Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890390-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220866456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:09:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,906,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1859892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371978E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.616.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.069.232.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.534.616.000 đồng.Nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.069.232.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 14-23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: ≥24X
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao 1,5-1,7m
- Số lượng tối thiểu 200
8-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 0,2-1 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thép
- Số lượng tối thiểu 400
10-Ván khuôn gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Gỗ ép hoặc gỗ tự nhiên
- Số lượng tối thiểu 200
11-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu: ≥0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥5 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng kho lưu trữ; sửa chữa, nâng cấp sân vườn và trụ sở UBND thành phố
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn kiến trúc Ánh Việt. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I./ Hạng mục Kho lưu trữ
B I.1./ Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,533100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,028m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,363m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,457100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,663tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,251tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,04m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,076100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,457100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,457100m3/1km
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,457100m3/1km
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,512m3
13Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,552m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,347m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,955m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,337m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,274100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,834100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,46100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,243100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,432100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,601tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,626tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,158tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,354tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,847tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,984tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,137tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,189tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 95x135x190-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,462m3
33Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 95x135x190-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,89m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,631m3
35GCLD cửa đi 4 cánh mở kết hợp vách kính cố định, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,4m2
36GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,42m2
37GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực mờ 8mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,65m2
38GCLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,72m2
39GCLD cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính cố định, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,44m2
40GCLD cửa sổ 2 cánh mở kết hợp vách kính cố định, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,288m2
41GCLD cửa sổ 1 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,14m2
42GCLD cửa sổ 1 cánh mở kết hợp vách kính cố định, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,68m2
43Gia công lan can, lam sắt mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,663tấn
44Lắp dựng lan can, lam sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34m2
45SXLD tay vịn gỗ 70x70 sơn PU màu nâu sẫmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,54md
46Ốp đá chẻ quy cách vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,195m2
47Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,831m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x800Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,09m2
49Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic 120x300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,664m2
50Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 800x800Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,96m2
51Lát nền bằng gạch ceramic 800x800Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V278,215m2
52Lát nền bằng gạch ceramic 300x300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,98m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,296m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,068m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,221m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V401,274m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V678,401m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,58m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,52m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,2m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,85m
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,64m2
64Quét Sikaproof membrane 1,5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,64m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V401,274m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V621,647m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V188,72m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V464,181m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V747,46m2
70Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,434tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,434tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,2561m2
73Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,172100m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,056100m2
75GCLD bảng tên phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
C I.2./ Phần cấp điện
1Đèn downlight âm trần 9W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35bộ
2Đèn downlight âm trần 12W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40bộ
3Đèn led vuông nổi 24W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
4Quạt hút âm trần 25W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Đèn trang trí nội ngoại thất 9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
6Đèn led gắn trần đơn 1,2m 18W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
7Đèn tuýp led gắn tường 1,2m 18W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
8Quạt gắn tường 55W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
9Công tắc 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
10Công tắc 2 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Mặt nạ công tắc 1 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
12Mặt nạ công tắc 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
13Mặt nạ công tắc 3 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Mặt nạ công tắc 4 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Hộp đế công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14hộp
16Ổ cắm đơn 3 cực (hộp đế + mặt nạ) quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
17Ổ cắm đôi 3 cực (hộp đế + mặt nạ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
18Hộp nối dây 80x80x40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20hộp
19Hộp nối dây 150x150x50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14hộp
20MCB 1P 6kA 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
21MCB 1P 6kA 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
22MCB 1P 6kA 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
23MCB 1P 6kA 32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
24RCBO 2P 30mA 25AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
25RCBO 2P 30mA 32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
26MCB 2P 6kA 32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27MCB 2P 10kA 63AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Tủ điện âm tường có nắp mica 6 moduleMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
29Tủ điện âm tường có nắp mica 12 moduleMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
30Dây CV 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,5m
31Dây CV 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96m
32Dây CV 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V853m
33Dây CV 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V406m
34Cáp CXV 2x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114m
35Ống nhựa SP D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,4m
36Ống nhựa SP D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201m
37Ống nhựa SP D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V423m
38Ống nhựa HDPE D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,13100 m
39Băng keo dán cách điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cuộn
40Cọc đồng dẹt 30x3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
41Cáp đồng nối đất an toàn S=16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
42Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121m khoan
43Phụ kiện lắp đặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
44Bình chữa cháy ABC MFZ 4kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bình
45Bình chữa cháy CO2 MT3 4kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bình
46Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
D I.3./ Phần điện nhẹ
1Ổ cắm mạng internet (hộp đế + mặt nạ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
2Dây cáp mạng CAT6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2010 m
3Ống SP D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
4Switch POE nối mạng 4 portMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
5Router 4 cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
6Wifi TP Link WR740NMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
E I.4./ Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
4Lavabo Inax hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
5Vòi lavabo Inax hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
6Chậu rửa đôi inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Van khóa D63Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Van khóa D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Phễu thu sàn inox D150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Ống PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
12Ống PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
13Ống PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
14Ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
15Ống PVC thoát nước mưa D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
16Tê PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
17Tê PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
18Tê lệch PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
19Tê lệch PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
20Tê lệch PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
21Cút PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
22Cút PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
23Cút lệch PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
24Cút lệch PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
25Cút lệch PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
26Côn thu PVC D90/60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
27Côn thu PVC D60/42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
28Ống PPR D20 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
29Ống PPR D25 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
30Ống PPR D40 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
31Ống PPR D63 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
32Cút PPR D20 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
33Cút PPR D25 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
34Cút PPR D40 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
35Cút PPR D63 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
36Tê PPR D20 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
37Tê PPR D25 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
38Tê PPR D40 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
39Tê PPR D63 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
40Phao điện 2 tiếp điểmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
41Van phao D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
42Bồn nước inox 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
43Đồng hồ D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
44Keo dán ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kg
45Phụ kiện lắp đặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
46Cầu chắn rác D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
F I.5./ Phần phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,895100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,11m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,076m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,408m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,44m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,277tấn
9Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,74m3
10Bê tông tường, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,228m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,298100m2
12Bê tông nắp bể, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,002m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063100m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,024m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,844m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
21SXLD Băng cản nước mạch ngừng thi công sika waterbarMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10md
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,58m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,68m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,76m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,329100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,587100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,587100m3/1km
28Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,587100m3/1km
G II./ Hạng mục Nâng cấp trụ sở UBND thành phố
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V696,7m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.329,2m
3Tháo dỡ khung hoa sắt cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V407,653m2
4GCLD cửa đi bằng khung nhôm xingfa, pano nhựa đồng bộ nhập khẩu, kính mờ cường lực 8mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V185,884m2
5GCLD cửa sổ bằng khung nhôm xingfa, kính trắng cường lực 8mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V399,991m2
6GCLD vách kính bằng khung nhôm xingfa, kính trắng cường lực 8mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,428m2
7GCLD khung bảo vệ cửa sổ cửa sổ bằng khung thép hộp 14x14x1,2mm (đã sơn hoàn thiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V303,472m2
8Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V194,42m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V194,42m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V194,42m2
H III./ Hạng mục Cải tạo trung tâm bồi dưỡng chính trị
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,129m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,367m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068m3
4Khoan cấy thép vào bê tông cũ bằng sikadur 731Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201 lỗ khoan
5Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,315m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016100m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V164,557m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,332m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,17m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,17m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,557m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,17m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,557m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,17m2
16Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,439tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,439tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,184100m2
21Vận chuyển giải hạ từ trên cao xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,129m3
22Vận chuyển giải hạ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m3
23Vận chuyển giải hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m3/1km
24Vận chuyển giải hạ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m3/1km
25Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m2
26GCLD trần thạch cao khung chìmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m2
I IV./ Hạng mục Nhà xe khách
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,332100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,028m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,548m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,287100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,075tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,282100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m3/1km
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m3/1km
11Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,825m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,563tấn
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,114m2
16Vận chuyển kết cấu thép từ vị trí cũ đến vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,563tấn
17Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,513tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,659tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,391tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,8991m2
21Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 0,45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,114100m2
22Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,252m2
J V./ Hạng mục Nân cấp sân vườn
K V.1./ Phần nền sân - Bó vỉa - Cây xanh
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,158100m3
2Phá dỡ nền gạch terrazzo cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.105,56m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,949100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,989100m2
5Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V379,784m3
6Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.898,92m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,158100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,158100m3/1km
9Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,158100m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,382m3
11Xây móng bằng gạch đặc 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,375m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,5m2
13SXLD bó vỉa bồn cây bằng đá granite trắng suối lau quy cách 100x100x478 vát cạnh 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,28m
14SXLD bó vỉa bồn cây bằng đá granite trắng suối lau quy cách 100x100x765 vát cạnh 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,56m
15SXLD cục chặn bánh xe bằng đá granite trắng suối lau quy cách 150x150x600 vát cạnh 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V158viên
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng phản quang, dày sơn 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,881m2
17Cắt tỉa, nhổ cây di dời về vị trí trồng mới, dọn cành đổ điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cây
18Trồng lại theo thiết kếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cây
19Đào hố trồng cây, hố Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hố
20Trồng cây Bàng Đài Loan đk 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cây
21Duy trì bóng mát mới trồng bằng máy bơm chạy điện 1,5KWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1710 gốc/tháng
L V.2./ Phần điện tổng thể
1Đèn cầu trang trí 02 bóng sử dụng bóng Led tròn 18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
2Trụ đèn cầu trang trí 02 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
3Cáp CVV 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
4Ống mềm SP D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
5Cáp CXV/DSTA (2x4)=PVC(1x4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
6Cáp CXV/DSTA (2x6)=PVC(1x6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
7Cáp CV 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V130m
9Ống nhựa cứng SP D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
10MCB 2P 32A 10kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11MCB 1P 16A 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
12Công tắc chuyển đổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Công tắc ONMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Công tắc OFFMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15MCB 1P 10A 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Contactor 1P 32A rơ le nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17Rơ le thời gianMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Tủ điện chiếu sáng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT 400x600x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 tủ
19Băng keo điện cuộn lớnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cuộn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,1251m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,11m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,38100m3
24Gạch thẻMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.200viên
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,475m3
M V.3./ Phần nước tổng thể
1Van khóa kết hợp vòi nước tưới D25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
2Ống cấp nước HDPE D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100 m
3Ống cấp nước HDPE D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003100 m
4Cút HDPE D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
5Tê HDPE D25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
6Côn thu HDPE D25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
7Cút gai trong HDPE D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
8Ống nhựa xanh lưới dẻo D20 (cuộn dây 20M)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cuộn
9Cùm inox ống D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
10Bu lông nở Inox M6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,181m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,8131m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,129100m3
N V.3./ Phần mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m3
2Bê tông đáy mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,968m3
3Bê tông thành mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,212m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,781100m2
5SXLD tấm đan hố ga bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8tấm
6SXLD tấm đan hố ga bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 700x700mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2tấm
7SXLD tấm đan mương bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 800x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V227tấm
8SXLD tấm đan mương bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 600x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3tấm
9SXLD tấm đan mương bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 700x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17tấm
10SXLD tấm đan mương bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 300x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2tấm
11SXLD tấm đan mương bằng đá granite trắng suối lau dày 60mm KT 800x500mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38tấm
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,8m2
13Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,94m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m3/1km
16Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1859892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371978E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.616.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.069.232.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.534.616.000 đồng.Nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.069.232.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)42
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)42
4 Cán bộ kỹ thuật phần nước 1 - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)42
5 Cán bộ an toàn lao động 1 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 5.534.616.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít Dung tích ≥250 Lít2
2 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5KW1
3 Máy hàn điện Công suất: 14-23KW2
4 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,62 kW1
5 Máy thủy bình Độ phóng đại: ≥24X1
6 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥1,7 kW2
7 Giàn giáo thép (bộ) Chiều cao 1,5-1,7m200
8 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng 0,2-1 Tấn1
9 Ván khuôn thép (m2) Thép400
10 Ván khuôn gỗ (m2) Gỗ ép hoặc gỗ tự nhiên200
11 Máy đào >=0,8m3 Dung tích gàu: ≥0,80 m31
12 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất: ≥1,5 kW2
13 Máy đầm bàn Công suất: ≥1 kW1
14 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg1
15 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->