Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852507-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220849828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2022 là 2.700 triệu đồng; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác là 6.300 triệu đồng trong các năm tiếp theo.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 11:10:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,401,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học , chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .- Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-máy uốn cắt thép (Phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc (Phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan (Phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ, Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà 03 tầng Trường THCS Lạng Khê
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện năm 2022 là 2.700 triệu đồng; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác là 6.300 triệu đồng trong các năm tiếp theo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176- UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại NP, địa chỉ: Số nhà 1707, chung cư Green view, khối 2 phường Lê Lợi, thành phố Vinh, Điện thoại: 0835454567 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 - Thẩm định E-HSMT và KQLCNT : Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176- UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp các tài liệu liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176- UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hoàng Sỹ Kiện, Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Con Cuông - Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - SĐT: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - SĐT: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7339m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8831m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,524100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,375m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8702tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6821tấn
8Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,772100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1027m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7289100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5123m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4634tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5561tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1329m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3335m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5694m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5918m3
19Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,621100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1492100m3
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1492100m3/1km
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4554m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4906m3
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4108m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,4108m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7046m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9998m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5404m3
3Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4977m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V130,1447m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0828m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2445tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0536tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,275tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6766tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6595tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4608tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8515tấn
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,7752tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4039tấn
16Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,0632100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5252100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,7592100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5112100m2
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6302100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5486m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,5164m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9772m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5935m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3888m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,538m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3765m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1808tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1808tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,2396100m2
4Máng tôn thu nước mái nhà 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
5Tôn úp nóc (khổ rộng 600, dày 0,45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,07m
6Ke chống bão tính 3 cái/md xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1.874cái
7Lát nền, sàn gạch 600x600mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V822,7246m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5864m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,664m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V596,73m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,29m
12Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,594m
13Đóng trần thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V72,3128m2
14Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V248,9216m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V879,9204m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V915,038m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V503,3096m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V625,914m2
19Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V903,6072m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6688m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7616m2
22Chống thấm bằng phương pháp khò nóng bitum dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,6352m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.444,5592m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.383,23m2
25SXLD cửa đi 2 cánh mở quay dùng thanh nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
26SXLD cửa đi 1 cánh mở quay dùng thanh nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
27SXLD cửa sổ cánh mở trượt dùng thanh nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
28SXLD cửa sổ cánh mở quay dùng thanh nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
29SXLD cửa sổ cánh mở hất dùng thanh nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
30SXLD vách kính thanh nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
31SXLD hoa săt cửa sổ loại thép hộp 13x26x1.2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V104,88m2
32SXLD hoa săt loại thép hộp 20x20x1.2+30x30x1.4 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
33SXLD lan can loại thép hộp 20x20x1.2+30x30x1.4 tay vịn 60x60x1.8 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V70,532m2
34SXLD trụ lan can cầu thang bằng gỗ dổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35SXLD lan csn cầu thang tay vịn gỗ nhóm II song thép hộp 20x20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,056m2
36Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài (thời gian thi công 3 tháng lấy vật liệu x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2576100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tupe dài 1,2m 2x36W chiếu sáng lớp học (có chóa , treo cao 0,7m so với trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại bán nguyệt 36WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng loại bán nguyệt 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220 18WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.830m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.120m
22Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V150cuộn
23Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x200 bao gồm các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200 bao gồm các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 8 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
26Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
29Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
E PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG
1Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
2Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Thanh đồng dẹt 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Đào hào tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
F PHẦN CỘT CẤP NGUỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9041m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
3Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
4Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
G CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Chân bật D8-200Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Thanh liên kết D14Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
8Đắp đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
9Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt ổ cắm mạng (2 cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V720m
12Swich 24 port mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Tủ rack 10uMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Máng cáp nhựa 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
H THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác bằng lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3ống nhựa thoát nước mái PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
6Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Cút nhựa PVC 135độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Cút nhựa PVC 90độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 2 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
2Bình CC MFZL4 (ABC )Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
3Tiêu lệnh - Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện 4 tiếngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 4 tiếngMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
J THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Crêfin 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
17Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Rắc co D25 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Rắc co D32 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
28Bộ giá Inox đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29SXLD vách ngăn tiểu bằng tấm composite chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,88m2
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,8981m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9745m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7956m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0296m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8802m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100m2
9Công tác SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
14Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0285m3
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,767m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,191m2
17Cút sànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
M PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,2953m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V43,4137m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244tấn
4Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,75m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2441m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9592m3
N PHÁ DỠ CÁC NHÀ CÒN LẠI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V661,3995m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1016tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V129,73m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V49,9799m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V388,7552m2
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V226,7721m3
7Đào xúc đất Cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0696100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V507,2904m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMô tả kỹ thuật theo chương V507,2904m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học , chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 .- Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,4 m3 Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
3 máy uốn cắt thép (Phù hợp với tính chất công việc) Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy đầm cóc (Phù hợp với tính chất công việc) Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy khoan (Phù hợp với tính chất công việc) Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
8 Ô tô tự đổ, Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥5T Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->