Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892668-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220867354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:59:00 đến ngày 2022-09-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,135,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ( kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó ))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC công trình đó))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 10T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 4.95T÷ 10T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục xóm Lâm Hào, Lâm Đình, Lâm Phú, Lâm Tiến xã Giao Phong
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong , địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283893108
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Xuân Hùng, Đ/c: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định; - Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy, Đ/c: TT Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; - Thẩm tra Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nam Định Việt Nam, Đ/c: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định; - Tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT, thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TVTK và XD Thịnh Phát 86, Đ/c: Tổ 13 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK và XD Thịnh Phát 86, Đ/c: Tổ 13 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong , địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283893108


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019,2020,2021; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283893108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Phạm Văn Sơn. Địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283893108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0976 034 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường:
1Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường, đất cấp IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.070,3865m3
2Đào đất móng kè, cống, đất cấp IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT775,22m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IVTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT446,756m3
4Đắp đất nền đường, đầm K90:Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200,44m3
5Đắp đất lề đường, đầm K90Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT959,24m3
6Đắp cát nền đường, đầm K95Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57,1m3
7Vận chuyển đất cấp II đổ điTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.016,718m3
C Mặt đường:
1Đắp đất nền đường, đầm K90:Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.689,03m3
2Thi công móng đường đá thải dày 20cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.123,68m3
3Móng đường bằng đá 4x6 dày 20cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5.728,33m2
4Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5.158,4365m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5.158,4365m2
D Phủ vỉa đá hộc
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT581,5935m2
2Phủ vỉa đá hộcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT116,3187m3
E Mặt đường bê tông nhựa
1Đắp đất nền đường K95Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT214,317m3
2Thi công lớp đá 4x6 dày 20cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT714,39m2
3Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 15cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT714,39m2
4Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.107,3m2
5Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 3 cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.593,01m2
6Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.107,3m2
7Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT714,39m2
8Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.821,69m2
F Vuốt ngõ ngang bằng BTXM
1Bê tông nền M200# đá 2x4Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,213m3
2Ván khuônTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,072m2
G Lề gia cố làm mới
1Làm móng đá thải, đá xô bồTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,989m3
2Lớp Ni lông chống mất nướcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT389,89m2
3Bê tông nền M200#, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,989m3
H Lề gia cố cải tạo
1Bê tông nền M200#, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,398m3
I Tường gạch xây mới
1Lớp đá dăm đệm móngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,507m3
2Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày >33mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT121,352m3
3Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT106,183m3
4Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT834,295m2
J Xây cơi rãnh thoát nước hiện trạng
1Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,576m3
2Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT122,72m2
K Mua và lắp đặt gờ chắn bánh
1Mua và lắp đặt bó vỉaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT270m
2Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 2 nước phủ)Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT238,14m2
L An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác D70Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Biển
M Sơn vạch kẻ đường
1Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT112,2m2
2Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,9m2
N CỐNG
1Đào đất móng cốngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84,228m3
2Đắp đất công trình bằngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,1864m3
3Vận chuyển đất cấp II đổ điTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,609m3
4Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lúnTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,82m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,8984m3
6Phá dỡ kết cấu BTTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,077m3
7Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tínhTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,9754m3
8Đóng cọc tre L=2,0m, đất cấp I, phần ngập đấtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16.721m
9Lớp đá dăm đệm móngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,23m3
10Lớp ni lông chống mất nướcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT232,3m2
11Bê tông móng M150#Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,75m3
12Ván khuôn móngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,92m2
13Tường gạch xây vữa XM M75#Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62,8m3
14Trát tường trong VXMM75#, dầy 1,5cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT216,23m2
15Bê tông M200# xà mũTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,12m3
16Ván khuôn xà mũTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT281,04m2
17Cốt thép xà mũ DTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.667,23Kg
18Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,84m3
19Ván khuôn tấm đanTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120,6m2
20Cốt thép tấm đan, đế cống: DTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.719,98Kg
21Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.501,99kg
22Lắp đặt tấm đanTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT316cái
23Bê tông móng M250#, đá 1x2, BTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,98m3
24Ván khuôn thép móng dàiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,2m2
25Bê tông tường M250#, đá 1x2, chiều dày Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,64m3
26Ván khuôn thép tườngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,24m2
27Cốt thép tường: DTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT434,46Kg
O Thanh chống
1Ván khuôn các loại cấu kiện khácTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,2008m2
2Cốt thép tấm đan, đế cống: DTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,35Kg
3Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39,16Kg
4Bê tông tấm đan, bó vỉa M200#, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3287m3
5Lắp đặt tấm đanTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11cái
P CẦU
Q Mố cầu
1Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I phần ngập đấtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.848m
2Bê tông lót móng M150#, đá 2x4, BTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,464m3
3Ván khuôn thép móng dàiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,6m2
4Bê tông móng M250#, đá 2x4, BTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21m3
5Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64,6m2
6Bê tông móng, mố, trụ cầu M250 trên cạnTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,5m3
7Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,8m2
8Bê tông mũ mố, trụ cầu M300 đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,98m3
9Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT395,8Kg
10Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,04Kg
11Bitum chèn kheTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,054m3
R Tường cánh
1Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I, phần ngập đấtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT865,425m
2Bê tông lót móng M150#, đá 2x4, BTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1539m3
3Ván khuôn thép móng dàiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,58m2
4Bê tông móng M250#, đá 2x4, BTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,441m3
5Ván khuôn thép tườngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,6467m2
6Bê tông tường cánh M250#, đá 2x4, chiều dày >45cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,9324m3
S Bản mặt cầu
1Ván khuôn thép sàn máiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,62m2
2Bê tông sàn mái M300#, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,96m3
3Cốt thép bản mặt cầu: DTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Kg
4Cốt thép bản mặt cầu: D>10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.502,31Kg
T Lan can cầu
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn M300, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,66m3
2Ván khuôn thép tườngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,26m2
3Cốt thép tường: DTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT73,76Kg
4Thép bản mạ kẽmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT132,74Kg
5Thép ống mạ kẽmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT134,8Kg
6Sản xuất thép bản đặt sắn trong bê tông, trọng lượng cầu kiện Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT267,54Kg
7Lắp đặt kết cấu thép đặt sắn trong bê tông, trọng lượng Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT267,54Kg
8Bu lông móc D20Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
9Ván khuôn thép móng dàiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,98m2
10Cốt thép móng: DTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85,08Kg
11Bê tông móng M300#, đá 1x2, B>250cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,08m3
U Bản giảm tải
1Bê tông lót móng M150#, đá 2x4, BTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,12m3
2Ván khuôn thép móng dàiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,32m2
3Bê tông móng M250#, đá 1x2, BTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,4m3
4Cốt thép móng: DTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,92Kg
5Cốt thép móng: DTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.417,32Kg
6Bitum chèn kheTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12m3
V Lòng cầu, đá thải móng cầu
1Lớp đá 2x4 đệm móngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,025m3
2Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,075m3
3Đắp đá thải, đá xô bồ đầm cócTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT127,182m3
4Đào móng băng BTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT227,932m3
5Đắp đất công trìnhTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,025m3
6Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT140,1645m3
W Gờ chắn bánh
1Mua và lắp đặt bó vỉaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8m
2Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 1 nước phủ)Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,95m2
X Kè đá xây
1Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I, phần ngập đấtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT608,76m
2Lớp đá dăm đệm móngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,816m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,382m3
4Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100#Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,826m3
5Đào móng băng BTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,71m3
6Đắp đất công trìnhTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,18m3
7Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,207m3
Y Đập ngăn nước
1Đắp đất công trìnhTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67,6875m3
2Đào móng công trình BTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67,69m3
3Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67,6875m3
4Phá dỡ kết cấu BTCTTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,7m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,77m3
6Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT47,47m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ( kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) )53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó ))31
4 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC công trình đó))31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3; hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn; hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn; hoạt động tốt1
4 Thiết bị nấu nhựa Công suất ≥ 500L; hoạt động tốt1
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV; hoạt động tốt1
6 Máy ủi Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW; hoạt động tốt4
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1kW; hoạt động tốt4
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW; hoạt động tốt4
10 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg; hoạt động tốt3
11 Ô tô tự đổ Trọng tải > 10T; hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ Trọng tải từ 4.95T÷ 10T; hoạt động tốt4
13 Ô tô tưới nước Công suất ≥5m3; hoạt động tốt1
14 Máy rải Bê tông nhựa Công suất ≥50m3/h; hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít; hoạt động tốt2
16 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít; hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->