Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892685-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220611387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh. (Năm 2022, Ngân sách thành phố Vinh bố trí 5.300 triệu đồng tại Quyết định sẩ 8956/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Vinh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:18:00 đến ngày 2022-09-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,260,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 05 năm (≥60 tháng) hoặc đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn > 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn công suất > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước chìm công suất >1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan công suất >2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ - trọng tải > 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ - trọng tải > 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Đường gom dân sinh dọc tuyến đê Tả Lam (giai đoạn 1), xã Hưng Hòa
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh. (Năm 2022, Ngân sách thành phố Vinh bố trí 5.300 triệu đồng tại Quyết định sẩ 8956/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Vinh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hưng Hoà, Xã Hưng Hoà, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên; Địa chỉ: Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hưng Hoà, Xã Hưng Hoà, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm: 2019, 2020, 2021; trường hợp báo cáo tài chính năm 2021 chưa được kiểm toán thì kèm theo xác nhận của cơ quan thuế đã nhận được báo cáo tài chính; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; - Về năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dưng Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III được cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực (tại thời điểm đóng thầu). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: + Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu: 1) Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 2) Đối với hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với hợp đồng đang thi công dở dang: có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của dự án, hạng mục công trình chính của hợp đồng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. 3) Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp (bao gồm: Biên bản nghiệm thu; phụ lục khối lượng, giá trị nghiệm thu. - Các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt bao gồm: + Văn bằng tốt nghiệp Đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự; + Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự để bố trí cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hưng Hoà, Xã Hưng Hoà, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Cao Cường; chức vụ: Chủ tịch - Địa chỉ: Xã Hưng Hoà, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0983.718.781. + Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND xã Hưng Hoà, Xã Hưng Hoà, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Báo Đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,67651m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0785100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1353100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3406100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,95761m3
6Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1119100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5915100m3
8Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8775100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,04571m3
10Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091100m3
12Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m3/1km
13Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,93351m3
14Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5574100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5867100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3/1km
17Đào hữu cơ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,93291m3
18Đào san đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4472100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7866100m3
20Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7866100m3/1km
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V238,77071m3
22Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45,3664100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,7541100m3
24Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,7541100m3/1km
25Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7908100m3
26Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0245100m3
27Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585100m3
28Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1143100m3
29Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.905,1982m3
30Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5693100m3
31Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8165100m3
32Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V17.964,3737m3
33Đào mương dọc bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,38551m3
34Đào mương dọc bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8333100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5128100m3
36Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m3
37Đóng cọc tre, bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V106,4272100m
38Đóng cọc tre bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V957,8444100m
39Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V50,2403100m2
40Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,5642100m2
41Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V58,5642100m2
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,7276100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V5,0876100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V5,0876100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V5,0876100tấn
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7276100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7276100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,2921100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,2921100m2
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3993100m3
10Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.625,213m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3105100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,7562100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,7562100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,7562100tấn
15Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3105100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3105100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3105100m2
18Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V42,484m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6553100m3
20Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V369,0532m3
C HẠNG MỤC 3: MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC CHỊU LỰC, BXH=0.6X0.6M (LẮP GHÉP)
1Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,608m3
3Bê tông mương đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5525m3
4Vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4428m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1112tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4362100m2
8Lắp đặt thân mương đúc sẵn KT 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V41ck
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V4,638110 tấn/1km
D HẠNG MỤC 4: MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC TRÊN VỈA HÈ BXH=0.6X0.6M)
1Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,162m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V32,648m3
3Bê tông mương đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,8775m3
4Vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0068m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5024tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8576tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,0448100m2
8Lắp đặt thân mương đúc sẵn KT 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V371ck
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3711 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3711 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V41,969410 tấn/1km
E HẠNG MỤC 5: MƯƠNG THOÁT ĐẤU NỐI BXH=0.6X0.6M), ĐỔ TẠI CHỖ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
2Bê tông mương đấu nối, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
3Ván khuôn mương đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m2
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
5Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9342tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V441cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6510 tấn/1km
11Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
14Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
15Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0506m3
16Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,248m3
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,039m3
18Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
19Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2643tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5426tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5426tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
23Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2544tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,616tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,616tấn
26Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488100m2
27Ván khuôn thân + xà mũ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8531100m2
28Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101100m2
29Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V0,509810 tấn/1km
F HẠNG MỤC 6: HỐ GA THU NƯỚC
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,35351m3
2Đào móng bằng máy, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3818100m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2433100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1677100m3
5Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4338m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7024m3
7Vữa XM M100 vuốt mép đỉnh hốMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
8Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4237tấn
9Ván khuôn hố thu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,1046100m2
10Song chắn rác KT (855x430x30)mm, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V32kg
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m
G HẠNG MỤC 7: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Lắp đặt bó vỉa vát thông thường KT: BxH=35x18cm, L=1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V820m
2Lắp đặt bó vỉa vát thông thường KT: BxH=35x18cm, L=0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V172,5m
3Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.9851 cấu kiện
4Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m3
5Bê tông đan rãnh đúc sẵn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2031m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8875m3
7Vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9175m3
8Ván khuôn bỏ vỉa đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,4213100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9925100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V129,2235tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V129,2235tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V12,922410 tấn/1km
13Lát gạch giả đá 30x30x5,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.062,8916m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2892m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V21,2578m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126100m3
17Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7094m3
18Vữa XM M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,547m2
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7094m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5419100m2
21Đào móng trồng cây bằng thủ công, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,58511m3
22Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1427100m3
23Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
25Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4908m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2271m3
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,1284m2
28Cây sấu đường kính 9-10cm cao 3,5-4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V51cây
29Dây thừng, cọc chống câyMô tả kỹ thuật theo chương V51cây
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,6285m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
32Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Di dời HTKT (cột điện sinh hoạt, viễn thông...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
H HẠNG MỤC 8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột bát giác, tròn côn 6m - 0,78-3,0mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
2Cần đèn đơn trên cột thép cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V19cần
3Bộ đèn đường 100W, IP 65, dimming 5 cấp.Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
4Tủ điện chiếu sáng tự động 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
5Giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650,6m
7Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
8Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V512,4m
10Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
11Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38m
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V634,46m
14Đầu cốt đồng M10-25Mô tả kỹ thuật theo chương V206cái
15Ghíp nhựa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè (nền đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
17Rãnh cáp chiếu sáng qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17m
18Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675)Mô tả kỹ thuật theo chương V19móng
19Tiếp địa cột đèn cao áp RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
20Tiếp địa lặp lại RLL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Tiếp địa tủ điều khiển RT6Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
24Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Mô tả kỹ thuật theo chương V21Vị trí
25Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 ≥ 05 năm (≥60 tháng) hoặc đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 > 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.22
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.22
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất > 23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh2
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh1
3 Máy bơm nước chìm công suất >1,5HP Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh3
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh4
7 Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh1
8 Máy khoan công suất >2,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh1
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh2
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh1
11 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh1
14 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh1
15 Máy ủi - công suất: 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh2
16 Ô tô tự đổ - trọng tải > 10 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh2
17 Ô tô tự đổ - trọng tải > 7 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh2
18 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh1
19 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->