Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867141-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220777293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 17:34:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,863,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.000.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn, bản sao biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ tôn tạo công trình được xếp dạng di tích cấp tỉnh trở lên đồng thời là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cung cấp tài liệu xếp hạng di tích chứng minh; Bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và mức độ phức tạp (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (xây dựng cầu đường) (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)- Hoặc cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)- Hoặc cán bộ có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, cử nhân PCCC (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Hoặc cán bộ có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Hoặc cán bộ có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Có thể kiêm nghiệm cùng chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥10T)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (≥0,2m3)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ (≥0,7T)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Lý Nhân, xã Dục Tú
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Kiến trúc Hoàng Đạo và Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình Văn hoá; + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sông Hồng Thăng Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật xây dựng Trường Giang. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh, Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. Điện thoại: 0243. 883 7692.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630. [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh, Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. Điện thoại: 0243. 883 7692.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục (giá trị A=A.1+A.2+…+A.26)
B Đại đình - Hạ giải, tháo dỡ (giá trị A.1)
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMục II, Chương V4con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMục II, Chương V41,5m
3Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mục II, Chương V12,1m
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mục II, Chương V2lỗ
5Hạ giải tượng, đưa tượng vào nơi bảo quảnMục II, Chương V2cấu kiện
6Gia công gông bó tượngMục II, Chương V0,0451tấn
7Lắp dựng cấu kiện gông bó tượngMục II, Chương V0,0451tấn
8Lắp dựng tượng hộ phápMục II, Chương V3,7238m2
9Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mục II, Chương V358,3667m2
10Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu rui máiMục II, Chương V6,6079m3
11Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu tàu máiMục II, Chương V2,2898m3
12Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu hoànhMục II, Chương V14,9217m3
13Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tựMục II, Chương V4,9831m3
14Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, xà, kẻ bảyMục II, Chương V33,1782m3
15Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu cửa, ván, váchMục II, Chương V2,5198m3
16Tháo dỡ cửaMục II, Chương V45,2222m2
17Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mục II, Chương V150,73m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Mục II, Chương V1,5073100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V1,5073100m3/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, Chương V1,5073100m3/1km
C Đại đình - Phần XDCB (giá trị A.2)
1Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục II, Chương V0,0943m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V0,4229m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V0,5364m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V0,2178m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V4,7896m2
6Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,1487m3
7Ván khuôn thép tấm đanMục II, Chương V0,5782100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0141tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục II, Chương V11,06941m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V6,52641m3
11Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V14,0174m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, Chương V0,4298100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V92,3015m3
14Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II, Chương V15,6339m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,269tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V1,8162tấn
17Ván khuôn thép giằng móngMục II, Chương V1,2507100m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,176100m3
19Đắp cát tôn nền công trìnhMục II, Chương V2,5194100m3
20Quét chống ẩm nềnMục II, Chương V243,5222m2
21Rải màng nilong chống thấmMục II, Chương V2,4353100m2
22Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mục II, Chương V24,3522m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V3,0036m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V37,2469m3
25Máng thoát nước bằng inox 304 dày 0.4mmMục II, Chương V0,2754100m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V171,543m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V200,7726m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V29,392m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V200,935m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V260,0871m2
31Sơn phần ống gen màu nâu sẫmMục II, Chương V25,12m2
D Đại đình - Phần chuyên ngành (giá trị A.3)
1Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMục II, Chương V61 hiện vật
2Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMục II, Chương V7,56721 m2
3Tu bổ, phục hồi bờ máiMục II, Chương V60,591m
4Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lênMục II, Chương V59,31451m2
5Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMục II, Chương V375,661m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( ngói mũi hài, ngói độn, ngói lót thay mới) Ngói bít đốcMục II, Chương V33,84261m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( ngói mũi hài, ngói độn, ngói lót thay mới) Mái đaoMục II, Chương V213,0668m2
8Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phục hồi ngói cũ)Mục II, Chương V105,8184m2
9Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMục II, Chương V8,408m2
10Gạch hoa gốm xanh ngọcMục II, Chương V10viên
11Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây móng bằng đá xanh hình đa giác dày Mục II, Chương V1,7821m3
12Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMục II, Chương V9,6175m2
13Công tác băm mặt tạo nhám bê mặt đáMục II, Chương V29,988m2
14Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMục II, Chương V4,0161m3
15Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát mạch chữ côngMục II, Chương V235,07731m2
16Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục II, Chương V2,3639m3
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục II, Chương V2,8367m3
18Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục II, Chương V2,2375m3
19Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váMục II, Chương V1,3332m3
20Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối váMục II, Chương V3,70381m3
21Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMục II, Chương V0,4399m3
22Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục II, Chương V6,8317m3
23Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMục II, Chương V7,7738m3
24Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 80mm)Mục II, Chương V22,0798m2
25Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (chiều dày 80mm)Mục II, Chương V1,7136m2
26Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (chiều dày 30mm)Mục II, Chương V1,25m2
27Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (chiều dày 25mm)Mục II, Chương V16,5305m2
28Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục II, Chương V3,2975m3
29Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (thay mới)Mục II, Chương V4,0781m3
30Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn (thay mới)Mục II, Chương V4,304m3
31Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (thay mới)Mục II, Chương V0,2182m3
32Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục II, Chương V5,9265m3
33Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục II, Chương V0,124m3
34Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục II, Chương V2,7334m3
35Tu bổ, phục hồi chấn phong gỗ (chiều dày 70mm)Mục II, Chương V5,94m2
36Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMục II, Chương V0,4968m3
37Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMục II, Chương V0,3588m3
38Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần (chiều dày 25mm)Mục II, Chương V1,01121m2
39Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (chiều dày 70mm)Mục II, Chương V16,002m2
40Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (chiều dày 70mm)Mục II, Chương V5,29231m2
41Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMục II, Chương V28,9676m2
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMục II, Chương V33,1782m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMục II, Chương V2,5198m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMục II, Chương V2,762m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMục II, Chương V21,5296m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMục II, Chương V7,2729m3
47Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMục II, Chương V12hệ khung
48Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMục II, Chương V12bộ vì
49Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác.Mục II, Chương V2.091,8177m2
50Giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V5,1292100m2
51Giàn giáo trong, chiều cao Mục II, Chương V2,5154100m2
52Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmMục II, Chương V2,5154100m2
E Đại đình - Phần lắp đặt (giá trị A.4)
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130mmMục II, Chương V11 tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V4cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V40m
4Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V40m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Mục II, Chương V40m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V120m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V950m
8Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V120m
9Lắp đặt ống gen PVC D20Mục II, Chương V800m
10Lắp đặt đèn led búp trụMục II, Chương V10bộ
11Lắp đặt đèn rọi bóng ledMục II, Chương V24bộ
12Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V7cái
13Lắp đặt công tắc đơnMục II, Chương V1cái
14Lắp đặt công tắc đôiMục II, Chương V1cái
15Lắp đặt công tắc baMục II, Chương V3cái
16Hộp nối dây 3 ngảMục II, Chương V70hộp
F Đại đình - Phần chống mối (giá trị A.5)
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMục II, Chương V16,092m3
2Tạo hào phòng mối bên trongMục II, Chương V94,236m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMục II, Chương V154,471m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhMục II, Chương V461,0221m2
G Nhà bao che (giá trị A.6)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,0506100m3
2Đắp đất hố móngMục II, Chương V0,0169100m3
3Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V0,5625m3
4Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V1,8838m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục II, Chương V0,139100m2
6Gia công cột bằng thép hình (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục II, Chương V1,6382tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMục II, Chương V1,6382tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II, Chương V2,3611tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II, Chương V2,3611tấn
10Sản xuất giằng mái thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục II, Chương V1,3175tấn
11Lắp dựng giằng thépMục II, Chương V1,3175tấn
12Sản xuất xà gồ thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục II, Chương V2,4204tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V2,4204tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục II, Chương V4,6308100m2
15Bạt dứa phủ xung quanhMục II, Chương V189,24m2
16Tôn úp nóc (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục II, Chương V32,898m
17Máng tôn (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục II, Chương V54,897m
18Lắp đặt ống nhựa D 110 thoát nước máiMục II, Chương V48,9m
19Phễu thu nướcMục II, Chương V6cái
20Vật liệu phụMục II, Chương V1toàn bộ
21Tháo dỡ mái, chiều cao Mục II, Chương V463,08m2
22Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mục II, Chương V7,7372tấn
H Tiền tế - Phần XDCB (giá trị A.7)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,2993100m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V6,1737m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục II, Chương V0,2137100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V10,0439m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V22,6841m3
6Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V4,6596m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0832tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,5773tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục II, Chương V0,3728100m2
10Lấp đất hố móng công trìnhMục II, Chương V0,0998100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,349100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mục II, Chương V0,1995100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V0,1995100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, Chương V0,1995100m3/1km
15Quét chống ẩm nềnMục II, Chương V99,4536m2
16Rải màng nilong chống thấmMục II, Chương V0,9945100m2
17Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II, Chương V9,9454m3
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V49,11m2
I Tiền tế - Phần chuyên ngành (giá trị A.8)
1Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa (chiều cao trên 4m)Mục II, Chương V61 hiện vật
2Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (chiều cao dưới 4m)Mục II, Chương V41 hiện vật
3Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bảnMục II, Chương V42,5541m
4Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMục II, Chương V49,11m2
5Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMục II, Chương V146,468m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chiều cao trên 4m) Mái đaoMục II, Chương V123,44881m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chiều cao dưới 4m) Mái đaoMục II, Chương V105,18241m2
8Gia công lắp dựng chân tảng đá xanhMục II, Chương V1,02431m3
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMục II, Chương V2,1821m3
10Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMục II, Chương V5,1216m2
11Băm mặt tạo nhám bề mặt đáMục II, Chương V21,1584m2
12Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát mạch chữ côngMục II, Chương V94,3321m2
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục II, Chương V7,7299m3
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục II, Chương V5,6608m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục II, Chương V12,4501m3
16Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao trên 4m)Mục II, Chương V3,2604m3
17Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao dưới 4m)Mục II, Chương V3,5597m3
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều cao trên 4m; gỗ lim dày 80mm)Mục II, Chương V9,0771m2
19Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều cao trên 4m; gỗ lim dày 60mm)Mục II, Chương V3,3407m2
20Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều cao dưới 4m, gỗ lim dày 80mm)Mục II, Chương V11,884m2
21Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (chiều cao trên 4m)Mục II, Chương V1,382m3
22Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (chiều cao dưới 4m)Mục II, Chương V0,1976m3
23Tu bổ, phục hồi chấn phong gỗ (gỗ lim dày 70mm)Mục II, Chương V12,831m2
24Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim dày 30mm)Mục II, Chương V20,3226m2
25Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim dày 30mm)Mục II, Chương V1,368m2
26Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (chiều cao trên 4m)Mục II, Chương V5,8625m3
27Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (chiều cao dưới 4m)Mục II, Chương V3,4292m3
28Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản ( chiều cao >4m)Mục II, Chương V2,4119m3
29Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản ( chiều cao dưới 4m )Mục II, Chương V2,9337m3
30Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (chiều cao trên 4m)Mục II, Chương V0,9971m3
31Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (chiều cao dưới 4m)Mục II, Chương V1,0066m3
32Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMục II, Chương V20,1802m2
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMục II, Chương V32,6609m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMục II, Chương V3,4262m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMục II, Chương V14,6373m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMục II, Chương V3,5833m3
37Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMục II, Chương V4hệ khung
38Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMục II, Chương V6bộ vì
39Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác.Mục II, Chương V1.351,59m2
40Giàn giáo trong, chiều cao Mục II, Chương V1,14100m2
41Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmMục II, Chương V1,14100m2
42Giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V3,5639100m2
J Tiền tế - Phần lắp đặt (giá trị A.9)
1Lắp đặt dủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130mmMục II, Chương V11 tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V65m
4Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V65m
5Lắp đặt ống HDPE 32/25Mục II, Chương V65m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V200m
7Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V220m
8Lắp đặt ống gen PVC D20Mục II, Chương V220m
9Lắp đặt đèn LED búp trụMục II, Chương V4bộ
10Lắp đặt công tắc đôiMục II, Chương V1cái
11Hộp nối dây 3 ngảMục II, Chương V10hộp
K Tiền tế - Phần chống mối (giá trị A.10)
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMục II, Chương V9,88m3
2Tạo hào phòng mối bên trongMục II, Chương V42,032m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMục II, Chương V55,331m2
L Nghi môn - Phần XDCB (giá trị A.11)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,1938100m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục II, Chương V1,5804m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móngMục II, Chương V0,0607100m2
4Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V2,482m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0437tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0606tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục II, Chương V0,1168100m2
8Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II, Chương V0,914m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0099tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0689tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMục II, Chương V0,0538100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V2,1422m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,0646100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Mục II, Chương V0,1292100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V0,1292100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, Chương V0,1292100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V0,3911m3
18Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V0,576m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0246tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1254tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Mục II, Chương V0,1758100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V2,1526m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V2,9832m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V0,0692m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V4,6769m3
26Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,049m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0013tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V0,0076tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng...Mục II, Chương V0,0065100m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V28,15m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V56,4072m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V87,9802m2
33Gia công cổng sắtMục II, Chương V0,26tấn
34Lắp dựng cổng sắtMục II, Chương V15,189m2
35Sơn tĩnh điện mà sáng cho cửaMục II, Chương V260kg
36Rãnh lăn cho cổng (thép V45x45x5)Mục II, Chương V0,0404tấn
M Nghi môn - Phần chuyên ngành (giá trị A.12)
1Tu bổ, phục hồi bờ máiMục II, Chương V6,521m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMục II, Chương V3,423m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMục II, Chương V239,24m
4Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mục II, Chương V10con
5Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMục II, Chương V201 hiện vật
6Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô daMục II, Chương V0,19221 m2
7Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô daMục II, Chương V161 mặt thú
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMục II, Chương V4,15441 m2
9Mái đắp giả ngói ốngMục II, Chương V6,86061 m2
10Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái -Diện tích hoa văn Mục II, Chương V1,55041 m2
11Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daMục II, Chương V16,8891 m2
12Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMục II, Chương V0,25741m3
13Băm mặt tạo nhám bê mặt đáMục II, Chương V2,496m2
14Giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V1,8155100m2
N Nhà bếp - Phần XDCB (giá trị A.13)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,6336100m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V5,1892m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V0,1678100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V2,3121m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V16,6693m3
6Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II, Chương V6,9894m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1565tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,5627tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMục II, Chương V0,6354100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,4213100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,2056100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mục II, Chương V0,2123100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V0,2123100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, Chương V0,2123100m3/1km
15Quét chống ẩm nềnMục II, Chương V103,35m2
16Rải màng nilong chống thấmMục II, Chương V1,0335100m2
17Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II, Chương V10,335m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V2,5589m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V18,0397m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V0,3791m3
21Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,4846m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,009tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0565tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V0,1825100m2
25Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,3215m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,023tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V0,0318tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V0,054100m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V140,1618m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V100,7643m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V140,1618m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V129,2546m2
O Nhà bếp - Phần chuyên ngành (giá trị A.14)
1Tu bổ, phục hồi bờ máiMục II, Chương V31,3081m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMục II, Chương V28,4903m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMục II, Chương V151,952m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái bít đốcMục II, Chương V127,6771m2
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tườngMục II, Chương V0,4602m3
6Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daMục II, Chương V1,96561 m2
7Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn Mục II, Chương V1,96561m2
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMục II, Chương V0,9231 m2
9Gia công, lắp dựng chân tảngMục II, Chương V0,54831m3
10Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMục II, Chương V1,4099m3
11Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMục II, Chương V2,7414m2
12Băm mặt tạo nhám bề mặt đáMục II, Chương V8,3104m2
13Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát mạch chữ côngMục II, Chương V89,05461m2
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ trònMục II, Chương V4,5619m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục II, Chương V3,9728m3
16Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpMục II, Chương V1,78371m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 80mm)Mục II, Chương V4,9986m2
18Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (chiều dày 60mm)Mục II, Chương V6,3m2
19Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục II, Chương V1,3794m3
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMục II, Chương V5,506m3
21Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục II, Chương V2,1284m3
22Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMục II, Chương V0,31131m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMục II, Chương V0,549m3
24Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục II, Chương V0,7091m3
25Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (chiều dày 70mm)Mục II, Chương V22,736m2
26Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (chiều dày 40mm)Mục II, Chương V7,296m2
27Gia công và lắp dựng song gỗMục II, Chương V0,0501m3
28Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ - Loại phức tạpMục II, Chương V12,08761m2
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMục II, Chương V10,3184m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMục II, Chương V3,1916m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMục II, Chương V7,6344m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMục II, Chương V1,6907m3
33Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMục II, Chương V6hệ khung
34Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMục II, Chương V6bộ vì
35Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác.Mục II, Chương V681,7803m2
36Giàn giáo trong, chiều cao Mục II, Chương V1,0335100m2
37Giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V2,5043100m2
P Nhà bếp - Phần lắp đặt (giá trị A.15)
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x200x130mmMục II, Chương V11 tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V4cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V65m
4Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V65m
5Lắp đặt ống HDPE 32/25Mục II, Chương V65m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V160m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V380m
8Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V160m
9Lắp đặt ống gen PVC D20Mục II, Chương V300m
10Lắp đặt đèn rọi bóng ledMục II, Chương V10bộ
11Đèn led bán nguyệtMục II, Chương V11bộ
12Lắp đặt công tắc đơnMục II, Chương V2cái
13Lắp đặt công tắc đôiMục II, Chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V7cái
15Hộp nối dây 3 ngảMục II, Chương V10hộp
Q Nhà bếp - Phần chống mối (giá trị A.16)
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMục II, Chương V9,936m3
2Tạo hào phòng mối bên trongMục II, Chương V23,032m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMục II, Chương V50,741m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhMục II, Chương V240,9261m2
R Nhà vệ sinh - Phần hạ giải, tháo dỡ (giá trị A.17)
1Phá dỡ, thông hút bể phốtMục II, Chương V1tb
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II, Chương V0,6626m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II, Chương V4,3568m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mục II, Chương V0,0502100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V0,0502100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải cấp IIMục II, Chương V0,0502100m3/1km
S Nhà vệ sinh - Phần xây dựng (giá trị A.18)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,2931100m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục II, Chương V3,3123m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục II, Chương V0,0756100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V1,2298m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,135tấn
6Ván khuôn thép móng cộtMục II, Chương V0,0174100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V8,7188m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V9,3144m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V1,1726m3
10Ván khuôn thép móngMục II, Chương V0,1066100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,023tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1729tấn
13Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V0,7134m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,02tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1395tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V0,0649100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V0,7078m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục II, Chương V0,0331tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V0,0108100m2
20Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V14,58m2
21Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V19,251m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V4,225m2
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,1199100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,151100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi Mục II, Chương V0,1732100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V0,1732100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, Chương V0,1732100m3/1km
28Quét dung dịch chống thấm nềnMục II, Chương V26,4818m2
29Rải màng nilong chống thấmMục II, Chương V0,2648100m2
30Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II, Chương V2,6482m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V21,5768m3
32Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V2,9941m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V0,2895100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II, Chương V0,0685tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II, Chương V0,4027tấn
36Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V3,746m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, Chương V0,3746100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mục II, Chương V0,2822tấn
39Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V0,486m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V0,0723100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0285tấn
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V17,5113m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, Chương V37,4603m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V83,8103m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V7,8895m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V25,4634m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II, Chương V123,5972m2
48Thi công trần nhôm clip - in 300x300Mục II, Chương V26,505m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V83,8103m2
50Mua vách ngăn compactMục II, Chương V18,0027m2
51Gạch hoa chanh 300 x 300Mục II, Chương V62viên
52Tu bổ, phục hồi bờ máiMục II, Chương V18,041m
53Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMục II, Chương V20,746m2
54Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMục II, Chương V330,32m
55Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMục II, Chương V37,21261m2
56Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép (gỗ lim dày 40mm)Mục II, Chương V2,521m2
57Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác.Mục II, Chương V5,04m2
58Giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V1,2203100m2
T Nhà vệ sinh - Phần lắp đặt thiết bị (giá trị A.19)
1Lắp đặt kết cấu thép I100 đỡ bể nướcMục II, Chương V0,1172tấn
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II, Chương V2bể
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, Chương V4bộ
4Lắp đặt hệ giá đỡ chậu rửaMục II, Chương V4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMục II, Chương V4bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtMục II, Chương V5bộ
7Vòi xịtMục II, Chương V9bộ
8Ga thoát sànMục II, Chương V2cái
9Lắp đặt đèn Led panel 300x300, 20WMục II, Chương V6bộ
10Lắp đặt ổ cắm đơnMục II, Chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V3cái
13Máy bơm nước 125WMục II, Chương V1cái
14Máy bơm TA 60WMục II, Chương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V45m
16Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5Mục II, Chương V45m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmMục II, Chương V45m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II, Chương V15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II, Chương V110m
20Lắp đặt dây tiếp địa (1x1.5)Mục II, Chương V15m
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mục II, Chương V11 tủ
22Lắp đặt ống gen nhựa chống cháy D16Mục II, Chương V35m
23Lắp đặt hộp đấu dây, chống thấm, chống cháyMục II, Chương V1hộp
24Lắp đặt ống nhựa nhiệt đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,163100m
25Lắp đặt ống nhựa nhiệt đường kính ống 32mmMục II, Chương V0,135100m
26Lắp đặt ống nhựa nhiệt đường kính ống 20mmMục II, Chương V0,1592100m
27Lắp đặt van1 chiềuMục II, Chương V1cái
28Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmMục II, Chương V1cái
29Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 32mmMục II, Chương V1cái
30Lắp đặt cút nhựa cút 40mmMục II, Chương V5cái
31Lắp đặt cút nhựa cút 32mmMục II, Chương V11cái
32Lắp đặt cút nhựa cút 20mmMục II, Chương V21cái
33Lắp đặt cút ren trong cút 40mmMục II, Chương V2cái
34Lắp đặt cút ren trong cút 32mmMục II, Chương V2cái
35Lắp đặt cút ren trong cút 20mmMục II, Chương V15cái
36Lắp đặt cút ren ngoài cút 40mmMục II, Chương V2cái
37Lắp đặt cút ren ngoài cút 32mmMục II, Chương V4cái
38Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính Mục II, Chương V6cái
39Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính Mục II, Chương V2cái
40Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính 20mmMục II, Chương V4cái
41Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính 40/20mmMục II, Chương V4cái
42Lắp đặt thu Đường kính 40/32mmMục II, Chương V2cái
43Lắp đặt thu Đường kính 40/20mmMục II, Chương V5cái
44Kẹp mãn kẽm D20Mục II, Chương V15cái
45Nối ren ngoài D40Mục II, Chương V2cái
46Nối ren ngoài D32Mục II, Chương V2cái
47Rác co D40Mục II, Chương V2cái
48Rác co D32Mục II, Chương V2cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmMục II, Chương V0,345100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMục II, Chương V0,104100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mmMục II, Chương V0,09100m
52Lắp đặt cút nhựa PVC cút 110mmMục II, Chương V8cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC cút 48mmMục II, Chương V9cái
54Lắp đặt chếch nhựa PVC chếch 110mmMục II, Chương V4cái
55Lắp đặt chếch nhựa PVC chếch 90mmMục II, Chương V3cái
56Lắp đặt chếch nhựa PVC chếch 48mmMục II, Chương V7cái
57Lắp đặt chạc PVC 3Y D110/90mmMục II, Chương V2cái
58Lắp đặt chạc PVC 3Y D90/48mmMục II, Chương V6cái
59Lắp đặt thu PVC D110/90mmMục II, Chương V2cái
60Lắp đặt thu PVC D90/48mmMục II, Chương V2cái
61Lắp đặt tê PVC D90/48mmMục II, Chương V2cái
U Lầu hóa vàng - Phần XDCB (giá trị A.20)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,0741100m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V0,5562m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V2,9907m3
4Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,4335m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0243tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V0,0102100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,035100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,0038100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mục II, Chương V0,0391100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V0,0391100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, Chương V0,0391100m3/1km
12Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòMục II, Chương V3,819tấn
13Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mục II, Chương V14,6548m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 1 nước phủMục II, Chương V4,0601m2
15Lưới inoxMục II, Chương V1,4738m2
V Lầu hóa vàng - Phần chuyên ngành (giá trị A.21)
1Tu bổ, phục hồi bờ máiMục II, Chương V6,0061m
2Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tựMục II, Chương V2,94291m2
3Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tựMục II, Chương V24,0241m
4Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMục II, Chương V81 hiện vật
5Lắp dựng Các con thú khác trên nócMục II, Chương V81con
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMục II, Chương V4,5611m2
7Giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V0,2313100m2
W Tổng thể - XDCB (giá trị A.22)
1Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V15,2594m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục II, Chương V0,6156100m2
3Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V1,8871m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V0,038100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V46,6642m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V15,18m2
7Sơn tường ngoàiMục II, Chương V15,18m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II, Chương V31,911m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V1,5276100m3
10Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V13,4005m3
11Ván khuôn thép móngMục II, Chương V0,1442100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V76,5743m3
13Đổ bê tông bằng máy, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V11,5819m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,351tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V1,5501tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V1,0529100m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,6067100m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V7,9846m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V10,0877m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V37,8993m3
21Đổ bê tông bằng máy, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V2,6322m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,3853tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V0,5264100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V72,5868m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V637,484m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II, Chương V2.735,82m
27Sơn tường ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V710,0708m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V1,0855100m3
29Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V12,0374m3
30Ván khuôn thép móngMục II, Chương V0,3971100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V18,4306m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V173,4777m2
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II, Chương V81 đoạn ống
34Đế cống BTCTMục II, Chương V24cái
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V7,464m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V0,6533tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V0,5392100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục II, Chương V347,3148cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,9505100m3
40Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V2,812m3
41Ván khuôn thép móng cộtMục II, Chương V0,0224100m2
42Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V3,2832m3
43Ván khuôn thép móng cộtMục II, Chương V0,0264100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,3565tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V1,24m3
46Đổ bê tông bằng máy, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V2,1067m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0142tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0887tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V0,1814100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V5,9096m3
51Đổ bê tông bằng máy, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V2,567m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1642tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, Chương V0,2324100m2
54Nắp bể inox 304Mục II, Chương V0,0005100m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V55,9888m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V29,4224m2
57Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V55,9888m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V29,4224m2
59Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM mác 75Mục II, Chương V85,4112m2
60Lèn thành bể bằng đất sétMục II, Chương V3,5224m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,861100m3
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,3822100m3
63Xếp gạch chỉMục II, Chương V3.904,7619viên
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,4239100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,002100m3
66Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,2m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, Chương V0,012100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V0,15m3
69Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần vật liệu)Mục II, Chương V2,3747100m3
70Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần nhân công, máy thi công)Mục II, Chương V6,046100m3
71Đắp đất màu nền công trìnhMục II, Chương V7,3535100m3
72Rải màng ni lôngMục II, Chương V16,8159100m2
73Đổ bê tông bằng máy, bê tông bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II, Chương V168,159m3
74Bó vỉa bồn cây bằng đá xánh 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V197m
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,078100m3
76Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,578m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, Chương V0,0136100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V3,2419m3
79Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V2,1632m3
80Lắp dựng cột cờ inox ( gồm 3 đốt D140, D114, D101 DÀY 2MM)Mục II, Chương V2cái
X Tổng thể - Phần chuyên ngành (giá trị A.23)
1Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát mạch thẳngMục II, Chương V998,641m2
2Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát công mạchMục II, Chương V682,951m2
3Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMục II, Chương V9,9283m3
4Băm mặt tạo nhám bề mặt đáMục II, Chương V76,4384m2
5Gạch hoa chanh 300x300Mục II, Chương V439viên
Y Tổng thể - Phần lắp đặt (giá trị A.24)
1Lắp đặt tủ điện tổng 1000x600x250Mục II, Chương V11 tủ
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục II, Chương V55m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V10m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V315m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục II, Chương V40m
6Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V315m
7Lắp đặt ống HDPE 65/50Mục II, Chương V95m
8Lắp đặt ống HDPE 32/25Mục II, Chương V315m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V8cái
10Cọc tiếp địaMục II, Chương V3cọc
11Mốc sứ báo cápMục II, Chương V10cái
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x400x200Mục II, Chương V11 tủ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V1.200m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V20m
16Lắp đặt ống HDPE 50/40Mục II, Chương V30m
17Lắp đặt ống HDPE 32/25Mục II, Chương V1.200m
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V9cái
19Mốc sứ báo cápMục II, Chương V10cái
20Đèn led âm đất 14W, ánh sáng vàngMục II, Chương V28bộ
21Đèn hắt led 50W, ánh sáng vàngMục II, Chương V4bộ
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mục II, Chương V2,64100 m
23Phao cơ / phao điệnMục II, Chương V1cái
24Trõ hút D25Mục II, Chương V1cái
25Máy bơm nước 2,2kwMục II, Chương V1cái
26Máy bơm tăng áp 2,2kwMục II, Chương V1cái
27Vòi rửa tưới câyMục II, Chương V5cái
28Lắp đặt tê D25 PPRMục II, Chương V4cái
29Lắp đặt cút D25 PPRMục II, Chương V17cái
Z Tổng thể - Phần cây xanh (giá trị A.25)
1Chặt hạ, đào gốc cây. Cây loại 2Mục II, Chương V15cây/lần
2Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmMục II, Chương V31gốc
3Trồng cây (Cây ngọc lan H 3-4m; D 20-40cm)Mục II, Chương V17cây/lần
4Trồng cây (Cây bưởi H 3-4m; D 8-10cm)Mục II, Chương V4cây/lần
5Trồng cây (Cây nhãn H 3-4m; D 8-10cm)Mục II, Chương V10cây/lần
6Trồng cây chuỗi ngọc (H 0,15-0,25m; trồng 2 hàng 30-35c/md; 2 hàng cách nhau 20cm)Mục II, Chương V245m
7Trồng cỏ lá gừng ( 2,5KG/M2)Mục II, Chương V1.200m2
AA Phòng cháy chữa cháy (giá trị A.26)
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy >=4 kênhMục II, Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thườngMục II, Chương V1,810 đầu
3Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMục II, Chương V2bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục II, Chương V0,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMục II, Chương V0,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMục II, Chương V0,65 đèn
7Acquy khô 12V-7AhMục II, Chương V2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 chống cháyMục II, Chương V165m
9Lắp đặt cáp báo cháy 10x0,5mmMục II, Chương V60m
10Lắp đặt ống ghen mới đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm các khối nhà xây mớiMục II, Chương V50m
11Lắp đặt ống ghen mềm D20Mục II, Chương V50m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mmMục II, Chương V55m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II, Chương V200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mục II, Chương V105m
15Lắp đặt đèn thoát nạnMục II, Chương V35 đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMục II, Chương V2,65 đèn
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V2cái
18Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmMục II, Chương V2hộp
19Bình chữa cháy ABC-8KGMục II, Chương V15cái
20Lắp đặt nội quy tiêu lệnhMục II, Chương V5cái
21Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x200mmMục II, Chương V1cái
22Rìu phá dỡMục II, Chương V2bộ
23Xà beng phá dỡMục II, Chương V2cái
24Búa phá dỡMục II, Chương V2cái
25Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhMục II, Chương V1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,58%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.000.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn, bản sao biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ tôn tạo công trình được xếp dạng di tích cấp tỉnh trở lên đồng thời là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cung cấp tài liệu xếp hạng di tích chứng minh; Bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và mức độ phức tạp (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng 1 Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (xây dựng cầu đường) (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)- Hoặc cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).32
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)- Hoặc cán bộ có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).32
7 Cán bộ kỹ thuật phòng chống mối 1 Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).32
8 Cán bộ phụ trách PCCC công trường 1 - Là kỹ sư, cử nhân PCCC (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Hoặc cán bộ có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Hoặc cán bộ có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Có thể kiêm nghiệm cùng chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ công trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥10T) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh1
2 Máy đào (≥0,2m3) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh1
3 Ô tô tải tự đổ (≥0,7T) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh1
4 Máy thủy bình - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh1
5 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->