Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893375-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220859058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 11:13:00 đến ngày 2022-09-09 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,922,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ũi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trắc địa (máy toàn đạt và máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Xây lắp
CSHT Khu dân cư Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước lập; Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Anh Kiệt thẩm tra, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy Phước thẩm định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V, E - HSMT0,5285100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, E - HSMT80,6013100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT88,6611100m3
4Giá trị đất khai thácChương V, E - HSMT88,6611100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V, E - HSMT886,6110m³/1km
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II(đánh cấp, đào vét hữu cơ)Chương V, E - HSMT8,3063100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT0,5284100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V, E - HSMT83,06310m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V, E - HSMT83,063100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E - HSMT43,9855100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III, đào đất để đắp nền đườngChương V, E - HSMT49,3871100m3
7Giá trị đất khai thácChương V, E - HSMT49,3871100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V, E - HSMT493,8710m³/1km
C MẶT ĐƯỜNG:
1Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98Chương V, E - HSMT7,9744100m3
2Lót giấy dầuChương V, E - HSMT29,8154100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, E - HSMT1,5713100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT592,513m3
5Lưới thép tăng cườngChương V, E - HSMT2,431tấn
6Làm khe co 0,05x0,005 mChương V, E - HSMT140,417m
7Làm khe giãn 0,04x0,025 mChương V, E - HSMT482,621m
8Gỗ đệm kheChương V, E - HSMT0,101m3
9Làm khe dọc 0,06 x 0,01 mChương V, E - HSMT477,47m
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH - VỈA HÈ:
1Lót giấy dầuChương V, E - HSMT3,283100m2
2Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bó vỉa)Chương V, E - HSMT2,3876100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40; ( bó vỉa, đan rãnh )Chương V, E - HSMT88,043m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT1,0674100m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E - HSMT2.003,315m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (gạch Terrazzo 40x40x3.2cm)Chương V, E - HSMT2.003,315m2
7Ván khuôn móng dài (khóa hè)Chương V, E - HSMT3,1026100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT12,928m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT28,441m3
E TƯỜNG CHẮN
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E - HSMT20,547m3
2Ván khuôn tường chắnChương V, E - HSMT5,5504100m2
3Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT71,489m3
4Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT86,043m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (Đào kênh dẫn dòng)Chương V, E - HSMT0,9541100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp bờ bao)Chương V, E - HSMT0,6731100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III(, đào đất để đắp nền đường)Chương V, E - HSMT0,7404100m3
4Giá trị đất khai thácChương V, E - HSMT0,7404100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V, E - HSMT7,410m³/1km
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph(bê tông tường đầu, tường cánh, kênh tưới)Chương V, E - HSMT87,47m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (hố móng)Chương V, E - HSMT10,9124100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V, E - HSMT127,41210m³/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V, E - HSMT12,7412100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( lớp đá đệm đá 4x6, thân cống)Chương V, E - HSMT265,34m3
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ống 600mm (cống qua đường H30)Chương V, E - HSMT11 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm (cống qua đường H30)Chương V, E - HSMT11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm (cống qua đường H30)Chương V, E - HSMT291 đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V, E - HSMT62cái
15Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ống 1500mm (cống qua đường H30)Chương V, E - HSMT21 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính ống 1500mm (cống qua đường H30)Chương V, E - HSMT81 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1500mm (cống qua đường H30)Chương V, E - HSMT231 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1500mm (cống qua đường H10)Chương V, E - HSMT661 đoạn ống
19Lắp đặt gối cống đường kính Chương V, E - HSMT198cái
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V, E - HSMT23mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V, E - HSMT87mối nối
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (Làm lớp đá đệm kênh tưới, đá Dmax=60 đầm chặt)Chương V, E - HSMT0,82m3
23Ván khuôn móng dài (ván khuôn đổ BT kênh tưới)Chương V, E - HSMT0,206100m2
24Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông đáy kênh và thành kênh)Chương V, E - HSMT1,83m3
25Lấp đất mang cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E - HSMT9,1959100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT10,3915100m3
27Giá trị đất khai thácChương V, E - HSMT10,3915100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V, E - HSMT103,9110m³/1km
G HỐ GA - CỬA THU NƯỚC:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V, E - HSMT2,091100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V, E - HSMT20,9110m³/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V, E - HSMT2,091100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E - HSMT8,04m3
5Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT5,925100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT94,42m3
7Thép bao tấm đan + hố gaChương V, E - HSMT0,878tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E - HSMT0,031tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E - HSMT0,247100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E - HSMT0,999tấn
11Thép bao tấm đan + hố gaChương V, E - HSMT1,487tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E - HSMT7,73m3
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt)Chương V, E - HSMT1,932510 tấn/1km
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (lắp tấm đan bằng máy)Chương V, E - HSMT551cấu kiện
15Ván khuôn móng dài (cửa thu nước)Chương V, E - HSMT0,661100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40(móng cửa thu )Chương V, E - HSMT2,92m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 ( cửa thu )Chương V, E - HSMT5,18m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm (Lắp đặt ống HDPE-D200)Chương V, E - HSMT0,336100m
19Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang, khung 960x530x50, nắp 860x430Chương V, E - HSMT211 cấu kiện
20Lắp van lật ngăn mùi - D200Chương V, E - HSMT42cái
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấp đất hố móng)Chương V, E - HSMT1,0032100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT1,1334100m3
23Giá trị đất khai thácChương V, E - HSMT1,1334100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V, E - HSMT11,3310m³/1km
H CỐNG VUÔNG 1x1m (Nối kênh tưới):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph(bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống)Chương V, E - HSMT15,625m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (đào móng)Chương V, E - HSMT1,5414100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V, E - HSMT15,413710m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V, E - HSMT0,1541100m3
5Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cvChương V, E - HSMT5ca
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (móng cống, sân cống)Chương V, E - HSMT9,956m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (Lắp đặt cống vuông dài 1,0x1,0m)Chương V, E - HSMT30cái
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường)Chương V, E - HSMT148,8m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 (Trát mối nối cống )Chương V, E - HSMT38,08m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (đốt cống)Chương V, E - HSMT2,865100m2
11Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E - HSMT17,1m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,2703tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT4,6527tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ tại chỗ (Ván khuôn tường đầu, tường cánh )Chương V, E - HSMT0,897m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 (sân cống)Chương V, E - HSMT0,8m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 (tường đầu)Chương V, E - HSMT0,852m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E - HSMT1,2064100m3
I HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V, E - HSMT1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmChương V, E - HSMT3,62100m
3Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 250mmChương V, E - HSMT1cái
4Lắp đặt chếch 45 độ nhựa HDPE đường kính 250mmChương V, E - HSMT1cái
5Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 250mmChương V, E - HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 100mmChương V, E - HSMT0,52100 m
7Lắp đặt bịt đầu ống HDPE đường kính 110mmChương V, E - HSMT52cái
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E - HSMT5,43m3
9Ván khuôn móng dài (hố ga, móng cống)Chương V, E - HSMT2,7034100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40(Đổ BT hố thu )Chương V, E - HSMT29,73m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V, E - HSMT93,89m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (ấm đan )Chương V, E - HSMT0,5047tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (Sản xuất thép viền )Chương V, E - HSMT0,3784tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V, E - HSMT0,1076100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E - HSMT2,84m3
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E - HSMT0,7110 tấn/1km
17Lắp đặt tấm đanChương V, E - HSMT401cấu kiện
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT0,39100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT2,3167100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 100mmChương V, E - HSMT3,51100 m
4Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 110mmChương V, E - HSMT2cái
5Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mmChương V, E - HSMT1cái
6Lắp đặt T thu nhựa HDPE D 110-63mmChương V, E - HSMT4cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 63mmChương V, E - HSMT3,95100 m
8Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 63mmChương V, E - HSMT48cái
9Lắp đặt chếch 45 độ nhựa HDPE đường kính 63mmChương V, E - HSMT2cái
10Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 63mmChương V, E - HSMT48cái
11Lắp ống thép lồng, ĐK 90mmChương V, E - HSMT0,54100m
12Khử trùng ống nước - Đường kínhChương V, E - HSMT7,46100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V, E - HSMT3,95100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmChương V, E - HSMT3,51100m
15Tháo dỡ gạch Terrazzo vỉa hèChương V, E - HSMT47,4m2
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT0,316100m3
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E - HSMT2,37m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E - HSMT47,4m2
19Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm; Lát gạch Terrazzo hoàn trả (VL tận dụng)Chương V, E - HSMT47,4m2
K TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT0,3328100m3
2Cung cấp và lắp đặt ống cống Φ80 BTLT, L=1mChương V, E - HSMT461 đoạn ống
3Ván khuôn móng cột (bồn hoa)Chương V, E - HSMT0,9936100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bồn hoa)Chương V, E - HSMT5,962m3
5Đắp đất màu trồng câyChương V, E - HSMT23,11m3
6Trồng cây Sao đenChương V, E - HSMT0,46100cây
7Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Chương V, E - HSMT0,46100 cây/lần
8Duy trì cây cảnhChương V, E - HSMT0,46100 cây/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).33
3 Kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6m3 Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ tải trọng 12T Hoạt động tốt3
4 Máy bánh thép 16T Hoạt động tốt1
5 Máy ũi 110CV Hoạt động tốt1
6 Máy trắc địa (máy toàn đạt và máy thuỷ bình) Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->