Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889158-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220888966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:04:00 đến ngày 2022-09-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,534,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: -Phải có hợp đồng từ năm 2019 đến nay và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc ) Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có CCHN giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)Đã làm CHT thi công xây dựng, hoặc giám sát trưởng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của CĐT hoặc BBNT đưa vào sử dụng chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư điện+ 01 Kỹ sư nước- Bằng cấp: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình.(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp).Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. (có văn bản xác nhận của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật,Lao động phổ thông
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật,- Số lượng: tối thiểu 04 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ mộc, thợ cấp thoát nước- Có chứng chỉ nghề phù hợp và còn hiệu lực theo qui định;Lao động phổ thông- Số lượng: tối thiểu 10 người, có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 100 l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị > =1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Dàn giáo(Trưởng hợp đơn vị gia công thì phải có hóa đơn mua thép ống với khối lượng phù hợp)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trụ sở phòng giao dịch Hòa Long - Long Phước trực thuộc Agribank Chi nhánh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Minh Tuấn Châu Đức, địa chỉ: số 10 đường, ấp Bình Đức, xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Vũng Tàu, địa chỉ: Số 146/3 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Trường Tuấn. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN , địa chỉ: Số 146/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (SỬA CHỮA KIẾN TRÚC)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,55m2
5Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V283,713m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325m3
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V260,391m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V34,346m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,085m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,584m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,349m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V189,7m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,813m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (phế thải các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,813m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (40 m) (HSNC=4)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,813m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V46,813m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (5km) (HSMTC =5)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,813m3
20Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
21Lớp vữa lót M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,172m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,223m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,48m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,95m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V68,28m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V162,06m2
32Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V68,28m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V162,06m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,28m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,06m2
36Ốp tường gỗ công nghiệp phủ MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V159,16m2
37Gia công lắp đặt chỉ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V102,9m
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,5m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V179,1m2
40Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
41Cung cấp cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,48m2
43Cung cấp vách nhôm kính hệ xingfa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
45Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
47Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
48Lớp vữa lót M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
56Cung cấp bản mã 200x200x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Cung cấp bu long M20x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
58Cung cấp thép hộp 100x200x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6md
59Cung cấp thép hộp 100x100x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,28md
60Cung cấp thép hộp 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V566,128md
61Cung cấp thép hộp 50x50x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,34md
62Cung cấp thép hộp 30x30x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V718,67md
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,724tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,724tấn
65Ốp aluminium ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V110,932m2
66Cung cấp, thi công bạt xếp kéo lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V76,32m2
67Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,964100m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,219m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (SỬA CHỮA ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
15Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
23Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
24Lắp đặt MCB 1P-50A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt MCB 1P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt LED panel âm trần 1200x300 48WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Lắp đặt LED đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Lắp đặt đèn led áp trần D345mm, 15W-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp đặt đèn Downlight AT bóng led 7WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Phụ kiện điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: -Phải có hợp đồng từ năm 2019 đến nay và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 ) Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có CCHN giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)Đã làm CHT thi công xây dựng, hoặc giám sát trưởng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của CĐT hoặc BBNT đưa vào sử dụng chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư điện+ 01 Kỹ sư nước- Bằng cấp: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình.(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp).Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. (có văn bản xác nhận của nhà thầu)33
3 Công nhân kỹ thuật,Lao động phổ thông 14 Công nhân kỹ thuật,- Số lượng: tối thiểu 04 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ mộc, thợ cấp thoát nước- Có chứng chỉ nghề phù hợp và còn hiệu lực theo qui định;Lao động phổ thông- Số lượng: tối thiểu 10 người, có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 100 l2
2 Máy khoan cầm tay >= 1,5 kw2
3 Máy cắt gạch > =1,5 kw2
4 Dàn giáo(Trưởng hợp đơn vị gia công thì phải có hóa đơn mua thép ống với khối lượng phù hợp) Bộ50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->