Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889921-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220888795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:59:00 đến ngày 2022-09-08 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,025,518,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.418.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với bằng bảo hộ lao động thì không yêu cầu mục này).(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo hàng rào, ram dốc, nhà vệ sinh trường THCS Bù Đốp, huyện Bù Đốp
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp tỉnh, Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,7042100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,6948m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3104tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2379tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,6722tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,208100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật9,8667m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,971100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,178m3
10Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,824m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,608m3
12Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 757,824m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật62,8425m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,4538100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,5415tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,6036tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật20,4783m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,6318100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,5091tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,318m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4449100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0626tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0302tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,6985m3
25Gia công xà gồ mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,343tấn
26Lắp dựng xà gồ mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,343tấn
27Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,6476100m2
28Lợp trần la phông bằng tôn lạnh màu dày 3.2zemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,573100m2
29Đào đất bậc cấp bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,542m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,514m3
31Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,9172m3
32Đắp sỏi nâng nền công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật86,1422m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật34,5615m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật23,8064m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật239,908m2
36Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14,28m2
37Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật38,14m2
38Trát trần, ô văng ngoài nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật66,88m2
39Trát tường trong tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật211,6648m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật70,14m2
41Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18m2
42Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật67,3327m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật239,908m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật119,3m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật70,14m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật85,3327m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật359,208m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật155,4727m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (30x60)cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14,22m2
50Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch (30x60)cm tường trong nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật391,56m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15,6949m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,798m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,76m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật162,65m2
55Đắp phào chỉ quanh mái, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật73,8m
56Cung cấp và lắp đặt khung đỡ bavabo (mặt đá granit, khung hộp 30x30x1.4)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật16,06m2
57Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15,36m2
58Cung cấp cửa đi nhôm kính (khung 3x5cm, pano cao 0.9m, kính 5li)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật46,92m2
59Cung cấp vách nhôm kính 5 li khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,84m2
60Cung cấp cửa sổ lật kính khung thép hộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,76m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật59,52m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,5846100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,32m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm dày 100mm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,32m3
65Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8,296m3
66Xây tường ngăn hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x19 , chiều dày = 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,292m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hầm tự hoạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,6416m3
70Lắp đặt tấm đan nắp hầm đúc sẵnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
71Láng đáy hầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14,88m2
72Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật107,44m2
73Quét nước xi măng tường 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật122,32m2
74Đắp đất nền móng hầm tự hoạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật17,2944m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0121100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0216tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3617m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, không taluyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật9,7742m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3014m3
80Cung cấp ống buy hố tự thấm D1200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,0775m3
83Lắp đặt ống uPVC D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,85100m
84Lắp đặt ống uPVC D27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,01100m
85Lắp đặt ống uPVC D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,7100m
86Lắp đặt ống uPVC D42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,23100m
87Lắp đặt ống uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,35100m
88Lắp đặt nối uPVC D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật20cái
89Lắp đặt co 90 uPVC D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
90Lắp đặt co 90 uPVC D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt co 90 uPVC D42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt co 90 uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
93Lắp đặt co rút 90 uPVC D27/21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật11cái
94Lắp đặt co rút 90 uPVC D42/27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt co rút 90 uPVC D60/42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt co ren trong uPVC D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật106cái
97Lắp đặt tê uPVC D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật106cái
98Lắp đặt tê rút uPVC D27/21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật75cái
99Lắp đặt tê rút uPVC D42/27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
100Lắp đặt tê rút uPVC D60/42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp van khoá uPVC D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bể
103Cung cấp ống nhựa PVC cấp nguồn nước lên bồnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật50m
104CCLĐ bộ phao điện bơm tự động bồn nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
105Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1liĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,81100m
106Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.8liĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,96100m
107Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9liĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,57100m
108Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2liĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,34100m
109Lắp đặt ống uPVC D130 dày 5liĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,81100m
110Lắp đặt co 90 uPVC D42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật42cái
111Lắp đặt co 90 uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật40cái
112Lắp đặt co 90 uPVC D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật27cái
113Lắp đặt co 90 uPVC D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật34cái
114Lắp đặt co 90 uPVC D130Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
115Lắp đặt co 90 rút uPVC D60/42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
116Lắp đặt co 90 rút uPVC D90/60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
117Lắp đặt co 90 ren trong uPVC D42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật42cái
118Lắp đặt tê uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật44cái
119Lắp đặt tê uPVC D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
120Lắp đặt tê uPVC D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật30cái
121Lắp đặt tê rút uPVC D60/42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật25cái
122Lắp đặt tê rút uPVC D90/42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14cái
123Lắp đặt tê rút uPVC D90/60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật30cái
124Lắp đặt tê rút uPVC D130/114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật30cái
125Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
126Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
127Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D130Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
128Lắp đặt chậu rửa lavabo gắn nổi loại 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật25bộ
129CCLĐ bộ cấp xả lavaboĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật25bộ
130Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật25bộ
131Lắp đặt chậu xí bệt loại liền 1 khối cao cấpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật30bộ
132Lắp đặt vòi xịt xí bệt loại 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật30bộ
133Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật17bộ
134Cung cấp bộ nhấn xả chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật17bộ
135Lắp đặt vòi rửa gắn tường loại 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4bộ
136Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật35cái
137Lắp đặt gương soi 450x600Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật25cái
138Lắp đặt kệ kính lavaboĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật25cái
139Lắp đặt hộp xà phòngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật25cái
140Lắp đặt hộp giấy vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật30cái
141Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0576m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0037tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0213tấn
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0256100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,68m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0304100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,152m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0504100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0092tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0334tấn
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,36m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,56m3
156Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ cổ cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật16bộ
157Gia công khung thép hình khung đỡ bồn nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4487tấn
158Lắp dựng khung thép hình khung đỡ bồn nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4487tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật28,4614m2
160Lắp đặt đèn Doublewing 2x36W-220VĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật28bộ
161Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA (phòng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
162Lắp đặt MCB 2P-30A-6kA (Tổng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
163Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
164Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
165Lắp đặt tủ điện âm tường 4P có nắp đậyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4hộp
166Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật160m
167Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x4.0mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật65m
168Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật120m
169Phá dỡ tường wc hiện hữuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1gói
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150, dày 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,745m3
171Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật57,45m2
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8,967m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8,967m3
174Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,0488tấn
175Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,0488tấn
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật85,3024m2
177Cung cấp và lắp đặt khung thép V và lưới B40 (bao gồm chông đầu hàng rào)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật498,7477m2
178Phá dỡ nền bê tông không cốt thép hiện hữu để đào móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,3632m3
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật21,9104m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,6272m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0864100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0747tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0926tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2007tấn
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,5823m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3034100m2
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,6174m3
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,552100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1553tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2761tấn
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,544m3
192Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật26,4451m3
193Đắp lại đất móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật11,7969m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,52m3
195Đắp sỏi nâng nền ram dốcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật77,8414m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,9837m3
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1567tấn
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,9837m3
199Lăn gai tạo nhám bề mặt bê tông ram dốcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật88,708m2
200Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4812tấn
201Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật41,6m2
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật42,1056m2
203Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,8703m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2546m3
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0092tấn
206Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0039100m2
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0634m3
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0563m3
210Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,296m3
211Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,84m2
212Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (30x30)cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,84m2
213Cung cấp lắp đặt cột cờ bằng INOX D60-D49, bao gồm cả thép V50x5 chờ trong cột BTCTĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
214Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật411,77m2
215Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật411,77m2
216Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,1m3
217Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,9m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,56m3
219Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,73m3
220Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật23,4m2
221Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật23,4m2
222Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật31,782m2
223Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật31,782m2
224Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật31,782m2
225Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật31,782m2
226Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,52m2
227Lợp mái ngói 22v/m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.418.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với bằng bảo hộ lao động thì không yêu cầu mục này).(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
2 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
3 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
4 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
5 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
6 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
7 Máy trộn bê tông > 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->