Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:59:00 đến ngày 2022-09-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,135,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ( kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó )) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC công trình đó)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 10T; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 4.95T÷ 10T; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5m3; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Giao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường trục xóm Lâm Hào, Lâm Đình, Lâm Phú, Lâm Tiến xã Giao Phong 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019,2020,2021; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 02283893108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Phạm Văn Sơn. Địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283893108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0976 034 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.070,3865 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè, cống, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 775,22 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 446,756 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, đầm K90: | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, đầm K90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 959,24 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, đầm K95 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.016,718 | m3 |
| C | Mặt đường: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, đầm K90: | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.689,03 | m3 |
| 2 | Thi công móng đường đá thải dày 20cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.123,68 | m3 |
| 3 | Móng đường bằng đá 4x6 dày 20cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.728,33 | m2 |
| 4 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.158,4365 | m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.158,4365 | m2 |
| D | Phủ vỉa đá hộc | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 581,5935 | m2 |
| 2 | Phủ vỉa đá hộc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 116,3187 | m3 |
| E | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 214,317 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 4x6 dày 20cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 714,39 | m2 |
| 3 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 15cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 714,39 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.107,3 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 3 cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.593,01 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.107,3 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 714,39 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.821,69 | m2 |
| F | Vuốt ngõ ngang bằng BTXM | |||
| 1 | Bê tông nền M200# đá 2x4 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,213 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,072 | m2 |
| G | Lề gia cố làm mới | |||
| 1 | Làm móng đá thải, đá xô bồ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,989 | m3 |
| 2 | Lớp Ni lông chống mất nước | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 389,89 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200#, đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,989 | m3 |
| H | Lề gia cố cải tạo | |||
| 1 | Bê tông nền M200#, đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,398 | m3 |
| I | Tường gạch xây mới | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,507 | m3 |
| 2 | Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày >33mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 121,352 | m3 |
| 3 | Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106,183 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 834,295 | m2 |
| J | Xây cơi rãnh thoát nước hiện trạng | |||
| 1 | Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,576 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 122,72 | m2 |
| K | Mua và lắp đặt gờ chắn bánh | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 2 | Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 2 nước phủ) | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 238,14 | m2 |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác D70 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Biển |
| M | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 112,2 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| N | CỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 84,228 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,1864 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,609 | m3 |
| 4 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lún | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,82 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,8984 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BT | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,077 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,9754 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre L=2,0m, đất cấp I, phần ngập đất | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16.721 | m |
| 9 | Lớp đá dăm đệm móng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,23 | m3 |
| 10 | Lớp ni lông chống mất nước | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 232,3 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M150# | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 13 | Tường gạch xây vữa XM M75# | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,8 | m3 |
| 14 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 1,5cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 216,23 | m2 |
| 15 | Bê tông M200# xà mũ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 281,04 | m2 |
| 17 | Cốt thép xà mũ D | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.667,23 | Kg |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.719,98 | Kg |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.501,99 | kg |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 316 | cái |
| 23 | Bê tông móng M250#, đá 1x2, B | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng dài | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 25 | Bê tông tường M250#, đá 1x2, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 27 | Cốt thép tường: D | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 434,46 | Kg |
| O | Thanh chống | |||
| 1 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,2008 | m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,35 | Kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,16 | Kg |
| 4 | Bê tông tấm đan, bó vỉa M200#, đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3287 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| P | CẦU | |||
| Q | Mố cầu | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I phần ngập đất | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.848 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M150#, đá 2x4, B | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M250#, đá 2x4, B | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ cầu M250 trên cạn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, trụ cầu M300 đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 395,8 | Kg |
| 10 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,04 | Kg |
| 11 | Bitum chèn khe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| R | Tường cánh | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I, phần ngập đất | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 865,425 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M150#, đá 2x4, B | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1539 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,58 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M250#, đá 2x4, B | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,6467 | m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh M250#, đá 2x4, chiều dày >45cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,9324 | m3 |
| S | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Ván khuôn thép sàn mái | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,62 | m2 |
| 2 | Bê tông sàn mái M300#, đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu: D | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Kg |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu: D>10mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.502,31 | Kg |
| T | Lan can cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M300, đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,26 | m2 |
| 3 | Cốt thép tường: D | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,76 | Kg |
| 4 | Thép bản mạ kẽm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 132,74 | Kg |
| 5 | Thép ống mạ kẽm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 134,8 | Kg |
| 6 | Sản xuất thép bản đặt sắn trong bê tông, trọng lượng cầu kiện | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 267,54 | Kg |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép đặt sắn trong bê tông, trọng lượng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 267,54 | Kg |
| 8 | Bu lông móc D20 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng: D | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,08 | Kg |
| 11 | Bê tông móng M300#, đá 1x2, B>250cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| U | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150#, đá 2x4, B | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M250#, đá 1x2, B | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng: D | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,92 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng: D | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.417,32 | Kg |
| 6 | Bitum chèn khe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| V | Lòng cầu, đá thải móng cầu | |||
| 1 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 3 | Đắp đá thải, đá xô bồ đầm cóc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127,182 | m3 |
| 4 | Đào móng băng B | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 227,932 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,025 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140,1645 | m3 |
| W | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 1 nước phủ) | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,95 | m2 |
| X | Kè đá xây | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I, phần ngập đất | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 608,76 | m |
| 2 | Lớp đá dăm đệm móng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,382 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100# | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,826 | m3 |
| 5 | Đào móng băng B | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,71 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,207 | m3 |
| Y | Đập ngăn nước | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,6875 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình B | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,6875 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,77 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,47 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ( kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) ) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó )) | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC công trình đó)) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3; hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn; hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn; hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Thiết bị nấu nhựa | Công suất ≥ 500L; hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV; hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW; hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1kW; hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW; hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg; hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải > 10T; hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải từ 4.95T÷ 10T; hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥5m3; hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất ≥50m3/h; hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít; hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít; hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi