Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892770-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN MAI CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220844545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:55:00 đến ngày 2022-09-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,807,311,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,5-1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giáo hoàn thiện (1000m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn (800m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cột chống (400 cây)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN MAI CHÂU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây mới nhà phụ trợ, nâng cấp, cải tạo nhà làm việc và các HMPT phòng giao dịch NHCSXH huyện Mai Châu
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN MAI CHÂU , địa chỉ: TIỂU KHU 2- THỊ TRẤN MAI CHÂU- MAI CHÂU- HÒA BÌNH
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3867922
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội + Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo Phát; Địa chỉ: số 26, ngõ 15 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN MAI CHÂU , địa chỉ: TIỂU KHU 2- THỊ TRẤN MAI CHÂU- MAI CHÂU- HÒA BÌNH
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3867922


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3867922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 6, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3895 294;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3875 7142.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 6, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3895 294;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế56,4m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế130m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0816tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế125,1264m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,8392m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế58,3323m3
8Bốc xếp và vận chuyển cửa, khuôn cửa lên xe và vận chuyển tới nơi đổ thải băng ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5ca
9Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0101100m3
10Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,211100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,606100m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế99,1715m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9917100m3
14Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,68m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,1824m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,365m3
18Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1296100m3
19Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1296100m3
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,5474m3
21Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2155100m3
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4026tấn
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế94,631m2
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0256100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,66931m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4516100m3
4Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4182100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8007100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,6424m3
7GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1814100m2
8Móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55,2674m3
9GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6274100m2
10SXLD cốt thép móng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5417tấn
11SXLD cốt thép móng, ĐK 12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,987tấn
12SXLD cốt thép móng, ĐK >18mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,1421tấn
13Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3891m3
14GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,228100m2
15SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0863tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7665tấn
17Xây móng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,2392m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9511m3
19GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2465100m2
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0761tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1195tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0248tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0808tấn
24Đổ bê tông nền, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,0762m3
25Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,423m3
26Rải nilon lót chống mất nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4087100m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế140,8704m2
28Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,471m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,425100m2
30SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4724tấn
31SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3201tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,3164m3
33GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9322100m2
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9818tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3333tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4021tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế39,4011m3
38GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9804100m2
39SXLD cốt thép sàn mái, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2241tấn
40SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,7301tấn
41Đổ bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,7348m3
42GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2349100m2
43SXLD cốt thép cầu thang, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0215tấn
44SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3705tấn
45SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0642tấn
46Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6205m3
47GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2474100m2
48SXLD cốt thép lanh tô, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0582tấn
49SXLD cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1542tấn
50Đổ bê tông lanh tô, tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3191m3
51GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0452100m2
52SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0064tấn
53SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, ĐK 12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0394tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế171cấu kiện
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế52,4087m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9565m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1546m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,0791m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế356,5445m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế80,9737m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế113,2064m2
62Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế102,9248m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế524,73m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế59,7749m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75. trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43,3371m2
66Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế148,9116m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,02m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế77,4m
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế193,4584m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế244,7224m2
71Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế121,646m2
72Lát nền, sàn, gạch 300x600, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,529m2
73Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,8206m2
74Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế225,9926m2
75Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,541m2
76Đá granít tự nhiên kim sa lát bàn bếpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6175m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch 100x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,072m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,6924m2
79Thi công trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi, chống ấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,798m2
80Thi công trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35,686m2
81Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế524,73m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế252,0236m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế776,7536m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế653,6494m2
85Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang, tay vịn thép D60mm dày 1,5, thanh trụ thép hộp 40x40x1,5mm, thanh ngang thép D30x1,2mm, bao gồm vật tư phụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,135m2
86Lan can cầu thang inox tay vịn tròn d60 dày 1,5mm, trụ inox hộp 50x50 dày 1,5mm, thanh ngang inox tròn d20 dày 1,2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,648m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6407tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,4m2
89Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,32031m2
90Sản xuất lắp đặt cửa cuốn tấm liền kéo tay (bao gồm ray, trục, mặt bích, giá đỡ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,744m2
91Khóa cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
92Hộp aluminium dày 3mm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1699m2
93Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,8375m2
94Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
95Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m2
96Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
97Cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,16m2
98Phụ kiện cửa sổ mở hấtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
99Cửa sổ 2 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,28m2
100Phụ kiện cửa sổ mở trượtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18bộ
101Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, dùng kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2m2
102SXLD cửa khung nhôm 25x50x1,5mm bàn bếp, kính mờ dày 5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4274m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,0085100m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5169100m2
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,21181m3
106Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0421100m3
107Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,08m3
108GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,013100m2
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,8096m3
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,007m2
111Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0336m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0336m2
113Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế143,766m2
114Cắt gờ chống trơn trượt ram dốc lối xe lênXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,896m2
115Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,7079m3
116Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6485tấn
117Vận chuyển xi măng lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5222tấn
118Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1521100m2
119Tủ điện tổng, KT: 600x400x180 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
120Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
121Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9hộp
122MCCB 3P-75A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
123MCCB 3P-50A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
124MCB 2P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
125MCB 2P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
126MCB 1P-25A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
127MCB 1P-20A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
128MCB 1P-16A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26cái
129Đèn led tuýp đơn dài 1,2m, 2x20W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
130Đèn led tuýp đơn dài 1,2m, 1x20W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17bộ
131Đèn Led ốp trần D220,18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
132Đèn gắn tường bóng compact 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
133Đèn cao áp led 120w gắn mái bao gồm cả cần đènXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
134Quạt thông gió 200x200mm âm tường - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
135Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
136Quạt trần+hộp điều tốcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
137Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
138Công tắc đơn đảo chiều âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
139Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
140Công tắc bình nóng lạnh âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
141Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42cái
142Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế67hộp
143Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18hộp
144Cáp điện CXV 4x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
145Cáp điện CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
146Cáp điện CVV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34m
147Cáp điện CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
148Dây CV 1x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
149Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế818m
150Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế826m
151Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế165m
152Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34m
153Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55m
154Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế409m
155Ống gen chống cháy D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
156Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế140m
157Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế409m
158Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế426m
159Kẹp ống D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
160Kẹp ống D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
161Kẹp ống D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
162Kẹp ống D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
163Măng sông nối ống gen D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
164Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
165Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
166Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
167Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
168Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15bộ
169Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40bộ
170Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50bộ
171Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40bộ
172Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50bộ
173Cáp đồng trần M35Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
174Dây CV 1x35mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m
175Cọc chống sét thép mạ kẽm D16 dài 2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cọc
176Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6321m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,632m3
178Dây thu sét D10 mạ kẽm nhúng nóngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế102m
179Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
180Tủ rack 6u 19"Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
181Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
182Đế âm ổ cắm tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
183Dây cáp tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế250m
184Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
185Ống nhựa mềm luồn dây D=20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế400m
186Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
187Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
188Bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bình
189Bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bình
190Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
191Chậu xí bệt+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
192Vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
193Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
194Vòi rửa nóng lạnh lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
195Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
196Vòi tắm 1 vòi, 1 hương senXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
197Vòi rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
198Bộ phụ kiện phòng tắm ( kệ kính, hộp giấy, hộp xà phòng, mắc áo, bàn chải)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
199Chậu rửa bát đôi inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
200Vòi rửa chậu bếpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
201Bể nước Inox 2m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
202Bình nóng lạnh 30 lítXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
203Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
204Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
205Ống nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
206Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
207Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
208Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1100m
209Ống nhựa PPR D20, PN20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
210Tê PPR D32x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
211Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
212Tê PPR D25x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
213Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
214Tê PPR D20x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34cái
215Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21cái
216Tê PPR D50x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
217Tê PPR D50x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
218Tê PPR D32x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
219Tê PPR D25x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
220Măng sông ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
221Cút ren trong 90 PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
222Van cửa nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
223Van cửa nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
224Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
225Rắc co nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
226Rắc co nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
227Rắc co nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
228Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2100m
229Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
230Ống PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
231Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
232Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
233Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
234Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
235Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
236Cút 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
237Cút 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
238Cút 45 độ PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
239Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
240Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
241Tê nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
242Cút PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
243Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
244Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
245Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
246Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
247Phễu thu sàn inox D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
248Cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
249Phễu thu nước máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
250Đai neo ống D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
251Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10lỗ
252Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1397100m3
253Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0398100m3
254Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0999100m3
255Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,632m3
256GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0111100m2
257Đổ bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8658m3
258GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0286100m2
259SXLD cốt thép móng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8253tấn
260SXLD cốt thép móng, ĐK 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4156tấn
261Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8558m3
262Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,8316m2
263Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,8316m2
264Quét nước xi măng 2 nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,8316m2
265Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,3648m2
266Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5775m3
267SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0362tấn
268GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0287100m2
269Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế71cấu kiện
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện (1 số HT đường dây cấp điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện các phòng làm trần thạch cao ...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15công
2Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gỗ, hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2326tấn
3Tháo dỡ tấm lợp tônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3994100m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế199,1893m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,103m2
6Đục tẩy bề mặt tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,93m2
7Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày ≤10cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế73,94m
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4248m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9314m2
10Phá dỡ móng gạchXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9585m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,5986m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2157m3
13Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,836m3
14Vận chuyển các phế thải cồng kềnh như mái tôn, ..từ tầng 2, tầng mái xuống mặt đất.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
15Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,2581m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,2581m3
17Cung cấp và lắp dựng lam nhôm hộp 25x50x1,0mm, a100mm, bắt vít vào khung thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,46m2
18Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế114,8673m2
19Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế516,915cái
20Gia công xà gồ thép C80Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0538tấn
21Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0538tấn
22Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,9519m2
23Bu lông M12 liên kết xà gồXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
24Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế165,5723m2
25Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,072m2
26Cắt gạch 100x600mm từ gạch 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế117,8667viên
27Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,078m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34,783m2
29Trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế86,1m2
30Trần thạch cao giật cấp, khung xương chìmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế61,0572m2
31Vách bằng tấm thạch cao 2 mặt chống ẩmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,73m2
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91,7872m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91,7872m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7147m3
35GCLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,044m2
36SXLD cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,995100kg
37Xây các kết cấu phức tạp bằng gạch không nung, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,8409m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,2556m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,3286m3
40Trát tường ngoài, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. Phần xây mới+ đục tẩyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế103,94m2
41Trát tường trong, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. Phần xây mớiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,136m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. Ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế118,3562m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,9082m2
44Trát tường ngoài, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,9082m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế416,2554m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế660,4598m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,7193m2
48Trát tường trong, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,7193m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế735,6661m2
50Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,5011m2
51Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,5011m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế199,521m2
53Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế791,5214m2
54Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế210,0221m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.001,5435m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,6071100m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0156100m2
58Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0669m3
59Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0669m3
60Đèn panel âm trần 600x600, 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21bộ
61Đèn downight âm trần D110,9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14bộ
62Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế300m
63Ống gen mềm chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
64Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
65Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,7441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,26051m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7211m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5864m3
5GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,073100m2
6GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1171100m2
7SXLD cốt thép móng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0215tấn
8SXLD cốt thép móng, ĐK 12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1011tấn
9Xây móng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7987m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,726m2
11Đổ bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,6051m3
12Rải nilon lót chống mất nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,307100m2
13Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0489100m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ , đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0511100m3
15Gia công cột bằng thép hìnhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4225tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4225tấn
17Bulong M18+ecu, L=550Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24bộ
18Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,208tấn
19Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,208tấn
20Bulong M12+ecuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32bộ
21Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,44721m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4116100m2
23Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế185,22cái
24Máng tôn thu nước mái dày 0.45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,8m
25Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,24100m
26Cút 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
27Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
28Măng sông PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
29Phễu thu sàn inox D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
30Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
31Đai giữ ốngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế83,8008m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế83,8008m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7874100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế41,39m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,4524m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế54,8424m2
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cáp CXV 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35m
2Cáp CXV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4m3
4ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100 m
5Ống nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,18100m
6Ống nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45100m
7Cút nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
8Cút nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
9Chếch nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
10Chếch nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1494100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,94m3
13Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,76051m3
14Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0096100m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8005m3
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1693m3
17GCLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố móng cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,736m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3328m3
19Trát tường ngoài, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,0256m2
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5m2
21Đổ bê tông lanh tô, tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0784m3
22GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0067100m2
23SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0159tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế41cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,1m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,5m3
27Rải nilon lót chống mất nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,15100m2
28Cắt khe coXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,810m
29Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,1m3
30Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,1m3
G HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,22tấn
2Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,52m2
3Tay điều khiển từ xaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
4Bộ điều khiển treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,6788m2
6Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,6788m2
7Phá lớp vữa trát tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,0974m2
8Trát tường ngoài, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,0974m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế382,7018m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế414,7992m2
11Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4815m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4815m3
H PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị phát sóng wifi 3. (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN đã bao gồm lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
2Bộ chia tín hiệu 3 đầu raXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Mô tơ công không đường rayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
4Màn hình điện tử ledXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
5Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >= 3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy mài Mài vật liệu2
6 Máy khoan >= 1 Kw2
7 Máy khoan 0,5-1 Kw2
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >=5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy bơm nước >= 1 Kw2
14 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
18 Giáo hoàn thiện (1000m2) Phục vụ thi công1
19 Ván khuôn (800m2) Phục vụ thi công1
20 Cột chống (400 cây) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->