Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889223-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220888810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:58:00 đến ngày 2022-09-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,287,832,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: -Phải có hợp đồng từ năm 2019 đến nay và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có CCHN giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp). Đã làm CHT thi công xây dựng hoặc giám sát trưởng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của CĐT hoặc BBNT đưa vào sử dụng chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư điện+ 01 Kỹ sư nước- Bằng cấp: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình.(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp).Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. (có văn bản xác nhận của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, Lao động phổ thông
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật,- Số lượng: tối thiểu 04 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ mộc, thợ cấp thoát nước- Có chứng chỉ nghề phù hợp và còn hiệu lực theo qui định;Lao động phổ thông- Số lượng: tối thiểu 10 người, có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 100 l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Dàn giáo (Trưởng hợp đơn vị gia công thì phải có hóa đơn mua thép ống với khối lượng phù hợp)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trụ sở phòng giao dịch Long Sơn trực thuộc Agribank Chi nhánh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Minh Tuấn Châu Đức, địa chỉ: số 10 đường, ấp Bình Đức, xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Vũng Tàu, địa chỉ: Số 146/3 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Trường Tuấn, địa chỉ: Số 146/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. * Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN , địa chỉ: Số 146/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: số 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: số 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (SỬA CHỮA KIẾN TRÚC )
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V271,96m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V270,5m2
3Lát nền, sàn bằng đá hoa cương ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V8,159m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V40,794m3
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V124m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V124m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V79,009m2
9Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,699m2
10Cung cấp phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
12Cung cấp phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Cung cấp cửa sổ 2 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,44m2
14Cung cấp phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
15Cung cấp cửa sổ 1 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
16Cung cấp phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp dựng cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V79,009m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,96m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,98m2
21Ốp tường gỗ công nghiệp MDF phủ melaminMô tả kỹ thuật theo chương V119,788m2
22Gia công lắp đặt chỉ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V86,34m
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V207,319m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V395,285m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V251,249m2
26Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V207,319m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V395,285m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V251,249m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,319m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V646,534m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,227100m2
B HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (SỬA CHỮA ĐIỆN NƯỚC)
1Tháo dỡ đèn âm trần hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
2Tháo dỡ hệ thống cấp nguồn hiện hữu (dây điện, công tắc, ổ cắm, CB…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
7Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Lắp đặt MCB 1P-50A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt MCB 1P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
11Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt LED panel âm trần 1200x600 75WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
16Lắp đặt đèn led áp trần D345mm, 15W-250VMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
17Phụ kiện điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
33Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
34Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
35Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
36Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
37Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
38Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Lắp đặt co nhựa đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt van khóa đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CÔNG VỤ (SỬA CHỮA KIẾN TRÚC)
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V119,4m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,4m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,582m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V17,91m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,5m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V101,5m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V165,16m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V210,74m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V165,16m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V210,74m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,16m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,59m2
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,222100m2
D HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO (SỬA CHỮA KIẾN TRÚC)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V382,115m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V74,962m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V382,115m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V382,115m2
5Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V74,962m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: -Phải có hợp đồng từ năm 2019 đến nay và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có CCHN giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp). Đã làm CHT thi công xây dựng hoặc giám sát trưởng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của CĐT hoặc BBNT đưa vào sử dụng chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư điện+ 01 Kỹ sư nước- Bằng cấp: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình.(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp).Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. (có văn bản xác nhận của nhà thầu)33
3 Công nhân kỹ thuật, Lao động phổ thông 14 Công nhân kỹ thuật,- Số lượng: tối thiểu 04 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ mộc, thợ cấp thoát nước- Có chứng chỉ nghề phù hợp và còn hiệu lực theo qui định;Lao động phổ thông- Số lượng: tối thiểu 10 người, có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 100 l2
2 Máy khoan cầm tay >= 1,5 kw2
3 Máy cắt gạch >= 1,5 kw2
4 Dàn giáo (Trưởng hợp đơn vị gia công thì phải có hóa đơn mua thép ống với khối lượng phù hợp) Bộ50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->