Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873850-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220845251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:12:00 đến ngày 2022-09-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,758,975,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 475 trạm 110kV Hiển Khánh
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐZ XDM
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT14-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
2Móng cột BT LT kép: MTA16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT14-2(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11móng
2Móng cột BT LT kép: MTK14-2(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5móng
3Móng cột BT LT kép: MTK14-3(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
4Móng cột BT LT đơn: MT16-1(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8móng
5Móng cột BT LT đơn: MT16-3(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
6Móng cột BT LT kép: MTK16-1(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
7Móng cột BT LT kép: MTA16(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10móng
8Móng cột BT LT kép: MTA16-2(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
9Móng cột BT LT kép: MTK18-3(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
E Phần kè móng
1Kè móng kép 3 mặt : KMK-3CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
F Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
6Cột BTLT NPC-I-18-190-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cột bê tông ly tâm: LT-16 (G6+N10)(1800)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H Phần xà & tiếp địa
1Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐΔK-1T-1(X)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNΔ-AT1-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà đỡ kép 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XĐΔK-1T-2C(X)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
7Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNΔ-AT1-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNΔ-AT2-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
9Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Cổ dề chuỗi néo 22kV: CLS-AT-1(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Xà rẽ lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XRL-1T-1C(35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Thang lên xuống: TS-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Giằng cột GCK-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
21Giằng cột: GCK-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Giằng cột: GCA-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
23Giằng cột: GCK-18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Giằng cột: GCA-16(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Dây nối tiếp địa DTD-CD-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Tiếp địa ĐZK RC-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
I Phần dây dẫn
1Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt642m
2Dây ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt8.199m
3Dây dẫn bọc trung thế (Đấu lèo): AC185/24-XLPE2.5/HDPE. (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt7m
4Dây dẫn trung thế (Đấu lèo): ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt28m
J Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4quả
2Sứ đứng Polymer 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6quả
3Sứ đứng Polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt29quả
4Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV + PK (gồm 02 móc treo chữ U MT-12; 01 mắt nối trung gian NTG-12; 01 khóa néo dây (4 gudông) N-4) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt105chuỗi
5Sứ chuỗi néo đơn cho dây bọc Polymer 24kV + PK (gồm 02 móc treo chữ U MT-12; 01 mắt nối trung gian NTG-12; 01 mắt néo dây + Giáp níu dây bọc 185mm2 + Yếm cáp) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt15chuỗi
6Sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV + PK (gồm 02 móc treo chữ U MT-7; 01 khóa đỡ dây Đ-4) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt60chuỗi
7Sứ chuỗi néo kép cho dây bọc Polymer 22kV + PK (gồm 03 móc chữ U MT-12; 02 mắt nối trung gian kép NTG-12; 02 khánh đơn KG1-12; 02 vòng treo đầu tròn 2 chân Q-12U; 02 mắt nối kép WS-12; 01 mắt néo dây + 01 giáp níu dây bọc 185mm2 + Yếm cáp) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3chuỗi
8Sứ đứng Polymer 35kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1quả
9Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV + PK (gồm 02 móc treo chữ U MT-12; 01 mắt nối trung gian NTG-12; 01 khóa néo dây (4 gudông) N-4) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6chuỗi
10Giáp buộc cổ sứ đơn composite (185mm2) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6bộ
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 -150 (A150) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12cái
13Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 185 -240 (A185) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
14Khóa đồng: KĐChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Biển báo an toàn: BAT-DZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
17Biển báo vượt đường bộ: BAT-ĐZVĐ2cái
K Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Ống bọc cách điện Kép: BD-K3cái
L Phần thiết bị & phụ kiện
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
M Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây dẫn AC-150 vị trí bẻ góc: AC-150BG4VT
2Rải căng dây AC-150 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-150VĐg2VT
N HẠNG MỤC ĐZ CẢI TẠO
O Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT14-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7móng
2Móng cột BT LT đơn: MT14-4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
3Móng cột BT LT kép: MTA14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
4Móng cột BT LT kép: MTA16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng bổ sung: MT12-BSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
6Móng bổ sung: MTA12-BSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
P Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT14-2(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7móng
2Móng cột BT LT kép: MTA14(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4móng
3Móng cột BT LT đơn: MT16-4(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
4Móng cột BT LT kép: MTA16(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
5Móng cột BT LT kép: MTA14-2(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
Q Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
2Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
R Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Cột bê tông ly tâm: LT-14 (G6+N8)(1800)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
S Phần xà & tiếp địa
1Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐΔK-1T-1(X)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
5Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKΔ-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNΔ-AT1-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Xà néo cột II tim 2m: XN-IIT(2.7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Xà đỡ chống sét van: XĐCSV-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Xà cầu dao cột pi, tim 2,6m: XCD-IIT(2.7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Thang lên xuống: TS-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Chụp đầu cột tròn: CT2m-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
20Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Giằng cột: GCA-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
23Giằng cột: GCA-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Giằng cột: GCA-14(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Dây nối tiếp địa DTD-CD-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Dây nối tiếp địa chống sét van: DTD-CSV-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Tiếp địa ĐZK RC-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
T Phần dây dẫn
1Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt231m
2Dây ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt5.910m
3Dây dẫn trung thế (Đấu lèo): ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt14m
4Dây ACSR-50/8 (đấu lèo) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt24m
U Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4quả
2Sứ đứng Polymer 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18quả
3Sứ đứng Polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt120quả
4Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV + PK (gồm 02 móc treo chữ U MT-12; 01 mắt nối trung gian NTG-12; 01 khóa néo dây (4 gudông) N-4) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt75chuỗi
5Sứ chuỗi néo đơn cho dây bọc Polymer 24kV + PK (gồm 02 móc treo chữ U MT-12; 01 mắt nối trung gian NTG-12; 01 mắt néo dây + Giáp níu dây bọc 185mm2 + Yếm cáp) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6chuỗi
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A50) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12bộ
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 -150 (A150) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt48bộ
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 185 -240 (A185) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12bộ
9Khóa đồng: KĐChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Biển báo an toàn: BAT-DZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
V Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Ống bọc cách điện Kép: BD-K48cái
W Phần phụ kiện hotline
1Kẹp quai đồng nhôm 150-240mm2 loại ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt9cái
2Hotline đồng 4/0 (Dùng cho dây 95-150) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt9cái
3Nắp chụp kẹp quaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
X Phần thiết bị & phụ kiện
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: CDPT-24kV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
Y Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây dẫn AC-150 vị trí bẻ góc: AC-150BG4VT
Z Thu hồi nhập nho PCNĐ
AA Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: (LT10)Thu hồi11cái
2Cột bê tông: (LT12)Thu hồi14cái
AB Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Xà : (XĐ-1T)Thu hồi15bộ
2Xà : (XĐΔ-1T35)Thu hồi1bộ
3Xà : (XK-1T)Thu hồi2bộ
4Xà : (XV-1T)Thu hồi1bộ
5Xà : (XN-2T)Thu hồi2bộ
6Xà : (XK-2T)Thu hồi2bộ
7Xà : (XND-2T)Thu hồi1bộ
8Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi1bộ
9Xà : (XRL-2T-1)Thu hồi1bộ
10Xà : (XRL-2T-1C)Thu hồi1bộ
11Xà : (XRC-2T-1)Thu hồi3bộ
12Ghế thao tác: (GTT-1T)Thu hồi1bộ
13Thang : (TS)Thu hồi1bộ
14Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi101quả
15Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi24chuỗi
16Sứ đứng polymer: (PPI35)Thu hồi3quả
17Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi5.847m
AC HẠNG MỤC CÁP NGẦM XDM
AD Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2BChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ1C+CSV-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(16)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(16)BChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Ghế thao tác 1 cột : GTT-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Thang lên xuống: TS-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Dây nối tiếp địa : DTD-CN-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
15Tiếp địa: RC-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
AE Phần hào cáp xdm + hoàn trả MB
1Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất chưa ổn định:HC-TT(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
2Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:HC-TT (ĐM 4970)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
3Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
4Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,6667cái
5Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
AF Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt140m
2Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt82m
3Cáp Cu/PVC 1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt8m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt28m
AG Phần đầu cáp
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
AH Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
2Đầu cốt đồng - 150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
AI Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
AJ Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt14quả
3Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
AK Phần thiết bị & phụ kiện
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1cái
3Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2cái
AL HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ CẢI TẠO
AM Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV7,5-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AN Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
AO Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AP Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-42-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Tiếp địa lặp lại: RLL-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
AQ Phần dây, sứ, phụ kiện
1Căng lại dây: ABC 4x70(TD)Tận dụng lắp lại260m
2Căng lại Dây nhôm bọc AV-50(TD)Tận dụng lắp lại390m
3Căng lại Dây nhôm bọc AV-70(TD)Tận dụng lắp lại1.170m
4Sứ hạ thế A30 + tyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
5Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4cái
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt5cái
8Móc F20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Móc F16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
AR Phần đầu cốt
1Ghíp nhôm 3 BL - 50 mm (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt16cái
2Ghíp nhôm 3 BL - 70 mm (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt48cái
AS Phần cụm công tơ
1Gen co nhiệt: GenD10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
2Gen co nhiệt: Gen chữ Y_D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
3Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt14cái
4Gen co nhiệt: Chụp đầu dây 4 chạc_D201cái
AT Phần thu hồi
AU Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi5cái
AV Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi1bộ
2Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi1bộ
3Xà hạ thế: (XĐT-4)Thu hồi2bộ
4Xà hạ thế: (XKT-4)Thu hồi4bộ
AW HẠNG MỤC KIỂM TRA ĐỒNG VỊ PHA
1- Thí nghiệm đồng vị pha (kiểm tra đo pha a,b,c)Kiểm tra đồng vị pha1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->