Gói thầu: Gói thầu số 12: cung cấp thép, chi tiết cơ khí, khuôn mẫu phục vụ sản xuất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889256-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 12: cung cấp thép, chi tiết cơ khí, khuôn mẫu phục vụ sản xuất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220887940
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 07:55:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,999,116,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49867472E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.099.381.536 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.690.768 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.099.381.536 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.690.768 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.099.381.536 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: cung cấp thép, chi tiết cơ khí, khuôn mẫu phục vụ sản xuất năm 2022
Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu số 12 cung cấp thép, chi tiết cơ khí, khuôn mẫu phục vụ sản xuất năm 2022 của Xưởng X260/Cục Quân khí
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp (nêu tại mẫu số 01 Chương IV) với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất năm 2022. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT
E-CDNT 12.2
- Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp, bảo hiểm, vận chuyển đến địa điểm giao nhận cuối cùng, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy đinh của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép C45 dày 201kgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
2Thép C45 D10572kgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
3Thép C45 D342kgThép cacbon, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
4Thép C45 D428kgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
5Thép C45 D506kgThép cacbon, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
6Thép C45 D6112kgThép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
7Thép C45 D8882kgThép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
8Thép C45 dày 25mm6kgThép tấm cắt theo quy cách.
9Thép C50 D1201.428kgThép tròn C50 cắt theo quy cách của bên mời thầu
10Thép C50 D95884kgThép tròn C50 cắt theo quy cách của bên mời thầu
11Thép CT3 D12474kgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
12Thép CT3 D14803kgThép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
13Thép CT3 D16776kgThép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
14Thép CT3 D24507kgThép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
15Thép CT3 dày 0,8mm972kgThép tấm CT3 dày 0,8mm. Cắt theo quy cách.
16Thép CT3 dày 1,2mm42.021kgThép tấm CT3 dày 1,2mm. Cắt theo quy cách.
17Thép CT3 dày 1,5mm30.743kgThép tấm CT3 dày 1,5mm. Cắt theo quy cách.
18Thép CT3 dày 1mm459kgThép tấm CT3 dày 1mm. Cắt theo quy cách.
19Thép CT3 dày 2mm2.968kgThép tấm CT3 dày 2mm. Cắt theo quy cách.
20Thép CT3 dày 3mm3.822kgThép tấm CT3 dày 3mm. Cắt theo quy cách.
21Thép CT3 dày 4mm835kgThép tấm CT3 dày 4mm. Cắt theo quy cách.
22Thép CT3 góc 30 x30 x3mm18kgThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
23Thép CT3 góc 50 x50 x618kgThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
24Thép CT3 U100x5020kgThép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
25Thép hộp 20 x20 x1,218mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
26Thép hộp 20x20x1,51.745mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
27Thép hộp 30 x30 x1,413mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
28Thép hộp 40 x40 x1,589mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
29Thép hộp CT3 mạ kẽm 25 x50 x1,8343mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
30Thép hộp mạ kẽm 20 x20 x125mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
31Thép lò xo 60C2 dày 0,5mm259kgThép lá lò xo 60C2 cắt theo quy cách.
32Thép ống D30x111mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
33Thép ống D34x23mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
34Thép ống phi D12xd251mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
35Thép tấm C45 dày 20mm15kgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
36Thép U100 x71kgThép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
37Đai thép 60C2 giữ cán xẻng, cuốc1kgThép lá lò xo 60C2 cắt theo quy cách.
38Đai thép dày 0,5x 187kgĐai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
39Tôn tráng kẽm dày 2mm1kgTôn mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
40Dây thép tráng kẽm D190kgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
41Khuôn dập cuốn bản lề Tủ B-K221bộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
42Khuôn dập chữ ký hiệu vòng nhỏ VC1222bộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập chữ ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
43Khuôn dập chữ ký hiệu vòng to VC1222bộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập chữ ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
44Khuôn dập rãnh 60 Tủ A-K221bộChế tạo khuôn đột lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
45Khuôn dập rãnh 60 Tủ B-K221bộChế tạo khuôn đột lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
46Khuôn dập rãnh cài mũi tên CL2bộChế tạo khuôn đột lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
47Khuôn dập rãnh khóa vòng cò Tủ B-K221bộChế tạo khuôn đột lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
48Khuôn dập tai khóa cố định Tủ B-K221bộChế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
49Khuôn dập tai khóa động Tủ B-K221bộChế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
50Khuôn dập tai khóa vòng cò Tủ B-K221bộChế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
51Khuôn dập tiền mũi tên CL1bộChế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
52Khuôn dập thanh nối cụm khóa Tủ B-K221bộChế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
53Khuôn đai vòng ôm (Khuôn ép phun nhựa) Tủ A-K221bộChế tạo bộ khuôn ép phun nắp hộp nhựa. Vật liệu nhựa ABS
54Khuôn xấn tai nhíp mũi tên CL1bộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
55Khuôn đột lỗ D37bộChế tạo bộ khuôn đột lỗ của sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
56Khuôn đột lỗ D56bộChế tạo bộ khuôn đột lỗ của sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
57Khuôn tán đinh tán D47bộChế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
58Khuôn tán ôrê lỗ d56bộChế tạo bộ khuôn tán ôrê lỗ.
59Chày cối đột lỗ d51bộChế tạo bộ khuôn đột lỗ của sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
60Rọ inox nhúng sản phẩm sơn tĩnh điện, kt: 2,6 x1,3 x1,8m3cáiDùng để nhúng hóa chất xử lý bề mặt các sản phẩm sơn tĩnh điện
61Sàn xe vận chuyển sản phẩm 1650x800x202cáiMặt gỗ cắt quy cách theo yêu cầu của bên mời thầu
62Nẹp nhôm 25216mNẹp nhôm 25 cắt theo quy cách
63Giá treo inox D2010bộDùng để treo các sản phẩm
64Kẹp đầu dây móc khoá9.380cáiDùng để kết nối dây với chi tiết móc khóa, là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành.
65Khóa cầu ngang 201.922cáiKhóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
66Khoá cầu ngang 25 chữ Z10.000cáiKhóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
67Khóa cầu ngang 301.980cáiKhóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
68Khoá cầu ngang 358.236cáiKhóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
69Khóa chìm Việt tiệp550cáiKhóa chìm lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
70Khuy bán nguyệt 20286cáiKhóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
71Khuy bán nguyệt 30572cáiKhóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
72Khuy bấm đồng D152.200bộChi tiết dùng trong sản phẩm chuyên dụng
73Khuy gài ngăn tủ 30 x30 x1,5160cáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
74Khuy nối chữ nhật 20550cáiKhóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
75Khuy nối chữ nhật 30286cáiKhóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
76Khuy treo ẩm kế D418cáiKhuy thép để treo ẩm kế vào vị trí quy định
77Khuy treo ẩm kế D513cáiKhuy thép để treo ẩm kế vào vị trí quy định
78Móc kéo MK-20572cáiLà phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
79Móc kéo MK-2510.524cáiLà phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
80Móc treo (inox) 80x20x1013cáiSử dụng để treo các dụng cụ, chi tiết
81Móc treo (inox) D4 đầu tròn D1626cáiSử dụng để treo các dụng cụ, chi tiết
82Móc treo (inox), 60x20x10130cáiSử dụng để treo các dụng cụ, chi tiết
83Ốp tay khiêng 150x40x0,568bộChi tiết phục vụ cho sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
84Vòng hãm (Thép 60C2)1.360cáiVòng đệm hãm theo tiêu chuẩn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49867472E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.099.381.536 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.690.768 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.099.381.536 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.690.768 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.099.381.536 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->