Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh. (Năm 2022, Ngân sách thành phố Vinh bố trí 5.300 triệu đồng tại Quyết định sẩ 8956/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Vinh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:18:00 đến ngày 2022-09-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,260,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (≥60 tháng) hoặc đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | > 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước chìm công suất >1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan công suất >2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ - trọng tải > 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ - trọng tải > 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Đường gom dân sinh dọc tuyến đê Tả Lam (giai đoạn 1), xã Hưng Hòa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh. (Năm 2022, Ngân sách thành phố Vinh bố trí 5.300 triệu đồng tại Quyết định sẩ 8956/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Vinh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm: 2019, 2020, 2021; trường hợp báo cáo tài chính năm 2021 chưa được kiểm toán thì kèm theo xác nhận của cơ quan thuế đã nhận được báo cáo tài chính; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; - Về năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dưng Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III được cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực (tại thời điểm đóng thầu). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: + Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu: 1) Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 2) Đối với hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với hợp đồng đang thi công dở dang: có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của dự án, hạng mục công trình chính của hợp đồng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. 3) Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp (bao gồm: Biên bản nghiệm thu; phụ lục khối lượng, giá trị nghiệm thu. - Các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt bao gồm: + Văn bằng tốt nghiệp Đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự; + Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự để bố trí cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hưng Hoà, Xã Hưng Hoà, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Cao Cường; chức vụ: Chủ tịch - Địa chỉ: Xã Hưng Hoà, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0983.718.781. + Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND xã Hưng Hoà, Xã Hưng Hoà, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Báo Đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6765 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0785 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9576 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1119 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5915 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8775 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0457 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9335 | 1m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5574 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5867 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3/1km |
| 17 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9329 | 1m3 |
| 18 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4472 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7866 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7866 | 100m3/1km |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7707 | 1m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3664 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7541 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7541 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7908 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0245 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1143 | 100m3 |
| 29 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.905,1982 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5693 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8165 | 100m3 |
| 32 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.964,3737 | m3 |
| 33 | Đào mương dọc bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3855 | 1m3 |
| 34 | Đào mương dọc bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8333 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre, bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4272 | 100m |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,8444 | 100m |
| 39 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2403 | 100m2 |
| 40 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5642 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5642 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7276 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0876 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0876 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0876 | 100tấn |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7276 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7276 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2921 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2921 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3993 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.625,213 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3105 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7562 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7562 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7562 | 100tấn |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3105 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3105 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3105 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,484 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6553 | 100m3 |
| 20 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,0532 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC CHỊU LỰC, BXH=0.6X0.6M (LẮP GHÉP) | |||
| 1 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m3 |
| 3 | Bê tông mương đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5525 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1112 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4362 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt thân mương đúc sẵn KT 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | ck |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6381 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC 4: MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC TRÊN VỈA HÈ BXH=0.6X0.6M) | |||
| 1 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,648 | m3 |
| 3 | Bê tông mương đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8775 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0068 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5024 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8576 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0448 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt thân mương đúc sẵn KT 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | ck |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9694 | 10 tấn/1km |
| E | HẠNG MỤC 5: MƯƠNG THOÁT ĐẤU NỐI BXH=0.6X0.6M), ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đấu nối, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9342 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 10 tấn/1km |
| 11 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 15 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0506 | m3 |
| 16 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thân + xà mũ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8531 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 29 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | 10 tấn/1km |
| F | HẠNG MỤC 6: HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3535 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3818 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2433 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4338 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7024 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 vuốt mép đỉnh hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4237 | tấn |
| 9 | Ván khuôn hố thu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1046 | 100m2 |
| 10 | Song chắn rác KT (855x430x30)mm, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| G | HẠNG MỤC 7: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa vát thông thường KT: BxH=35x18cm, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa vát thông thường KT: BxH=35x18cm, L=0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | m |
| 3 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.985 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m3 |
| 5 | Bê tông đan rãnh đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2031 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8875 | m3 |
| 7 | Vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9175 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bỏ vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4213 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9925 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2235 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2235 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9224 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lát gạch giả đá 30x30x5,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,8916 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2892 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2578 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7094 | m3 |
| 18 | Vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,547 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7094 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5419 | 100m2 |
| 21 | Đào móng trồng cây bằng thủ công, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5851 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4908 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2271 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1284 | m2 |
| 28 | Cây sấu đường kính 9-10cm cao 3,5-4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây |
| 29 | Dây thừng, cọc chống cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6285 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 32 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Di dời HTKT (cột điện sinh hoạt, viễn thông...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bát giác, tròn côn 6m - 0,78-3,0mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn trên cột thép cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cần |
| 3 | Bộ đèn đường 100W, IP 65, dimming 5 cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng tự động 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,6 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 8 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,4 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,46 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| 15 | Ghíp nhựa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè (nền đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 17 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 18 | Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | móng |
| 19 | Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại RLL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tiếp địa tủ điều khiển RT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Vị trí |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | ≥ 05 năm (≥60 tháng) hoặc đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | > 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất > 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy bơm nước chìm công suất >1,5HP | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 4 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy khoan công suất >2,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 1 |
| 15 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ - trọng tải > 10 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ - trọng tải > 7 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 1 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi