côn thu 700x400/400x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 527 | Côn thu 600x400/400x250, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 528 | Côn thu 600x400/300x300, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 529 | Côn thu 400x250/D Quạt, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 530 | Côn thu 300x300/D Quạt, tôn dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 531 | Hộp cửa gió 1200x600, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 532 | Hộp gió cho bộ lọc KT 1200x600, tôn mạ kẽm dày 0,95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 533 | Cửa gió 600x400 kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cửa |
| 534 | Mặt tán gió, tôn soi lỗ sơn tĩnh điện dày 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cửa |
| 535 | Đầu bịt tôn 500x400, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 536 | Đầu bịt tôn 400x400, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 537 | Ống gió mềm D350 có bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 538 | Bảo ôn ống gió và phụ kiện ống gió bằng xốp cách nhiệt dày 25mm, có lớp bạc bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 255 | m2 |
| 539 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 540 | Bạt mềm nối quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 541 | Bạt mềm kết nối AHU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 542 | Ống gió KT 350x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,1 | m |
| 543 | Ống gió KT 250x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,9 | m |
| 544 | Ống gió KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,3 | m |
| 545 | Ống gió D200, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,6 | m |
| 546 | Cút KT 350x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 547 | Cút KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 548 | Côn thu 500x300/350x200, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 549 | Côn thu 350x200/250x200, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 550 | Côn thu 250x200/200x200, tôn dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 551 | Côn thu 200x200/D200, tôn dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 552 | Côn thu 600x300/D Quạt, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 553 | Côn thu 350x200/D Quạt, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 554 | Côn thu 250x200/D Quạt, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 555 | Côn đầu máy dàn lạnh âm trần nối ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 556 | Chân rẽ 200x200, tôn mạ kẽm dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 557 | Chân rẽ D200, tôn mạ kẽm dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 558 | Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay 200x200, tôn dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 559 | Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay D200, tôn dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 560 | Hộp cửa gió 600x600,tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 561 | Cửa gió cấp dạng khuyếch tán,sơn tĩnh điện KT 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cửa |
| 562 | Cửa gió hồi nan thẳng, sơn tĩnh điện KT 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cửa |
| 563 | Cửa gió 600x300 kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 564 | Cửa gió 500x300 kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 565 | Đầu bịt tôn 200x200, tôn dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 566 | Ống gió mềm D350 có bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 567 | Ống gió mềm D200 không bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 568 | Bạt mềm nối quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 569 | Tiêu âm vách 800x800, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 570 | Tiêu âm vách 2000x1000, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 571 | Ống gió KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,85 | m |
| 572 | Ống gió KT 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,8 | m |
| 573 | Ống gió KT 300x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,8 | m |
| 574 | Ống gió KT 400x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,9 | m |
| 575 | Ống gió KT 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 132,34 | m |
| 576 | Ống gió KT 400x400, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,6 | m |
| 577 | Ống gió KT 500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 143,05 | m |
| 578 | Ống gió KT 550x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,05 | m |
| 579 | Ống gió KT 600x350, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,7 | m |
| 580 | Ống gió KT 600x400, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,5 | m |
| 581 | Ống gió KT 700x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,5 | m |
| 582 | Ống gió KT 750x400, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,85 | m |
| 583 | Ống gió KT 800x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,6 | m |
| 584 | Ống gió KT 800x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,8 | m |
| 585 | Ống gió KT 1300x400, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,65 | m |
| 586 | Côn thu 500x300/D AHU, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 587 | Côn thu 600x350/D AHU, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 588 | Côn thu 800x800/D AHU, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 589 | Côn thu 1300x400/D AHU, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 590 | Côn thu 1300x400/2000x1000, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 591 | Côn thu 2000x1000/D AHU, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 592 | Côn thu 1000x800/800x500, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 593 | Côn thu vuông tròn 300x300/D300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 594 | Côn thu 300x300/200x200,tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 595 | Côn thu 500x300/300x300,tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 596 | Côn thu 500x300/400x300,tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 597 | Côn thu 500x300/300x500,tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 598 | Côn thu 500x300/800x800,tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 599 | Côn thu 500x300/400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 600 | Côn thu 600x350/800x800,tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 601 | Côn thu 600x350/400x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 602 | Côn thu 800x400/700x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 603 | Côn thu 800x400/400x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 604 | Côn thu 750x400/600x400, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 605 | Côn thu 700x400/400x300, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 606 | Côn thu 400x400/ D400 , tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 607 | Côn thu 400x400/ D quạt , tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 608 | Côn thu 200x200/ D quạt , tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 609 | Cút 90 độ 800x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 610 | Cút 90 độ 800x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 611 | Cút 90 độ 600x350, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 612 | Cút 90 độ 500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 613 | Cút 90 độ 400x400, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 614 | Cút 90 độ 400x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 615 | Cút 90 độ 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 616 | Cút 90 độ 300x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 617 | Cút 90 độ 200x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 618 | Cút 45 độ 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 619 | Cút 45 độ 400x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 620 | Cút 45 độ 500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 621 | Cút 45 độ 600x350, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 622 | Cút 45 độ 1300x400, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 623 | Chạc ba 1300x400/800x400x750x400, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 624 | Chạc ba 600x350/400x300/400x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 625 | Chạc ba 600x350/500x300/500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 626 | Chạc ba 400x300/400x300/400x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 627 | Chạc ba 400x300/300x300/300x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 628 | Chạc ba 400x200/400x200/400x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 629 | Chạc ba 500x300/400x200/400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 630 | Chạc ba 400x200/300x200/300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 631 | Chân rẽ 1000x400/800x400, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 632 | Chân rẽ 1000x400/700x400, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 633 | Chân rẽ 700x300/500x300, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 634 | Chân rẽ 700x300/550x300, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 635 | Chân rẽ 550x400/400x400, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 636 | Chân rẽ 500x300/300x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 637 | Chân rẽ 300x200/200x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 638 | Chân rẽ 600x200/400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 639 | Chân rẽ 600x300/400x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 640 | Chân rẽ D300, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 641 | Chân rẽ D350, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 642 | Van điều chỉnh lưu lượng 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 643 | Van điều chỉnh lưu lượng 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 644 | Van điều chỉnh lưu lượng 300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 645 | Van điều chỉnh lưu lượng 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 646 | Van điều chỉnh lưu lượng D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 647 | Van điều chỉnh lưu lượng D350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 648 | Van gió 1 chiều NRD KT 400x400, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 649 | Van gió 1 chiều NRD KT 400x300, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 650 | Van gió 1 chiều NRD KT 400x200, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 651 | Van gió 1 chiều NRD KT 200x200, tôn dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 652 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 653 | Ống gió mềm có bảo ôn D350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 654 | Ống gió mềm có bảo ôn D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 655 | Hộp gió cho bộ lọc , KT 1200x600, tôn mạ kẽm dày 0,95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 656 | Mặt cửa gió cho bộ lọc kt 1200x600, bằng tôn soi lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | cửa |
| 657 | Hộp gió cho cửa gió KT 1200x600, tôn mạ kẽm dày 0,95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 658 | Hộp cho cửa gió 800x500, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 659 | Hộp cho cửa gió chống hắt 800x1000, tôn 0,95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 660 | Cửa hồi gió 600x400, bằng nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cửa |
| 661 | Cửa hồi gió 1200x600, bằng nhôm sơn tĩnh điện + lưới chắn bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cửa |
| 662 | Cửa gió chống hắt 800x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cửa |
| 663 | Cửa gió chống hắt 800x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cửa |
| 664 | Đầu bịt tôn 800x500, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 665 | Đầu bịt tôn 700x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 666 | Đầu bịt tôn 600x400, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 667 | Đầu bịt tôn 400x400, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 668 | Đầu bịt tôn 400x300, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 669 | Đầu bịt tôn 300x300, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 670 | Bảo ôn ống gió và phụ kiện ống gió bằng xốp cách nhiệt dày 25mm, có lớp bạc bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.450 | m2 |
| 671 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 500 | cái |
| 672 | Ống gió KT 500x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,5 | m |
| 673 | Ống gió KT 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,6 | m |
| 674 | Côn hồi dàn lạnh 9,0kw. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 675 | Côn hồi dàn lạnh 7,1kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 676 | Côn đầu cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 677 | Côn , tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 678 | Cút 90 độ 500x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 679 | Chân rẽ D250, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 680 | Van điều chỉnh lưu lượng D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 681 | Đầu bịt tôn 300x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 682 | Hộp cho cửa gió 600x600, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 683 | Cửa gió khuếch tán 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cửa |
| 684 | Cửa gió hồi 600x600 + lưới chắn bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cửa |
| 685 | Bảo ôn ống gió và phụ kiện ống gió bằng xốp cách nhiệt dày 25mm, có lớp bạc bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 686 | Ống gió KT 150x150, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,2 | m |
| 687 | Ống gió KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,4 | m |
| 688 | Ống gió KT 250x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,9 | m |
| 689 | Ống gió KT 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,8 | m |
| 690 | Ống gió KT 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 691 | Ống gió KT 500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,7 | m |
| 692 | Ống gió KT 600x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,3 | m |
| 693 | Ống gió KT 600x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,3 | m |
| 694 | Côn thu KT 1000x300/Dquạt, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 695 | Côn thu KT 800x300/Dquạt, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 696 | Côn thu KT 600x200/Dquạt, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 697 | Côn thu KT 600x300/500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 698 | Côn thu KT 400x200/250x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 699 | Côn thu KT 300x200/200x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 700 | Côn thu KT 200x200/D200, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 701 | Côn thu KT 150x150/D150, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 702 | Côn thu KT 600x300/D Quạt, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 703 | Chân rẽ KT 500x200/400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 704 | Chân rẽ KT 400x200/300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 705 | Chân rẽ KT 350x200/200x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 706 | Chân rẽ KT 250x150/150x150, tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 707 | Van điều chỉnh lưu lượng 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 708 | Van điều chỉnh lưu lượng 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 709 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 710 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 711 | Hộp gió cho cửa gió cấp KT 350x350, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 712 | Cửa gió cấp dạng khuyếch tán nhôm sơn tĩnh điện KT 350x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cửa |
| 713 | Bạt mềm đầu quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 714 | Giá treo quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 715 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 115 | cái |
| 716 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 717 | Lắp đặt tủ điện TĐDN-01 tủ trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 718 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 2200x800x600mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 719 | MCCB-3P-630A-45kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 720 | MCCB-3P-100A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 721 | MCCB-3P-75A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 722 | MCCB-3P-60A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 723 | MCCB-3P-50A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 724 | MCCB-3P-40A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 725 | MCCB-3P-30A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 726 | Đồng hồ Ampe kế: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 727 | Đồng hồ vol kế: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 728 | Chuyển mạch vol kế: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 729 | Thanh cái 1000A : 10 = 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 730 | Cầu chì 2A : 3 = 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 731 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 732 | Vật tư phụ : 1 = 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 733 | TĐDN-2 tủ trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 734 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 2200x1600x600mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 735 | MCCB-3P-1000A-65kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 736 | MCCB-3P-125A-30kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 737 | MCCB-3P-100A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 738 | MCCB-3P-75A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 739 | MCCB-3P-60A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 740 | MCCB-3P-50A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 741 | MCCB-3P-40A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 742 | MCCB-3P-30A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 743 | MCCB-3P-20A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 744 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 745 | TI 1000/5A: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 746 | Đồng hồ Ampe kế: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 747 | Đồng hồ vol kế: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 748 | Chuyển mạch vol kế: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 749 | Thanh cái 1000A: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 750 | Cầu chì 2A: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 751 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 752 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 753 | TĐDN-3 tủ trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 754 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 755 | MCCB-3P-500A-45kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 756 | MCCB-3P-150A-30kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 757 | MCCB-3P-100A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 758 | MCCB-3P-75A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 759 | MCCB-3P-50A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 760 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 761 | Contactor 3 pha 22A: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 762 | Time thời gian 24h: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 763 | TI 1000/5A: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 764 | Đồng hồ Ampe kế: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 765 | Đồng hồ vol kế: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 766 | Chuyển mạch vol kế: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 767 | Thanh cái 1000A (60x8mm): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 768 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 769 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 770 | TĐ-AHU-OP-01 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 771 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 800x600x400mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 772 | MCCB-3P-30A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 773 | MCCB-3P-20A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 774 | MCCB-3P-15A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 775 | MCB-1P-10A-6KA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 776 | Biến tần 1,5kw: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 777 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 778 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 779 | TĐ-AHU-OP-02 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 780 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 800x600x400mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 781 | MCCB-3P-30A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 782 | MCCB-3P-20A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 783 | MCCB-3P-15A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 784 | MCB-1P-10A-6KA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 785 | Biến tần 1,5kw: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 786 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 787 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 788 | TĐ-AHU-OP-03 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 789 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 800x600x400mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 790 | MCCB-3P-30A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 791 | MCCB-3P-20A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 792 | MCCB-3P-15A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 793 | MCB-1P-10A-6KA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 794 | Biến tần 1,5kw: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 795 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 796 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 797 | TĐ-AHU-OP-04 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 798 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 800x600x400mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 799 | MCCB-3P-30A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 800 | MCCB-3P-20A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 801 | MCCB-3P-15A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 802 | MCB-1P-10A-6KA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 803 | Biến tần 1,5kw: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 804 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 805 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 806 | TĐ-AHU-OP-05 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 807 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 900x700x600mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 808 | MCCB-3P-30A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 809 | MCCB-3P-20A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 810 | MCB-2P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 811 | MCB-1P-10A-6KA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 812 | Biến tần 2,2kw: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 813 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 814 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 815 | TĐ-AHU-OP-06 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 816 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 900x700x600mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 817 | MCCB-3P-20A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 818 | MCB-2P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 819 | MCB-1P-10A-6KA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 820 | Biến tần 2,2kw: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 821 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 822 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 823 | TĐ-AHU-HLS tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 824 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 900x700x600mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 825 | MCCB-3P-125A-30kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 826 | MCCB-3P-100A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 827 | MCB-2P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 828 | MCB-1P-10A-6KA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 829 | Biến tần 11,0kw: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 830 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 831 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 832 | TĐ-AHU-HSTC 01+02 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 833 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 800x600x400mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 834 | MCCB-3P-20A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 835 | MCCB-3P-50A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 836 | MCB-1P-10A-6KA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 837 | Biến tần 5,5kw: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 838 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 839 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 840 | TĐ-AHU-SSTC tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 841 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 900x700x600mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 842 | MCCB-3P-75A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 843 | MCCB-3P-50A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 844 | MCCB-3P-20A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 845 | MCB-2P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 846 | MCB-1P-10A-6KA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 847 | Biến tần 5,5kw: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 848 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 849 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 850 | TĐ-AHU-SSNY tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 851 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 900x700x600mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 852 | MCCB-3P-60A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 853 | MCCB-3P-50A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 854 | MCCB-3P-20A-18kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 855 | MCB-2P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 856 | MCB-1P-10A-6KA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 857 | Biến tần 5,5kw: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 858 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 859 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 860 | TĐDL-T9/0.1 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 861 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 800x600x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 862 | MCB-3P-32A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 863 | MCB-1P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 864 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 865 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 866 | TĐDL-T8 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 867 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 800x600x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 868 | MCB-3P-75A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 869 | MCB-3P-30A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 870 | MCB-1P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 871 | MCB-1P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 872 | MCB-1P-16A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 873 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 874 | TĐDL-T7 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 875 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 800x600x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 876 | MCB-3P-75A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 877 | MCB-3P-30A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 878 | MCB-1P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 879 | MCB-1P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 880 | MCB-1P-16A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 881 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 882 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 883 | TĐDL-T6 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 884 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 800x600x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 885 | MCB-3P-75A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 886 | MCB-3P-32A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 887 | MCB-1P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 888 | MCB-1P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 889 | MCB-1P-16A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 890 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 891 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 892 | TĐDL-T5 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 893 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 800x600x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 894 | MCB-3P-100A-22kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 895 | MCB-3P-32A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 896 | MCB-1P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 897 | MCB-1P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 898 | MCB-1P-16A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 899 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 900 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 901 | TĐDL-T4-05 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 902 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 903 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 904 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 905 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 906 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 907 | TĐDL-T4-04 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 908 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 909 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 910 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 911 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 912 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 913 | TĐDL-T4-03 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 914 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 915 | MCB-3P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 916 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 917 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 918 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 919 | TĐDL-T4-02 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 920 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 921 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 922 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 923 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 924 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 925 | TĐDL-T4-01 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 926 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 927 | MCB-3P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 928 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 929 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 930 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 931 | TĐDL-T3-05 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 932 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 933 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 934 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 935 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 936 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 937 | TĐDL-T3-04 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 938 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 400x200x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 939 | MCB-3P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 940 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 941 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 942 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 943 | TĐDL-T3-03 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 944 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 945 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 946 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 947 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 948 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 949 | TĐDL-T3-02 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 950 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 951 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 952 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 953 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 954 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 955 | TĐDL-T3-01 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 956 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 400x200x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 957 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 958 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 959 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 960 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 961 | TĐDL-T2-04 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 962 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 963 | MCB-3P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 964 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 965 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 966 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 967 | TĐDL-T2-03 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 968 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 969 | MCB-3P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 970 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 971 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 972 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 973 | TĐDL-T2-02 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 974 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 400x200x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 975 | MCB-3P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 976 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 977 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 978 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 979 | TĐDL-T2-01 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 980 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 981 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 982 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 983 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 984 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 985 | TĐDL-T1-04 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 986 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 987 | MCB-3P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 988 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 989 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 990 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 991 | TĐDL-T1-03 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 992 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 993 | MCB-3P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 994 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 995 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 996 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 997 | TĐDL-T1-02 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 998 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 999 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1000 | MCB-1P-20A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 1001 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1002 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1003 | TĐDL-T1-01 tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 1004 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1005 | MCB-3P-25A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1006 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1007 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1008 | TĐDL-H tủ trọn bộ bao gồm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TỦ |
| 1009 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 400x200x200mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1010 | MCB-2P-20A-10kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1011 | MCB-1P-16A-6kA: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1012 | Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1013 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1014 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2, 0.6-1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24.542 | m |
| 1015 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2, 0.6-1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12.271 | m |
| 1016 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2, 450/750V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7.173,84 | m |
| 1017 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2, 450/750V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.347 | m |
| 1018 | Dây điện Cu/PVC 1x4.0mm2, 0.6-1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10.946 | m |
| 1019 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4.0mm2, 0.6-1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.732 | m |
| 1020 | Máng cáp 200x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm + nắp máng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69 | m |
| 1021 | Máng cáp 200x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 393 | m |
| 1022 | Cút máng cáp 200x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm- | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 1023 | Tê máng cáp 200x100/200x100/200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 1024 | Giá đỡ máng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | cái |
| 1025 | Ống luồn dây mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.149 | m |
| 1026 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.347 | m |
| 1027 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15.100 | m |
| 1028 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.732 | m |
| 1029 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98 | m |
| 1030 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 1031 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 340 | m |
| 1032 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 515 | m |
| 1033 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 444 | m |
| 1034 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 236 | m |
| 1035 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 378 | m |
| 1036 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.325 | m |
| 1037 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 3x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,6 | m |
| 1038 | Tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98 | m |
| 1039 | Tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 965 | m |
| 1040 | Tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 444 | m |
| 1041 | Tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 236 | m |
| 1042 | Tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 435 | m |
| 1043 | Tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.325 | m |
| 1044 | Dàn lạnh treo tường hệ VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 224 | máy |
| 1045 | Dàn lạnh cassett hệ VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 99 | máy |
| 1046 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió hệ VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | máy |
| 1047 | Lắp đặt dàn nóng VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,355 | tấn |
| 1048 | Lắp đặt bộ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 330 | 1 thiết bị |
| 1049 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 310 | bộ |
| 1050 | Bộ chia gas dàn nóng loại 2 dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 1051 | Bộ chia gas dàn nóng loại 3 dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 1052 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh,gas R32 kèm điều khiển từ xa. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | máy |
| 1053 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 5,2kw- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | máy |
| 1054 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 3,6kw- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | máy |
| 1055 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 2,5kw- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | máy |
| 1056 | Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm mặt nạ và điều khiển từ xa nối dây, đã bao gồm bơm nước xả.- Công suất lạnh: 10,6kW- Điện áp: 3P/380-415V/50Hz- | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | máy |
| 1057 | Lâp đặt Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần nối ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1058 | Lắp đặt quạt hút khí thải cho AHU, phòng sạch loại hướng trục treo trần nối ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 1059 | Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh loại hướng trục treo trần nối ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 1060 | Lắp đặt quạt hút gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 1061 | Lắp đặt quạt gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 138 | cái |
| 1062 | Lắp đặt AHU, dàn nóng VRF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,778 | tấn |
| 1063 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 1064 | Lắp đặt bộ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | 1 thiết bị |
| 1065 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1066 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1067 | Lắp đặt quạt gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 453 | cái |
| 1068 | Lắp đặt quạt hút gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 1069 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1070 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90 | 1 thiết bị |
| 1071 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 1 hệ thống |
| 1072 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1073 | Lắp đặt và cài đặt Switch POE 24 port, bao gồm 1 module quang SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Thiết bị |
| 1074 | Lắp đặt và cài đặt Core switch 24 port , bao gồm 8 module quang SFP và 6 module . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 1075 | Lắp đặt Bộ quản lý ghi hình 64 Kênh ( Bao gồm ổ cứng). Màn hình 21". | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 1076 | Cài đặt Bộ quản lý ghi hình 64 Kênh ( Bao gồm ổ cứng). Màn hình 21". | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 1077 | Lắp đặt máy trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 1078 | Cài đặt máy trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 1079 | Lắp đặt màn hình 55” | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1080 | Lắp đặt tủ Rack 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 1081 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi analogue sang IP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 1082 | CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ CAMERA GIÁM SÁT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1083 | Cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.185 | m |
| 1084 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 518,5 | 10m |
| 1085 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.726 | m |
| 1086 | Măng xông trơn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.818 | cái |
| 1087 | Măng xông ren đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 282 | cái |
| 1088 | Ống hàn co nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 1089 | Kẹp C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.818 | cái |
| 1090 | Cáp quang multimode 4Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 750 | m |
| 1091 | Lắp đặt cáp quang multimode 4FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75 | 10m |
| 1092 | Cung cấp Pigtail hàn quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | sợi |
| 1093 | Dây nhẩy quang Multimode 3m Multimode Duplex OM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | sợi |
| 1094 | Đấu nối Dây nhẩy quang Multimode 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | 1 đôi đầu dây |
| 1095 | Dây nhẩy Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96 | sợi |
| 1096 | Đấu nối Dây nhẩy Cat6, 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96 | sợi |
| 1097 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH CÔNG CỘNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1098 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ giao tiếp micro chọn vùng; Bộ mixer tiền khuếch đại; Bộ chọn 10 vùng loa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 1099 | Lắp đặt Bộ phát tin nhắn khẩn cấp; Đầu phát nhạc nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 1100 | Lắp đặt micro điều khiển; Bàn phím mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 1101 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1102 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Ampli công suất 480W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 1103 | Lắp đặt loa âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 343 | 1 loa |
| 1104 | Lắp đặt loa hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64 | 1 loa |
| 1105 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 1106 | Lắp đặt tủ Rack 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 1107 | CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ ÂM THANH CÔNG CỘNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1108 | Dây loa 2x1,5 chống cháy chống nhiễu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11.700 | m |
| 1109 | Lắp đặt Dây loa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.170 | 10m |
| 1110 | Cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 1111 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | 10m |
| 1112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6.090 | m |
| 1113 | Măng xông trơn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.060 | cái |
| 1114 | Măng xông ren đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 1115 | Kẹp C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.060 | cái |
| 1116 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG LAN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1117 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 1118 | Lắp đặt và cài đặt Switch access 24 port, bao gồm 1 module quang SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | Thiết bị |
| 1119 | Lắp đặt và cài đặt Core switch 24 port SFP, bao gồm 16 module quang SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 1120 | Hàn nối ODF 48 fiber | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ ODF |
| 1121 | Hàn nối ODF 24 fiber | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 1122 | Hàn nối ODF 12 fiber | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | 1 bộ ODF |
| 1123 | Lắp đặt ODF các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | bộ ODF |
| 1124 | Lắp đặt tủ Rack 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 1125 | Lắp đặt tủ Rack 27U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | 1 tủ |
| 1126 | Lắp đặt UPS 10kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 1127 | CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ MẠNG LAN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1128 | Ổ cắm đơn 1 nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 241 | bộ |
| 1129 | Ổ cắm đôi 2 nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | bộ |
| 1130 | Ổ cắm đôi 1 nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 148 | bộ |
| 1131 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 539 | 1 ổ cắm |
| 1132 | Cung cấp Pigtail hàn quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 180 | sợi |
| 1133 | Cung cấp Pigtail hàn quang Singlemode Simplex | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | sợi |
| 1134 | Dây nhẩy quang Multimode | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 689 | sợi |
| 1135 | Đấu nối Dây nhẩy quang Multimode 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 689 | 1 đôi đầu dây |
| 1136 | Dây nhẩy Cat6, 3m- | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 764 | sợi |
| 1137 | Đấu nối Dây nhẩy Cat6, 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 764 | node |
| 1138 | Cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29.260 | m |
| 1139 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.926 | 10m |
| 1140 | Cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.400 | m |
| 1141 | Lắp đặt cáp quang Multimode 12 Fiber | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 140 | 10m |
| 1142 | Cáp quang Singlemode 24 Fiber | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 1143 | Lắp đặt cáp quang Singlemode 24 Fiber | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | 10m |
| 1144 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.650 | m |
| 1145 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8.570 | m |
| 1146 | Măng xông trơn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6.814 | cái |
| 1147 | Măng xông ren đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.500 | cái |
| 1148 | Ống hàn co nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 350 | cái |
| 1149 | Kẹp C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6.814 | cái |
| 1150 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1151 | Lắp đặt tổng đài 16 trung kế, 200 thuê bao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 1152 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài 16 trung kế, 200 thuê bao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 1153 | Lắp đặt tủ Rack 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 1154 | CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ MẠNG ĐIỆN THOẠI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1155 | Cung cấp đế inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 1156 | Phiến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 97 | phiến |
| 1157 | Lắp đặt Phiến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 97 | 1 phiến |
| 1158 | Cung cấp, lắp đặt cáp thoại 50P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | 10 m |
| 1159 | Cung cấp, lắp đặt cáp thoại 30P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 85 | 10 m |
| 1160 | Cung cấp, lắp đặt cáp thoại 2P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.582 | 10 m |
| 1161 | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THANG MÁNG CÁP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1162 | Máng cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.850 | m |
| 1163 | Lắp đặt Máng cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.850 | 1m |
| 1164 | Thang cáp 400x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 1165 | Lắp đặt Thang cáp 400x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65 | 1m |
| 1166 | Cung cấp, lắp đặt Co hướng xuống 300x100, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 1167 | Cung cấp, lắp đặt Co hướng lên 300x100, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 1168 | Cung cấp, lắp đặt Cút L( 300x300)x100x1.5, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 1169 | Cung cấp, lắp đặt Cút T( 300x300x300)x100x1.5, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 1170 | Ty ren M8, L=2m + e cu, long đen M8, Nở đạn M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.467 | bộ |
| 1171 | V đỡ máng V30x30x2mm, L=350mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.234 | cái |
| 1172 | Tiếp địa nối máng, L=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.960 | cái |
| 1173 | Kẹp L đỡ thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 174 | cái |
| 1174 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1175 | Lắp đặt Trạm cấp vé cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 1176 | Cài đặt Trạm cấp vé cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 1177 | Lắp đặt Bảng hiển thị trung tâm LCD; Bảng hiển thị số tại quầy, Bảng hiện thị tại quầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45 | 1 thiết bị |
| 1178 | Lắp đặt loa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | 1 loa |
| 1179 | âm ly công suất ra 60w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 1180 | âm ly công suất ra 120w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 1181 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 1182 | Cài đặt Switch 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 1183 | Cài đặt Phần mềm checkin thẻ trên kiosk; Phần mềm hiển thị LCD thông minh; Phần máy chủ điều khiển hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | license |
| 1184 | CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1185 | Cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.500 | m |
| 1186 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250 | 10m |
| 1187 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 1188 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 750 | m |
| 1189 | Măng xông trơn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 500 | cái |
| 1190 | Kẹp C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 500 | cái |
| 1191 | Cáp âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 1192 | Lắp đặt cáp âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | 10m |
| 1193 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1194 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm; Máy chủ trực y tá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 1195 | Lắp đặt Nút bấm gọi y tá đầu giường; Nút bấm khẩn cấp; Nút ân hiện diện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 309 | cái |
| 1196 | Lắp Đèn báo hành lang 2 màu (82 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,4 | 5 đèn |
| 1197 | CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1198 | Cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.660 | m |
| 1199 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 366 | 10m |
| 1200 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 850 | m |
| 1201 | Măng xông trơn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 567 | cái |
| 1202 | Kẹp C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 567 | cái |
| 1203 | Ống gió không bọc chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1204 | Ống gió KT: 1700x500, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,5 | m |
| 1205 | Ống gió KT: 1600x500, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,3 | m |
| 1206 | Ống gió KT: 1200x600, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,5 | m |
| 1207 | Ống gió KT: 1200x550, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,3 | m |
| 1208 | Ống gió KT: 1200x500, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,2 | m |
| 1209 | Ống gió KT: 900x400, tôn dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 1210 | Ống gió KT: 700x400, tôn dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,5 | m |
| 1211 | Ống gió KT: 600x600, tôn dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 1212 | Ống gió KT: 600x400, tôn dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,8 | m |
| 1213 | Ống gió KT: 500x400, tôn dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,3 | m |
| 1214 | Ống gió KT: 400x400, tôn dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,3 | m |
| 1215 | Ống gió thẳng bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1216 | Ống gió KT: 2200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,4 | m |
| 1217 | Ống gió KT: 1700x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,35 | m |
| 1218 | Ống gió KT: 1600x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,6 | m |
| 1219 | Ống gió KT: 1300x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,65 | m |
| 1220 | Ống gió KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,8 | m |
| 1221 | Ống gió KT: 1200x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,8 | m |
| 1222 | Ống gió KT: 1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,2 | m |
| 1223 | Ống gió KT: 1000x1000, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 1224 | Ống gió KT: 900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,45 | m |
| 1225 | Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,9 | m |
| 1226 | Ống gió KT: 800x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,55 | m |
| 1227 | Ống gió KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 1228 | Ống gió KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,1 | m |
| 1229 | Ống gió KT: 600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,4 | m |
| 1230 | Ống gió KT: 600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,6 | m |
| 1231 | Ống gió KT: 600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,9 | m |
| 1232 | Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,7 | m |
| 1233 | Ống gió KT: 500x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,4 | m |
| 1234 | Ống gió KT: 450x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,8 | m |
| 1235 | Ống gió KT: 400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,4 | m |
| 1236 | Ống gió KT: 400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,4 | m |
| 1237 | Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,2 | m |
| 1238 | Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 1239 | Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,5 | m |
| 1240 | Côn thu ống gió bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1241 | Côn thu KT: 2200x600/2000x1000, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1242 | Côn thu KT: 1200x600/800x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1243 | Côn thu KT: 1200x600/700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1244 | Côn thu KT: 1200x600/600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1245 | Côn thu KT: 500x500/600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1246 | Côn thu KT: 1000x500/400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1247 | Côn thu KT: 800x300/600x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1248 | Côn thu KT: 500x300/300x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1249 | Côn thu KT: 1700x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1250 | Côn thu KT: 1600x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1251 | Côn thu KT: 1300x550/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1252 | Côn thu KT: 1200x550/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1253 | Côn thu KT: 1200x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1254 | Côn thu KT: 1200x600/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1255 | Côn thu KT: 1000x1000/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1256 | Côn thu KT: 1000x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1257 | Côn thu KT: 900x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1258 | Côn thu KT: 800x300/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1259 | Côn thu KT: 700x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1260 | Côn thu KT: 600x600/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1261 | Côn thu KT: 600x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1262 | Côn thu KT: 500x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1263 | Côn thu KT: 400x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1264 | Chân rẽ ống gió bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1265 | Chân rẽ KT: 1200x750/1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 1266 | Chân rẽ KT: 800x650/800x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 1267 | Chân rẽ KT: 700x550/700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1268 | Chân rẽ KT: 600x550/600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1269 | Chân rẽ KT: 300x450/300x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 1270 | Chân rẽ KT: 300x350/300x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 1271 | Chân rẽ KT: 1300x600/1000x1000, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1272 | Chân rẽ KT: 750x600/600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 1273 | Cút ống gió bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1274 | Cút 90 độ KT: 1700x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1275 | Cút 90 độ KT: 1600x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1276 | Cút 90 độ KT: 1300x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1277 | Cút 90 độ KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1278 | Cút 90 độ KT: 1200x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1279 | Cút 90 độ KT: 1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1280 | Cút 90 độ KT: 900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1281 | Cút 90 độ KT: 800x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1282 | Cút 90 độ KT: 800x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1283 | Cút 90 độ KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1284 | Cút 90 độ KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1285 | Cút 90 độ KT: 600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1286 | Cút 90 độ KT: 600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1287 | Cút 90 độ KT: 600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1288 | Cút 90 độ KT: 600x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1289 | Cút 90 độ KT: 500x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1290 | Cút 90 độ KT: 450x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1291 | Cút 90 độ KT: 400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1292 | Cút 90 độ KT: 400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1293 | Cút 90 độ KT: 300x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 1294 | Cút 45 độ KT 600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1295 | Cút 60 độ D900 quạt che mưa kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 1296 | Đầu bịt ống gió bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1297 | Đầu bịt tôn KT: 1700x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1298 | Đầu bịt tôn KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1299 | Đầu bịt tôn KT: 1200x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1300 | Đầu bịt tôn KT: 600x300, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1301 | Đầu bịt tôn KT: 500x400, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1302 | Hộp gió bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1303 | Hộp gió lắp cho cửa KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1304 | Hộp gió lắp cho cửa KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1305 | Hộp gió lắp cho cửa KT: 1000x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1306 | Hộp gió lắp cho cửa KT: 1000x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1307 | Hộp gió lắp cho cửa KT: 800x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 1308 | Hộp gió lắp cho cửa KT: 600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 1309 | Hộp gió lắp cho cửa KT: 500x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1310 | Hộp gió lắp cho cửa KT: 300x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1311 | Cửa gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1312 | Cửa gió SAG 1200x600 kèm van VCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cửa |
| 1313 | Cửa gió SAG 1000x500 kèm van VCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 1314 | Cửa gió SAG 800x500 kèm van VCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cửa |
| 1315 | Cửa gió SAG 600x600 kèm van VCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cửa |
| 1316 | Cửa gió SAG 500x300 kèm van VCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cửa |
| 1317 | Cửa gió SAG 300x300 kèm van VCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cửa |
| 1318 | Cửa gió SAG 300x200 kèm van VCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cửa |
| 1319 | Cửa gió 2000x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 1320 | Cửa gió 1000x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cửa |
| 1321 | Cửa gió 450x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cửa |
| 1322 | Van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1323 | Van xả áp PRD+FD 1200x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1324 | Van xả áp PRD+FD 1000x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1325 | Van xả áp PRD+FD 800x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 1326 | Van xả áp PRD+FD 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 1327 | Van xả áp PRD +FD 500x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1328 | Van xả áp PRD +FD 450x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 1329 | Van xả áp PRD+FD 400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 1330 | Van chặn lửa FD 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 1331 | Van chặn lửa FD 300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1332 | Bạt mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1333 | Bạt mềm chống cháy/D quạt, L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 1334 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 245 | bộ |
| 1335 | Giá treo quạt hướng trục kèm lò xo chống dung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 88 | bộ |
| 1336 | Bọc thạch cao chống cháy cho quạt có giới hạn chịu lửa bậc 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 1337 | Thử kín ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 562,1 | m |
| 1338 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 245 | cái |
| 1339 | Ống gió thẳng không bọc chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1340 | Ống gió 1350x1250, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,5 | m |
| 1341 | Ống gió thẳng bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1342 | Tiêu âm đầu quạt KT : 3000x1500x2400mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | m |
| 1343 | Ống gió KT: 1350x1250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,4 | m |
| 1344 | Ống gió KT: 2500x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,3 | m |
| 1345 | Ống gió KT: 1400x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,2 | m |
| 1346 | Ống gió KT: 1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 1347 | Ống gió KT: 1100x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,2 | m |
| 1348 | Ống gió KT: 1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 81,9 | m |
| 1349 | Ống gió KT: 900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,1 | m |
| 1350 | Ống gió KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,5 | m |
| 1351 | Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,47 | m |
| 1352 | Côn thu ống gió bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1353 | Côn thu KT: 2500x600/1400x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1354 | Côn thu KT: 1400x500/1100x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1355 | Côn thu KT: 1200x500/900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1356 | Côn thu KT: 1100x500/900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1357 | Côn thu KT: 1000x250/600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1358 | Côn thu KT: 900x400/700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1359 | Côn thu KT: 1700x1500/1350x1250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1360 | Côn thu KT: 1000x800/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1361 | Côn thu KT: 3000x1500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1362 | Chân rẽ ống gió bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1363 | Chân rẽ KT: 1400x500/1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1364 | Chân rẽ KT: 1000x350/1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1365 | Chân rẽ KT: 900x400/1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1366 | Chân rẽ KT: 750x250/600x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1367 | Cút ống gió bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1368 | Cút 90 độ KT: 2500x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1369 | Cút 90 độ KT: 1350x1250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1370 | Cút 90 độ KT: 1000x250, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 1371 | Cút vuông có cánh hướng dòng, KT: 1000x800, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1372 | Cút 90 độ KT: 900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1373 | Cút 90 độ KT: 900x400/700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1374 | Cút 90 độ KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1375 | Cút 90 độ KT: 600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1376 | Hộp gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1377 | Hộp lắp cho cửa EAG KT: 600x600,tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cửa |
| 1378 | Đầu bịt ống gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1379 | Đầu bịt ống gió KT: 1350x1250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1380 | Đầu bịt ống gió KT: 1000x250, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1381 | Đầu bịt ống gió KT: 700x400, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1382 | Đầu bịt ống gió KT: 600x200, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 1383 | Cửa gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1384 | Cửa gió nan thẳng EAG KT : 600x600 kèm VCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cửa |
| 1385 | Van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1386 | Van FD KT : 1000x800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1387 | Van FD KT : 1000x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1388 | Van 1 chiều RND KT : 1000x800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1389 | Van MSFD KT: 1000x250, kèm động cơ điện On/off | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1390 | Bạt mềm chống cháy/D quạt, L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1391 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 1392 | Giá treo quạt hướng trục kèm lò xo chống dung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 1393 | Thử kín ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 316,57 | m |
| 1394 | Ống gió thẳng không bọc chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1395 | Ống gió KT: 2200x400, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,5 | m |
| 1396 | Ống gió KT: 1600x500, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,5 | m |
| 1397 | Ống gió KT: 1200x500, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,7 | m |
| 1398 | Ống gió KT: 1000x500, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,4 | m |
| 1399 | Ống gió KT:1100x500, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68,9 | m |
| 1400 | Ống gió KT: 1000x400, tôn dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 84 | m |
| 1401 | Ống gió KT: 900x600, tôn dày 0.95mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 1402 | Ống gió KT: 900x500, tôn dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64,8 | m |
| 1403 | Ống gió KT: 800x650, tôn dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74,4 | m |
| 1404 | Ống gió thẳng bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1405 | Ống gió KT: 1800x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 1406 | Ống gió KT: 1600x450, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,2 | m |
| 1407 | Ống gió KT: 1400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 1408 | Ống gió KT: 1300x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,3 | m |
| 1409 | Ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,5 | m |
| 1410 | Ống gió KT: 1100x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,2 | m |
| 1411 | Ống gió KT: 1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 799,3657 | m |
| 1412 | Ống gió KT: 900x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,2286 | m |
| 1413 | Ống gió KT: 900x550 , tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,3333 | m |
| 1414 | Ống gió KT: 900x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,5361 | m |
| 1415 | Ống gió KT: 900x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,45 | m |
| 1416 | Ống gió KT: 800x650, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,6598 | m |
| 1417 | Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 1418 | Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.001,7541 | m |
| 1419 | Ống gió chữ Z KT: 1000x250, L=2300mm, bọc chống cháy tương đương EI45, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,3 | m |
| 1420 | Ống gió chữ Z KT: 1000x250, L=1700mm, bọc chống cháy tương đương EI45, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,7 | m |
| 1421 | Ống gió chữ Z KT: 1000x250, L=1100mm, bọc chống cháy tương đương EI45, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1 | m |
| 1422 | Côn thu ống gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1423 | Côn thu KT: 2200x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1424 | Côn thu KT: 1800x500/1600x700, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1425 | Côn thu KT: 1800x500/1600x450, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1426 | Côn thu KT: 1800x500/1300x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1427 | Côn thu KT: 1600x500/1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1428 | Côn thu KT: 1600x450/1400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1429 | Côn thu KT: 1400x400/1200x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1430 | Côn thu KT: 500x1100/1000x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1431 | Côn thu KT: 1000x250/400x1000, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1432 | Côn thu KT: 1000x250/900x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1433 | Côn thu KT: 1000x250/600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 1434 | Côn thu KT: 1000x250/500x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1435 | Côn thu KT: 1000x250/650x800, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 1436 | Côn thu KT: 900x500/500x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1437 | Côn thu KT: 1800x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1438 | Côn thu KT: 1300x900/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1439 | Côn thu KT: 1100x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1440 | Côn thu KT: 900x600/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1441 | Côn thu KT: 900x550/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1442 | Côn thu KT: 900x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1443 | Côn thu KT: 800x650/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1444 | Chân rẽ ống gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1445 | Chân rẽ KT: 1200x500/1000x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1446 | Chân rẽ KT: 1200x250/1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 1447 | Chân rẽ KT: 900x400/900x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1448 | Chân rẽ KT: 750x200/600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 1449 | Cút ống gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1450 | Cút 90 độ KT: 2200x400, tôn dày 0.95mm, có cánh hướng dòng, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1451 | Cút 90 độ KT: 1800x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1452 | Cút 90 độ KT: 1600x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1453 | Cút 90 độ KT: 1300x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1454 | Cút 90 độ KT: 1100x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1455 | Cút 90 độ KT: 1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 1456 | Cút 90 độ KT: 1000x250/900x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 1457 | Cút 90 độ KT: 1000x250/800x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1458 | Cút 90 độ KT: 1000x400/1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1459 | Cút 90 độ KT: 900x550/1000x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1460 | Cút 90 độ KT: 900x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1461 | Cút 90 độ KT: 900x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1462 | Cút 90 độ KT: 900x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 1463 | Cút 90 độ KT: 800x650, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1464 | Cút 90 độ KT: 600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 1465 | Cút 45 độ KT: 1300x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1466 | Cút 45 độ KT: 1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 1467 | Cút 45 độ KT: 900x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1468 | Cút 45 độ KT: 900x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1469 | Cút 45 độ KT: 800x650, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1470 | Cút 60/D quạt che mưa kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 1471 | Tê ống gió bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1472 | Tê KT: 1000x250/1000/250/1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1473 | Tê KT: 1000x250/600x200/600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 1474 | Hộp gió bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1475 | Hộp gió lắp cho cửa EAG KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 1476 | Hộp gió lắp cho cửa EAG KT: 600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 1477 | Đầu bịt ống gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1478 | Đầu bịt tôn KT: 2200x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1479 | Đầu bịt tôn KT: 1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1480 | Đầu bịt tôn KT: 1000x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1481 | Đầu bịt tôn KT: 1200x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1482 | Đầu bịt tôn KT: 1000x250, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 1483 | Đầu bịt tôn KT: 600x200, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 105 | cái |
| 1484 | Cửa gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1485 | Cửa gió nan thẳng EAG KT : 1200x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cửa |
| 1486 | Cửa gió nan thẳng EAG KT : 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 142 | cửa |
| 1487 | Cửa gió louver KT: 1600x700 kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 1488 | Van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1489 | Van MSFD KT: 1800x250, kèm động cơ điện On/off | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1490 | Van MSFD KT: 1600x500, kèm động cơ điện On/off | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1491 | Van MSFD KT: 1000x250, kèm động cơ điện On/off | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 1492 | Van MSFD KT: 900x300, kèm động cơ điện On/off | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 1493 | Van MSFD KT: 800x300, kèm động cơ điện On/off | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1494 | Bạt mềm chống cháy/D quạt, L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 1495 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.280 | cái |
| 1496 | Giá treo quạt hướng trục kèm lò xo chống rung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1497 | Bệ + lò xo chống dung cho quạt li tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 1498 | Bọc thạch cao chống cháy cho quạt có giới hạn chịu lửa bậc 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1499 | Kiểm định chống cháy thạch cao- | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Mẫu |
| 1500 | Kiểm định ống gió chống cháy EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Mẫu |
| 1501 | Kiểm định van dập lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 1502 | Thử kín ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.305,8276 | m |
| 1503 | Phần cáp điện cấp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1504 | Dây điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 2x1.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6.089 | m |
| 1505 | Dây điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 3x1.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.269 | m |
| 1506 | Cáp điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 3x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 659 | m |
| 1507 | Cáp điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 3x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 182 | m |
| 1508 | Cáp điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 3x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 1509 | Cáp điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 3x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 803 | m |
| 1510 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 659 | m |
| 1511 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 267 | m |
| 1512 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 803 | m |
| 1513 | Hộp đấu van 100x100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 86 | hộp |
| 1514 | TỦ ĐIỆN: TĐ-TG-H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoan |
| 1515 | Vỏ tủ điện 02 lớp cánh, KT 2200x700x600, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 1516 | Aptomat MCCB-3P-250A-42kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1517 | Aptomat MCCB-3P-75A-22kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1518 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1519 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1520 | Aptomat MCCB-3P-15A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1521 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1522 | Contactor MC-3P-75A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1523 | Contactor MC-3P-50A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1524 | Contactor MC-3P-40A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1525 | Contactor MC-3P-18A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1526 | Rơ le nhiệt 3P(54-75)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1527 | Rơ le nhiệt 3P(34-50)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1528 | Rơ le nhiệt 3P(28-40)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1529 | Rơ le nhiệt 3P(6-9)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1530 | Ro le 60s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1531 | Phần điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1532 | Biến dòng 400/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 1533 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 1534 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 1535 | Đồng hồ Ampe: 0-400A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1536 | Đồng hồ Volt: 0-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1537 | Chuyển mạch volt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1538 | Chuyển mạch 3 chế độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 1539 | Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 1540 | Thanh cái 300A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 1541 | Cầu đấu, Cos, dây động lực, dây nhị thứ, trunking …. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 1542 | TỦ ĐIỆN: TĐ-TG-T5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1543 | Vỏ tủ điện 02 lớp cánh, KT 2200x1400x500, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mm + kèm vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 1544 | Aptomat MCCB-3P-400A-42kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1545 | Aptomat MCCB-3P-60A-22kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1546 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1547 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1548 | Aptomat MCCB-3P-20A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1549 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1550 | Contactor MC-3P-65A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1551 | Contactor MC-3P-50A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1552 | Contactor MC-3P-40A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 1553 | Contactor MC-3P-22A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1554 | Rơ le nhiệt 3P(45-65)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1555 | Rơ le nhiệt 3P(34-50)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1556 | Rơ le nhiệt 3P(28-40)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1557 | Rơ le nhiệt 3P(12-18)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1558 | Ro le 60s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 1559 | Phần điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1560 | Biến dòng 500/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 1561 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 1562 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 1563 | Đồng hồ Ampe: 0-500A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1564 | Đồng hồ Volt: 0-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1565 | Chuyển mạch volt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1566 | Chuyển mạch 3 chế độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 1567 | Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 1568 | Thanh cái 500A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 1569 | TỦ ĐIỆN: TĐ-TG-TM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1570 | Vỏ tủ điện 02 lớp cánh, KT 2200x1600x500, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mm + kèm vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 1571 | Aptomat MCCB-3P-630A-45kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1572 | Aptomat MCCB-3P-75A-22kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1573 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 1574 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1575 | Aptomat MCCB-3P-30A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1576 | Aptomat MCCB-3P-20A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1577 | Contactor MC-3P-75A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1578 | Contactor MC-3P-50A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 1579 | Contactor MC-3P-40A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1580 | Contactor MC-3P-32A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1581 | Contactor MC-3P-22A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 1582 | Rơ le nhiệt 3P(54-75)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1583 | Rơ le nhiệt 3P(34-50)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 1584 | Rơ le nhiệt 3P(28-40)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1585 | Rơ le nhiệt 3P(22-32)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1586 | Rơ le nhiệt 3P(16-22)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1587 | Ro le 60s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 1588 | Phần điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1589 | Biến dòng 800/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 1590 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 1591 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 1592 | Đồng hồ Ampe: 0-800A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 1593 | Đồng hồ Volt: 0-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1594 | Chuyển mạch volt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1595 | Chuyển mạch 3 chế độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 1596 | Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 1597 | Thanh cái 800A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 1598 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VAN ĐIỆN MSFD: TĐKV-01 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1599 | Vỏ tủ điện 01 lớp cánh, KT 1000x800x200, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mm + kèm vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 1600 | Aptomat MCB-2P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1601 | Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 1602 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1603 | Đèn báo pha (đỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1604 | Rơ le trung gian 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 1605 | Phần điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1606 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VAN ĐIỆN MSFD: TĐKV-02 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1607 | Vỏ tủ điện 01 lớp cánh, KT 1000x800x200, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mm + kèm vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 1608 | Aptomat MCB-2P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1609 | Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 1610 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1611 | Đèn báo pha (đỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1612 | Rơ le trung gian 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 1613 | Phần điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1614 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VAN ĐIỆN MSFD: TĐKV-03 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1615 | Vỏ tủ điện 01 lớp cánh, KT 1000x800x200, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mm + kèm vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 1616 | Aptomat MCB-2P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1617 | Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 1618 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1619 | Đèn báo pha (đỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1620 | Rơ le trung gian 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 1621 | Phần điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1622 | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1623 | Quạt tăng áp dạng hướng trục; 8,700m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1624 | Quạt tăng áp dạng hướng trục 9.500m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 1625 | Quạt tăng áp dạng hướng trục:10.000m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1626 | Quạt tăng áp dạng hướng trục 10,600m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1627 | Quạt tăng áp dạng hướng trục 11.300m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1628 | Quạt tăng áp dạng hướng trục 18.100m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1629 | Quạt tăng áp dạng hướng trục 19.300m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1630 | Quạt tăng áp dạng hướng trục SPF; LL:19.800m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1631 | Quạt tăng áp dạng hướng trục 26.500m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1632 | Quạt tăng áp dạng hướng trục:28.000m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1633 | Quạt tăng áp dạng hướng trục 38.600m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1634 | Quạt tăng áp dạng hướng trục SPF; LL:38.600m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1635 | Quạt tăng áp dạng hướng trục SPF; LL:45,800m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1636 | Quạt tăng áp dạng hướng trục SPF; LL:55,000m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1637 | Hút khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1638 | Quạt thông gió tầng hầm 2 cấp tốc độ dạng hướng trục 27.500/41.00m3/h; cột áp 400PA/900PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1639 | Quạt hút khói dạng hướng trục :24,500m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1640 | Quạt hút khói dạng ly tâm :28.000m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1641 | Quạt hút khói dạng ly tâm 53.000m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1642 | TRẠM BIẾN ÁP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1643 | TUYẾN CÁP NGẦM 22KV - PHẦN XÂY DỰNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1644 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2074 | 100m2 |
| 1645 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1555 | tấn |
| 1646 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 1647 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 1648 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4882 | 100m3 |
| 1649 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 1650 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 1651 | Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 1652 | TUYẾN CÁP NGẦM 22KV - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1653 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 216 | tấm |
| 1654 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 108 | m |
| 1655 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 1656 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 628,51 | kg |
| 1657 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1658 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1659 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 1660 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 1661 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1547 | tấn |
| 1662 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1251 | 100kg |
| 1663 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 1664 | Sứ đứng polymer PPI-24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | quả |
| 1665 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | 1 bộ cách điện |
| 1666 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 1667 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 1668 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 1669 | Lắp Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | 1 m |
| 1670 | Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 đấu nối lèo xuống chống sét van và máy biến áp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 1671 | Lắp Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 đấu nối lèo xuống chống sét van và máy biến áp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | 1 m |
| 1672 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 1673 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 nối đất CSV, đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | 1 m |
| 1674 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 Cadisun cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 1675 | Lắp đặt Cáp đồng Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | 1 m |
| 1676 | Cáp đồng ngầm 22kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12.7/22(24)kV - 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 137 | m |
| 1677 | Kéo dài và lắp đặt cáp đồng ngầm 22kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 1678 | Kéo dài và lắp đặt cáp đồng ngầm 22kV-3x240mm2 lên cột, vào tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 1679 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính D195/150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 1680 | Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | đầu |
| 1681 | Đầu cáp co nguội 3 pha 22kV ngoài trời , tiết diện 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | đầu |
| 1682 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 1683 | Đầu cốt đồng M-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1684 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 1685 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 1686 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 1687 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A 35-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 1688 | Nắp chụp Silicol chống sét van trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 1689 | Biển báo tên cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1690 | Biển bảo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1691 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 1692 | TUYẾN CÁP NGẦM 22KV - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| 1693 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 1694 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 1695 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 1696 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 1697 | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 1698 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1376 | 100m3 |
| 1699 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 1700 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1701 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 1702 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 1703 | Thanh đồng dẹt 25x3 nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 1704 | Cáp đồng trần 95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52 | m |
| 1705 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 1706 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,2 | 10 m |
| 1707 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 1708 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | 1 m |
| 1709 | Cáp Cu/PVC-1x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69 | m |
| 1710 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69 | 1 m |
| 1711 | Đầu cốt đồng M-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 1712 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 1713 | Đầu cốt đồng M-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1714 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 1715 | Đầu cốt đồng M-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 1716 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 1717 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250 | kg |
| 1718 | Cáp đồng ngầm 22kV-Cu/XLPE/CWS/PVC-W-12/20(24)kV - 1x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 1719 | Kéo dài và lắp đặt cáp đồng ngầm 22kV-1x95mm2 từ tủ trung thế sang máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 1720 | Đầu cáp T-plug 630A 24kV, tiết diện 3x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | đầu |
| 1721 | Lắp đặt Đầu cáp T-plug 630A 24kV, tiết diện 3x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 1722 | Đầu cáp co ngót nguội 1 pha trong nhà 24kV-1x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | đầu |
| 1723 | Lắp đặt Đầu cáp co ngót nguội 1 pha trong nhà 24kV-1x95mm2 ( ĐM x 0,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 1724 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | quả |
| 1725 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì- | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 1726 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 1727 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 1728 | Lắp đặt thang cáp (WxHxT) 400x100x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | m |
| 1729 | Lắp đặt Co chuyển bốn phía thang cáp W400xH100xL3000x2T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1730 | Lắp đặt Co chuyển ba phía thang cáp W400xH100xL3000x2T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 1731 | Lắp đặt Co 90 xuống thang cáp W400xH100xL3000x2T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 1732 | Lắp đặt Co 90 lên thang cáp W400xH100xL3000x2T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 1733 | Lắp đặt Nối thẳng thang cáp H100x2T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 1734 | Bulon chống xoay M8x15 SUS 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 1735 | Giá treo thang cáp V5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nguồn cấp Oxy lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Tank chứa oxy hóa lỏng 10 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn hóa hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ phận giảm áp (điều áp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống chai oxy dự phòng (2x10 chai) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Bộ điều phối Oxy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chai oxy 40 lít - 150 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Chai |
| 8 | NGUỒN CẤP KHÍ CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 9 | Bộ điều phối CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Chai CO2 40 lít - 150 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | chai |
| 11 | NGUỒN CẤP KHÍ N2O | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Bộ điều phối N2O | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Chai N2O 40 lít - 150 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | chai |
| 14 | HỆ THỐNG TRUNG TÂM KHÍ NẾN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 15 | Máy nén khí trục vít có dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 16 | Máy sấy khí tác nhân lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 17 | Bộ lọc khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Bình chứa khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van điều áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | HỆ THỐNG TRUNG TÂM KHÍ HÚT CHÂN KHÔNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Máy hút chân không: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | máy |
| 22 | Bình tích chân không | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bình |
| 23 | Bộ lọc khuẩn và bẫy tách dịch tràn đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bộ điều khiển hoạt động luân phiên các máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | HỆ THỐNG TRUNG TÂM HÚT KHÍ THẢI GÂY MÊ AGSS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 26 | Máy hút khí thải gây mê | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 27 | Bảng điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bộ điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | HỆ THỐNG KIỂM SOÁT, BÁO ĐỘNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 30 | Báo động trung tâm cho 4 loại khí (O, A4, A7, V) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Hộp van kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O, A4, V) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Hộp van kèm báo động khu vực cho 2 loại khí (CO2, N2O) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Hộp van kèm báo động khu vực cho 4 loại khí (O, A4, A7, V) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Hộp van khu vực cho 6 loại khí (O,A4,A7,V,CO2,N2O) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Van cách ly đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 36 | Van bi đường kính 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45 | Cái |
| 37 | Van bi đường kính 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27 | Cái |
| 38 | Van bi đường kính 28 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Van bi đường kính 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Van bi đường kính 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Van bi đường kính 54 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 42 | Van bi đường kính 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 44 | Ổ khí ra cho các loại khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 45 | Ổ khí ra cho khí oxy (O2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 255 | bộ |
| 46 | Ổ khí ra cho khí nén 4 bar (A4 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 114 | bộ |
| 47 | Ổ khí ra cho khí hút chân không (V) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 232 | bộ |
| 48 | Ổ khí ra cho khí nén 7 bar (A7 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Ổ khí ra cho khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Ổ khí ra cho khí N2O | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Ổ khí ra cho khí AGSS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Hộp đầu giường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | HỆ THỐNG THIẾT BỊ NGOẠI VI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 54 | Đầu cắm nhanh các loại khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 55 | Đầu cắm nhanh khí Oxy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 56 | Đầu cắm nhanh khí nén 4 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 57 | Đầu cắm nhanh khí hút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 58 | Đầu cắm nhanh khí nén 7 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Đầu cắm nhanh khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Đầu cắm nhanh khí N2O | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Đầu cắm nhanh khí AGSS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | NƯỚC Y TẾ RO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 63 | Bơm nước sinh hoạt từ bồn chứa nước sinh hoạt trên tầng áp mái sang bồn đầu nguồn R.O. Q≥ 18m3/h, H≥25m, bầu và cánh bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái Q≥ 18m3/h, H≥25m, bầu và cánh bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Hệ thống lọc nước RO vô trùng trung tâm công suất 5m3/giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cụm |
| 66 | Hệ thống lọc Đa tầng - Lọc Multimedia | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Bơm đẩy cho hệ thống lọc đa tầng, than hoạt tính và làm mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Bình lọc áp lực Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Van cơ sục rửa chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lưới chặn hạt trên + dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Sỏi đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | Kg |
| 72 | Cát Thạch anh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | Kg |
| 73 | Manganese Greensand | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125 | Kg |
| 74 | Đồng hồ đo áp lực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Hệ thống lọc Than hoạt tính - Thiết bị lọc Cacbon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Bình lọc áp lực Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Van cơ sục rửa chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Lưới chặn hạt trên + dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Sỏi đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | Kg |
| 80 | Cát Thạch anh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | Kg |
| 81 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | Kg |
| 82 | Đồng hồ đo áp lực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 83 | Hệ thống lọc Làm mềm nước - Thiết bị Softener | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 84 | Bình lọc áp lực Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Van cơ sục rửa chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Lưới chặn hạt trên + dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Sỏi đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | Kg |
| 88 | Muối tinh khiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | Kg |
| 89 | Hạt nhựa làm mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 325 | Kg |
| 90 | Bồn chứa nước muối hoàn nguyên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Thiết bị lọc tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 92 | Vỏ Inox 30 inchs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 93 | Lõi lọc PP 5 mircrons | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | Cái |
| 94 | Đồng hồ đo áp lực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 95 | Thiết bị siêu lọc (Lọc xác khuẩn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 96 | Vỏ Inox 20 inchs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 97 | Lõi lọc PP 0.2 mircrons | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | Cái |
| 98 | Đồng hồ đo áp lực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 99 | Hệ thống khử khuẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 100 | Đèn UV diệt khuẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 101 | Máy phát Ozone 5g/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 102 | Hệ thống bồn chứa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 103 | Bồn chứa nước đầu nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 104 | Bồn chứa nước mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 105 | Bồn chuyên dụng chứa nước thành phẩm (Nước vô trùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Hệ thống lọc Thẩm thấu ngược R.O trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 107 | Hệ thống lọc Thẩm thấu ngược R.O trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 108 | Tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 109 | ĐIỆN NHẸ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 110 | THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 111 | Camera bán cầu cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 71 | bộ |
| 112 | Camera thân cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 113 | Patch panel 24 port Cat 6, thanh đấu nối 24 port cat 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Switch POE 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Core switch 24 port SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Bộ quản lý ghi hình 64 Kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Máy trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Màn hình 55inch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 119 | Rack 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 120 | Bộ chuyển đổi analog sang IP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 121 | THIẾT BỊ ÂM THANH CÔNG CỘNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 122 | Micro điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Bán phím mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Đầu phát nhạc nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Bộ giao tiếp micro chọn vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Bộ phát tin nhắn khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Bộ mixer tiền khuếch đại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Bộ cấp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Ampli công suất 480W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 130 | Bộ chọn 10 vùng loa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Loa gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 343 | cái |
| 132 | Loa hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 133 | Bộ lưu điện 6 kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Tủ thiết bị 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | THIẾT BỊ MẠNG LAN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 136 | Patch panel 24 port Cat 6, thanh đấu nối 24 port cat 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 137 | Switch access 24 port, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 138 | Core switch 24 port SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | ODF 48 Fiber | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | ODF 24 Fiber | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | ODF 12 Fiber | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | bô |
| 142 | Rack 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 143 | Rack 27U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | tủ |
| 144 | UPS 10kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Ổ cắm loại 6 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 146 | THIẾT BỊ MẠNG THOẠI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 147 | Tổng đài 16 trung kế, 200 thuê bao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Bản quyền phần mềm tổng đài 16 trung kế, 200 thuê bao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 149 | Rack 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 150 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 151 | Trạm cấp vé cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Bảng hiển thi trung tâm LCD 55' | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Bảng hiển thi tại quầy LCD 32' | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 154 | Cổng kết nối màn hình LCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 155 | Bảng hiển thị số tại quầy (LED) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 156 | Loa công suất 6W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 157 | Âm ly công suất ra 60w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Âm ly công suất ra 120w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Switch access 24 port, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Phần mềm hiển thị LCD thông minh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | License |
| 161 | Phần mềm gọi số tại quầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41 | License |
| 162 | Phần mềm máy chủ điều khiển hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 163 | Phần mềm hiển thị thông tin LCD trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | License |
| 164 | Giá treo màn hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 165 | Chi phí đào tạo, chuyển giao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 166 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 167 | Máy chủ trực y tá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 168 | Nút gọi đầu giường bệnh nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 159 | cái |
| 169 | Đèn báo hành lang 2 màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82 | cái |
| 170 | Nút báo hiện diện sự có mặt của y tá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82 | cái |
| 171 | Nút gọi báo khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 172 | QUẠT TĂNG ÁP HÚT KHÓI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| 173 | Quạt tăng áp, động cơ quạt là động cơ chống cháy ở điều kiện nhiệt độ 300 độ C trong 2H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 174 | Quạt tăng áp dạng hướng trục :8.700m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Quạt tăng áp dạng hướng trục :9.500m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Quạt tăng áp dạng hướng trục :10.000m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Quạt tăng áp dạng hướng trục:10.600m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Quạt tăng áp dạng hướng trục :11.300m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Quạt tăng áp dạng hướng trục 18.100m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Quạt tăng áp dạng hướng trục:19.300m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Quạt tăng áp dạng hướng trục :19.800m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Quạt tăng áp dạng hướng trục :28.000m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Quạt tăng áp dạng hướng trục :38.600m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Quạt tăng áp dạng hướng trục :38.600m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Quạt tăng áp dạng hướng trục :45,800m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Quạt tăng áp dạng hướng trục :55,000m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Quạt Hút khói , động cơ quạt là động cơ chống cháy ở điều kiện nhiệt độ 300 độ C trong 2H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 188 | Quạt thông gió tầng hầm 2 cấp tốc độ dạng ly tâm :27.500/41.000m3/h; cột áp 400PA/900PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Quạt hút khói dạng ly tâm :24.500m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Quạt hút khói dạng ly tâm :28.000m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Quạt hút khói dạng ly tâm :53.000m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Dàn lạnh điều hòa không khí trung tâm, 2 chiều lạnh/sưởi, biến tần, gas R410A cho khu thường Hầm - 4,Tầng 9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 193 | Dàn lạnh treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 194 | Dàn lạnh loại treo tường - Công suất lạnh/sưởi: 2,2/2,5 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29 | Dàn |
| 195 | Dàn lạnh loại treo tường - Công suất lạnh/sưởi: 2,8/3,2 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69 | Dàn |
| 196 | Dàn lạnh loại treo tường - Công suất lạnh/sưởi: 3,6/4,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39 | Dàn |
| 197 | Dàn lạnh loại treo tường - Công suất lạnh/sưởi: 4,5/5,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | Dàn |
| 198 | Dàn lạnh loại treo tường - Công suất lạnh/sưởi: 5,6/6,3 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27 | Dàn |
| 199 | Dàn lạnh loại treo tường- Công suất lạnh/sưởi: 7,1/8,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | Dàn |
| 200 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi (có bơm nước xả) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 201 | Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh/sưởi: 2,8/3,2 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Dàn |
| 202 | Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh/sưởi: 3,6/4,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Dàn |
| 203 | Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 4,5/5,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Dàn |
| 204 | Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 5,6/6,3 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | Dàn |
| 205 | Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 7,1/8,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | Dàn |
| 206 | Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 9,0/10,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | Dàn |
| 207 | Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 11,2/12,5 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | Dàn |
| 208 | Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 14,0/16,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | Dàn |
| 209 | Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 16,0/18,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Dàn |
| 210 | Mặt nạ cho dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 211 | Mặt nạ cho dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 94 | Cái |
| 212 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió (có bơm nước xả) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 213 | Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió - Công suất lạnh/sưởi: 7,1/8,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Dàn |
| 214 | Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió - Công suất lạnh/sưởi: 9,0/10,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Dàn |
| 215 | Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió - Công suất lạnh/sưởi: 11,2/12,5 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Dàn |
| 216 | Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió - Công suất lạnh/sưởi: 14,0/16,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Dàn |
| 217 | Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm 2 chiều lạnh/sưởi, biến tần toàn phần, gas R410A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 218 | Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 14HP- Công suất lạnh/sưởi: 40,0/40,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Dàn |
| 219 | Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 16HP- Công suất lạnh/sưởi: 45,0/45,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Dàn |
| 220 | Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 18HP- Công suất lạnh/sưởi: 48,0/48,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Dàn |
| 221 | Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 20HP- Công suất lạnh/sưởi: 55,0/55,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Dàn |
| 222 | Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 24HP- Công suất lạnh/sưởi: 68,0/68,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tổ hợp |
| 223 | Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 26HP- Công suất lạnh/sưởi: 73,0/73,0kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Tổ hợp |
| 224 | Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 28HP- Công suất lạnh/sưởi: 76,0/76,0kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tổ hợp |
| 225 | Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 32HP- Công suất lạnh/sưởi: 90,0/90,0kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tổ hợp |
| 226 | Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 34HP- Công suất lạnh/sưởi: 93,0/93,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz- | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Tổ hợp |
| 227 | Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 36HP- Công suất lạnh/sưởi: 96,0/96,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz- | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tổ hợp |
| 228 | Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 38HP- Công suất lạnh/sưởi: 103,0/103,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Tổ hợp |
| 229 | Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 40HP- Công suất lạnh/sưởi: 110/110 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tổ hợp |
| 230 | Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 50HP- Công suất lạnh/sưởi: 138,0/138,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz- | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tổ hợp |
| 231 | Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 60HP- Công suất lạnh/sưởi: 165/165 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Tổ hợp |
| 232 | Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 233 | Điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh VRF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 334 | bộ |
| 234 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 315 | bộ |
| 235 | Bộ chia gas dàn nóng loại 2 dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 236 | Bộ chia gas dàn nóng loại 2 dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 237 | Bộ chia gas dàn nóng loại 3 dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 238 | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ TẦNG 5-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 239 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 6,4kw- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 240 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 5,2kw- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 241 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 3,6kw- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 242 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 2,7kw- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 243 | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ TẦNG 5-8 LOẠI SKY AIR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 244 | Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm mặt nạ và điều khiển từ xa nối dây, đã bao gồm bơm nước xả.- Công suất lạnh: 10,6 kW- Điện áp: 3P/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 245 | QUẠT CẤP GIÓ TƯƠI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 246 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 6250m3/h, cột áp 350PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 247 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 3600m3/h, cột áp 350PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 248 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 1350m3/h, cột áp 250PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 249 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 800m3/h, cột áp 250PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 250 | QUẠT HÚT THẢI CHO AHU PHÒNG SẠCH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 251 | Quạt hút thải loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 3350m3/h, cột áp 300PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 252 | Quạt hút thải loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 1850m3/h, cột áp 300PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 253 | Quạt hút thải loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 1400m3/h, cột áp 300PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 254 | Quạt hút thải loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 800m3/h, cột áp 250PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 255 | Quạt hút thải loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 500m3/h, cột áp 250PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 256 | QUẠT HÚT VỆ SINH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 257 | Quạt hút vệ sinh loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 1000m3/h, cột áp 150PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 258 | Quạt hút vệ sinh loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 800m3/h, cột áp 150PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 259 | Quạt hút vệ sinh loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 500m3/h, cột áp 150PA- Điện áp: 1P/220-240V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 260 | Quạt hút gắn trần lưu lượng 180m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | Cái |
| 261 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 200m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | Cái |
| 262 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 100 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 121 | Cái |
| 263 | QUẠT GẮN TƯỜNG ( BS HÚT CHO CÁC PHÒNG ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 264 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 100 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 203 | cái |
| 265 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 150 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 122 | cái |
| 266 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 200 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 267 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 250 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 268 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 300 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 269 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 350 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 270 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 400 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 271 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 450 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 500 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 550 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 600 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 275 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 700 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 750 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 800 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 278 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 850 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 900 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 280 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 1800 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 281 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 3200 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 3900 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 1200 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 1300 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | Quạt hút gắn trần lưu lượng 150 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 286 | Quạt hút gắn trần lưu lượng 200 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Quạt hút gắn trần lưu lượng 250 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Quạt hút gắn trần lưu lượng 300 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 289 | Quạt hút gắn trần lưu lượng 650 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | THIẾT BỊ XỬ LÝ KHÔNG KHÍ AHU CHO KHU SẠCH (DÀN NÓNG LÀ LOẠI 1 CHIỀU LẠNH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 291 | Bộ xử lý không khí AHU cho hành lang sạch: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 292 | Dàn nóng điều hòa trung tâm VRF kết nối AHU cho hành lang sạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Dàn |
| 293 | Bộ xử lý không khí AHU cho phòng mổ 60m2:+ Công suất lạnh: 25,52 kW+ Điện trở sưởi: 8,0 kW+ Lưu lượng cấp: 4000m3/h, sử dụng biến tần, Cột áp 700Pa+ Gas R410A+ Lưu lượng gió tươi: 600m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 294 | Dàn nóng điều hòa trung tâm VRF kết nối AHU cho PM 60m2 công suất lạnh: 10HP- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Dàn |
| 295 | Bộ xử lý không khí AHU (AHU-PM-1~4) cho phòng mổ 40m2: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 296 | Dàn nóng điều hòa trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Dàn |
| 297 | Bộ xử lý không khí AHU khu điều trị sức tích cực tầng 3 :+ Công suất lanh: 47,17kW+ Điện trở sưởi: 16,2 kW+ Lưu lượng cấp: 8050 m3/h, sử dụng biến tần, Cột áp 700Pa+ Cấp lọc không khí trong AHU: G4/F7/F9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 298 | Dàn nóng điều hòa trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Dàn |
| 299 | Bộ xử lý không khí AHU(SSNY) khu điều trị sức tích cực tầng 4 :+ Công suất lanh: 39,26kW+ Điện trở sưởi: 13,5 kW+ Lưu lượng cấp: 6700 m3/h, sử dụng biến tần, Cột áp 800Pa+ Cấp lọc không khí trong AHU: G4/F7/F9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 300 | Dàn nóng điều hòa trung tâm VRF kết nối AHU-SSNY khu điều trị sức tích cực tầng 3, công suất lạnh: 16HP- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Dàn |
| 301 | Tủ Điều khiển DDC Bộ xử lý không khí AHU cho phòng mổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 302 | Bộ điều khiển từ xa có dây cho AHU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 303 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 304 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 305 | Bộ lọc kích thước 1200x600- Vật liệu: khung nhôm định hình mạ anod | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 306 | TRẠM BIẾN ÁP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 307 | Recloser 24kV 630A 12.5kA/S Kèm theo phụ kiện: Tủ điều khiển, cáp điều khiển, đầu cos, giá treo (bao gồm modemscanda điều khiển từ xa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 308 | Máy biến áp cấp nguồn 24kV ngoài trời kiểu ngâm dầu: Loại 1 pha 2 sứ điện áp 22/0,22 kV; Dung lượng S=150VA; cấp chính xác 0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 309 | Tủ RMU 6 ngăn, semi-module, cấu hình CCV=VVV 24kV-630A-20kA/3s, hồ quang 3 mặt AFL. Ngăn V dùng rơ le 611 (50/51, 50N/51N, 67N, 46, 49, 79, 86). Phụ kiện gồm 1 tay thao tác, 1 bộ kit kết nối module tủ. Kèm sấy nhiệt của cymax, điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 310 | Máy biến áp khô 3 pha, 2 cuộn dây, - Công suất: 1000kVA, Điện áp: 22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 311 | Máy biến áp khô 3 pha, 2 cuộn dây, Công suất: 1250kVA Điện áp: 22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 312 | Máy biến áp khô 3 pha, 2 cuộn dây, ,Công suất: 1600kVA, Điện áp: 22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 313 | TỦ ĐIỆN TĐ-HĐB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 314 | TỦ ĐIỆN LV- 1+ LV-3+ LV- 4+ LV- 5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 315 | TỦ ĐIỆN LV- 2; LV- 7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Tủ |
| 316 | TỦ ĐIỆN CL- 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 317 | TỦ ĐIỆN LV- 6+ LV- 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 318 | TỦ ĐIỆN LV- 11+ LV- 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 319 | TỦ ĐIỆN LV- 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 320 | TỦ ĐIỆN CL- 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 321 | TỦ ĐIỆN LV- 11A+ LV- 12A+ LV- 14+ LV- 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 322 | TỦ ĐIỆN LV- 13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 323 | Aluminium Busway 1600A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), , IEC 61439-6 Standard | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 324 | Aluminium Busway 1600A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), IEC 61439-6 Standard | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 325 | Aluminium Busway 2500A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), IP54, IEC 61439-6 Standard | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 326 | Aluminium Busway 2000A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), IEC 61439-6 Standard | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 327 | Aluminium Busway 1250A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), , IEC 61439-6 Standard | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 328 | Aluminium Busway 1600A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), IEC 61439-6 Standard | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 329 | Aluminium Busway 800A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), , IEC 61439-6 Standard | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 330 | Aluminium Busway 1600A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), I IEC 61439-6 Standard | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 331 | Aluminium Busway 1250A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), I, IEC 61439-6 Standard | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 332 | Vật tư phụ kiện lắp đặt cho hệ thống busway | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 333 | Vỏ MBA khô (MBA 1000KVA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 334 | Vỏ MBA khô (MBA 1250KVA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 335 | Vỏ MBA khô (MBA 1600KVA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 336 | Moderm kết nối SCADA trọn bộ, truyền tin qua GPGS, dây kết nối RS232, ăng-ten tín hiệu, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 337 | Chống sét van không khe hở 24kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 338 | Cầu dao cách lý 24kv-630A- cách điện polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 339 | TUYẾN CÁP NGẦM 22KV - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| 340 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 341 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 342 | Lắp đặt máy cắt Recloser, 3 pha, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 343 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 344 | Lắp đặt Modem kết nối Scada phương thức truyền tin theo GPRS, dây kết nối RS232 và ăng ten tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 345 | Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha ≤ 35kV (Lắp trên cột ly tâm: ĐM x 1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 346 | TUYẾN CÁP NGẦM 22KV - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 347 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 348 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (ĐM x 0,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 349 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 350 | Thí nghiệm máy cắt Recloser khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 351 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 352 | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 353 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, loại 1000kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: ĐM x 1,2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 354 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, loại 1250kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: ĐM x 1,2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 355 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, loại 1600kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: ĐM x 1,2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 356 | Lắp đặt tủ điện trung thế 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 357 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | 1 tủ |
| 358 | Lắp đặt hệ thống thanh cái Busway | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,1 | 10 m |
| 359 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái Busway | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 360 | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 361 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 362 | Thí nghiệm tủ RMU, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 363 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 364 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 365 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 366 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 367 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 368 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 369 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 370 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 371 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 372 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 373 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 374 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 375 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 376 | Thí nghiệm Rơ le trung gian 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 377 | Thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp và mất pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 378 | Thí nghiệm Đồng hồ đa chức năng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 379 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 380 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 381 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 382 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 383 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | tụ |
| 384 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 385 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 386 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 387 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 388 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 389 | Thí nghiệm Rơ le trung gian 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 390 | Thí nghiệm Đồng hồ đa chức năng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 391 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 392 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 393 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 394 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 395 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 396 | Thí nghiệm Rơ le trung gian 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 397 | Thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp và mất pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 398 | Thí nghiệm Đồng hồ đa chức năng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 399 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 400 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 401 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 402 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 403 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | tụ |
| 404 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 405 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 406 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 407 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 408 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 409 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 410 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 411 | Thí nghiệm Đồng hồ đa chức năng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 412 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 413 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 414 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 415 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 416 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | tụ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ, thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói của công trình dân dụng cấp II trở lên, thi công đường dây và trạm biến áp trong đó: - Giá trị của hợp đồng thi công hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ +thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói ≥ 60.000.000.000 đồng; giá trị của phần thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 10.000.000.000 đồng;Hoặc tổ hợp của 02 hợp đồng thi công xây lắp trong đó :+ 01 Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ, và có một trong các hạng mục thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói của công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 60.000.000.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công công đường dây và trạm biến áp ≥ 10.000.000.000 đồng;Sẽ được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 6 | 3 | ||
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 5 | 3 | ||
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hệ thống điều hòa không khí+thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói | 5 | 3 | ||
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp | 5 | 3 | ||
| 5 | Kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình | 5 | 3 | ||
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥16T | Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 7,0 T | Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 4kW | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 2,3kW | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,5kW | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy mài ≥2KW | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Xe nâng ≥ 2T | Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Pa năng xích điện tải trọng ≥ 3T | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Khoan bê tông | Vẫn sử dụng tốt | 6 |
| 15 | Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T | Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi