Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:09:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,906,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1859892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371978E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.616.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.069.232.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.534.616.000 đồng.Nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.069.232.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 14-23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: ≥24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao 1,5-1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 0,2-1 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 10-Ván khuôn gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ ép hoặc gỗ tự nhiên |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu: ≥0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng kho lưu trữ; sửa chữa, nâng cấp sân vườn và trụ sở UBND thành phố 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I./ Hạng mục Kho lưu trữ | |||
| B | I.1./ Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,533 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,028 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,363 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,457 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,663 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,251 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,076 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,457 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,457 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,457 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,512 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,552 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,347 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,955 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,337 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,274 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,834 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,243 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,601 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,626 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,158 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,354 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,847 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,984 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 95x135x190-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,462 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 95x135x190-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,89 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,631 | m3 |
| 35 | GCLD cửa đi 4 cánh mở kết hợp vách kính cố định, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,4 | m2 |
| 36 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,42 | m2 |
| 37 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực mờ 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m2 |
| 38 | GCLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 39 | GCLD cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính cố định, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m2 |
| 40 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở kết hợp vách kính cố định, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,288 | m2 |
| 41 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở kết hợp vách kính cố định, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,68 | m2 |
| 43 | Gia công lan can, lam sắt mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,663 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can, lam sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | m2 |
| 45 | SXLD tay vịn gỗ 70x70 sơn PU màu nâu sẫm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,54 | md |
| 46 | Ốp đá chẻ quy cách vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,195 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,831 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x800 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,09 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic 120x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,664 | m2 |
| 50 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 800x800 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,96 | m2 |
| 51 | Lát nền bằng gạch ceramic 800x800 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 278,215 | m2 |
| 52 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,98 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,296 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,068 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,221 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 401,274 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 678,401 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,58 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,52 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,85 | m |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,64 | m2 |
| 64 | Quét Sikaproof membrane 1,5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,64 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 401,274 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 621,647 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,72 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 464,181 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 747,46 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,434 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,434 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,256 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,172 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,056 | 100m2 |
| 75 | GCLD bảng tên phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| C | I.2./ Phần cấp điện | |||
| 1 | Đèn downlight âm trần 9W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 2 | Đèn downlight âm trần 12W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 3 | Đèn led vuông nổi 24W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Quạt hút âm trần 25W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn trang trí nội ngoại thất 9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led gắn trần đơn 1,2m 18W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp led gắn tường 1,2m 18W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Quạt gắn tường 55W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Mặt nạ công tắc 1 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Mặt nạ công tắc 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 13 | Mặt nạ công tắc 3 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Mặt nạ công tắc 4 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp đế công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 16 | Ổ cắm đơn 3 cực (hộp đế + mặt nạ) quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 cực (hộp đế + mặt nạ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 18 | Hộp nối dây 80x80x40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 19 | Hộp nối dây 150x150x50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 20 | MCB 1P 6kA 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | MCB 1P 6kA 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | MCB 1P 6kA 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | MCB 1P 6kA 32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | RCBO 2P 30mA 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | RCBO 2P 30mA 32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 2P 6kA 32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 2P 10kA 63A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường có nắp mica 6 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 29 | Tủ điện âm tường có nắp mica 12 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 30 | Dây CV 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,5 | m |
| 31 | Dây CV 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 32 | Dây CV 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 853 | m |
| 33 | Dây CV 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 406 | m |
| 34 | Cáp CXV 2x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114 | m |
| 35 | Ống nhựa SP D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,4 | m |
| 36 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201 | m |
| 37 | Ống nhựa SP D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 423 | m |
| 38 | Ống nhựa HDPE D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,13 | 100 m |
| 39 | Băng keo dán cách điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cuộn |
| 40 | Cọc đồng dẹt 30x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 41 | Cáp đồng nối đất an toàn S=16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 42 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1m khoan |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 44 | Bình chữa cháy ABC MFZ 4kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy CO2 MT3 4kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bình |
| 46 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| D | I.3./ Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng internet (hộp đế + mặt nạ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 10 m |
| 3 | Ống SP D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 4 | Switch POE nối mạng 4 port | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Router 4 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Wifi TP Link WR740N | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| E | I.4./ Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lavabo Inax hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi lavabo Inax hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chậu rửa đôi inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Van khóa D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Phễu thu sàn inox D150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Ống PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Ống PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Ống PVC thoát nước mưa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 16 | Tê PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê lệch PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 19 | Tê lệch PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Tê lệch PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Cút PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Cút PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Cút lệch PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 24 | Cút lệch PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 25 | Cút lệch PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 26 | Côn thu PVC D90/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Côn thu PVC D60/42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Ống PPR D63 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Cút PPR D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 33 | Cút PPR D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 34 | Cút PPR D40 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Cút PPR D63 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê PPR D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 37 | Tê PPR D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 38 | Tê PPR D40 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Tê PPR D63 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Phao điện 2 tiếp điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Van phao D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Bồn nước inox 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 43 | Đồng hồ D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Keo dán ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 46 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| F | I.5./ Phần phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,895 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,076 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,408 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,277 | tấn |
| 9 | Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,74 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,228 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,298 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nắp bể, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,002 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,024 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,844 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | SXLD Băng cản nước mạch ngừng thi công sika waterbar | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | md |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,58 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,76 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,587 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,587 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,587 | 100m3/1km |
| G | II./ Hạng mục Nâng cấp trụ sở UBND thành phố | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 696,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.329,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 407,653 | m2 |
| 4 | GCLD cửa đi bằng khung nhôm xingfa, pano nhựa đồng bộ nhập khẩu, kính mờ cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,884 | m2 |
| 5 | GCLD cửa sổ bằng khung nhôm xingfa, kính trắng cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 399,991 | m2 |
| 6 | GCLD vách kính bằng khung nhôm xingfa, kính trắng cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,428 | m2 |
| 7 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ cửa sổ bằng khung thép hộp 14x14x1,2mm (đã sơn hoàn thiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 303,472 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,42 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,42 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,42 | m2 |
| H | III./ Hạng mục Cải tạo trung tâm bồi dưỡng chính trị | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,129 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,367 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | m3 |
| 4 | Khoan cấy thép vào bê tông cũ bằng sikadur 731 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 164,557 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,332 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,17 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,17 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,557 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,17 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,557 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,17 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,439 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,439 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,184 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển giải hạ từ trên cao xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,129 | m3 |
| 22 | Vận chuyển giải hạ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển giải hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển giải hạ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3/1km |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m2 |
| 26 | GCLD trần thạch cao khung chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m2 |
| I | IV./ Hạng mục Nhà xe khách | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,332 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,028 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,287 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,282 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3/1km |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,825 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,563 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,114 | m2 |
| 16 | Vận chuyển kết cấu thép từ vị trí cũ đến vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,563 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,513 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,659 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,391 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,899 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,114 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,252 | m2 |
| J | V./ Hạng mục Nân cấp sân vườn | |||
| K | V.1./ Phần nền sân - Bó vỉa - Cây xanh | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,158 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch terrazzo cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.105,56 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,949 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,989 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 379,784 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.898,92 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,158 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,158 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,158 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,382 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,375 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,5 | m2 |
| 13 | SXLD bó vỉa bồn cây bằng đá granite trắng suối lau quy cách 100x100x478 vát cạnh 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,28 | m |
| 14 | SXLD bó vỉa bồn cây bằng đá granite trắng suối lau quy cách 100x100x765 vát cạnh 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,56 | m |
| 15 | SXLD cục chặn bánh xe bằng đá granite trắng suối lau quy cách 150x150x600 vát cạnh 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158 | viên |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,881 | m2 |
| 17 | Cắt tỉa, nhổ cây di dời về vị trí trồng mới, dọn cành đổ đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cây |
| 18 | Trồng lại theo thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cây |
| 19 | Đào hố trồng cây, hố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hố |
| 20 | Trồng cây Bàng Đài Loan đk 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 21 | Duy trì bóng mát mới trồng bằng máy bơm chạy điện 1,5KW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | 10 gốc/tháng |
| L | V.2./ Phần điện tổng thể | |||
| 1 | Đèn cầu trang trí 02 bóng sử dụng bóng Led tròn 18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 2 | Trụ đèn cầu trang trí 02 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Cáp CVV 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 4 | Ống mềm SP D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 5 | Cáp CXV/DSTA (2x4)=PVC(1x4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 6 | Cáp CXV/DSTA (2x6)=PVC(1x6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 7 | Cáp CV 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 10 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Công tắc chuyển đổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc ON | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tắc OFF | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Contactor 1P 32A rơ le nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Rơ le thời gian | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Tủ điện chiếu sáng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT 400x600x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 tủ |
| 19 | Băng keo điện cuộn lớn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cuộn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,125 | 1m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,1 | 1m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m3 |
| 24 | Gạch thẻ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200 | viên |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,475 | m3 |
| M | V.3./ Phần nước tổng thể | |||
| 1 | Van khóa kết hợp vòi nước tưới D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống cấp nước HDPE D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100 m |
| 3 | Ống cấp nước HDPE D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100 m |
| 4 | Cút HDPE D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 5 | Tê HDPE D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Côn thu HDPE D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Cút gai trong HDPE D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống nhựa xanh lưới dẻo D20 (cuộn dây 20M) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 9 | Cùm inox ống D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Bu lông nở Inox M6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,813 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,129 | 100m3 |
| N | V.3./ Phần mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,968 | m3 |
| 3 | Bê tông thành mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,781 | 100m2 |
| 5 | SXLD tấm đan hố ga bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | tấm |
| 6 | SXLD tấm đan hố ga bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 700x700mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tấm |
| 7 | SXLD tấm đan mương bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 800x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 227 | tấm |
| 8 | SXLD tấm đan mương bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 600x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | tấm |
| 9 | SXLD tấm đan mương bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 700x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | tấm |
| 10 | SXLD tấm đan mương bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 300x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tấm |
| 11 | SXLD tấm đan mương bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 800x500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | tấm |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,8 | m2 |
| 13 | Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,94 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1859892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371978E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.616.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.069.232.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.534.616.000 đồng.Nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.069.232.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần nước | 1 | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | Dung tích ≥250 Lít | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất: 14-23KW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,62 kW | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Độ phóng đại: ≥24X | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥1,7 kW | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép (bộ) | Chiều cao 1,5-1,7m | 200 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng 0,2-1 Tấn | 1 |
| 9 | Ván khuôn thép (m2) | Thép | 400 |
| 10 | Ván khuôn gỗ (m2) | Gỗ ép hoặc gỗ tự nhiên | 200 |
| 11 | Máy đào >=0,8m3 | Dung tích gàu: ≥0,80 m3 | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất: ≥1,5 kW | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥1 kW | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70 kg | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi