Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:59:00 đến ngày 2022-09-08 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,025,518,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.418.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với bằng bảo hộ lao động thì không yêu cầu mục này).(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo hàng rào, ram dốc, nhà vệ sinh trường THCS Bù Đốp, huyện Bù Đốp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp tỉnh, Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7042 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,6948 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3104 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2379 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6722 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,8667 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,178 | m3 |
| 10 | Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,824 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,608 | m3 |
| 12 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | 7,824 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 62,8425 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,4538 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5415 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6036 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20,4783 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6318 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5091 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,318 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4449 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,6985 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,343 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,343 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6476 | 100m2 |
| 28 | Lợp trần la phông bằng tôn lạnh màu dày 3.2zem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,573 | 100m2 |
| 29 | Đào đất bậc cấp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,542 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,9172 | m3 |
| 32 | Đắp sỏi nâng nền công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 86,1422 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 34,5615 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23,8064 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 239,908 | m2 |
| 36 | Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 38,14 | m2 |
| 38 | Trát trần, ô văng ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 66,88 | m2 |
| 39 | Trát tường trong tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 211,6648 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 70,14 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 67,3327 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 239,908 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 119,3 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 70,14 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 85,3327 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 359,208 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 155,4727 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (30x60)cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14,22 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch (30x60)cm tường trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 391,56 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,6949 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 162,65 | m2 |
| 55 | Đắp phào chỉ quanh mái, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 73,8 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ bavabo (mặt đá granit, khung hộp 30x30x1.4) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16,06 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi nhôm kính (khung 3x5cm, pano cao 0.9m, kính 5li) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| 59 | Cung cấp vách nhôm kính 5 li khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ lật kính khung thép hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5846 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm dày 100mm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 65 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,296 | m3 |
| 66 | Xây tường ngăn hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x19 , chiều dày = 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,292 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hầm tự hoại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,6416 | m3 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan nắp hầm đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 71 | Láng đáy hầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 72 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 107,44 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng tường 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 122,32 | m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng hầm tự hoại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,2944 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3617 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, không taluy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,7742 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3014 | m3 |
| 80 | Cung cấp ống buy hố tự thấm D1200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,0775 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt nối uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 uPVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 90 uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90 uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt co rút 90 uPVC D27/21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt co rút 90 uPVC D42/27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt co rút 90 uPVC D60/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê rút uPVC D27/21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê rút uPVC D42/27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê rút uPVC D60/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp van khoá uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 103 | Cung cấp ống nhựa PVC cấp nguồn nước lên bồn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 104 | CCLĐ bộ phao điện bơm tự động bồn nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1li | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.8li | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9li | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2li | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống uPVC D130 dày 5li | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co 90 uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 111 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 113 | Lắp đặt co 90 uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 114 | Lắp đặt co 90 uPVC D130 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt co 90 rút uPVC D60/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt co 90 rút uPVC D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 90 ren trong uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê rút uPVC D60/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê rút uPVC D90/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê rút uPVC D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê rút uPVC D130/114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D130 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa lavabo gắn nổi loại 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 129 | CCLĐ bộ cấp xả lavabo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt loại liền 1 khối cao cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt loại 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 134 | Cung cấp bộ nhấn xả chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường loại 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ kính lavabo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp xà phòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 141 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ cổ cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 157 | Gia công khung thép hình khung đỡ bồn nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4487 | tấn |
| 158 | Lắp dựng khung thép hình khung đỡ bồn nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4487 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 28,4614 | m2 |
| 160 | Lắp đặt đèn Doublewing 2x36W-220V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 161 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA (phòng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P-30A-6kA (Tổng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4P có nắp đậy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x4.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 169 | Phá dỡ tường wc hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150, dày 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,745 | m3 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 57,45 | m2 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,967 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,967 | m3 |
| 174 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,0488 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,0488 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 85,3024 | m2 |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt khung thép V và lưới B40 (bao gồm chông đầu hàng rào) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 498,7477 | m2 |
| 178 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép hiện hữu để đào móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,3632 | m3 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21,9104 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,6272 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0926 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2007 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,5823 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3034 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,6174 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1553 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2761 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,544 | m3 |
| 192 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 26,4451 | m3 |
| 193 | Đắp lại đất móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,7969 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 195 | Đắp sỏi nâng nền ram dốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 77,8414 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,9837 | m3 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1567 | tấn |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,9837 | m3 |
| 199 | Lăn gai tạo nhám bề mặt bê tông ram dốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 88,708 | m2 |
| 200 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4812 | tấn |
| 201 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 42,1056 | m2 |
| 203 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,8703 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2546 | m3 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 206 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m2 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | m3 |
| 210 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 211 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 212 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (30x30)cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 213 | Cung cấp lắp đặt cột cờ bằng INOX D60-D49, bao gồm cả thép V50x5 chờ trong cột BTCT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 411,77 | m2 |
| 215 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 411,77 | m2 |
| 216 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 217 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 219 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 220 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 222 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 31,782 | m2 |
| 223 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 31,782 | m2 |
| 224 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 31,782 | m2 |
| 225 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 31,782 | m2 |
| 226 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 227 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.418.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với bằng bảo hộ lao động thì không yêu cầu mục này).(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 5 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi