Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:04:00 đến ngày 2022-09-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,534,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: -Phải có hợp đồng từ năm 2019 đến nay và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | ) Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có CCHN giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)Đã làm CHT thi công xây dựng, hoặc giám sát trưởng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của CĐT hoặc BBNT đưa vào sử dụng chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư điện+ 01 Kỹ sư nước- Bằng cấp: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình.(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp).Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. (có văn bản xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật,Lao động phổ thông |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật,- Số lượng: tối thiểu 04 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ mộc, thợ cấp thoát nước- Có chứng chỉ nghề phù hợp và còn hiệu lực theo qui định;Lao động phổ thông- Số lượng: tối thiểu 10 người, có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 100 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dàn giáo(Trưởng hợp đơn vị gia công thì phải có hóa đơn mua thép ống với khối lượng phù hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trụ sở phòng giao dịch Hòa Long - Long Phước trực thuộc Agribank Chi nhánh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (SỬA CHỮA KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,55 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,713 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,391 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,346 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,085 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,349 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,7 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,813 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (phế thải các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,813 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (40 m) (HSNC=4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,813 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,813 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (5km) (HSMTC =5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,813 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 21 | Lớp vữa lót M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,172 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,48 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,28 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,06 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,28 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,06 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,28 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,06 | m2 |
| 36 | Ốp tường gỗ công nghiệp phủ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,16 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt chỉ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | m |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,1 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | m2 |
| 43 | Cung cấp vách nhôm kính hệ xingfa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 48 | Lớp vữa lót M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 56 | Cung cấp bản mã 200x200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Cung cấp bu long M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 58 | Cung cấp thép hộp 100x200x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | md |
| 59 | Cung cấp thép hộp 100x100x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,28 | md |
| 60 | Cung cấp thép hộp 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,128 | md |
| 61 | Cung cấp thép hộp 50x50x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,34 | md |
| 62 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,67 | md |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,724 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,724 | tấn |
| 65 | Ốp aluminium ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,932 | m2 |
| 66 | Cung cấp, thi công bạt xếp kéo lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 67 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,219 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (SỬA CHỮA ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-50A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt LED panel âm trần 1200x300 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt LED đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led áp trần D345mm, 15W-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Downlight AT bóng led 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Phụ kiện điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: -Phải có hợp đồng từ năm 2019 đến nay và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ) Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có CCHN giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)Đã làm CHT thi công xây dựng, hoặc giám sát trưởng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của CĐT hoặc BBNT đưa vào sử dụng chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư điện+ 01 Kỹ sư nước- Bằng cấp: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình.(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp).Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. (có văn bản xác nhận của nhà thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật,Lao động phổ thông | 14 | Công nhân kỹ thuật,- Số lượng: tối thiểu 04 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ mộc, thợ cấp thoát nước- Có chứng chỉ nghề phù hợp và còn hiệu lực theo qui định;Lao động phổ thông- Số lượng: tối thiểu 10 người, có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | >= 100 l | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | >= 1,5 kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | > =1,5 kw | 2 |
| 4 | Dàn giáo(Trưởng hợp đơn vị gia công thì phải có hóa đơn mua thép ống với khối lượng phù hợp) | Bộ | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi