Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) các hạng mục: Khối nhà tổng hợp (phần hệ thống điều hòa không khí + thông gió, khí y tế, nước y tế, điện nhẹ, tăng áp + hút khói); Hạng mục phụ trợ ( nhà đặt máy biến áp và máy phát điện dự phòng, nhà khí y tế); Trạm biến áp và đường dây trung thế 22kV.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000776-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) các hạng mục: Khối nhà tổng hợp (phần hệ thống điều hòa không khí + thông gió, khí y tế, nước y tế, điện nhẹ, tăng áp + hút khói); Hạng mục phụ trợ ( nhà đặt máy biến áp và máy phát điện dự phòng, nhà khí y tế); Trạm biến áp và đường dây trung thế 22kV.
Số hiệu KHLCNT 20220899376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh ( chuẩn bị đầu tư) giai đoạn 2016-2020: 1.614.986.000 đồng; Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2015 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 800 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:33:00 đến ngày 2022-09-20 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,762,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ, thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói của công trình dân dụng cấp II trở lên, thi công đường dây và trạm biến áp trong đó: - Giá trị của hợp đồng thi công hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ +thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói ≥ 60.000.000.000 đồng; giá trị của phần thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 10.000.000.000 đồng;Hoặc tổ hợp của 02 hợp đồng thi công xây lắp trong đó :+ 01 Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ, và có một trong các hạng mục thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói của công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 60.000.000.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công công đường dây và trạm biến áp ≥ 10.000.000.000 đồng;Sẽ được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hệ thống điều hòa không khí+thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 4kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 2,3kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥2KW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Pa năng xích điện tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) các hạng mục: Khối nhà tổng hợp (phần hệ thống điều hòa không khí + thông gió, khí y tế, nước y tế, điện nhẹ, tăng áp + hút khói); Hạng mục phụ trợ ( nhà đặt máy biến áp và máy phát điện dự phòng, nhà khí y tế); Trạm biến áp và đường dây trung thế 22kV.
Dự án ĐTXD mở rộng bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh
800 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh ( chuẩn bị đầu tư) giai đoạn 2016-2020: 1.614.986.000 đồng; Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2015 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam, Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh., Sở Xây dựng Bắc Ninh - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Viện quy hoạch kiến trúc Bắc Ninh - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Viện quy hoạch kiến trúc Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Trước khi ký hợp đồng nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về Thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Số 10 đường Phủ Đổng Thiên Vương thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phần cọc BTCT trạm điện1khoan
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,5806100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1313tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2367tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4,2668tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0924tấn
7Mua thép ống D60x5 làm thép mũi cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4,3478kg
8Mua thép tấm làm thép bọc đầu cọc, KT 210x100x6,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7546tấn
9Mua thép tấm làm bản mã nối cọc, KT 170x160x6,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1693tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8842tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8842tấn
12Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT32,9734m3
13Mua bê tông thương phẩm M350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT33,468m3
14Nối cọc vuông, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT62mối nối
15Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,1100m
16Ép âm cọc BTCT, dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,327100m
17Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,0225m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0102100m3
20Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 5 km,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0102100m3
21Phần xây dựng trạm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,2037100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,0064100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp đất tôn nền nhà tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1973100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3211100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15,2389m3
27Mua bê tông thương phẩm M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT89,94m3
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT88,6108m3
29Ván khuôn móng cột cho bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1206100m2
30Ván khuôn móng dài cho bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3809100m2
31Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,7607100m2
32Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,9524100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6;8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3067tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4657tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7314tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,634tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6418tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,5603tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1375tấn
40Rải nilon lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT322,41m2
41Mua bê tông thương phẩm M250,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT34,5348m3
42Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT32,24m3
43Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,7844m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2736100m2
45Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15,8841m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,8173m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0992100m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2286tấn
50Mua thép L70x70x5 làm tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT118,692kg
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1187tấn
52Mua bê tông thương phẩm M250,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7,9199m3
53Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7,8029m3
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1729100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1768tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7961tấn
57Mua bê tông thương phẩm M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT50,7168m3
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT49,9672m3
59Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3,9525100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,3973tấn
61Mua bê tông thương phẩm M250,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22,2478m3
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21,919m3
63Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,1919100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3982tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3512tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,6898tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0404tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,856m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2652100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0553tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1513tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0638tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT105,7922m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT643,283m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT445,105m2
76Trát trần, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT338,261m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT61,936m2
78Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT91,756m2
79Lát nền gạch đất nung mầu đỏ , kích thước gạch 500x500x 14 mặt mộc chống trơn , vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT270,908m2
80Lát nền gạch đất nung mầu đỏ , kích thước gạch 500x300x 14 mặt mộc chống trơn , có mũi bậc vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT27,8m2
81Tấm song sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1624tấn
82Lớp màng chống thấm khò nóng dày 3mm;Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT348,89m2
83Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT333,83m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch đất sét nung 300x300 mầu đỏ , vữa XM mác 75 (2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT667,66m2
85Láng mang thu nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT30,12m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT401,36m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.135,236m2
88Cung cấp và lắp đặt của thép khung thép hộp chớp tôn dày 0.5mm có lưới chắn côn trùng bao gồm phụ kiện , khoá chống cháy 90 phútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT26,4m2
89Phụ kiện khoá tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
90Bản lề inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT48cái
91Tay co thuỷ lực không điểm dừngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
92Doossil inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12m
93Chi phí lắp đặt hoàn thiện tại công trình-Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT26,4m2
94Hệ lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT42,93m2
95Rèm cuốn Chống cháy Ei 60 Phút ,Rèm cuốn gồm 2 lớp cửa dày 18>27mm, cuốn song song với nhau, tổng chiều dày 2 lớp màn là 330 mm .Trục cuốn D114 x 2.5 mm Ray dẫn hướng 50 x 120 x 1.5 mm Nan đáy thép thép hộp 30 x 60 x 1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT59,688m2
96Lưới chống công trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT42,93m2
97Hộp che cửa cuốn thép hộp mạ kẽm 20x40 x 1.2 mm ,Bọc Thép tấm phẳng dày 1.0mm Vật liệu cách Nhiệt bông gốm tỷ trọng 160 kg/m3 chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5Bộ
98Motor Rèm cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5Bộ
99Lưu điện 1200 WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5Bộ
100Bộ kết nối tự động đóng cửa khi có tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5Bộ
101MCCB 3P 40A 36kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
102RCBO-1P+N-16A-6KA,30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
103MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
104MCB 1P 16A 6kA10cái
105MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
106Thanh cái + cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
107Vỏ tủ kiểu trong nhà, âm tường, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, KT: 800Hx350Wx250Dx1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
108ĐÈN LED CHỐNG CHÁY NỔ -220V-16.5W-2300LMTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT28bộ
109CÔNG TẮC ĐÔI LOẠI LẮP CHÌM 250V-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
110Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC LOẠI CHÌM 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
111Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20m
112Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1X2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
113Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1X1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT120m
114Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT70m
115Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
116Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanh chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20m
117Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT35m
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT120m
119THANG CÁP 600X100 MM ( TI TREO, PHỤ KIỆN ĐI KÈM THEO M )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT25M
120Hộp chia ngảTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT38hộp
121Cút nối TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
122Quạt gắn tường LL: 8500m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
123Quạt gắn tường LL: 1000m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
124Quạt gắn tường LL: 5200m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
125Quạt gắn tường LL: 2700m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
126CẦU THU NƯỚC MƯA DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
127ỐNG u.PVC - PN8 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12100m
128MĂNG SÔNG u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
129CÚT u.PVC 135 ĐỘ D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
130TÊ KIỂM TRA D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
131HẠNG MỤC : NHÀ KỸ THUẬT KHÍ Y TÊTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
132Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0364100m2
133Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1311tấn
134Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0335tấn
135Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,453tấn
136Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0175tấn
137Mua thép ống D60x5 làm thép mũi cọc,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,9792kg
138Mua thép tấm làm thép bọc đầu cọc,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0441tấn
139Mua thép tấm làm bản mã nối cọc,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0265tấn
140Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0706tấn
141Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0706tấn
142Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3,745m3
143Mua bê tông thương phẩm M350,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3,8012m3
144Nối cọc vuông, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7mối nối
145Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,91100m
146Ép âm cọc BTCT, dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,035100m
147Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0014100m3
149Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0014100m3/1km
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,088100m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0242100m3
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1212100m3
153Lớp nilon chống mất nước xmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20,2235m2
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,836m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,4664m3
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4,916m3
157Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0211100m2
158Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3211100m2
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6;8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0977tấn
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0373tấn
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0211tấn
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,051tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1188tấn
164Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,4288m3
165Mua bê tông thương phẩm M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7,1862m3
166Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7,08m3
167Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,53100m2
168Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,696m3
169Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,116100m2
170Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1144100m2
171Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,075m3
172Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0125100m2
173Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,447tấn
174Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,024tấn
175Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,157tấn
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,035tấn
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,144tấn
178Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,008tấn
179Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT53m2
180Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12,69m2
181Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9,552m3
182Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT54,84m2
183Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT50,12m2
184Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT103,12m2
185Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT54,84m2
186Lát nền gạch đất nung mầu đỏ , kích thước gạch 500x500x 14 mặt mộc chống trơn , vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT26m2
187Lát nền gạch đất nung mầu đỏ , kích thước gạch 500x300x 14 mặt mộc chống trơn , có mũi bậc vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,16m2
188Lớp màng chống thấm khò nóng dày 3mm;Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT27,74m2
189Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT27,74m2
190Lát nền, sàn, kích thước gạch đất sét nung 300x300 mầu đỏ , vữa XM mác 75 (2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT55,48m2
191Cửa đi thép sơn hoàn thiện cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4,4m2
192ĐÈN LED CHỐNG CHÁY NỔ -220V-16.5W-2300LM, KT(1321x96x108)MM,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
193CÔNG TẮC 2 CỰC LOẠI LẮP CHÌM 250V-20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
194Ổ CẤM ĐIỆN ĐỔI 3 CỰC 16A - 250V ĐẶT NGẨM TƯỜNGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
195HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1CÁI
196CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC (2X4)MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15m
197DÂY ĐIỆN 450/750V1 RUỘT ĐỒNG TIẾT DIỆN RUỘT 2.5MM2 vỏ BỌC PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT30m
198DÂY ĐIỆN 450/750V1 RUỘT ĐỒNG TIÉT DIỆN RUỘT 1,5MM2 vỏ BỌC PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT30m
199DÂY BẢO VỆ 450/750V RUỘT ĐỒNG TIẾT DIỆN 4MM2 vỏ PVC MÀU VÀNG XANHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15m
200DÂY BẢO VỆ 450/750V RUỘT ĐỒNG TIÉT DIỆN 2.5MM2 vỏ PVC MÀU VÀNG XANHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15m
201DÂY BẢO VỆ 450/750V RUỘT ĐÒNG TI ÉT DIỆN 1,5MM2 vỏ PVC MÀU VÀNG XANHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15m
202ỐNG HDPE LUỒN DÂY D40/30 (KÈM PHỤ KIỆN)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15m
203Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15m
204Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15m
205BẢNG ĐIỆN 8 MODUL NHỰA GỒM:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1hộp
206MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
207MCB-1 P-10A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
208RCBO-1P+N-16A-6KA,30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
209MCB-1P-16A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
210Lắp đặt quạt thông gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
211Cầu thu nước mưaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
212Ống nhựa u.PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m
213Cút nhựa u.PVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0475100m3
215Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0664100m3
216Lớp nilon chống mất nước xmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3,936m2
217Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4828m3
218Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,7544m3
219Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,966m3
220Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0519100m2
221Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1244100m2
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,012tấn
223Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,189tấn
224Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3,0096m3
225Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0629tấn
226Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0629tấn
227Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,7m2
228Thép hình , thép ống hàng rào -Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2662Tấn
229Lưới thép B40 hàng rào -Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT23,8m2
230Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT30,8m2
231HỆ THỐNG KHÍ Y TẾTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
232Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,34100m
233Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 54mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3,38100m
234Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,91100m
235Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 35mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6,73100m
236Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6,51100m
237Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15,24100m
238Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT26,12100m
239Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT29,12100m
240Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT27cái
241Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 54mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT62cái
242Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT60cái
243Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT135cái
244Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT130cái
245Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT305cái
246Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT520cái
247Lắp đặt măng sông đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT580cái
248Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT40cái
249Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 54mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT88cái
250Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT85cái
251Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT182cái
252Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT195cái
253Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT457cái
254Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT759cái
255Lắp đặt cút góc đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT850cái
256Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
257Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 54mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT48cái
258Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT46cái
259Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT106cái
260Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT118cái
261Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT277cái
262Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT460cái
263Lắp đặt tê đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT515cái
264Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76x67mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
265Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 67x54mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT63cái
266Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 54x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT65cái
267Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42x35mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT62cái
268Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35x28mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT115cái
269Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28x22mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT124cái
270Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT391cái
271Lắp đặt côn thu đồng dùng trong y tế nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15x12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT493cái
272Thử áp lực đường ống đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT91,35100m
273Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
274Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
275Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
276Cung cấp và lắp đặt tủ tôn sơn tĩnh điện 1000x650x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
277Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10m
278Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT25m
279Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15m
280Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x4mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT70m
281Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT350m
282Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT200m
283Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10m
284Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT25m
285Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT85m
286Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT350m
287Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT200m
288Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT550m
289Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.600m
290Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT750bộ
291Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6037100m3
292Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9,288m3
293Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,144100m2
294Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7,848m3
295Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,144100m2
296Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3976tấn
297Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT46,8m2
298Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12,672m3
299Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT57,6m2
300Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,328m3
301Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,36100m2
302Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2454tấn
303Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9,18m3
304Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7231tấn
305Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,432100m2
306Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT72cái
307Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1578100m3
308Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,0147m3
309Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0291100m2
310Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3075m3
311Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0099100m2
312Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0105tấn
313Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,28m2
314Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,6614m3
315Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,3756m2
316Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3174m3
317Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0397100m2
318Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,025tấn
319Sản xuất và lắp dựng nắp hố gasTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
320Cung cấp đế cống đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
321Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT81cấu kiện
322Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT41 đoạn ống
323Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,171100m3
324HỆ THỐNG NƯỚC Y TẾ NHÀ KỸ THUẬT TỔNG HỢP (NHÀ 9 TẦNG)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
325Lắp đặt van cổng PPR D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
326Lắp đặt van cổng PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
327Lắp đặt van cổng PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
328Lắp đặt van cổng PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
329Lắp đặt van cổng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
330Lắp đặt van 1 chiều inox D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
331Lắp đặt van 1 chiều inox D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
332Lắp đặt van 1 chiều inox D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
333Lắp đặt mối nối mềm D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
334Lắp đặt mối nối mềm D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
335Lắp đặt mặt vành bích thép D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14cặp bích
336Lắp đặt mặt vành bích thép D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cặp bích
337Lắp đặt mặt vành bích thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cặp bích
338Lắp đặt mặt vành bích thép D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cặp bích
339Lắp đặt ống nhựa PPR D76 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5100m
340Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1100m
341Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,5100m
342Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
343Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
344Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5100m
345Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5100m
346Lắp đặt cút nhựa PPR D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT26cái
347Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT115cái
348Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
349Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
350Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
351Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT40cái
352Lắp đặt rắc co PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
353Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
354Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
355Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
356Lắp đặt măng sông PPR D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
357Lắp đặt măng sông PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
358Lắp đặt măng sông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
359Lắp đặt măng sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
360Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
361Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
362Lắp đặt mặt bích PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT17cặp bích
363Lắp đặt mặt bích PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cặp bích
364Lắp đặt mặt bích PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cặp bích
365Lắp đặt mặt bích PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cặp bích
366Lắp đặt tê thu PPR D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
367Lắp đặt tê thu PPR D75/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
368Lắp đặt tê thu PPR D75/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
369Lắp đặt tê thu PPR D63/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
370Lắp đặt tê thu PPR D50/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
371Lắp đặt tê thu PPR D40/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
372Lắp đặt tê đều PPR D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
373Lắp đặt tê đều PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
374Lắp đặt ren trong PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
375Lắp đặt ren trong PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
376Lắp đặt ren trong PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
377Lắp đặt ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
378Lắp đặt ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11cái
379Lắp đặt ren ngoài PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
380Lắp đặt ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
381Lắp đặt ren ngoài PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
382Lắp đặt ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
383Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chông rỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT28bộ
384Lắp đặt ống nhựa PPR D75 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,73100m
385Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,44100m
386Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10,28100m
387Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7,2100m
388Lắp đặt cút nhựa PPR D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
389Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
390Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT81cái
391Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT193cái
392Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
393Lắp đặt kép inox D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT83cái
394Lắp đặt van khóa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT83cái
395Lắp đặt tê đều PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
396Lắp đặt tê đều PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
397Lắp đặt tê đều PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
398Lắp đặt tê đều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT39cái
399Lắp đặt khóa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
400Lắp đặt cụm van điều áp D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
401Lắp đặt côn thu PPR D75/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
402Lắp đặt côn thu PPR D63/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
403Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT60cái
404Lắp đặt nút bịt D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT64cái
405Lắp đặt măng sông PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
406Lắp đặt măng sông PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11cái
407Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT202cái
408Lắp đặt măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT143cái
409Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT252bộ
410Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT150m
411Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
412Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT150m
413Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,23100m
414Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,44100m
415Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,5100m
416Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
417Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10,58100m
418Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5100m
419Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7,28100m
420HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ NHÀ CHÍNHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
421Ống đồng dẫn môi chất D6,35x0,81mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20,72100m
422Ống đồng dẫn môi chất D9,52x0,81mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20,45100m
423Ống đồng dẫn môi chất D12,7x0,81mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT16,18100m
424Ống đồng dẫn môi chất D15,88x0,81mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT17,44100m
425Ống đồng dẫn môi chất D19,05x0,81mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12,89100m
426Ống đồng dẫn môi chất D22,22x1,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4,18100m
427Ống đồng dẫn môi chất D28,58x1,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,86100m
428Ống đồng dẫn môi chất D34,9x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,91100m
429Ống đồng dẫn môi chất D41,28x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,75100m
430Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D6x19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20,72100m
431Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D10x19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20,45100m
432Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D13x19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT16,18100m
433Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D16x19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT17,44100m
434Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D19x19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12,89100m
435Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D22x19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4,18100m
436Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D28x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,86100m
437Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D35x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,91100m
438Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D42x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,75100m
439Trunking tole đậy ống ga 500x300, tôn dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14,67m
440Trunking tole đậy ống ga 800x300, tôn dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT28,2m
441Trunking tole đậy ống ga 1000x500, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT46,22m
442Giá đỡ đường ống gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3.500cái
443Giá đỡ dàn nóng VRV, (Thép U100x50x5, …)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3,2tấn
444Lắp đặt , cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT100cái
445Lắp đặt, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT76cái
446Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 34,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT63cái
447Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 41,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT52cái
448Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT144cái
449Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT202cái
450Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 34,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT204cái
451Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 41,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT198cái
452Khối lượng gas nạp bổ sung R410ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT650kg
453Ống PVC D21 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22,028100m
454Ống PVC D27 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10,278100m
455Ống PVC D34 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6,588100m
456Ống PVC D42 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,192100m
457Ống PVC D48 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,091100m
458Ống PVC D90 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,365100m
459Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D22x13mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22,028100m
460Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D28x13mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10,278100m
461Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D35x13mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6,588100m
462Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D42x13mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,192100m
463Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D48x13mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,091100m
464Bảo ôn bằng xốp cách nhiệt D90x13mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,365100m
465Giá đỡ ống nước ngưngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3.100cái
466Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.198m
467Khoan lỗ xuyên sàn D50 đi đường ống nước ngưngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT320Lỗ
468Ống PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,339100m
469Ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,82100m
470Tê PVC D160/160/160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
471Côn thu PVC D160/D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
472Vencup PVC D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
473Vencup PVC D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
474Cút 90 độ PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
475Ống gió mềm không bảo ôn D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT82m
476Ống gió KT 150x150, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT36m
477Ống gió KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT33m
478Ống gió KT 250x150, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4m
479Ống gió KT 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT74m
480Ống gió KT 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14m
481Ống gió KT 300x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7m
482Côn thu đầu quạt 400x200/D quạt , tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
483Côn thu đầu quạt 300x300/D quạt , tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
484Côn thu đầu quạt 300x200/D quạt , tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
485Côn thu đầu quạt 500x300/D quạt , tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
486Côn thu đầu quạt 500x200/D quạt , tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
487Côn thu 300x300/200x200 tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
488Cút 90 độ 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
489Cút 90 độ 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
490Cút 90 độ 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
491Cút 45 độ 300x300, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
492Cút 45 độ 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
493Chân rẽ 300x150/150x150, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT86cái
494Chân rẽ 300x300/300x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
495Chân rẽ 300x200/200x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
496Van điều chỉnh lưu lượng 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT86cái
497Hộp gió cho cửa gió 300x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT86cái
498Hộp gió cho cửa gió 500x300 , tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
499Hộp gió cho cửa gió 500x200 , tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
500Cửa gió nan bầu dục KT 300x300, nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT71cửa
501Cửa gió500x300 kèm lưới chăn côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
502Cửa gió 500x200 kèm lưới chăn côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cửa
503Ống gió mền không bảo ôn D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT144cái
504Bạt mềm đầu quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
505Giá đỡ ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT142cái
506Ống gió KT 800x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20m
507Ống gió KT 700x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT52,75m
508Ống gió KT 500x400, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11,65m
509Ống gió KT 400x400, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14,6m
510Ống gió KT 400x250, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,8m
511Ống gió KT 300x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6,7m
512Cút KT 800x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
513Cút KT 700x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
514Cút KT 400x250, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
515Cút KT 300x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
516Chân rẽ 400x250, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
517Chân rẽ 300x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
518Chân rẽ D350, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT40cái
519Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay D350, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT40cái
520Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay 400x250, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
521Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay 300x300, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
522Côn thu 800x400/D AHU, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
523Côn thu 800x400/500x400, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
524Côn thu 700x400/D AHU, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
525Côn thu 700x400/400x700, tôn dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
526Côn thu 700x400/400x400, tôn dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
527Côn thu 600x400/400x250, tôn dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
528Côn thu 600x400/300x300, tôn dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
529Côn thu 400x250/D Quạt, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
530Côn thu 300x300/D Quạt, tôn dày 0.48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
531Hộp cửa gió 1200x600, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
532Hộp gió cho bộ lọc KT 1200x600, tôn mạ kẽm dày 0,95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
533Cửa gió 600x400 kèm lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cửa
534Mặt tán gió, tôn soi lỗ sơn tĩnh điện dày 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cửa
535Đầu bịt tôn 500x400, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
536Đầu bịt tôn 400x400, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
537Ống gió mềm D350 có bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT40cái
538Bảo ôn ống gió và phụ kiện ống gió bằng xốp cách nhiệt dày 25mm, có lớp bạc bên ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT255m2
539Giá đỡ ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT120cái
540Bạt mềm nối quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
541Bạt mềm kết nối AHUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
542Ống gió KT 350x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11,1m
543Ống gió KT 250x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22,9m
544Ống gió KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8,3m
545Ống gió D200, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15,6m
546Cút KT 350x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
547Cút KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0.48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
548Côn thu 500x300/350x200, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
549Côn thu 350x200/250x200, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
550Côn thu 250x200/200x200, tôn dày 0.48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
551Côn thu 200x200/D200, tôn dày 0.48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
552Côn thu 600x300/D Quạt, tôn dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
553Côn thu 350x200/D Quạt, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
554Côn thu 250x200/D Quạt, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
555Côn đầu máy dàn lạnh âm trần nối ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
556Chân rẽ 200x200, tôn mạ kẽm dày 0.48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
557Chân rẽ D200, tôn mạ kẽm dày 0.48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
558Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay 200x200, tôn dày 0.48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
559Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay D200, tôn dày 0.48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
560Hộp cửa gió 600x600,tôn dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
561Cửa gió cấp dạng khuyếch tán,sơn tĩnh điện KT 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cửa
562Cửa gió hồi nan thẳng, sơn tĩnh điện KT 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cửa
563Cửa gió 600x300 kèm lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
564Cửa gió 500x300 kèm lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
565Đầu bịt tôn 200x200, tôn dày 0.48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
566Ống gió mềm D350 có bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
567Ống gió mềm D200 không bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
568Bạt mềm nối quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
569Tiêu âm vách 800x800, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12m
570Tiêu âm vách 2000x1000, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2m
571Ống gió KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0.48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8,85m
572Ống gió KT 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8,8m
573Ống gió KT 300x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT32,8m
574Ống gió KT 400x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT44,9m
575Ống gió KT 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT132,34m
576Ống gió KT 400x400, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12,6m
577Ống gió KT 500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT143,05m
578Ống gió KT 550x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3,05m
579Ống gió KT 600x350, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT61,7m
580Ống gió KT 600x400, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5,5m
581Ống gió KT 700x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13,5m
582Ống gió KT 750x400, tôn mạ kẽm dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,85m
583Ống gió KT 800x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13,6m
584Ống gió KT 800x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11,8m
585Ống gió KT 1300x400, tôn mạ kẽm dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12,65m
586Côn thu 500x300/D AHU, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
587Côn thu 600x350/D AHU, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
588Côn thu 800x800/D AHU, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
589Côn thu 1300x400/D AHU, tôn mạ kẽm dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
590Côn thu 1300x400/2000x1000, tôn mạ kẽm dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
591Côn thu 2000x1000/D AHU, tôn mạ kẽm dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
592Côn thu 1000x800/800x500, tôn mạ kẽm dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
593Côn thu vuông tròn 300x300/D300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
594Côn thu 300x300/200x200,tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
595Côn thu 500x300/300x300,tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
596Côn thu 500x300/400x300,tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
597Côn thu 500x300/300x500,tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
598Côn thu 500x300/800x800,tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
599Côn thu 500x300/400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
600Côn thu 600x350/800x800,tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
601Côn thu 600x350/400x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
602Côn thu 800x400/700x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
603Côn thu 800x400/400x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
604Côn thu 750x400/600x400, tôn mạ kẽm dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
605Côn thu 700x400/400x300, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
606Côn thu 400x400/ D400 , tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
607Côn thu 400x400/ D quạt , tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
608Côn thu 200x200/ D quạt , tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
609Cút 90 độ 800x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
610Cút 90 độ 800x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
611Cút 90 độ 600x350, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
612Cút 90 độ 500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
613Cút 90 độ 400x400, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
614Cút 90 độ 400x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
615Cút 90 độ 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT36cái
616Cút 90 độ 300x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
617Cút 90 độ 200x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
618Cút 45 độ 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT26cái
619Cút 45 độ 400x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
620Cút 45 độ 500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
621Cút 45 độ 600x350, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
622Cút 45 độ 1300x400, tôn mạ kẽm dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
623Chạc ba 1300x400/800x400x750x400, tôn mạ kẽm dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
624Chạc ba 600x350/400x300/400x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
625Chạc ba 600x350/500x300/500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
626Chạc ba 400x300/400x300/400x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
627Chạc ba 400x300/300x300/300x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
628Chạc ba 400x200/400x200/400x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
629Chạc ba 500x300/400x200/400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
630Chạc ba 400x200/300x200/300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
631Chân rẽ 1000x400/800x400, tôn mạ kẽm dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
632Chân rẽ 1000x400/700x400, tôn mạ kẽm dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
633Chân rẽ 700x300/500x300, tôn mạ kẽm dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
634Chân rẽ 700x300/550x300, tôn mạ kẽm dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
635Chân rẽ 550x400/400x400, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
636Chân rẽ 500x300/300x300, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
637Chân rẽ 300x200/200x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
638Chân rẽ 600x200/400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
639Chân rẽ 600x300/400x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
640Chân rẽ D300, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
641Chân rẽ D350, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22cái
642Van điều chỉnh lưu lượng 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
643Van điều chỉnh lưu lượng 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
644Van điều chỉnh lưu lượng 300x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
645Van điều chỉnh lưu lượng 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
646Van điều chỉnh lưu lượng D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
647Van điều chỉnh lưu lượng D350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22cái
648Van gió 1 chiều NRD KT 400x400, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
649Van gió 1 chiều NRD KT 400x300, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
650Van gió 1 chiều NRD KT 400x200, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21cái
651Van gió 1 chiều NRD KT 200x200, tôn dày 0.48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
652Ống gió mềm có bảo ôn D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT38cái
653Ống gió mềm có bảo ôn D350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22cái
654Ống gió mềm có bảo ôn D400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
655Hộp gió cho bộ lọc , KT 1200x600, tôn mạ kẽm dày 0,95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT48cái
656Mặt cửa gió cho bộ lọc kt 1200x600, bằng tôn soi lỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT48cửa
657Hộp gió cho cửa gió KT 1200x600, tôn mạ kẽm dày 0,95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
658Hộp cho cửa gió 800x500, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
659Hộp cho cửa gió chống hắt 800x1000, tôn 0,95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
660Cửa hồi gió 600x400, bằng nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cửa
661Cửa hồi gió 1200x600, bằng nhôm sơn tĩnh điện + lưới chắn bụiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14cửa
662Cửa gió chống hắt 800x1000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cửa
663Cửa gió chống hắt 800x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cửa
664Đầu bịt tôn 800x500, tôn dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
665Đầu bịt tôn 700x400, tôn dày 0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
666Đầu bịt tôn 600x400, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
667Đầu bịt tôn 400x400, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
668Đầu bịt tôn 400x300, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
669Đầu bịt tôn 300x300, tôn dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
670Bảo ôn ống gió và phụ kiện ống gió bằng xốp cách nhiệt dày 25mm, có lớp bạc bên ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.450m2
671Giá đỡ ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT500cái
672Ống gió KT 500x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11,5m
673Ống gió KT 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8,6m
674Côn hồi dàn lạnh 9,0kw.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
675Côn hồi dàn lạnh 7,1kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
676Côn đầu cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
677Côn , tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
678Cút 90 độ 500x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
679Chân rẽ D250, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
680Van điều chỉnh lưu lượng D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
681Đầu bịt tôn 300x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
682Hộp cho cửa gió 600x600, tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
683Cửa gió khuếch tán 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cửa
684Cửa gió hồi 600x600 + lưới chắn bụiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cửa
685Bảo ôn ống gió và phụ kiện ống gió bằng xốp cách nhiệt dày 25mm, có lớp bạc bên ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT25,5m2
686Ống gió KT 150x150, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24,2m
687Ống gió KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT53,4m
688Ống gió KT 250x200, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8,9m
689Ống gió KT 300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT36,8m
690Ống gió KT 400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21m
691Ống gió KT 500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9,7m
692Ống gió KT 600x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14,3m
693Ống gió KT 600x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT19,3m
694Côn thu KT 1000x300/Dquạt, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
695Côn thu KT 800x300/Dquạt, tôn mạ kẽm dày 0,75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
696Côn thu KT 600x200/Dquạt, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
697Côn thu KT 600x300/500x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
698Côn thu KT 400x200/250x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
699Côn thu KT 300x200/200x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
700Côn thu KT 200x200/D200, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT23cái
701Côn thu KT 150x150/D150, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
702Côn thu KT 600x300/D Quạt, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
703Chân rẽ KT 500x200/400x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
704Chân rẽ KT 400x200/300x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
705Chân rẽ KT 350x200/200x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
706Chân rẽ KT 250x150/150x150, tôn mạ kẽm dày 0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
707Van điều chỉnh lưu lượng 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT23cái
708Van điều chỉnh lưu lượng 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
709Ống gió mềm không bảo ôn D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT23cái
710Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
711Hộp gió cho cửa gió cấp KT 350x350, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
712Cửa gió cấp dạng khuyếch tán nhôm sơn tĩnh điện KT 350x350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cửa
713Bạt mềm đầu quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
714Giá treo quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
715Giá đỡ ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT115cái
716Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT37bộ
717Lắp đặt tủ điện TĐDN-01 tủ trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
718Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 2200x800x600mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
719MCCB-3P-630A-45kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
720MCCB-3P-100A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
721MCCB-3P-75A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
722MCCB-3P-60A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
723MCCB-3P-50A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
724MCCB-3P-40A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
725MCCB-3P-30A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
726Đồng hồ Ampe kế:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
727Đồng hồ vol kế:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
728Chuyển mạch vol kế:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
729Thanh cái 1000A : 10 = 10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10m
730Cầu chì 2A : 3 = 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
731Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
732Vật tư phụ : 1 = 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1
733TĐDN-2 tủ trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
734Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 2200x1600x600mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
735MCCB-3P-1000A-65kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
736MCCB-3P-125A-30kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
737MCCB-3P-100A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
738MCCB-3P-75A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
739MCCB-3P-60A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
740MCCB-3P-50A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
741MCCB-3P-40A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
742MCCB-3P-30A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
743MCCB-3P-20A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
744MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
745TI 1000/5A:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
746Đồng hồ Ampe kế:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
747Đồng hồ vol kế:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
748Chuyển mạch vol kế:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
749Thanh cái 1000A:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10m
750Cầu chì 2A:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
751Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
752Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
753TĐDN-3 tủ trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
754Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
755MCCB-3P-500A-45kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
756MCCB-3P-150A-30kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
757MCCB-3P-100A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
758MCCB-3P-75A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
759MCCB-3P-50A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
760MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
761Contactor 3 pha 22A:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
762Time thời gian 24h:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
763TI 1000/5A:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
764Đồng hồ Ampe kế:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
765Đồng hồ vol kế:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
766Chuyển mạch vol kế:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
767Thanh cái 1000A (60x8mm):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10m
768Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
769Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1
770TĐ-AHU-OP-01 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
771Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 800x600x400mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
772MCCB-3P-30A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
773MCCB-3P-20A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
774MCCB-3P-15A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
775MCB-1P-10A-6KA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
776Biến tần 1,5kw:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
777Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
778Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
779TĐ-AHU-OP-02 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
780Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 800x600x400mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
781MCCB-3P-30A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
782MCCB-3P-20A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
783MCCB-3P-15A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
784MCB-1P-10A-6KA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
785Biến tần 1,5kw:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
786Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
787Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
788TĐ-AHU-OP-03 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
789Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 800x600x400mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
790MCCB-3P-30A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
791MCCB-3P-20A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
792MCCB-3P-15A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
793MCB-1P-10A-6KA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
794Biến tần 1,5kw:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
795Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
796Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
797TĐ-AHU-OP-04 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
798Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 800x600x400mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
799MCCB-3P-30A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
800MCCB-3P-20A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
801MCCB-3P-15A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
802MCB-1P-10A-6KA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
803Biến tần 1,5kw:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
804Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
805Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
806TĐ-AHU-OP-05 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
807Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 900x700x600mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
808MCCB-3P-30A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
809MCCB-3P-20A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
810MCB-2P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
811MCB-1P-10A-6KA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
812Biến tần 2,2kw:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
813Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
814Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
815TĐ-AHU-OP-06 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
816Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 900x700x600mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
817MCCB-3P-20A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
818MCB-2P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
819MCB-1P-10A-6KA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
820Biến tần 2,2kw:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
821Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
822Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
823TĐ-AHU-HLS tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
824Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 900x700x600mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
825MCCB-3P-125A-30kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
826MCCB-3P-100A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
827MCB-2P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
828MCB-1P-10A-6KA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
829Biến tần 11,0kw:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
830Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
831Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
832TĐ-AHU-HSTC 01+02 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
833Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 2 lớp cánh, kt tủ 800x600x400mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
834MCCB-3P-20A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
835MCCB-3P-50A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
836MCB-1P-10A-6KA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
837Biến tần 5,5kw:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
838Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
839Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
840TĐ-AHU-SSTC tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
841Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 900x700x600mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
842MCCB-3P-75A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
843MCCB-3P-50A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
844MCCB-3P-20A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
845MCB-2P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
846MCB-1P-10A-6KA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
847Biến tần 5,5kw:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
848Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
849Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
850TĐ-AHU-SSNY tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
851Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 900x700x600mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
852MCCB-3P-60A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
853MCCB-3P-50A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
854MCCB-3P-20A-18kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
855MCB-2P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
856MCB-1P-10A-6KA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
857Biến tần 5,5kw:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
858Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
859Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
860TĐDL-T9/0.1 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
861Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 800x600x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
862MCB-3P-32A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
863MCB-1P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
864Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
865Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
866TĐDL-T8 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
867Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 800x600x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
868MCB-3P-75A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
869MCB-3P-30A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
870MCB-1P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
871MCB-1P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22cái
872MCB-1P-16A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
873Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
874TĐDL-T7 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
875Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 800x600x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
876MCB-3P-75A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
877MCB-3P-30A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
878MCB-1P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
879MCB-1P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT23cái
880MCB-1P-16A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
881Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
882Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
883TĐDL-T6 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
884Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 800x600x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
885MCB-3P-75A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
886MCB-3P-32A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
887MCB-1P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
888MCB-1P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT30cái
889MCB-1P-16A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
890Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
891Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
892TĐDL-T5 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
893Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 800x600x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
894MCB-3P-100A-22kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
895MCB-3P-32A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
896MCB-1P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
897MCB-1P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT23cái
898MCB-1P-16A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
899Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
900Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
901TĐDL-T4-05 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
902Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
903MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
904MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
905Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
906Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
907TĐDL-T4-04 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
908Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
909MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
910MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
911Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
912Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
913TĐDL-T4-03 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
914Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
915MCB-3P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
916MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
917Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
918Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
919TĐDL-T4-02 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
920Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
921MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
922MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
923Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
924Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
925TĐDL-T4-01 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
926Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
927MCB-3P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
928MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
929Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
930Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
931TĐDL-T3-05 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
932Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
933MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
934MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
935Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
936Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
937TĐDL-T3-04 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
938Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 400x200x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
939MCB-3P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
940MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
941Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
942Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
943TĐDL-T3-03 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
944Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
945MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
946MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
947Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
948Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
949TĐDL-T3-02 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
950Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
951MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
952MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
953Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
954Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
955TĐDL-T3-01 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
956Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 400x200x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
957MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
958MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
959Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
960Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
961TĐDL-T2-04 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
962Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
963MCB-3P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
964MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
965Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
966Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
967TĐDL-T2-03 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
968Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
969MCB-3P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
970MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
971Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
972Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
973TĐDL-T2-02 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
974Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 400x200x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
975MCB-3P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
976MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
977Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
978Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
979TĐDL-T2-01 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
980Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
981MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
982MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
983Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
984Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
985TĐDL-T1-04 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
986Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
987MCB-3P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
988MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
989Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
990Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
991TĐDL-T1-03 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
992Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
993MCB-3P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
994MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
995Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
996Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
997TĐDL-T1-02 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
998Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
999MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1000MCB-1P-20A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
1001Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1002Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1003TĐDL-T1-01 tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
1004Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 600x400x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1005MCB-3P-25A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1006Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1007Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1008TĐDL-H tủ trọn bộ bao gồm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1TỦ
1009Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tôn dày 2,0mm. 1 lớp cánh, kt tủ 400x200x200mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1010MCB-2P-20A-10kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1011MCB-1P-16A-6kA:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1012Đèn báo pha( Đỏ - vàng - xanh):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1013Vật tư phụ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1014Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2, 0.6-1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24.542m
1015Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2, 0.6-1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12.271m
1016Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2, 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7.173,84m
1017Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2, 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3.347m
1018Dây điện Cu/PVC 1x4.0mm2, 0.6-1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10.946m
1019Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4.0mm2, 0.6-1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5.732m
1020Máng cáp 200x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm + nắp mángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT69m
1021Máng cáp 200x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT393m
1022Cút máng cáp 200x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm-Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
1023Tê máng cáp 200x100/200x100/200x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
1024Giá đỡ máng cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT200cái
1025Ống luồn dây mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2.149m
1026Ống luồn dây điện PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3.347m
1027Ống luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15.100m
1028Ống luồn dây điện PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5.732m
1029Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT98m
1030Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT110m
1031Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT340m
1032Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT515m
1033Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT444m
1034Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT236m
1035Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT378m
1036Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.325m
1037Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 3x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT57,6m
1038Tiếp địa CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT98m
1039Tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT965m
1040Tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT444m
1041Tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT236m
1042Tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT435m
1043Tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.325m
1044Dàn lạnh treo tường hệ VRVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT224máy
1045Dàn lạnh cassett hệ VRVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT99máy
1046Dàn lạnh âm trần nối ống gió hệ VRVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8máy
1047Lắp đặt dàn nóng VRVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9,355tấn
1048Lắp đặt bộ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3301 thiết bị
1049Bộ chia gas dàn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT310bộ
1050Bộ chia gas dàn nóng loại 2 dàn nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
1051Bộ chia gas dàn nóng loại 3 dàn nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
1052Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh,gas R32 kèm điều khiển từ xa.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT28máy
1053Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 5,2kw- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT55máy
1054Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 3,6kw- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT26máy
1055Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 2,5kw- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT25máy
1056Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm mặt nạ và điều khiển từ xa nối dây, đã bao gồm bơm nước xả.- Công suất lạnh: 10,6kW- Điện áp: 3P/380-415V/50Hz-Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14máy
1057Lâp đặt Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần nối ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1058Lắp đặt quạt hút khí thải cho AHU, phòng sạch loại hướng trục treo trần nối ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
1059Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh loại hướng trục treo trần nối ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
1060Lắp đặt quạt hút gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT36cái
1061Lắp đặt quạt gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT138cái
1062Lắp đặt AHU, dàn nóng VRFTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11,778tấn
1063Lắp đặt tủ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9bộ
1064Lắp đặt bộ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT91 thiết bị
1065Bộ chia gas dàn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1066Bộ chia gas dàn nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1067Lắp đặt quạt gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT453cái
1068Lắp đặt quạt hút gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11cái
1069LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1070Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT901 thiết bị
1071Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21 hệ thống
1072Lắp đặt Patch Panel 24 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1073Lắp đặt và cài đặt Switch POE 24 port, bao gồm 1 module quang SFPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6Thiết bị
1074Lắp đặt và cài đặt Core switch 24 port , bao gồm 8 module quang SFP và 6 module .Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1thiết bị
1075Lắp đặt Bộ quản lý ghi hình 64 Kênh ( Bao gồm ổ cứng). Màn hình 21".Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
1076Cài đặt Bộ quản lý ghi hình 64 Kênh ( Bao gồm ổ cứng). Màn hình 21".Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
1077Lắp đặt máy trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
1078Cài đặt máy trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT31 thiết bị
1079Lắp đặt màn hình 55”Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1080Lắp đặt tủ Rack 42UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 tủ
1081Lắp đặt Bộ chuyển đổi analogue sang IPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT81 thiết bị
1082CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ CAMERA GIÁM SÁTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1083Cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5.185m
1084Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT518,510m
1085Cung cấp, lắp đặt ống PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2.726m
1086Măng xông trơn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.818cái
1087Măng xông ren đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT282cái
1088Ống hàn co nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT64cái
1089Kẹp CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.818cái
1090Cáp quang multimode 4FoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT750m
1091Lắp đặt cáp quang multimode 4FOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7510m
1092Cung cấp Pigtail hàn quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT32sợi
1093Dây nhẩy quang Multimode 3m Multimode Duplex OM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT16sợi
1094Đấu nối Dây nhẩy quang Multimode 3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT161 đôi đầu dây
1095Dây nhẩy Cat6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT96sợi
1096Đấu nối Dây nhẩy Cat6, 3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT96sợi
1097LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH CÔNG CỘNGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1098Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ giao tiếp micro chọn vùng; Bộ mixer tiền khuếch đại; Bộ chọn 10 vùng loaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
1099Lắp đặt Bộ phát tin nhắn khẩn cấp; Đầu phát nhạc nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
1100Lắp đặt micro điều khiển; Bàn phím mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
1101Lắp đặt Bộ cấp nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1102Lắp đặt, hiệu chỉnh Ampli công suất 480WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT81 thiết bị
1103Lắp đặt loa âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3431 loa
1104Lắp đặt loa hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT641 loa
1105Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 bộ
1106Lắp đặt tủ Rack 42UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 tủ
1107CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ ÂM THANH CÔNG CỘNGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1108Dây loa 2x1,5 chống cháy chống nhiễuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11.700m
1109Lắp đặt Dây loaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.17010m
1110Cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
1111Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1010m
1112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6.090m
1113Măng xông trơn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4.060cái
1114Măng xông ren đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT100cái
1115Kẹp CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4.060cái
1116LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG LANTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1117Lắp đặt Patch Panel 24 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT37cái
1118Lắp đặt và cài đặt Switch access 24 port, bao gồm 1 module quang SFPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT37Thiết bị
1119Lắp đặt và cài đặt Core switch 24 port SFP, bao gồm 16 module quang SFPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Thiết bị
1120Hàn nối ODF 48 fiberTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT41 bộ ODF
1121Hàn nối ODF 24 fiberTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21 bộ ODF
1122Hàn nối ODF 12 fiberTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT151 bộ ODF
1123Lắp đặt ODF các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21bộ ODF
1124Lắp đặt tủ Rack 42UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21 tủ
1125Lắp đặt tủ Rack 27UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT151 tủ
1126Lắp đặt UPS 10kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 bộ
1127CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ MẠNG LANTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1128Ổ cắm đơn 1 nhânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT241bộ
1129Ổ cắm đôi 2 nhânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT150bộ
1130Ổ cắm đôi 1 nhânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT148bộ
1131Lắp đặt ổ cắm chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5391 ổ cắm
1132Cung cấp Pigtail hàn quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT180sợi
1133Cung cấp Pigtail hàn quang Singlemode SimplexTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT48sợi
1134Dây nhẩy quang MultimodeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT689sợi
1135Đấu nối Dây nhẩy quang Multimode 3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6891 đôi đầu dây
1136Dây nhẩy Cat6, 3m-Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT764sợi
1137Đấu nối Dây nhẩy Cat6, 3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT764node
1138Cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT29.260m
1139Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2.92610m
1140Cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.400m
1141Lắp đặt cáp quang Multimode 12 FiberTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14010m
1142Cáp quang Singlemode 24 FiberTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT200m
1143Lắp đặt cáp quang Singlemode 24 FiberTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2010m
1144Cung cấp, lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.650m
1145Cung cấp, lắp đặt ống PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8.570m
1146Măng xông trơn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6.814cái
1147Măng xông ren đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2.500cái
1148Ống hàn co nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT350cái
1149Kẹp CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6.814cái
1150LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1151Lắp đặt tổng đài 16 trung kế, 200 thuê baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tổng đài
1152Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài 16 trung kế, 200 thuê baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tổng đài
1153Lắp đặt tủ Rack 42UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 tủ
1154CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ MẠNG ĐIỆN THOẠITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1155Cung cấp đế inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT19cái
1156PhiếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT97phiến
1157Lắp đặt PhiếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT971 phiến
1158Cung cấp, lắp đặt cáp thoại 50PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2010 m
1159Cung cấp, lắp đặt cáp thoại 30PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8510 m
1160Cung cấp, lắp đặt cáp thoại 2PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.58210 m
1161CUNG CẤP LẮP ĐẶT THANG MÁNG CÁPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1162Máng cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.850m
1163Lắp đặt Máng cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.8501m
1164Thang cáp 400x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT65m
1165Lắp đặt Thang cáp 400x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT651m
1166Cung cấp, lắp đặt Co hướng xuống 300x100, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT19cái
1167Cung cấp, lắp đặt Co hướng lên 300x100, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT19cái
1168Cung cấp, lắp đặt Cút L( 300x300)x100x1.5, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT19cái
1169Cung cấp, lắp đặt Cút T( 300x300x300)x100x1.5, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT53cái
1170Ty ren M8, L=2m + e cu, long đen M8, Nở đạn M8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2.467bộ
1171V đỡ máng V30x30x2mm, L=350mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.234cái
1172Tiếp địa nối máng, L=15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2.960cái
1173Kẹp L đỡ thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT174cái
1174LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1175Lắp đặt Trạm cấp vé cảm ứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT41 thiết bị
1176Cài đặt Trạm cấp vé cảm ứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT41 thiết bị
1177Lắp đặt Bảng hiển thị trung tâm LCD; Bảng hiển thị số tại quầy, Bảng hiện thị tại quầyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT451 thiết bị
1178Lắp đặt loaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT201 loa
1179âm ly công suất ra 60wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 thiết bị
1180âm ly công suất ra 120wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 thiết bị
1181Lắp đặt Switch 24 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
1182Cài đặt Switch 24 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
1183Cài đặt Phần mềm checkin thẻ trên kiosk; Phần mềm hiển thị LCD thông minh; Phần máy chủ điều khiển hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9license
1184CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1185Cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2.500m
1186Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT25010m
1187Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.000m
1188Cung cấp, lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT750m
1189Măng xông trơn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT500cái
1190Kẹp CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT500cái
1191Cáp âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.000m
1192Lắp đặt cáp âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10010m
1193LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1194Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm; Máy chủ trực y táTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT26bộ
1195Lắp đặt Nút bấm gọi y tá đầu giường; Nút bấm khẩn cấp; Nút ân hiện diệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT309cái
1196Lắp Đèn báo hành lang 2 màu (82 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT16,45 đèn
1197CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1198Cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3.660m
1199Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT36610m
1200Cung cấp, lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT850m
1201Măng xông trơn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT567cái
1202Kẹp CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT567cái
1203Ống gió không bọc chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1204Ống gió KT: 1700x500, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT40,5m
1205Ống gió KT: 1600x500, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT23,3m
1206Ống gió KT: 1200x600, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT40,5m
1207Ống gió KT: 1200x550, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT23,3m
1208Ống gió KT: 1200x500, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT25,2m
1209Ống gió KT: 900x400, tôn dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4m
1210Ống gió KT: 700x400, tôn dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10,5m
1211Ống gió KT: 600x600, tôn dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4m
1212Ống gió KT: 600x400, tôn dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10,8m
1213Ống gió KT: 500x400, tôn dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT23,3m
1214Ống gió KT: 400x400, tôn dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6,3m
1215Ống gió thẳng bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1216Ống gió KT: 2200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6,4m
1217Ống gió KT: 1700x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7,35m
1218Ống gió KT: 1600x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4,6m
1219Ống gió KT: 1300x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6,65m
1220Ống gió KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4,8m
1221Ống gió KT: 1200x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3,8m
1222Ống gió KT: 1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6,2m
1223Ống gió KT: 1000x1000, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2m
1224Ống gió KT: 900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT36,45m
1225Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT32,9m
1226Ống gió KT: 800x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7,55m
1227Ống gió KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9m
1228Ống gió KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8,1m
1229Ống gió KT: 600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6,4m
1230Ống gió KT: 600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT31,6m
1231Ống gió KT: 600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT31,9m
1232Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT39,7m
1233Ống gió KT: 500x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4,4m
1234Ống gió KT: 450x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10,8m
1235Ống gió KT: 400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11,4m
1236Ống gió KT: 400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7,4m
1237Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT34,2m
1238Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3m
1239Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT33,5m
1240Côn thu ống gió bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1241Côn thu KT: 2200x600/2000x1000, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1242Côn thu KT: 1200x600/800x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1243Côn thu KT: 1200x600/700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1244Côn thu KT: 1200x600/600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1245Côn thu KT: 500x500/600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1246Côn thu KT: 1000x500/400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1247Côn thu KT: 800x300/600x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1248Côn thu KT: 500x300/300x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1249Côn thu KT: 1700x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1250Côn thu KT: 1600x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1251Côn thu KT: 1300x550/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1252Côn thu KT: 1200x550/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1253Côn thu KT: 1200x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1254Côn thu KT: 1200x600/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1255Côn thu KT: 1000x1000/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1256Côn thu KT: 1000x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1257Côn thu KT: 900x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1258Côn thu KT: 800x300/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1259Côn thu KT: 700x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1260Côn thu KT: 600x600/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1261Côn thu KT: 600x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1262Côn thu KT: 500x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1263Côn thu KT: 400x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1264Chân rẽ ống gió bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1265Chân rẽ KT: 1200x750/1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
1266Chân rẽ KT: 800x650/800x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22cái
1267Chân rẽ KT: 700x550/700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1268Chân rẽ KT: 600x550/600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1269Chân rẽ KT: 300x450/300x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
1270Chân rẽ KT: 300x350/300x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
1271Chân rẽ KT: 1300x600/1000x1000, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1272Chân rẽ KT: 750x600/600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
1273Cút ống gió bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1274Cút 90 độ KT: 1700x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1275Cút 90 độ KT: 1600x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1276Cút 90 độ KT: 1300x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1277Cút 90 độ KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1278Cút 90 độ KT: 1200x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1279Cút 90 độ KT: 1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1280Cút 90 độ KT: 900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1281Cút 90 độ KT: 800x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1282Cút 90 độ KT: 800x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1283Cút 90 độ KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1284Cút 90 độ KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1285Cút 90 độ KT: 600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1286Cút 90 độ KT: 600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1287Cút 90 độ KT: 600x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1288Cút 90 độ KT: 600x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1289Cút 90 độ KT: 500x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1290Cút 90 độ KT: 450x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1291Cút 90 độ KT: 400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1292Cút 90 độ KT: 400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1293Cút 90 độ KT: 300x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
1294Cút 45 độ KT 600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1295Cút 60 độ D900 quạt che mưa kèm lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
1296Đầu bịt ống gió bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1297Đầu bịt tôn KT: 1700x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1298Đầu bịt tôn KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1299Đầu bịt tôn KT: 1200x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1300Đầu bịt tôn KT: 600x300, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1301Đầu bịt tôn KT: 500x400, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1302Hộp gió bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1303Hộp gió lắp cho cửa KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1304Hộp gió lắp cho cửa KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1305Hộp gió lắp cho cửa KT: 1000x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1306Hộp gió lắp cho cửa KT: 1000x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1307Hộp gió lắp cho cửa KT: 800x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21cái
1308Hộp gió lắp cho cửa KT: 600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
1309Hộp gió lắp cho cửa KT: 500x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1310Hộp gió lắp cho cửa KT: 300x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1311Cửa gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1312Cửa gió SAG 1200x600 kèm van VCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11cửa
1313Cửa gió SAG 1000x500 kèm van VCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
1314Cửa gió SAG 800x500 kèm van VCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22cửa
1315Cửa gió SAG 600x600 kèm van VCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cửa
1316Cửa gió SAG 500x300 kèm van VCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cửa
1317Cửa gió SAG 300x300 kèm van VCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cửa
1318Cửa gió SAG 300x200 kèm van VCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cửa
1319Cửa gió 2000x1000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
1320Cửa gió 1000x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cửa
1321Cửa gió 450x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cửa
1322VanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1323Van xả áp PRD+FD 1200x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1324Van xả áp PRD+FD 1000x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1325Van xả áp PRD+FD 800x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
1326Van xả áp PRD+FD 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
1327Van xả áp PRD +FD 500x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1328Van xả áp PRD +FD 450x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
1329Van xả áp PRD+FD 400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
1330Van chặn lửa FD 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
1331Van chặn lửa FD 300x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1332Bạt mềmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1333Bạt mềm chống cháy/D quạt, L=200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT44cái
1334Giá đỡ ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT245bộ
1335Giá treo quạt hướng trục kèm lò xo chống dungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT88bộ
1336Bọc thạch cao chống cháy cho quạt có giới hạn chịu lửa bậc 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6hộp
1337Thử kín ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT562,1m
1338Giá đỡ ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT245cái
1339Ống gió thẳng không bọc chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1340Ống gió 1350x1250, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22,5m
1341Ống gió thẳng bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1342Tiêu âm đầu quạt KT : 3000x1500x2400mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,4m
1343Ống gió KT: 1350x1250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24,4m
1344Ống gió KT: 2500x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24,3m
1345Ống gió KT: 1400x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11,2m
1346Ống gió KT: 1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15m
1347Ống gió KT: 1100x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11,2m
1348Ống gió KT: 1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT81,9m
1349Ống gió KT: 900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT38,1m
1350Ống gió KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT36,5m
1351Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT50,47m
1352Côn thu ống gió bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1353Côn thu KT: 2500x600/1400x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1354Côn thu KT: 1400x500/1100x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1355Côn thu KT: 1200x500/900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1356Côn thu KT: 1100x500/900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1357Côn thu KT: 1000x250/600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1358Côn thu KT: 900x400/700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1359Côn thu KT: 1700x1500/1350x1250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1360Côn thu KT: 1000x800/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1361Côn thu KT: 3000x1500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1362Chân rẽ ống gió bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1363Chân rẽ KT: 1400x500/1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1364Chân rẽ KT: 1000x350/1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1365Chân rẽ KT: 900x400/1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1366Chân rẽ KT: 750x250/600x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1367Cút ống gió bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1368Cút 90 độ KT: 2500x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1369Cút 90 độ KT: 1350x1250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1370Cút 90 độ KT: 1000x250, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
1371Cút vuông có cánh hướng dòng, KT: 1000x800, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1372Cút 90 độ KT: 900x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1373Cút 90 độ KT: 900x400/700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1374Cút 90 độ KT: 700x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1375Cút 90 độ KT: 600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1376Hộp gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1377Hộp lắp cho cửa EAG KT: 600x600,tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cửa
1378Đầu bịt ống gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1379Đầu bịt ống gió KT: 1350x1250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1380Đầu bịt ống gió KT: 1000x250, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1381Đầu bịt ống gió KT: 700x400, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1382Đầu bịt ống gió KT: 600x200, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
1383Cửa gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1384Cửa gió nan thẳng EAG KT : 600x600 kèm VCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cửa
1385VanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1386Van FD KT : 1000x800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1387Van FD KT : 1000x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1388Van 1 chiều RND KT : 1000x800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1389Van MSFD KT: 1000x250, kèm động cơ điện On/offTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1390Bạt mềm chống cháy/D quạt, L=200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1391Giá đỡ ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT160cái
1392Giá treo quạt hướng trục kèm lò xo chống dungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
1393Thử kín ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT316,57m
1394Ống gió thẳng không bọc chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1395Ống gió KT: 2200x400, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT32,5m
1396Ống gió KT: 1600x500, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20,5m
1397Ống gió KT: 1200x500, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7,7m
1398Ống gió KT: 1000x500, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14,4m
1399Ống gió KT:1100x500, tôn dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT68,9m
1400Ống gió KT: 1000x400, tôn dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT84m
1401Ống gió KT: 900x600, tôn dày 0.95mm,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT42m
1402Ống gió KT: 900x500, tôn dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT64,8m
1403Ống gió KT: 800x650, tôn dày 0.95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT74,4m
1404Ống gió thẳng bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1405Ống gió KT: 1800x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13m
1406Ống gió KT: 1600x450, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8,2m
1407Ống gió KT: 1400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6m
1408Ống gió KT: 1300x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,3m
1409Ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6,5m
1410Ống gió KT: 1100x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12,2m
1411Ống gió KT: 1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT799,3657m
1412Ống gió KT: 900x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT29,2286m
1413Ống gió KT: 900x550 , tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT19,3333m
1414Ống gió KT: 900x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT42,5361m
1415Ống gió KT: 900x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3,45m
1416Ống gió KT: 800x650, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13,6598m
1417Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1m
1418Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.001,7541m
1419Ống gió chữ Z KT: 1000x250, L=2300mm, bọc chống cháy tương đương EI45, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,3m
1420Ống gió chữ Z KT: 1000x250, L=1700mm, bọc chống cháy tương đương EI45, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,7m
1421Ống gió chữ Z KT: 1000x250, L=1100mm, bọc chống cháy tương đương EI45, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1m
1422Côn thu ống gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1423Côn thu KT: 2200x400/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1424Côn thu KT: 1800x500/1600x700, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1425Côn thu KT: 1800x500/1600x450, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1426Côn thu KT: 1800x500/1300x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1427Côn thu KT: 1600x500/1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1428Côn thu KT: 1600x450/1400x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1429Côn thu KT: 1400x400/1200x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1430Côn thu KT: 500x1100/1000x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1431Côn thu KT: 1000x250/400x1000, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1432Côn thu KT: 1000x250/900x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1433Côn thu KT: 1000x250/600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT43cái
1434Côn thu KT: 1000x250/500x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1435Côn thu KT: 1000x250/650x800, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
1436Côn thu KT: 900x500/500x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1437Côn thu KT: 1800x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1438Côn thu KT: 1300x900/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1439Côn thu KT: 1100x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1440Côn thu KT: 900x600/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1441Côn thu KT: 900x550/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1442Côn thu KT: 900x500/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1443Côn thu KT: 800x650/D quạt, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1444Chân rẽ ống gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1445Chân rẽ KT: 1200x500/1000x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1446Chân rẽ KT: 1200x250/1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
1447Chân rẽ KT: 900x400/900x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1448Chân rẽ KT: 750x200/600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT30cái
1449Cút ống gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1450Cút 90 độ KT: 2200x400, tôn dày 0.95mm, có cánh hướng dòng, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1451Cút 90 độ KT: 1800x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1452Cút 90 độ KT: 1600x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1453Cút 90 độ KT: 1300x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1454Cút 90 độ KT: 1100x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1455Cút 90 độ KT: 1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT90cái
1456Cút 90 độ KT: 1000x250/900x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT17cái
1457Cút 90 độ KT: 1000x250/800x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1458Cút 90 độ KT: 1000x400/1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1459Cút 90 độ KT: 900x550/1000x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1460Cút 90 độ KT: 900x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1461Cút 90 độ KT: 900x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1462Cút 90 độ KT: 900x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
1463Cút 90 độ KT: 800x650, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1464Cút 90 độ KT: 600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT19cái
1465Cút 45 độ KT: 1300x900, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1466Cút 45 độ KT: 1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
1467Cút 45 độ KT: 900x550, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1468Cút 45 độ KT: 900x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1469Cút 45 độ KT: 800x650, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1470Cút 60/D quạt che mưa kèm lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
1471Tê ống gió bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1472Tê KT: 1000x250/1000/250/1000x250, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1473Tê KT: 1000x250/600x200/600x200, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT17cái
1474Hộp gió bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1475Hộp gió lắp cho cửa EAG KT: 1200x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
1476Hộp gió lắp cho cửa EAG KT: 600x600, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT142cái
1477Đầu bịt ống gió bọc chống cháy tương đương giới hạn chịu lửa EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1478Đầu bịt tôn KT: 2200x400, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1479Đầu bịt tôn KT: 1200x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1480Đầu bịt tôn KT: 1000x500, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1481Đầu bịt tôn KT: 1200x300, tôn dày 0.95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1482Đầu bịt tôn KT: 1000x250, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT34cái
1483Đầu bịt tôn KT: 600x200, tôn dày 0,95mm, bọc chống cháy tương đương EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT105cái
1484Cửa gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1485Cửa gió nan thẳng EAG KT : 1200x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20cửa
1486Cửa gió nan thẳng EAG KT : 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT142cửa
1487Cửa gió louver KT: 1600x700 kèm lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
1488VanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1489Van MSFD KT: 1800x250, kèm động cơ điện On/offTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1490Van MSFD KT: 1600x500, kèm động cơ điện On/offTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1491Van MSFD KT: 1000x250, kèm động cơ điện On/offTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT78cái
1492Van MSFD KT: 900x300, kèm động cơ điện On/offTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
1493Van MSFD KT: 800x300, kèm động cơ điện On/offTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1494Bạt mềm chống cháy/D quạt, L=200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
1495Giá đỡ ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1.280cái
1496Giá treo quạt hướng trục kèm lò xo chống rungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1497Bệ + lò xo chống dung cho quạt li tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13bộ
1498Bọc thạch cao chống cháy cho quạt có giới hạn chịu lửa bậc 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1499Kiểm định chống cháy thạch cao-Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Mẫu
1500Kiểm định ống gió chống cháy EI45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Mẫu
1501Kiểm định van dập lửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1
1502Thử kín ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2.305,8276m
1503Phần cáp điện cấp nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1504Dây điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 2x1.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6.089m
1505Dây điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 3x1.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2.269m
1506Cáp điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 3x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT659m
1507Cáp điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 3x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT182m
1508Cáp điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 3x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT85m
1509Cáp điện chống cháy Cu/mica/XLPE/Fr-PVC 3x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT803m
1510Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT659m
1511Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT267m
1512Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT803m
1513Hộp đấu van 100x100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT86hộp
1514TỦ ĐIỆN: TĐ-TG-HTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoan
1515Vỏ tủ điện 02 lớp cánh, KT 2200x700x600, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
1516Aptomat MCCB-3P-250A-42kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1517Aptomat MCCB-3P-75A-22kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1518Aptomat MCCB-3P-50A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1519Aptomat MCCB-3P-40A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1520Aptomat MCCB-3P-15A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1521Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1522Contactor MC-3P-75A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1523Contactor MC-3P-50A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1524Contactor MC-3P-40A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1525Contactor MC-3P-18A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1526Rơ le nhiệt 3P(54-75)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1527Rơ le nhiệt 3P(34-50)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1528Rơ le nhiệt 3P(28-40)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1529Rơ le nhiệt 3P(6-9)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1530Ro le 60sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1531Phần điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1532Biến dòng 400/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
1533Cầu chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
1534Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
1535Đồng hồ Ampe: 0-400ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1536Đồng hồ Volt: 0-500VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1537Chuyển mạch voltTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1538Chuyển mạch 3 chế độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11cái
1539Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT22cái
1540Thanh cái 300ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2m
1541Cầu đấu, Cos, dây động lực, dây nhị thứ, trunking ….Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1
1542TỦ ĐIỆN: TĐ-TG-T5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1543Vỏ tủ điện 02 lớp cánh, KT 2200x1400x500, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mm + kèm vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
1544Aptomat MCCB-3P-400A-42kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1545Aptomat MCCB-3P-60A-22kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1546Aptomat MCCB-3P-50A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1547Aptomat MCCB-3P-40A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1548Aptomat MCCB-3P-20A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1549Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1550Contactor MC-3P-65A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1551Contactor MC-3P-50A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1552Contactor MC-3P-40A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
1553Contactor MC-3P-22A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1554Rơ le nhiệt 3P(45-65)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1555Rơ le nhiệt 3P(34-50)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1556Rơ le nhiệt 3P(28-40)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1557Rơ le nhiệt 3P(12-18)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1558Ro le 60sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
1559Phần điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1560Biến dòng 500/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
1561Cầu chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
1562Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
1563Đồng hồ Ampe: 0-500ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1564Đồng hồ Volt: 0-500VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1565Chuyển mạch voltTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1566Chuyển mạch 3 chế độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
1567Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT28cái
1568Thanh cái 500ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2m
1569TỦ ĐIỆN: TĐ-TG-TMTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1570Vỏ tủ điện 02 lớp cánh, KT 2200x1600x500, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mm + kèm vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
1571Aptomat MCCB-3P-630A-45kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1572Aptomat MCCB-3P-75A-22kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1573Aptomat MCCB-3P-50A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
1574Aptomat MCCB-3P-40A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1575Aptomat MCCB-3P-30A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1576Aptomat MCCB-3P-20A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1577Contactor MC-3P-75A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1578Contactor MC-3P-50A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21cái
1579Contactor MC-3P-40A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1580Contactor MC-3P-32A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1581Contactor MC-3P-22A, điện áp điều khiển 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
1582Rơ le nhiệt 3P(54-75)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1583Rơ le nhiệt 3P(34-50)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
1584Rơ le nhiệt 3P(28-40)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1585Rơ le nhiệt 3P(22-32)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1586Rơ le nhiệt 3P(16-22)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1587Ro le 60sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
1588Phần điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1589Biến dòng 800/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
1590Cầu chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
1591Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
1592Đồng hồ Ampe: 0-800ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
1593Đồng hồ Volt: 0-500VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1594Chuyển mạch voltTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1595Chuyển mạch 3 chế độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
1596Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT30cái
1597Thanh cái 800ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3m
1598TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VAN ĐIỆN MSFD: TĐKV-01Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1599Vỏ tủ điện 01 lớp cánh, KT 1000x800x200, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mm + kèm vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
1600Aptomat MCB-2P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1601Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT52cái
1602Cầu chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1603Đèn báo pha (đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1604Rơ le trung gian 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT26cái
1605Phần điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1606TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VAN ĐIỆN MSFD: TĐKV-02Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1607Vỏ tủ điện 01 lớp cánh, KT 1000x800x200, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mm + kèm vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
1608Aptomat MCB-2P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1609Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT52cái
1610Cầu chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1611Đèn báo pha (đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1612Rơ le trung gian 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT26cái
1613Phần điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1614TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VAN ĐIỆN MSFD: TĐKV-03Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1615Vỏ tủ điện 01 lớp cánh, KT 1000x800x200, sơn tĩnh điện, tôn dày 2.0mm + kèm vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
1616Aptomat MCB-2P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1617Nút nhấn kèm đèn báo (ON/OFF)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT50cái
1618Cầu chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1619Đèn báo pha (đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1620Rơ le trung gian 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT25cái
1621Phần điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1622PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1623Quạt tăng áp dạng hướng trục; 8,700m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1624Quạt tăng áp dạng hướng trục 9.500m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
1625Quạt tăng áp dạng hướng trục:10.000m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1626Quạt tăng áp dạng hướng trục 10,600m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1627Quạt tăng áp dạng hướng trục 11.300m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1628Quạt tăng áp dạng hướng trục 18.100m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1629Quạt tăng áp dạng hướng trục 19.300m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1630Quạt tăng áp dạng hướng trục SPF; LL:19.800m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1631Quạt tăng áp dạng hướng trục 26.500m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1632Quạt tăng áp dạng hướng trục:28.000m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1633Quạt tăng áp dạng hướng trục 38.600m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1634Quạt tăng áp dạng hướng trục SPF; LL:38.600m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1635Quạt tăng áp dạng hướng trục SPF; LL:45,800m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1636Quạt tăng áp dạng hướng trục SPF; LL:55,000m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1637Hút khóiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1638Quạt thông gió tầng hầm 2 cấp tốc độ dạng hướng trục 27.500/41.00m3/h; cột áp 400PA/900PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1639Quạt hút khói dạng hướng trục :24,500m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1640Quạt hút khói dạng ly tâm :28.000m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1641Quạt hút khói dạng ly tâm 53.000m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1642TRẠM BIẾN ÁPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1643TUYẾN CÁP NGẦM 22KV - PHẦN XÂY DỰNGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1644Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2074100m2
1645Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1555tấn
1646Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,944m3
1647Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,54100m3
1648Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4882100m3
1649Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,018m3
1650Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0048100m2
1651Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
1652TUYẾN CÁP NGẦM 22KV - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1653Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT216tấm
1654Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT108m
1655Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,324100m2
1656Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT628,51kg
1657Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1658Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1659Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
1660Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
1661Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1547tấn
1662Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1251100kg
1663Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 bộ
1664Sứ đứng polymer PPI-24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15quả
1665Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT151 bộ cách điện
1666Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4quả
1667Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,410 sứ
1668Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT36m
1669Lắp Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT361 m
1670Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 đấu nối lèo xuống chống sét van và máy biến áp nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12m
1671Lắp Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 đấu nối lèo xuống chống sét van và máy biến áp nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT121 m
1672Cáp Cu/PVC-1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6m
1673Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 nối đất CSV, đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT61 m
1674Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 Cadisun cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6m
1675Lắp đặt Cáp đồng Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT61 m
1676Cáp đồng ngầm 22kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12.7/22(24)kV - 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT137m
1677Kéo dài và lắp đặt cáp đồng ngầm 22kV-3x240mm2 trong ống bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,22100m
1678Kéo dài và lắp đặt cáp đồng ngầm 22kV-3x240mm2 lên cột, vào tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m
1679Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính D195/150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1,16100m
1680Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1đầu
1681Đầu cáp co nguội 3 pha 22kV ngoài trời , tiết diện 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1đầu
1682Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
1683Đầu cốt đồng M-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1684Ép đầu cốt đồng M-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
1685Đầu cốt đồng nhôm AM-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
1686Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2,410 đầu cốt
1687Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A 35-120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
1688Nắp chụp Silicol chống sét van trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
1689Biển báo tên cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1690Biển bảo an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1691Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT41 bộ
1692TUYẾN CÁP NGẦM 22KV - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Khoản
1693Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT19cái
1694Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1sợi
1695Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1sợi
1696Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2sợi
1697TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
1698Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1376100m3
1699Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,138100m3
1700Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1701Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 tủ
1702Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
1703Thanh đồng dẹt 25x3 nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT220m
1704Cáp đồng trần 95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT52m
1705Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT110 cọc
1706Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT27,210 m
1707Cáp Cu/PVC-1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT30m
1708Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT301 m
1709Cáp Cu/PVC-1x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT69m
1710Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT691 m
1711Đầu cốt đồng M-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
1712Ép đầu cốt đồng M-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,410 đầu cốt
1713Đầu cốt đồng M-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1714Ép đầu cốt đồng M-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,210 đầu cốt
1715Đầu cốt đồng M-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT30cái
1716Ép đầu cốt đồng M-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT310 đầu cốt
1717Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT250kg
1718Cáp đồng ngầm 22kV-Cu/XLPE/CWS/PVC-W-12/20(24)kV - 1x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT96m
1719Kéo dài và lắp đặt cáp đồng ngầm 22kV-1x95mm2 từ tủ trung thế sang máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT0,96100m
1720Đầu cáp T-plug 630A 24kV, tiết diện 3x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4đầu
1721Lắp đặt Đầu cáp T-plug 630A 24kV, tiết diện 3x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
1722Đầu cáp co ngót nguội 1 pha trong nhà 24kV-1x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12đầu
1723Lắp đặt Đầu cáp co ngót nguội 1 pha trong nhà 24kV-1x95mm2 ( ĐM x 0,8)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT121 đầu cáp (1 pha)
1724Bóng chữa cháy tự động tủ phân phốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT19quả
1725Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì-Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1hệ thống
1726Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
1727Biển báo an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
1728Lắp đặt thang cáp (WxHxT) 400x100x2 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT37m
1729Lắp đặt Co chuyển bốn phía thang cáp W400xH100xL3000x2TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1730Lắp đặt Co chuyển ba phía thang cáp W400xH100xL3000x2TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
1731Lắp đặt Co 90 xuống thang cáp W400xH100xL3000x2TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
1732Lắp đặt Co 90 lên thang cáp W400xH100xL3000x2TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
1733Lắp đặt Nối thẳng thang cáp H100x2TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT54cái
1734Bulon chống xoay M8x15 SUS 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT54bộ
1735Giá treo thang cáp V5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT36cái
B THIẾT BỊ
1Nguồn cấp Oxy lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
2Tank chứa oxy hóa lỏng 10 m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Dàn hóa hơiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Bộ phận giảm áp (điều áp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Hệ thống chai oxy dự phòng (2x10 chai)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
6Bộ điều phối OxyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
7Chai oxy 40 lít - 150 barTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20Chai
8NGUỒN CẤP KHÍ CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
9Bộ điều phối CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
10Chai CO2 40 lít - 150 barTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4chai
11NGUỒN CẤP KHÍ N2OTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
12Bộ điều phối N2OTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
13Chai N2O 40 lít - 150 barTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4chai
14HỆ THỐNG TRUNG TÂM KHÍ NẾNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
15Máy nén khí trục vít có dầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2máy
16Máy sấy khí tác nhân lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2máy
17Bộ lọc khíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
18Bình chứa khí nénTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
19Van điều ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
20HỆ THỐNG TRUNG TÂM KHÍ HÚT CHÂN KHÔNGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
21Máy hút chân không:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3máy
22Bình tích chân khôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bình
23Bộ lọc khuẩn và bẫy tách dịch tràn đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
24Bộ điều khiển hoạt động luân phiên các máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
25HỆ THỐNG TRUNG TÂM HÚT KHÍ THẢI GÂY MÊ AGSSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
26Máy hút khí thải gây mêTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2máy
27Bảng điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
28Bộ điều khiển từ xaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
29HỆ THỐNG KIỂM SOÁT, BÁO ĐỘNGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
30Báo động trung tâm cho 4 loại khí (O, A4, A7, V)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
31Hộp van kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O, A4, V)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
32Hộp van kèm báo động khu vực cho 2 loại khí (CO2, N2O)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
33Hộp van kèm báo động khu vực cho 4 loại khí (O, A4, A7, V)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
34Hộp van khu vực cho 6 loại khí (O,A4,A7,V,CO2,N2O)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
35Van cách ly đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
36Van bi đường kính 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT45Cái
37Van bi đường kính 22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT27Cái
38Van bi đường kính 28Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
39Van bi đường kính 35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
40Van bi đường kính 42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
41Van bi đường kính 54Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cái
42Van bi đường kính 76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
43HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐẦU CUỐITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
44Ổ khí ra cho các loại khíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
45Ổ khí ra cho khí oxy (O2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT255bộ
46Ổ khí ra cho khí nén 4 bar (A4 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT114bộ
47Ổ khí ra cho khí hút chân không (V)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT232bộ
48Ổ khí ra cho khí nén 7 bar (A7 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
49Ổ khí ra cho khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
50Ổ khí ra cho khí N2OTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
51Ổ khí ra cho khí AGSSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
52Hộp đầu giườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
53HỆ THỐNG THIẾT BỊ NGOẠI VITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
54Đầu cắm nhanh các loại khíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
55Đầu cắm nhanh khí OxyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT60cái
56Đầu cắm nhanh khí nén 4 barTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT35cái
57Đầu cắm nhanh khí hútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT60cái
58Đầu cắm nhanh khí nén 7 barTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
59Đầu cắm nhanh khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
60Đầu cắm nhanh khí N2OTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
61Đầu cắm nhanh khí AGSSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
62NƯỚC Y TẾ ROTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
63Bơm nước sinh hoạt từ bồn chứa nước sinh hoạt trên tầng áp mái sang bồn đầu nguồn R.O. Q≥ 18m3/h, H≥25m, bầu và cánh bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
64Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái Q≥ 18m3/h, H≥25m, bầu và cánh bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
65Hệ thống lọc nước RO vô trùng trung tâm công suất 5m3/giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cụm
66Hệ thống lọc Đa tầng - Lọc MultimediaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
67Bơm đẩy cho hệ thống lọc đa tầng, than hoạt tính và làm mềmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
68Bình lọc áp lực CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
69Van cơ sục rửa chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
70Lưới chặn hạt trên + dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
71Sỏi đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT120Kg
72Cát Thạch anhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT200Kg
73Manganese GreensandTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT125Kg
74Đồng hồ đo áp lực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
75Hệ thống lọc Than hoạt tính - Thiết bị lọc CacbonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
76Bình lọc áp lực CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
77Van cơ sục rửa chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
78Lưới chặn hạt trên + dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
79Sỏi đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT120Kg
80Cát Thạch anhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT120Kg
81Than hoạt tínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT150Kg
82Đồng hồ đo áp lực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
83Hệ thống lọc Làm mềm nước - Thiết bị SoftenerTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
84Bình lọc áp lực CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
85Van cơ sục rửa chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
86Lưới chặn hạt trên + dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
87Sỏi đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT120Kg
88Muối tinh khiếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT200Kg
89Hạt nhựa làm mềmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT325Kg
90Bồn chứa nước muối hoàn nguyênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
91Thiết bị lọc tinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
92Vỏ Inox 30 inchsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
93Lõi lọc PP 5 mircronsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT28Cái
94Đồng hồ đo áp lực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
95Thiết bị siêu lọc (Lọc xác khuẩn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5Bộ
96Vỏ Inox 20 inchsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cái
97Lõi lọc PP 0.2 mircronsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT35Cái
98Đồng hồ đo áp lực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cái
99Hệ thống khử khuẩnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
100Đèn UV diệt khuẩnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
101Máy phát Ozone 5g/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
102Hệ thống bồn chứaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
103Bồn chứa nước đầu nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
104Bồn chứa nước mềmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
105Bồn chuyên dụng chứa nước thành phẩm (Nước vô trùng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
106Hệ thống lọc Thẩm thấu ngược R.O trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
107Hệ thống lọc Thẩm thấu ngược R.O trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
108Tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn bộ
109ĐIỆN NHẸTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
110THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
111Camera bán cầu cố địnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT71bộ
112Camera thân cố địnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT19bộ
113Patch panel 24 port Cat 6, thanh đấu nối 24 port cat 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
114Switch POE 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
115Core switch 24 port SFPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
116Bộ quản lý ghi hình 64 KênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
117Máy trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
118Màn hình 55inchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
119Rack 42UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
120Bộ chuyển đổi analog sang IPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
121THIẾT BỊ ÂM THANH CÔNG CỘNGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
122Micro điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
123Bán phím mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
124Đầu phát nhạc nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
125Bộ giao tiếp micro chọn vùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
126Bộ phát tin nhắn khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
127Bộ mixer tiền khuếch đạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
128Bộ cấp nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
129Ampli công suất 480WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
130Bộ chọn 10 vùng loaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
131Loa gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT343cái
132Loa hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT64cái
133Bộ lưu điện 6 kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
134Tủ thiết bị 42UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
135THIẾT BỊ MẠNG LANTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
136Patch panel 24 port Cat 6, thanh đấu nối 24 port cat 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT37cái
137Switch access 24 port,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT37bộ
138Core switch 24 port SFPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
139ODF 48 FiberTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
140ODF 24 FiberTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
141ODF 12 FiberTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15
142Rack 42UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2tủ
143Rack 27UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15tủ
144UPS 10kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
145Ổ cắm loại 6 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT16bộ
146THIẾT BỊ MẠNG THOẠITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
147Tổng đài 16 trung kế, 200 thuê baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
148Bản quyền phần mềm tổng đài 16 trung kế, 200 thuê baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1gói
149Rack 42UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
150THIẾT BỊ HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
151Trạm cấp vé cảm ứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
152Bảng hiển thi trung tâm LCD 55'Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
153Bảng hiển thi tại quầy LCD 32'Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT23bộ
154Cổng kết nối màn hình LCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT27bộ
155Bảng hiển thị số tại quầy (LED)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
156Loa công suất 6WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
157Âm ly công suất ra 60wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
158Âm ly công suất ra 120wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
159Switch access 24 port,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
160Phần mềm hiển thị LCD thông minhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4License
161Phần mềm gọi số tại quầyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT41License
162Phần mềm máy chủ điều khiển hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
163Phần mềm hiển thị thông tin LCD trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2License
164Giá treo màn hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT27bộ
165Chi phí đào tạo, chuyển giaoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1gói
166THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
167Máy chủ trực y táTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT13bộ
168Nút gọi đầu giường bệnh nhânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT159cái
169Đèn báo hành lang 2 màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT82cái
170Nút báo hiện diện sự có mặt của y táTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT82cái
171Nút gọi báo khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT68cái
172QUẠT TĂNG ÁP HÚT KHÓITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Khoản
173Quạt tăng áp, động cơ quạt là động cơ chống cháy ở điều kiện nhiệt độ 300 độ C trong 2HTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
174Quạt tăng áp dạng hướng trục :8.700m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
175Quạt tăng áp dạng hướng trục :9.500m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
176Quạt tăng áp dạng hướng trục :10.000m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
177Quạt tăng áp dạng hướng trục:10.600m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
178Quạt tăng áp dạng hướng trục :11.300m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
179Quạt tăng áp dạng hướng trục 18.100m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
180Quạt tăng áp dạng hướng trục:19.300m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
181Quạt tăng áp dạng hướng trục :19.800m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
182Quạt tăng áp dạng hướng trục :28.000m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
183Quạt tăng áp dạng hướng trục :38.600m3/h, cột áp : 400PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
184Quạt tăng áp dạng hướng trục :38.600m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
185Quạt tăng áp dạng hướng trục :45,800m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
186Quạt tăng áp dạng hướng trục :55,000m3/h, cột áp : 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
187Quạt Hút khói , động cơ quạt là động cơ chống cháy ở điều kiện nhiệt độ 300 độ C trong 2HTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
188Quạt thông gió tầng hầm 2 cấp tốc độ dạng ly tâm :27.500/41.000m3/h; cột áp 400PA/900PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
189Quạt hút khói dạng ly tâm :24.500m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
190Quạt hút khói dạng ly tâm :28.000m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
191Quạt hút khói dạng ly tâm :53.000m3/h; cột áp 600PA, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong vòng 2 giờ:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
192Dàn lạnh điều hòa không khí trung tâm, 2 chiều lạnh/sưởi, biến tần, gas R410A cho khu thường Hầm - 4,Tầng 9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
193Dàn lạnh treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
194Dàn lạnh loại treo tường - Công suất lạnh/sưởi: 2,2/2,5 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT29Dàn
195Dàn lạnh loại treo tường - Công suất lạnh/sưởi: 2,8/3,2 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT69Dàn
196Dàn lạnh loại treo tường - Công suất lạnh/sưởi: 3,6/4,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT39Dàn
197Dàn lạnh loại treo tường - Công suất lạnh/sưởi: 4,5/5,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT42Dàn
198Dàn lạnh loại treo tường - Công suất lạnh/sưởi: 5,6/6,3 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT27Dàn
199Dàn lạnh loại treo tường- Công suất lạnh/sưởi: 7,1/8,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT19Dàn
200Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi (có bơm nước xả)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
201Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh/sưởi: 2,8/3,2 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Dàn
202Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh/sưởi: 3,6/4,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3Dàn
203Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 4,5/5,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Dàn
204Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 5,6/6,3 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15Dàn
205Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 7,1/8,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9Dàn
206Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 9,0/10,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT26Dàn
207Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 11,2/12,5 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15Dàn
208Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 14,0/16,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT15Dàn
209Dàn lạnh loại âm trần cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh/sưởi: 16,0/18,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14Dàn
210Mặt nạ cho dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cái
211Mặt nạ cho dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT94Cái
212Dàn lạnh âm trần nối ống gió (có bơm nước xả)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
213Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió - Công suất lạnh/sưởi: 7,1/8,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Dàn
214Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió - Công suất lạnh/sưởi: 9,0/10,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3Dàn
215Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió - Công suất lạnh/sưởi: 11,2/12,5 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Dàn
216Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió - Công suất lạnh/sưởi: 14,0/16,0 kW- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Dàn
217Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm 2 chiều lạnh/sưởi, biến tần toàn phần, gas R410ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
218Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 14HP- Công suất lạnh/sưởi: 40,0/40,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Dàn
219Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 16HP- Công suất lạnh/sưởi: 45,0/45,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Dàn
220Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 18HP- Công suất lạnh/sưởi: 48,0/48,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Dàn
221Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 20HP- Công suất lạnh/sưởi: 55,0/55,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Dàn
222Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 24HP- Công suất lạnh/sưởi: 68,0/68,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tổ hợp
223Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 26HP- Công suất lạnh/sưởi: 73,0/73,0kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Tổ hợp
224Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 28HP- Công suất lạnh/sưởi: 76,0/76,0kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tổ hợp
225Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 32HP- Công suất lạnh/sưởi: 90,0/90,0kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tổ hợp
226Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 34HP- Công suất lạnh/sưởi: 93,0/93,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz-Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Tổ hợp
227Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 36HP- Công suất lạnh/sưởi: 96,0/96,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz-Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tổ hợp
228Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 38HP- Công suất lạnh/sưởi: 103,0/103,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4Tổ hợp
229Dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF loại 2 chiều công suất lạnh: 40HP- Công suất lạnh/sưởi: 110/110 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tổ hợp
230Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 50HP- Công suất lạnh/sưởi: 138,0/138,0 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50Hz-Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tổ hợp
231Tổ hợp dàn nóng điều hòa không khí trung tâm VRF, loại 2 chiều công suất lạnh: 60HP- Công suất lạnh/sưởi: 165/165 kW- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Tổ hợp
232Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
233Điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh VRFTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT334bộ
234Bộ chia gas dàn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT315bộ
235Bộ chia gas dàn nóng loại 2 dàn nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
236Bộ chia gas dàn nóng loại 2 dàn nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10bộ
237Bộ chia gas dàn nóng loại 3 dàn nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
238ĐIỀU HÒA CỤC BỘ TẦNG 5-8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
239Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 6,4kw- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT30bộ
240Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 5,2kw- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT56bộ
241Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 3,6kw- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT27bộ
242Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.- Công suất lạnh: 2,7kw- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT25bộ
243ĐIỀU HÒA CỤC BỘ TẦNG 5-8 LOẠI SKY AIRTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
244Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette, 1 chiều lạnh, gas R32 kèm mặt nạ và điều khiển từ xa nối dây, đã bao gồm bơm nước xả.- Công suất lạnh: 10,6 kW- Điện áp: 3P/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT14bộ
245QUẠT CẤP GIÓ TƯƠITheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
246Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 6250m3/h, cột áp 350PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
247Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 3600m3/h, cột áp 350PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
248Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 1350m3/h, cột áp 250PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
249Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 800m3/h, cột áp 250PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
250QUẠT HÚT THẢI CHO AHU PHÒNG SẠCHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
251Quạt hút thải loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 3350m3/h, cột áp 300PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
252Quạt hút thải loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 1850m3/h, cột áp 300PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
253Quạt hút thải loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 1400m3/h, cột áp 300PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
254Quạt hút thải loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 800m3/h, cột áp 250PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
255Quạt hút thải loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 500m3/h, cột áp 250PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
256QUẠT HÚT VỆ SINHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
257Quạt hút vệ sinh loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 1000m3/h, cột áp 150PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
258Quạt hút vệ sinh loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 800m3/h, cột áp 150PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
259Quạt hút vệ sinh loại hướng trục treo trần nối ống gió Lưu lượng: 500m3/h, cột áp 150PA- Điện áp: 1P/220-240V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
260Quạt hút gắn trần lưu lượng 180m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT36Cái
261Quạt hút gắn tường lưu lượng 200m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT17Cái
262Quạt hút gắn tường lưu lượng 100 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT121Cái
263QUẠT GẮN TƯỜNG ( BS HÚT CHO CÁC PHÒNG )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
264Quạt hút gắn tường lưu lượng 100 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT203cái
265Quạt hút gắn tường lưu lượng 150 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT122cái
266Quạt hút gắn tường lưu lượng 200 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
267Quạt hút gắn tường lưu lượng 250 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT46cái
268Quạt hút gắn tường lưu lượng 300 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21cái
269Quạt hút gắn tường lưu lượng 350 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
270Quạt hút gắn tường lưu lượng 400 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
271Quạt hút gắn tường lưu lượng 450 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
272Quạt hút gắn tường lưu lượng 500 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
273Quạt hút gắn tường lưu lượng 550 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
274Quạt hút gắn tường lưu lượng 600 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
275Quạt hút gắn tường lưu lượng 700 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
276Quạt hút gắn tường lưu lượng 750 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
277Quạt hút gắn tường lưu lượng 800 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
278Quạt hút gắn tường lưu lượng 850 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
279Quạt hút gắn tường lưu lượng 900 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
280Quạt hút gắn tường lưu lượng 1800 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
281Quạt hút gắn tường lưu lượng 3200 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
282Quạt hút gắn tường lưu lượng 3900 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
283Quạt hút gắn tường lưu lượng 1200 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
284Quạt hút gắn tường lưu lượng 1300 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
285Quạt hút gắn trần lưu lượng 150 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
286Quạt hút gắn trần lưu lượng 200 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
287Quạt hút gắn trần lưu lượng 250 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
288Quạt hút gắn trần lưu lượng 300 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
289Quạt hút gắn trần lưu lượng 650 m3/h- Điện áp: 1P/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
290THIẾT BỊ XỬ LÝ KHÔNG KHÍ AHU CHO KHU SẠCH (DÀN NÓNG LÀ LOẠI 1 CHIỀU LẠNH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
291Bộ xử lý không khí AHU cho hành lang sạch:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
292Dàn nóng điều hòa trung tâm VRF kết nối AHU cho hành lang sạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Dàn
293Bộ xử lý không khí AHU cho phòng mổ 60m2:+ Công suất lạnh: 25,52 kW+ Điện trở sưởi: 8,0 kW+ Lưu lượng cấp: 4000m3/h, sử dụng biến tần, Cột áp 700Pa+ Gas R410A+ Lưu lượng gió tươi: 600m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
294Dàn nóng điều hòa trung tâm VRF kết nối AHU cho PM 60m2 công suất lạnh: 10HP- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Dàn
295Bộ xử lý không khí AHU (AHU-PM-1~4) cho phòng mổ 40m2:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
296Dàn nóng điều hòa trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4Dàn
297Bộ xử lý không khí AHU khu điều trị sức tích cực tầng 3 :+ Công suất lanh: 47,17kW+ Điện trở sưởi: 16,2 kW+ Lưu lượng cấp: 8050 m3/h, sử dụng biến tần, Cột áp 700Pa+ Cấp lọc không khí trong AHU: G4/F7/F9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
298Dàn nóng điều hòa trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Dàn
299Bộ xử lý không khí AHU(SSNY) khu điều trị sức tích cực tầng 4 :+ Công suất lanh: 39,26kW+ Điện trở sưởi: 13,5 kW+ Lưu lượng cấp: 6700 m3/h, sử dụng biến tần, Cột áp 800Pa+ Cấp lọc không khí trong AHU: G4/F7/F9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
300Dàn nóng điều hòa trung tâm VRF kết nối AHU-SSNY khu điều trị sức tích cực tầng 3, công suất lạnh: 16HP- Điện áp: 3 pha 4 dây/380-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Dàn
301Tủ Điều khiển DDC Bộ xử lý không khí AHU cho phòng mổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9bộ
302Bộ điều khiển từ xa có dây cho AHUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9bộ
303Bộ chia gas dàn nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
304Bộ chia gas dàn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
305Bộ lọc kích thước 1200x600- Vật liệu: khung nhôm định hình mạ anodTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT48cái
306TRẠM BIẾN ÁPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
307Recloser 24kV 630A 12.5kA/S Kèm theo phụ kiện: Tủ điều khiển, cáp điều khiển, đầu cos, giá treo (bao gồm modemscanda điều khiển từ xa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1máy
308Máy biến áp cấp nguồn 24kV ngoài trời kiểu ngâm dầu: Loại 1 pha 2 sứ điện áp 22/0,22 kV; Dung lượng S=150VA; cấp chính xác 0,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1máy
309Tủ RMU 6 ngăn, semi-module, cấu hình CCV=VVV 24kV-630A-20kA/3s, hồ quang 3 mặt AFL. Ngăn V dùng rơ le 611 (50/51, 50N/51N, 67N, 46, 49, 79, 86). Phụ kiện gồm 1 tay thao tác, 1 bộ kit kết nối module tủ. Kèm sấy nhiệt của cymax, điều khiển từ xaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
310Máy biến áp khô 3 pha, 2 cuộn dây, - Công suất: 1000kVA, Điện áp: 22/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2máy
311Máy biến áp khô 3 pha, 2 cuộn dây, Công suất: 1250kVA Điện áp: 22/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1máy
312Máy biến áp khô 3 pha, 2 cuộn dây, ,Công suất: 1600kVA, Điện áp: 22/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1máy
313TỦ ĐIỆN TĐ-HĐBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
314TỦ ĐIỆN LV- 1+ LV-3+ LV- 4+ LV- 5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
315TỦ ĐIỆN LV- 2; LV- 7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2Tủ
316TỦ ĐIỆN CL- 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
317TỦ ĐIỆN LV- 6+ LV- 8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
318TỦ ĐIỆN LV- 11+ LV- 12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
319TỦ ĐIỆN LV- 10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
320TỦ ĐIỆN CL- 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
321TỦ ĐIỆN LV- 11A+ LV- 12A+ LV- 14+ LV- 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
322TỦ ĐIỆN LV- 13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
323Aluminium Busway 1600A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), , IEC 61439-6 StandardTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
324Aluminium Busway 1600A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), IEC 61439-6 StandardTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
325Aluminium Busway 2500A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), IP54, IEC 61439-6 StandardTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
326Aluminium Busway 2000A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), IEC 61439-6 StandardTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
327Aluminium Busway 1250A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), , IEC 61439-6 StandardTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
328Aluminium Busway 1600A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), IEC 61439-6 StandardTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
329Aluminium Busway 800A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), , IEC 61439-6 StandardTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
330Aluminium Busway 1600A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), I IEC 61439-6 StandardTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
331Aluminium Busway 1250A 3P4W (3P+100%N +50%E by housing), I, IEC 61439-6 StandardTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
332Vật tư phụ kiện lắp đặt cho hệ thống buswayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1HT
333Vỏ MBA khô (MBA 1000KVA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
334Vỏ MBA khô (MBA 1250KVA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
335Vỏ MBA khô (MBA 1600KVA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
336Moderm kết nối SCADA trọn bộ, truyền tin qua GPGS, dây kết nối RS232, ăng-ten tín hiệu,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
337Chống sét van không khe hở 24kvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
338Cầu dao cách lý 24kv-630A- cách điện polymerTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
339TUYẾN CÁP NGẦM 22KV - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1Khoản
340Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 bộ
341Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 bộ
342Lắp đặt máy cắt Recloser, 3 pha, loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 bộ
343Lắp đặt tủ điều khiển máy cắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 tủ
344Lắp đặt Modem kết nối Scada phương thức truyền tin theo GPRS, dây kết nối RS232 và ăng ten tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 tủ
345Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha ≤ 35kV (Lắp trên cột ly tâm: ĐM x 1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 bộ
346TUYẾN CÁP NGẦM 22KV - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
347Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
348Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (ĐM x 0,8)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
349Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
350Thí nghiệm máy cắt Recloser khí SF6, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
351Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1máy
352TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
353Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, loại 1000kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: ĐM x 1,2 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT21 máy
354Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, loại 1250kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: ĐM x 1,2 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 máy
355Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, loại 1600kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: ĐM x 1,2 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 máy
356Lắp đặt tủ điện trung thế 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11 tủ
357Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT191 tủ
358Lắp đặt hệ thống thanh cái BuswayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11,110 m
359Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái BuswayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT91 bộ
360TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
361Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4máy
362Thí nghiệm tủ RMU, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
363Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
364Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
365Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
366Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
367Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
368Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
369Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
370Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
371Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
372Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
373Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
374Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
375Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11cái
376Thí nghiệm Rơ le trung gian 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
377Thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp và mất phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
378Thí nghiệm Đồng hồ đa chức năngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
379Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
380Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
381Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
382Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
383Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12tụ
384Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
385Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
386Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
387Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
388Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
389Thí nghiệm Rơ le trung gian 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
390Thí nghiệm Đồng hồ đa chức năngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
391Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
392Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
393Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
394Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
395Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
396Thí nghiệm Rơ le trung gian 220VACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
397Thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp và mất phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
398Thí nghiệm Đồng hồ đa chức năngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
399Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
400Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
401Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
402Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
403Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT10tụ
404Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
405Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
406Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
407Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
408Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
409Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
410Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT11cái
411Thí nghiệm Đồng hồ đa chức năngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
412Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
413Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
414Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
415Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
416Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT8tụ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ, thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói của công trình dân dụng cấp II trở lên, thi công đường dây và trạm biến áp trong đó: - Giá trị của hợp đồng thi công hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ +thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói ≥ 60.000.000.000 đồng; giá trị của phần thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 10.000.000.000 đồng;Hoặc tổ hợp của 02 hợp đồng thi công xây lắp trong đó :+ 01 Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí trung tâm, điều hòa cục bộ, và có một trong các hạng mục thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói của công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 60.000.000.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công công đường dây và trạm biến áp ≥ 10.000.000.000 đồng;Sẽ được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 63
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hệ thống điều hòa không khí+thông gió, khí y tế, nước RO, điện nhẹ, tăng áp + hút khói 53
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp 53
5 Kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình 53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥16T Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
3 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 7,0 T Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Vẫn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Vẫn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 4kW Vẫn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện ≥ 2,3kW Vẫn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Vẫn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW Vẫn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,5kW Vẫn sử dụng tốt1
11 Máy mài ≥2KW Vẫn sử dụng tốt1
12 Xe nâng ≥ 2T Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
13 Pa năng xích điện tải trọng ≥ 3T Vẫn sử dụng tốt3
14 Khoan bê tông Vẫn sử dụng tốt6
15 Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T Vẫn sử dụng tốt (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->