Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 11:13:00 đến ngày 2022-09-09 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,922,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ũi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trắc địa (máy toàn đạt và máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp CSHT Khu dân cư Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 0,5285 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E - HSMT | 80,6013 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 88,6611 | 100m3 |
| 4 | Giá trị đất khai thác | Chương V, E - HSMT | 88,6611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V, E - HSMT | 886,61 | 10m³/1km |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II(đánh cấp, đào vét hữu cơ) | Chương V, E - HSMT | 8,3063 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 0,5284 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V, E - HSMT | 83,063 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V, E - HSMT | 83,063 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E - HSMT | 43,9855 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III, đào đất để đắp nền đường | Chương V, E - HSMT | 49,3871 | 100m3 |
| 7 | Giá trị đất khai thác | Chương V, E - HSMT | 49,3871 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V, E - HSMT | 493,87 | 10m³/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Chương V, E - HSMT | 7,9744 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V, E - HSMT | 29,8154 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E - HSMT | 1,5713 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 592,513 | m3 |
| 5 | Lưới thép tăng cường | Chương V, E - HSMT | 2,431 | tấn |
| 6 | Làm khe co 0,05x0,005 m | Chương V, E - HSMT | 140,417 | m |
| 7 | Làm khe giãn 0,04x0,025 m | Chương V, E - HSMT | 482,621 | m |
| 8 | Gỗ đệm khe | Chương V, E - HSMT | 0,101 | m3 |
| 9 | Làm khe dọc 0,06 x 0,01 m | Chương V, E - HSMT | 477,47 | m |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH - VỈA HÈ: | |||
| 1 | Lót giấy dầu | Chương V, E - HSMT | 3,283 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bó vỉa) | Chương V, E - HSMT | 2,3876 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40; ( bó vỉa, đan rãnh ) | Chương V, E - HSMT | 88,043 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 1,0674 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 2.003,315 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (gạch Terrazzo 40x40x3.2cm) | Chương V, E - HSMT | 2.003,315 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài (khóa hè) | Chương V, E - HSMT | 3,1026 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 12,928 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 28,441 | m3 |
| E | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E - HSMT | 20,547 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường chắn | Chương V, E - HSMT | 5,5504 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 71,489 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 86,043 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (Đào kênh dẫn dòng) | Chương V, E - HSMT | 0,9541 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp bờ bao) | Chương V, E - HSMT | 0,6731 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III(, đào đất để đắp nền đường) | Chương V, E - HSMT | 0,7404 | 100m3 |
| 4 | Giá trị đất khai thác | Chương V, E - HSMT | 0,7404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V, E - HSMT | 7,4 | 10m³/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph(bê tông tường đầu, tường cánh, kênh tưới) | Chương V, E - HSMT | 87,47 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (hố móng) | Chương V, E - HSMT | 10,9124 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V, E - HSMT | 127,412 | 10m³/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V, E - HSMT | 12,7412 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( lớp đá đệm đá 4x6, thân cống) | Chương V, E - HSMT | 265,34 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ống 600mm (cống qua đường H30) | Chương V, E - HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm (cống qua đường H30) | Chương V, E - HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm (cống qua đường H30) | Chương V, E - HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V, E - HSMT | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ống 1500mm (cống qua đường H30) | Chương V, E - HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính ống 1500mm (cống qua đường H30) | Chương V, E - HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1500mm (cống qua đường H30) | Chương V, E - HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1500mm (cống qua đường H10) | Chương V, E - HSMT | 66 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt gối cống đường kính | Chương V, E - HSMT | 198 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V, E - HSMT | 23 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V, E - HSMT | 87 | mối nối |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (Làm lớp đá đệm kênh tưới, đá Dmax=60 đầm chặt) | Chương V, E - HSMT | 0,82 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn đổ BT kênh tưới) | Chương V, E - HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông đáy kênh và thành kênh) | Chương V, E - HSMT | 1,83 | m3 |
| 25 | Lấp đất mang cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E - HSMT | 9,1959 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 10,3915 | 100m3 |
| 27 | Giá trị đất khai thác | Chương V, E - HSMT | 10,3915 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V, E - HSMT | 103,91 | 10m³/1km |
| G | HỐ GA - CỬA THU NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 2,091 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V, E - HSMT | 20,91 | 10m³/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V, E - HSMT | 2,091 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E - HSMT | 8,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 5,925 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 94,42 | m3 |
| 7 | Thép bao tấm đan + hố ga | Chương V, E - HSMT | 0,878 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E - HSMT | 0,031 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E - HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E - HSMT | 0,999 | tấn |
| 11 | Thép bao tấm đan + hố ga | Chương V, E - HSMT | 1,487 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E - HSMT | 7,73 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt) | Chương V, E - HSMT | 1,9325 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (lắp tấm đan bằng máy) | Chương V, E - HSMT | 55 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn móng dài (cửa thu nước) | Chương V, E - HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40(móng cửa thu ) | Chương V, E - HSMT | 2,92 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 ( cửa thu ) | Chương V, E - HSMT | 5,18 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm (Lắp đặt ống HDPE-D200) | Chương V, E - HSMT | 0,336 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang, khung 960x530x50, nắp 860x430 | Chương V, E - HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp van lật ngăn mùi - D200 | Chương V, E - HSMT | 42 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấp đất hố móng) | Chương V, E - HSMT | 1,0032 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 1,1334 | 100m3 |
| 23 | Giá trị đất khai thác | Chương V, E - HSMT | 1,1334 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V, E - HSMT | 11,33 | 10m³/1km |
| H | CỐNG VUÔNG 1x1m (Nối kênh tưới): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph(bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Chương V, E - HSMT | 15,625 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (đào móng) | Chương V, E - HSMT | 1,5414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V, E - HSMT | 15,4137 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V, E - HSMT | 0,1541 | 100m3 |
| 5 | Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cv | Chương V, E - HSMT | 5 | ca |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (móng cống, sân cống) | Chương V, E - HSMT | 9,956 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (Lắp đặt cống vuông dài 1,0x1,0m) | Chương V, E - HSMT | 30 | cái |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường) | Chương V, E - HSMT | 148,8 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 (Trát mối nối cống ) | Chương V, E - HSMT | 38,08 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (đốt cống) | Chương V, E - HSMT | 2,865 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E - HSMT | 17,1 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,2703 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 4,6527 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ tại chỗ (Ván khuôn tường đầu, tường cánh ) | Chương V, E - HSMT | 0,897 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 (sân cống) | Chương V, E - HSMT | 0,8 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 (tường đầu) | Chương V, E - HSMT | 0,852 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E - HSMT | 1,2064 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Chương V, E - HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chương V, E - HSMT | 3,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 250mm | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa HDPE đường kính 250mm | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 250mm | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 100mm | Chương V, E - HSMT | 0,52 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt bịt đầu ống HDPE đường kính 110mm | Chương V, E - HSMT | 52 | cái |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E - HSMT | 5,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài (hố ga, móng cống) | Chương V, E - HSMT | 2,7034 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40(Đổ BT hố thu ) | Chương V, E - HSMT | 29,73 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E - HSMT | 93,89 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (ấm đan ) | Chương V, E - HSMT | 0,5047 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (Sản xuất thép viền ) | Chương V, E - HSMT | 0,3784 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V, E - HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E - HSMT | 2,84 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E - HSMT | 0,71 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E - HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 2,3167 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 100mm | Chương V, E - HSMT | 3,51 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt T thu nhựa HDPE D 110-63mm | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 63mm | Chương V, E - HSMT | 3,95 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 63mm | Chương V, E - HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa HDPE đường kính 63mm | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 63mm | Chương V, E - HSMT | 48 | cái |
| 11 | Lắp ống thép lồng, ĐK 90mm | Chương V, E - HSMT | 0,54 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Chương V, E - HSMT | 7,46 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V, E - HSMT | 3,95 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V, E - HSMT | 3,51 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ gạch Terrazzo vỉa hè | Chương V, E - HSMT | 47,4 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E - HSMT | 2,37 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 47,4 | m2 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm; Lát gạch Terrazzo hoàn trả (VL tận dụng) | Chương V, E - HSMT | 47,4 | m2 |
| K | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 0,3328 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Φ80 BTLT, L=1m | Chương V, E - HSMT | 46 | 1 đoạn ống |
| 3 | Ván khuôn móng cột (bồn hoa) | Chương V, E - HSMT | 0,9936 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bồn hoa) | Chương V, E - HSMT | 5,962 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V, E - HSMT | 23,11 | m3 |
| 6 | Trồng cây Sao đen | Chương V, E - HSMT | 0,46 | 100cây |
| 7 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E - HSMT | 0,46 | 100 cây/lần |
| 8 | Duy trì cây cảnh | Chương V, E - HSMT | 0,46 | 100 cây/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,6m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng 12T | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy bánh thép 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ũi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trắc địa (máy toàn đạt và máy thuỷ bình) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi