Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845426-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220845226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:23:00 đến ngày 2022-09-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,865,139,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng các xuất tuyến 22kV lộ 473, 477 trạm 110kV Nam Điền
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐZ XDM
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT kép: MTA14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
2Móng cột BT LT đơn: MT16-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28móng
3Móng cột BT LT đơn: MT16-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
4Móng cột BT LT kép: MTK16-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5móng
5Móng cột BT LT kép: MTA16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT16-3(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
2Móng cột BT LT kép: MTA16(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
E Phần kè móng
1Kè móng 3 mặt : KM-3CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Kè móng kép 3 mặt : KMK-3CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
3Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
H Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
I Phần xà & tiếp địa
1Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Xà néo lệch 1 cột bulông xuyên cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2(X)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà đỡ 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XĐΔK-1T-2C(X)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
7Xà néo 1 cột bulông xuyên cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-1T-2(X)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
9Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Cổ dề chuỗi néo 22kV: CLS-AT-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Xà néo cột II tim 1,6m: XN-IIT(2.6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Chụp đầu cột tròn: CT2m-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Giằng cột: GCA-12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Giằng cột: GCA-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Giằng cột: GCK-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
22Giằng cột: GCA-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
23Xà đỡ chống sét van: XĐCSV-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Dây tiếp địa 1m (0,6m; 1,5m…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25Dây nối tiếp địa cầu dao: DTD-CSV-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Tiếp địa ĐZK RC-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
J Phần rải căng dây dẫn
1Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt879m
2Dây ACSR-150/19(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt15.429m
K Phần lắp đặt sứ & phụ kiện
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt38quả
2Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV + PK: CN-24(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt213chuỗi
3Sứ chuỗi néo đơn cho dây bọc Polymer 24kV + PK: CNB-24(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt33chuỗi
4Sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV + PK: CĐ-24(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt114chuỗi
5Sứ chuỗi đỡ kép Polymer 24kV + PK: CĐK-24(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12chuỗi
6Sứ chuỗi néo kép Polymer 22kV + PK: CNk-24(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6chuỗi
7Sứ chuỗi néo kép Polymer dây bọc 22kV + PK: CNkB-24 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6chuỗi
8Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-24(TD)Tận dụng lắp lại3quả
9Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x185(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt30bộ
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A50)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 -150 (A150)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt42cái
12Ống nối chịu lực cho dây 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Ống nối không chịu lực cho dây 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Ống nối không chịu lực cho dây 185Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Biển báo an toàn: BAT-DZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114cái
L Phần thiết bị & phụ kiện
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3bộ
3Kẹp quai đồng nhôm 150-240mm2 loại ty(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
4Hotline đồng 150-240(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
M Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây dẫn AC-150 vị trí bẻ góc: AC-150BG11VT
2Rải căng dây AC-150 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-150VĐg5VT
N HẠNG MỤC ĐZ CẢI TẠO
O Thu hồi nhập nho PCNĐ
P Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: (LT10)Thu hồi1cái
2Cột bê tông: (LT12)Thu hồi10cái
Q Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
R Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà : (XĐ-1T)Thu hồi1bộ
2Xà : (XK-1T)Thu hồi13bộ
3Xà : (XV-1T)Thu hồi1bộ
4Xà : (XN-1T)Thu hồi1bộ
5Xà : (XN-2T)Thu hồi3bộ
6Xà : (XK-2T)Thu hồi1bộ
7Xà : (XK-IIT)Thu hồi1bộ
8Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi1bộ
9Xà : (XRL-2T-1)Thu hồi1bộ
10Xà : (XRC-2T-1)Thu hồi1bộ
11Chụp tròn: (CT-2m)Thu hồi9bộ
12Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi75quả
13Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi27chuỗi
14Sứ đứng polymer: (PPI24)Thu hồi39quả
15Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi4.527m
S HẠNG MỤC CÁP NGẦM
T Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XFk-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(16)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Ghế thao tác 1 cột : GTT-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Thang lên xuống: TS-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Dây nối tiếp địa : DTD-1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Dây nối tiếp địa : DTD-CD+CS-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Tiếp địa: RC-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
U Phần hào cáp + xây dựng
1Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:
HC-TT
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127m
2Mương cáp 22kV: MC-2x2MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192m
3Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cái
4Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
V Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt311m
2Cáp Cu/PVC 1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt14m
4Dây nhôm lõi thép: ACSR-150/19(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18m
W Phần đầu cáp
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
X Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Đầu cốt đồng - 150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Y Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
Z Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt8quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt10quả
3Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
AA Phần thiết bị & phụ kiện
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2cái
AB HẠNG MỤC TRẠM CẮT
AC Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BT LT đơn: MT14-4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AD Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AE XÀ TRẠM
1Chụp đầu cột tròn: CT2m-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
AF XÀ TRẠM CẮT
1Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Tháo lắp Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 (TD)Tận dụng lắp lại1bộ
4Xà cầu dao : XCD-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Xà cầu dao : XCD-AT1-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà cầu dao : XCD-AT1-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Xà đỡ thanh dẫn: XTC-AT2-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Tháo, lắp xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
10Xà đỡ máy cắt: XMC-AT1-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Tháo, lắp xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
13Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Xà đỡ cầu chì : XCC2F-AT1-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Tháo, lắp xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
16Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Tháo, lắp xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
18Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Ghế thao tác : GTT-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Ghế thao tác : GTTMC-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Ghế thao tác : GTTMC-AT1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Tháo, lắp ghế thao tác : GTTMC-1T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
23Thang sắt TS-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Thang lên xuống: TS-2.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Tháo, lắp thang lên xuống: TS-1(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
26Tháo, lắp xà đỡ cáp và chống sét van: XĐ1C+CS-1T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
27Giằng cột: GCA-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Dây nối tiếp địa : DTD-CD-12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Dây nối tiếp địa : DTD-CD-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
31Tiếp địa: RC-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
AG Phần cầu chì, tụ bù
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4cái
2Tháo, lắp : FCO-24kVTận dụng lắp lại2bộ
AH Phần cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt16quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt11quả
3Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV + PK: CN-24 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6chuỗi
4Tháo lắp cách điện đứng: PPI-24 & kẹp(TD)Tận dụng lắp lại3chuỗi
5Tháo lắp cách điện đứng: VHD-24(TD)Tận dụng lắp lại4chuỗi
6Tháo lắp cách điện chuỗi néo đơn polymer: CN-24(TD)Tận dụng lắp lại12chuỗi
AI Phần cáp & dây dẫn
1Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt35m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt54m
AJ Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
AK Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Đầu cốt đồng - 50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
3Đầu cốt đồng - 150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
4Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Nắp chụp đầu cực CSVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
6Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt36cái
7Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
8Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Lạt nhựa: LN-40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5túi
10Khóa đồng: KĐChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Biển báo tên trạm: BBTTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AL Phần thiết bị & phụ kiện
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4bộ
4Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
5Di chuyển Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
6Chống sét van: ZnO-22kV(TD)Tận dụng lắp lại2bộ
7Tháo, lắp Máy cắt Recloser: Recloser 27KV-630A(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
8Di chuyển MBA 1 pha cấp nguồn: TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
9Di chuyển Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK Recloser 22KV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
AM Lắp Máy cắt LBS 27kV trọn bộ bao gồm:
TU nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiển
1Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A (Đã bao gồm cáp + tủ điều khiển)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
3Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK LBS 27KV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
AN Phần thu hồi
1Xà : (XĐ-1T)Thu hồi1bộ
2Xà : (XN-2T)Thu hồi1bộ
3Sứ đứng polymer: (PPI22)Thu hồi3quả
4Dây nhôm lõi thép bọc XLPE: (AC95/XLPE)Thu hồi12m
AO HẠNG MỤC KIỂM TRA ĐỒNG VỊ PHA
1- Thí nghiệm đồng vị pha (kiểm tra đo pha a,b,c)Kiểm tra đồng vị pha12vị trí
AP HẠNG MỤC SCADA (XDM+CẢI TẠO)
AQ Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)69tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)58tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2)2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)10tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2)2tín hiệu
AR Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)69tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)58tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2)2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)10tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2)2tín hiệu
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2)58hàm
13Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2)2hàm
16Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá1hàm
17Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2)69hàm
18Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
19Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2)69hàm
20Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
21Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2)10hàm
22Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
23Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi2hàm
24Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên1hàm
25Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực1hàm
AT Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
AU HẠNG MỤC DMS
AV Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho máy cắt trên mạch vòng1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho máy cắt trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)1ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Recloser trên mạch vòng1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Recloser trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)3ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)3ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)19ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)87ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch vòng1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)31ngăn
13Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng1ngăn
14Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)4ngăn
15Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng1ngăn
16Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)1ngăn
17Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch vòng1ngăn
18Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)87ngăn
19Xây dựng CSDL Tạo liên kết các thiết bị trên mạch vòng1ngăn
20Xây dựng CSDL Tạo liên kết các thiết bị trên mạch vòng (Từ liên kết thứ 2)87ngăn
21Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải1ngăn
22Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)87ngăn
AW Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới1hàm
AX Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái1hàm
AY Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (từ hàm thứ 2)7hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (từ hàm thứ 2)7hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (từ hàm thứ 2)7hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (từ hàm thứ 2)7hàm
AZ Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic nhận tín hiệu vùng sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic nhận tín hiệu vùng sự cố (từ hàm thứ 2)7hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (từ hàm thứ 2)7hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (từ hàm thứ 2)7hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (từ hàm thứ 2)7hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng1hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (từ hàm thứ 2)7hàm
BA Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (từ hàm thứ 2)87hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (từ hàm thứ 2)87hàm
BB Thử nghiệm tính năng VVC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu sụt áp1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu sụt áp (từ hàm thứ 2)1hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu tổn thất1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu tổn thất (từ hàm thứ 2)1hàm
BC Thử nghiệm tính năng DAS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán khôi phục phụ tải1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán khôi phục phụ tải (từ hàm thứ 2)87hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->