Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ tùng số 06
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ tùng số 06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:32:00 đến ngày 2022-09-09 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 635,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,357,600 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm năm mươi bảy nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5364E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27152E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 635.760.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X61 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phụ tùng số 06 Dự toán vật tư phụ tùng số 06 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo qui định |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, vật tư, dụngcụ chuyên dùng…): Trong 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 02 năm gần nhất: 02 hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.357.600 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội.
- Chủ đầu tư:Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, 0376403383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 0376403383. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm động cơ zil, gát, oát | 13 | bộ | Được rập bằng loại amiăng chì giữa có lớp thép gia tăng độ bền, độ cứng cho đệm, hai mặt đệm sáng bóng, không vết lõm, mép buồng đốt được viền bằng đồng vàng cán mỏng. | ||
| 2 | Bạc biên, bạc baliê zil, gaz | 5 | bộ | Kích thước cổ trục 74.50 cổ biên 65, 50 cổ trục 70,00mm, kích thước cổ biên 60,00mm. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 3 | Bạc biên, bạc baliê uaz | 3 | bộ | Kích thước cổ trục 64,00mm, kích thước cổ biên 57,00mm. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 4 | Vòng găng zil, gaz | 6 | bộ | Cốt 1 Ø 100,50; Ф 82,50 Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 5 | Vòng găng uaz | 2 | bộ | Cốt 1 Ф 82,50 Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 6 | Dây đai | 25 | cái | C64; B41, A41 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. | ||
| 7 | Dây đai gaz | 8 | cái | A70; A59 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. | ||
| 8 | Bơm xăngБ 9 Ƃ10 | 5 | cái | Nhãn Ƃ9; Ƃ10Д Bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 9 | Bơm xăng gaz | 1 | cái | Nhãn Ƃ9Д Bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 10 | Bơm dầu | 1 | cái | Được chế tạo bằng hợp kim nhôm bên trong có các ổ đỡ để lắp các bánh răng khi làm việc bơm cung cấp áp suất dầu từ 0,75÷ 4KG/cm2 để bôi trơn và làm mát các chi tiết động cơ bơm hoạt động nhẹ nhàng, ổn định | ||
| 11 | Vành răng bánh đà | 1 | cái | Được làm bằng thép tốt, một mặt được làm nhẵn để lắp bộ ly hợp truyền công suất của động cơ tới các bánh xe phía ngoài cùng có ép vành răng để khởi động cho động cơ. Không cho phép nứt, vỡ vênh, độ đảo hướng trục nhỏ hơn 0,05mm. | ||
| 12 | Giọ lọc xăng | 1 | cái | Được làm bằng thép tốt, có phay các răng để chuyền lực quay từ khởi động tới động cơ. Không cho phép nứt, vỡ vênh, độ đảo hướng trục nhỏ hơn 0,05mm. | ||
| 13 | Ống cao su Ф16 | 1 | m | Được làm bằng tôn mạ kẽm, được dập thành hình trụ phía trong được ép lưới có tác dụng lọc cặn xăng, khi ta nạp xăng vào thùng, đồng thời cũng là phễu thùng xăng. | ||
| 14 | Ty ô dầu làm mát | 2 | ống | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu xăng tốt có đường kính lỗ trong Ф16. | ||
| 15 | Ty ô xăng cao su | 3 | ống | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su. | ||
| 16 | Cánh guồng bơm nước | 2 | cái | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su. | ||
| 17 | Bi bơm nước | 10 | vòng | Được gia công bằng gỗ phít, hoặc gang. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, không nứt, vỡsá, bề mặt tiếp xúc lớn, độ đảo hướng tâm ≥ 0,5 ̊ , không han rỉ, khi hoạt động êm không đảo, không có tiếng kêu lạ. | ||
| 18 | Trục, phớt, phíp bơm nước | 3 | bộ | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 19 | Bơm nước | 4 | cái | Trục bằng thép CT45 bề mặt được tôi cứng sáng bóng không bị rỗ. | ||
| 20 | Cút + khóa xả nước | 15 | bộ | Phần vỏ được đúc bằng nhôm nguyên khối, mặt ngoài, trong nhẵn bóng không có vết khuyết mặt tiết xúc không bị vênh. Thân bơm đúc bằng gang mặt ngoài nhẵn bóng không bị rỗ, vị trí lắp ổ đỡ được gia công theo tiêu chuẩn. Trục bơm được gia công bằng thép CT 45 mạ crôm nhẵn bóng tròn đều, cánh guồng bằng phíp hoặc gang, không cong vênh nứt vỡ. bơm kín khít, khi làm việc ở các chế độ quay êm không kêu, đảo, chảy nước. tuần hoàn nước tốt. | ||
| 21 | Ống sắt nối mui rùa, van thông hơi | 2 | ống | Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 22 | Ống cao su cong bầu lọc gió | 3 | cái | Được gia công bằng kẽm có đường kính Ф42 dùng để dẫn nước từ thân máy tới két nước. | ||
| 23 | Dây kéo le ga, gió | 14 | cái | Được gia công cốt thép tráng bác bít, có dãnh thoát dầu. | ||
| 24 | Khoá xăng | 9 | cái | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu dầu tốt. | ||
| 25 | Khoá dầu | 8 | cái | Vỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 2mm, chiều dài 120mm. Lõi dây cũng là thép lò xo Ø1mm, chiều dài 130mm. | ||
| 26 | Ống cao su nước + đai kẹp | 34 | ống | Được đúc nguyên khối bằng ăngtymon, có ba ngả để bắt với các đường dẫn xăng. Các bước ren đúng theo tiêu chuẩn hệ mét, trục khóa được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt nhẵn bóng tiếp xúc kín không chảy xăng. Quay nhẹ nhàng khi đảo chiều. | ||
| 27 | Ống cao su chữ S | 2 | ống | Được đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. | ||
| 28 | Chế hoà khí zil, gaz | 7 | cái | Ống cao su Ø50 * 50mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao. | ||
| 29 | Chế hoà khí uaz | 2 | cái | Ống cao su Ø45 * 50mm được lưu hóa trong kuôn theo hình chữ S bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao. | ||
| 30 | Đệm rích lơ CHK | 4 | bộ | K88AE; K126B Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. ngoài sáng các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 31 | Bàn ép ly hợp | 5 | bộ | K135 Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. ngoài sáng các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 32 | Cần bẩy ly hợp | 8 | bộ | Đệm được rập theo đúng kích thước , nguyên liệu bằng amiăng không bị gãy, khuyết có độ co dãn. Các rích lơ được gia công bằng đồng vàng, đúng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bát tăng tốc bằng dạ chịu xăng tốt dịch chuyển nhẹ nhàng, không bị kẹt. | ||
| 33 | Cốc lọc xăng thô, tinh | 6 | cái | Là loại bàn ép đĩa đơn vỏ bằng thép CT 45, đĩa ép đúc bằng gang xám nguyên khối, có một mặt phẳng để ép đĩa ma sát với bánh đà, một mặt có các vai để lắp cần bẩy và các lò xo ép. Mặt đĩa ép sáng bóng theo tiêu chuẩn không bị vênh, nứt, các vai lắp cần bẩy đối xứng, phân bố đều, các lò xo ép được gia công bằng thép đặc biệt độ đàn hồi tốt, lực ép đều khi làm ở nhiệt độ cao không biến dạng. | ||
| 34 | Bầu lọc dầu | 3 | cái | Cần được gia công bằng thép đặc biệt chịu sự va đập, mài mòn có gia công lỗ để lắp bi kim và chốt. cần có độ cong theo tiêu chuẩn, có gia cố thêm các gân để tăng cứng. các lỗ đồng tâm với lỗ ở vai đĩa ép ly hợp. | ||
| 35 | Lõi lọc dầu | 2 | cái | Cốc lọc được gia công vỏ bằng thép không rỉ, nắp trên đúc bằng gang, nhôm nguyên khối bề mặt nhẵn bóng không bị nứt vỡ chảy xăng, có đường dẫn xăng vào, ra. Lõi lọc bằng đá xốp hoặc lưới xếp tửng lớp để lọc xăng và bảo đảm lưu lượng xăng cung cấp cho động cơ. | ||
| 36 | Tyô đồng Ф 6 | 15 | m | Vỏ bằng thép, trong có các lớp giấy xếp khít, khi bơm dầu làm việc dầu sẽ được lọc sạch. | ||
| 37 | Ty ô đồng Ф 8 | 47 | m | Được ép các lớp giấy xếp khít, khi bơm dầu làm việc dầu sẽ được lọc sạch. | ||
| 38 | Ty ô đồng Ф10 | 3 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6 . | ||
| 39 | Ty ô đồng Ф12 | 20 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 8. | ||
| 40 | Cuống hút thùng xăng | 9 | cái | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 10 . | ||
| 41 | Đầu tẩu + khuyên đồng | 104 | bộ | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 12. | ||
| 42 | Bìa amiăng | 17 | m2 | Cuống được đúc bằng gang được kết nối hàn với ty ô đồng để dẫn xăng, có lưới lọc cặn. Có độ kín dẫn xăng tốt. | ||
| 43 | Bìa amiăng 2mm | 1 | m2 | Đầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 8. | ||
| 44 | Lò xo chân ga | 1 | cái | Được cán thành tấm có khổ 1,5x 1,5 độ dày 1,5mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm, chịu nhiệt tốt. | ||
| 45 | Bi T + lò xo | 5 | vòng | Được cán thành tấm có khổ 2m x 2m độ dày 2mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm. | ||
| 46 | Má li hợp + đinh tán | 12 | má | Được gia công bằng thép lò xo, quấn các vòng đều nhau, đàn hồi tốt. | ||
| 47 | Dầu MT - 16 | 146 | lít | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 48 | Gioăng, phớt đệm HTL | 4 | bộ | Là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán. | ||
| 49 | Tổng phanh zil | 1 | bộ | Được gia công bằng thép tốt tâm đĩa có phay rãnh then hoa để ăn khớp với trục hộp số phần thân có ép các lò xo giảm giật, có bố trí lỗ Ф 2 theo hình sao để tán đĩa ma sát, đĩa ma sát là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán. | ||
| 50 | Tổng phanh uaz | 1 | bộ | Độ nhớt động học, cSt 400C: 58 Chỉ số độ nhớt (min): 70Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l: 0.85 Điểm chớp cháy Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát. | ||
| 51 | Phớt đầu trục, cầu, số | 94 | cái | Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Gioăng dạng cao su có nhiều kích thước đường kính thân 0,3mm có tác dụng ngăn dầu. | ||
| 52 | Má phanh chân zil, gaz, uaz | 53 | má | Được đúc băng nhôm dẻo bên trong và ngoài sáng bóng. Bên trong lắp cụm van chia, van xả và các màng van để cấp hơi tới các bầu phanh và xả khí khi nhả bàn đạp phanh. Không được lọt khí qua bề mặt lắp ghép và lỗ van xả. | ||
| 53 | May ơ uaz | 5 | cái | Đúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt. | ||
| 54 | May ơ zil | 2 | cái | Cỡ số 114*145*15; 65*90*10; 62*90*12; 51*76*9.5*14Thành phần nhựa mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. | ||
| 55 | Tang trống | 9 | cái | Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc. | ||
| 56 | Bộ gạt mưa zil | 5 | bộ | Được chế tạo bằng thép CT45, vị trí lắp áo ngoài vòng bi moay ơ phải lắp chặt, các then lỗ bu lông ốc lốp lắp chặt không bị rơ. Độ đảo hướng kính, tâm theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 57 | Ty ô dầu trợ lực lái zil, gaz | 12 | cái | Được chế tạo bằng thép CT45, vị trí lắp áo ngoài vòng bi moay ơ phải lắp chặt, các then lỗ bu lông ốc lốp lắp chặt không bị rơ. Độ đảo hướng kính, tâm theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 58 | Bu lông, ốc lốp | 85 | bộ | Được đúc bằng gang trắng, bên trong và bền ngoài sáng bóng, không bị nứt, gãy, vỡ bề mặt làm việc không mòn đến đường kính lớn hơn 427mm, độ đảo không quá 0,15mm. | ||
| 59 | Trục vít, con lăn hộp lái gaz, uaz | 2 | bộ | Được chế tạo theo tiêu chuẩn, làm việc êm ái không dật cục, kín khít không rò hơi. Bên ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 60 | Ty ô phanh, ly hợp | 48 | ống | Là loại cao su chịu áp lực dầu trên 150KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 61 | Bơm con bánh xe gaz | 7 | cái | Được chế tạo bằng gang phần tâm lắp cụm van chia và bố trí lỗ lắp bi và lò xo, không cho phép chảy dầu vị trí lắp ghép. | ||
| 62 | Bơm con bánh xe uaz | 11 | cái | Đươc chế tạo bằng thép tốt CD80A, là dạng trục vít bánh vít ăn khớp chuyển động tịnh tiến giúp cho chuyển hướng xe nhẹ nhàng. | ||
| 63 | Bơm con ly hợp | 1 | cái | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 64 | Bầu trợ lực phanh gaz | 1 | cái | Đúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt. | ||
| 65 | Hộp ngăn kéo HTL | 1 | bộ | Đúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt. | ||
| 66 | Đồng tốc + vành đồng | 3 | bộ | Đúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt. | ||
| 67 | Thớt giữa bơm trợ lực lái | 3 | bộ | Bầu được dập bằng thép không rỉ thành hai nửa dạng bát úp để ép chặt bát cao su, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt. | ||
| 68 | Trục, bánh răng vành chậu | 2 | bộ | Được chế tạo bằng gang phần tâm lắp cụm van chia và bố trí lỗ lắp bi và lò xo, không cho phép chảy dầu vị trí lắp ghép.Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng. | ||
| 69 | Ê cu BL các loại | 230 | bộ | Là khớp nối mềm được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn va đập, phía ngoài có phay răng để ăn khớp với vành đồng. Tâm được phay then hoa ăn khớp vơi trục bị động. Vành đồng được chế tạo bằng đồng vàng, còn mới dịch chuyển êm ái nhẹng nhàng. | ||
| 70 | Ê cu BL đầu trục | 39 | bộ | Đúng chủng loại, còn mới không chảy dầu, tạo ápxuất150KG/cm2 trợ lực tốt nhẹ nhàng êm ái cho hệ thống lái. | ||
| 71 | Mỡ đầu trục, bơm | 50 | kg | Trục và bánh răng được chế tạo bằng thép tốt CD80A trên trục được ép vành răng vành chậu để ăn khớp với bánh răng cụm vi sai cầu xe, trục và bánh răng sáng bóng không ba via, sứt mẻ dịch chuyển nhẹ nhàng êm, không bị giật cục, chuyền mô men soắn hiệu quả cao. | ||
| 72 | Bơm trợ lực lái | 2 | cái | M8* 4 M10*5 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét | ||
| 73 | Dầu cầu, dầu số (P140) | 138 | lít | M12* 4 M14*3 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét | ||
| 74 | Dầu trợ lực lái | 45 | lít | Mỡ có màu vàng nhạt. Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 75 | Dầu phanh (VH- 32) | 12 | hộp | Bơm được chế tạo bằng gang trắng trên thân bơm có khoan các lỗ dẫn dầu có khoang tạo áp suất cao bởi các cánh gạt khi động cơ làm việc qua dẫn động dây đai cho bơm làm việc dầu được hút từ bầu chứa dầu được bơm nén với áp suất 150KG/cm2, có tác dụng trợ lực cho HTL. bơm hoạt động tốt không rò rỉ dầu, trào dầu. | ||
| 76 | Dầu thủy lực AMГ- 10 | 1 | lít | Là loại dầu gốc khoáng có khoảng nhiệt độ rộng bôi trơn tốt, trải đều thích hợp cho các loại truyền động bánh răng.Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86Độ nhớt ở 400C CST: 90. | ||
| 77 | Bi đầu trục | 45 | vòng | CS32 Màu vàng nhạt, trong suốt Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86 Độ nhớt ở 400C CST: 20-24 Chỉ số độ nhớt (min): 50; Nhiệt độ chớp nóng chảy cốc hở, min: 1450C Nhiệt độ đông đặc, max: -60C Hàm lượng tách nước, max(% thể tích): 0.02 Theo TCVN. | ||
| 78 | Bi + trục chữ thập các đăng | 3 | bộ | Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 79 | Bầu bát phanh cao su | 9 | cái | Khả năng cung cấp 10000Kg/kg mỗi Month. Dầu thủy lực AMГ 10, đặc điểm kỹ thuật GOST 6794- 75. màu đỏ trong suốt đóng gói 15kg netto. | ||
| 80 | Bát phanh cao su | 25 | cái | ZIL7312K Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng trơn, tiếp xúc đều. | ||
| 81 | Vòng bi kép vành chậu | 4 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt,được liên kết thành khối các ổ bi kim quay quanh trục là cụm liên kết các trục các đăng và truyền mô men từ hộp số tới cầu xe. | ||
| 82 | Vòng bi trục tay lái | 1 | vòng | Đảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền. | ||
| 83 | Vòng bi hộp tay lái | 4 | vòng | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn,có lớp bố tăng độ bền cao. | ||
| 84 | Bình hơi | 1 | cái | Được chế tạo bằng thép tốt CD80A chuyển động êm ái nhẹ nhàng không có tiếng kêu, kẹt. | ||
| 85 | Khóa xả bình hơi | 1 | cái | Được chế tạo bằng thép tốt CD80A chuyển động êm ái nhẹ nhàng không có tiếng kêu, kẹt. | ||
| 86 | Ty ô đồng điều tiết máy nén khí | 5 | cái | Được chế tạo bằng thép tốt CD80A chuyển động êm ái nhẹ nhàng không có tiếng kêu, kẹt. | ||
| 87 | Bán trục cầu trước | 1 | bộ | Bình được gia công bằng thép không rỉ dạng hình trụ có đường kính 200mm, dùng chứa khí nén cung cấp cho hệ thống phanh. bên trong ngoài sáng bóng không bị rò hơi chịu được áp suất hơi trên 10KG/cm2 phía hai đầu có hàn các đầu cút để liên kết các đường ống hơi. | ||
| 88 | Cao su chụp bụi hộp số uaz | 6 | cái | Gia công bằng đồng khi không mở khóa kín khít, không rò hơi, khi mở quay nhẹ nhàng không kẹt. | ||
| 89 | Bi đầu trục đứng zil | 4 | vòng | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6. | ||
| 90 | Táo lái | 7 | cụm | Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập. | ||
| 91 | Bộ chia dầu gaz | 1 | bộ | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt. | ||
| 92 | Ống cao su dầu Ф10 | 1 | m | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 93 | Cao su chụp bụi hộp số zil, gaz | 7 | cái | Được đúc bằng gang trắng bên trong và bên ngoài nhẵn bóng không ba via, rơ rão, đảo chiều 360⁰ êm ái nhẹ nhàng. | ||
| 94 | Rô tuyn gài cầu | 8 | quả | Là cụm van phân bố dầu trợ lực được ép từ bơm dầu tới khoang xi lanh công tác của thanh lái ngang tác dụng trợ lực cho lái xe nhẹ nhàng khi chuyển hướng, không cho phép chảy dầu tại vị trí lắp ghép. | ||
| 95 | Bi hộp số chính | 7 | vòng | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn,có lớp bố tăng độ bền cao chịu được xăng. | ||
| 96 | Cao su hạn chế cầu | 1 | bộ | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt. | ||
| 97 | Khóa gạt mưa | 2 | cái | Được chế tạo bằng thép tốt là cụm tăng mô men xoẵn khi xe đi trên đường đèo dốc. | ||
| 98 | Pha đèn + bóng | 26 | bộ | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 99 | Cụm đồng hồ zil | 2 | bộ | Được dập bằng thép, dùng để hãm chặt ốc đầu trục khi xe chạy ốc không bị trôi ra. | ||
| 100 | Khóa điện | 7 | c¸i | Là cao su nguyên chất giữa có lớp bố đàn hồi tốt, hạn chế cầu va đập với sắt xi, thời gian sử dụng lâu, hiệu quả. Trong khí hậu Việt Nam. | ||
| 101 | Khoá mát | 4 | cái | Gia công bằng nhôm khi không mở khóa kín khít, không rò hơi, khi mở quay nhẹ nhàng không kẹt. | ||
| 102 | Khóa đèn | 2 | cái | ØГ122- Г12v40w Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện. Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay. | ||
| 103 | Khóa đảo pha cốt | 3 | cái | KП205 Gồm bốn đồng hồ trong một cụm( Đ, hồ điện, xăng, nước, dầu). mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt. | ||
| 104 | Nến điện ống zil | 36 | cái | Khi bật chìa khóa về vị trí “0” ngắt toàn bộ mạch đánh lửa, động cơ tắt, các thiết bị bảng đồng hồ, các công tắc ở vị trí tắt. khi mở khóa ở nấc “I” cụm đề động cơ chưa làm việc, phải ở vị trí “II” thì khởi động được động cơ, và các thiết bị khác làm việc. | ||
| 105 | Bơm nước rửa kính đồng bộ | 13 | cái | Cụm khóa được đúc bằng ăng ty mon, bên trong có các tiếp điểm bằng đồng đỏ ngyên chất, khóa đóng ngắt tốt, không bị chạm chập khi làm việc. | ||
| 106 | Công tắc | 47 | cái | П44 Ở vị trí của tay nắm công tắc ở vị “0” tất cả các đèn chiếu sáng phải tắt. Khi kéo công tắc ở vị trí “I” đèn kích thước trước, sau, đèn tai xe, đèn bảng táp lô sáng.Kéo công tắc ở vị trí”II” đóng đèn pha( qua công tắc đảo pha cốt) đèn kích thước phía sau, đèn bảng đồng hồ | ||
| 107 | Còi điện | 8 | cái | Công tắc đèn pha cốt ФAP П53- ƌ là cụm công tắc chuyển chiếu gần và chiếu xa của cụm đèn pha, làm việc tốt khi chuyển mạch. | ||
| 108 | Cầu đi ốt máy phát | 1 | bộ | Được bọc sứ cách điện để giảm sự phóng điện ra ngoài. Nến làm việc tốt khi đầu đánh lửa có màu gạch cua. | ||
| 109 | Đồng hồ công tơ mét | 2 | cái | Bình làm bằng nhựa dẻo, màu trắng, có tai để cố định với tai xe. Bơm 12v màu đen, có hai đầu giắc cắm dương và âm. Bơm hoạt động tốt. | ||
| 110 | Dây công tơ mét | 1 | cái | Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập. | ||
| 111 | Cảm biến phanh | 2 | cái | C44 Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất.(từ 90÷ 115db). | ||
| 112 | Cảm biến dầu 06KG | 1 | cái | Khối nắn dòng của máy phát là các đi ốt lắp trên tấm nhôm được cách điện với vỏ máy phát, không cho phép thủng hay đứt đi ốt của một trong cụm. | ||
| 113 | Điện trở phụ | 4 | cái | Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt, báo chính xác khi xe chạy ở các địa hình. | ||
| 114 | Rơ le xin đường | 2 | cái | Vỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 10mm, chiều dài 300 ÷ 500mm. Lõi dây là ruột mềm , chiều dài 300 ÷ 500mm. | ||
| 115 | Rơ le 5 cọc | 1 | cái | Cảm biến báo tốt khi đạp phanh đóng mạch điện đèn phanh sáng, khi nhả đèn tắt, không bị chạm chập. | ||
| 116 | Cảm biến xăng | 8 | cái | Vỏ được làm bằng nhôm dẻo, bên ngoài sáng bóng báo tốt khi động cơ làm việc. | ||
| 117 | Tiết chế PP132 | 4 | cái | Các cọc bắt dây tiếp xúc tốt dây mai xo chưa bị mo ve cháy đen. Khi lắp lên xe phụ trợ tốt cho hệ thổng đánh lửa của xe. | ||
| 118 | Khởi động | 4 | cái | Rơ le làm việc tốt phải đóng ngắt mạch điện. vỏ làm bằng nhôm nguyên chất, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ. | ||
| 119 | Dây cao áp chống nhiễu con | 2 | cái | Vỏ làm bằng nhôm dẻo có 05 cọc đấu dây bên ngoài sáng bóng, hoạt động tốt không chạm chập. | ||
| 120 | Đầu kẹp, đầu nối AQ | 79 | cái | Báo tốt khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức nhiên liệu có trong thùng. | ||
| 121 | Hộp chống nhiễu | 2 | hộp | PP132 Vỏ hộp không bi nứt bẹp, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. các chỉ số khi sử dụng hoạt động tốt, nạp điện và ngắt khi bình điện đã đủ dòng. | ||
| 122 | Hộp TK 102, TK 3734 | 2 | cái | CT2 thân vỏ được gia công bằng thép hoặc gang bên trong bên ngoài sáng bóng, không cho phép nhả mối hàn hay gãy các tiếp điểm của các thanh gép, làm việc tốt không bị chạm chập. | ||
| 123 | Hộp TK 200 | 2 | cái | N50 12v-50Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 124 | Chổi than máy phát | 2 | bộ | Vỏ bọc bằng nhựa, lõi bằng đồng đỏ có thân Ф12 dẫn điện tốt không bị nóng khi khởi động làm việc. | ||
| 125 | Máy phát điện | 2 | cái | Được đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt. | ||
| 126 | Tay gạt xin đường | 3 | cái | Loại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật, giá đỡ bằng thép tốt được uốn theo tiêu chuẩn đẻ quan sát phía sau được tốt. | ||
| 127 | Bơm xăng điện đồng bộ | 5 | bộ | Vỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao. Trong mọi chế độ làm việc của xe. | ||
| 128 | Dây điện 1C x1,5 | 250 | m | Vỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao. Trong mọi chế độ làm việc của xe. | ||
| 129 | Đồng hồ nước, xăng, điện | 13 | cái | Không bị gãy chiều cao không nhỏ hơn 14mm, chổi tiếp xúc với cổ góp toàn bộ bề mặt chổi than không bị kẹt khi dịch chuyển trong giá đỡ. | ||
| 130 | Nến điện gaz, uaz | 25 | cái | Г 250П1 Vỏ được đúc bằng nhôm không cho phép nứt vỡ, ổ đỡ bi không bị lỏng, máy phát làm việc không phát sinh tiếng ồn, không bị bó kẹt, bộ rơ le điều hòa điện áp và mạch máy phát điện- bình điện tốt khi động cơ làm việc đồng hồ ampe chỉ dòng điện nạp 14v. | ||
| 131 | Tẩu nến | 23 | cái | Tay gạt ngắt khi ở vị trí trung gian, khi gạt sang phải, sang trái đèn xin đường nháy sáng. | ||
| 132 | Tăng điện Ƃ115 | 3 | cái | Bơm hoạt động tốt bảo đảm lưu lượng xăng cho động cơ làm việc khi bơm cơ hỏng. không chảy xăng, chạm chập. an toàn khi sử dụng. | ||
| 133 | Bánh răng khởi động | 3 | cái | Ø Cx 1,5 Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuản nhà sản xuất. | ||
| 134 | Gạt mưa uaz | 2 | bộ | Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt. | ||
| 135 | Bộ chia điện zil | 2 | bộ | Được bọc sứ cách điện để giảm sự phóng điện ra ngoài. Nến làm việc tốt khi đầu đánh lửa có màu gạch cua. | ||
| 136 | Bộ chia điện uaz | 2 | bộ | Vỏ làm bằng phíp cách điện, lõi bằng đồng vàng dẫn điện tốt. không bị nứt vỡ | ||
| 137 | Dây cao áp | 40 | m | Б115; б116 Vỏ bằng nhôm bên trong có 2 cuộn dây không cho phép bị thủng cách điện, đứt cuộn dây, hỏng ren bắt đầu nối dây, chảy dầu. | ||
| 138 | Đèn hậu | 8 | cái | Bánh răng còn mới, phần ăn khớp với bánh đà không bị ba via, tòe đầu. Khi làm việc lai dắt bánh đà tốt cho động cơ nổ được. | ||
| 139 | Đèn trần | 3 | cái | П 236E còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục. | ||
| 140 | Đèn con trước | 6 | cái | P351Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện. | ||
| 141 | Ty ô cao su báo dầu, hơi | 3 | ống | P102; P351Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện. | ||
| 142 | Đèn xi nhan | 8 | cái | Vỏ bọc bằng nhựa, lõi bằng đồng đỏ có thân Ф 0.7 dẫn điện tốt không bị nóng, dò điện khi làm việc ở vòng quay 3200v/p, dẫn điện tốt. | ||
| 143 | Ắc qui Đồng Nai 12V - 50Ah | 4 | cái | Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 144 | Ắc qui Đồng Nai 12V - 85Ah | 2 | cái | Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 145 | Ắc qui Đồng Nai 12V - 100Ah | 7 | cái | Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 146 | Gương + giá đỡ | 10 | bộ | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 147 | Gương | 10 | cái | Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 148 | Trần ca bin | 5 | bộ | N50 12v-50Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 149 | Cao su sàn xe | 26 | m2 | N100 12v 85Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 150 | Gioăng cao su cánh cửa | 102 | m | N50 12v-100Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 151 | Gioăng cao su kính chắn gió | 6 | m | Loại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật, giá đỡ được gia công bằng thép dùng để cố định gương và điều chỉnh tầm nhìn phía sau xe. | ||
| 152 | Riềm cao su | 8 | m | Loại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật. | ||
| 153 | Đệm ghế | 10 | cái | Trần bằng bìa cứng bọc da, các mép được viền chắc chắn, không bị phồng rộp. | ||
| 154 | Tựa ghế | 4 | cái | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mm xb1,2 m x 10m. | ||
| 155 | Bộ nâng hạ kính | 6 | bộ | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 156 | Chắn nắng | 23 | cái | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 157 | Ô khoá cửa mở trong + tay | 13 | bộ | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 158 | Giá lên xuống ba đờ xốc | 1 | bộ | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng, tạo sự thoải mái khi lái xe. | ||
| 159 | Keo X66 | 1 | hộp | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng, tạo sự thoải mái khi lái xe. | ||
| 160 | Sơn quân sự | 187 | kg | Được chế tạo bằng Ăng ty mon, dùng nâng hạ kính, quay nhẹ nhàng không bị kẹt. | ||
| 161 | Sơn đen tổng hợp | 129 | kg | Là bìa cứng bọc da, mép viền chắc chắn. | ||
| 162 | Sơn chống rỉ 2 thành phần | 32 | kg | Ổ khóa sáng không ba via, khóa mở tay trong, ngoài nhẹ nhàng, khi đóng cửa mấu hãm phải khóa tốt, không bật cửa khi xe chạy. | ||
| 163 | Sơn quân sự Ni cô | 19 | kg | Được gia công bằng thép CT45 bề mặt nhẵn bóng không ba via. Chắc chắn khi bước lên xuống xe. | ||
| 164 | Dầu bóng NIP PON | 49 | kg | Keo X- 66 là keo cao cấp có độ nhớt và đàn hồi cao, kết dính tốt bám chặt, phù hợp cho mọi bề mặt. | ||
| 165 | Dầu bóng (BEYON ) | 13 | hộp | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 166 | Ma tít 2 thành phần | 114 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30. Thời gian chảy đo bằng phễu 4mm kích thước FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC±0,5ºC, min: Thời gian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max 2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15. Độ bền uốn của màng mm, max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70. Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 167 | Ma tít láng | 25 | kg | Màng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn.Độ chephủ≈7m²/lít/lớpKhô sờ được 30 phút ở 30ºC. Khô cứng di chuyển được: 4 ÷ 6 giờ ở 30ºC. Đóng gói 3kg/ hộp sắt | ||
| 168 | Putin | 20 | lít | 358658180VNAMZ- 592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít. | ||
| 169 | Dung môi | 45 | lít | 358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít. | ||
| 170 | Nắp đậy sắt Ф25 | 18 | cái | 2K ACRYLIC Thời gian khô Max0,5h. Độ bền va đập Min45kg/cm² Hàm lượng khô bay hơi 50- 60%. Độ bóng quang học(góc tới 60®) Min 95. Dầu bóng 2K có độ bóng cao. Bám tốt, cứng, chịu mài mòn. Chịu được thời tiết, nhanh khô. Đóng gói 1,2kg/ hộp sắt. | ||
| 171 | Nắp đậy sắt Ф 50 | 9 | cái | POLYESTERPUTTYYAKO 380PLUS Là bột bả cao cấp để che khuất các vết khuyết tật làm phẳng bề mặt kim loại dùng cho ô tô | ||
| 172 | Ốc công cán phun bàn chải | 29 | cái | BMTLK901Thành phần là nhựa Nitrocelluiose. Ma tít bả láng 1K K901Kombi Filler. | ||
| 173 | Đầu nối cán phun thẳng, nối đôi | 23 | cái | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 174 | Chắn sóng si téc | 22 | cái | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 175 | Vòng bi bơm máy | 12 | vòng | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф25. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm. Nắp dạng lục năng dùng cà lê 41, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф25. | ||
| 176 | Vòng bi cuộn tời dây | 15 | vòng | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được phay đai ốc dùng cà lê 46 bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф 50. | ||
| 177 | Khóa van hơi | 5 | cái | Được tiện bằng thép CT Dạng đai ốc dùng cà lê 27 Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống. | ||
| 178 | Khoá van hơi ra moóc | 5 | cái | Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống Ф25. | ||
| 179 | Bộ gioăng, đệm bơm máy | 3 | bộ | Gia công bằng thép tấm 4mm* 40mm* 90mm giữa cắt 3lỗ Ф 100, hai đầu được cắt lỗ Ф 30 để cố định tấm chắn sóng với thành téc. | ||
| 180 | Gỗ dán 10mm | 2 | m2 | Số 703 Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt | ||
| 181 | Dây dệt kim 30 | 4 | m | Số 307, Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt.Số 703 Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt | ||
| 182 | Xích tời | 1 | cái | Là cụm khóa an toàn khi áp xuất hơi vượt mức quy định khóa sẽ tự động xả. | ||
| 183 | Dây cáp lụa Ф4 ÷ Ф6 | 50 | m | Là cụm khóa dùng khi xe kéo theo moóc, khóa kín khít không dò hơi, quay nhẹ nhàng. | ||
| 184 | Nắp đậy, khớp nối M50 | 4 | cái | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 185 | Tấm mê ca 25x 40cm | 4 | cái | Là dạng gỗ ép dùng để lót sàn xe. | ||
| 186 | Thanh khung xe | 8 | cái | Là dây được liên kết các sợi dù với nhau tạo thành khối bền chắc. Dùng để cố định các ống cao su. | ||
| 187 | Dây thép mạ Ф3 | 1 | kg | Được làm bằng thép, mạ kẽm có thân Ф3, liên kết các mắt xích được đúc, dùng kéo các trang bị | ||
| 188 | Túi bạt đựng téc nước cao su | 2 | cái | Là loại được liên kết từ các sợi thép tốt tạo thành sợi có kích thước Ф4 ÷Ф6 dây sáng bóng các sợi không bị đứt. | ||
| 189 | Cút nối Ф25 ren ngoài | 3 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được ống Ф 50. | ||
| 190 | Cút bắt khóa hơi | 2 | cái | Được làm bằng mê ka trong suốt có bản 25*40cm | ||
| 191 | Sơn nhũ | 3 | kg | Được làm bằng kẽm hộp 35 bên ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 192 | Giấy ráp mịn | 433 | tờ | Là loại dây thép được mạ kẽm chống han rỉ để cố định các nắp đầu ống | ||
| 193 | Vải ráp thô | 104 | m | Được may bằng bạt dùng để bọc téc cao su khi không sử dụng, chắn bụi làm tăng tuổi thọ khi sử dụng. | ||
| 194 | Chổi đánh rỉ | 406 | cái | Được gia công bằng thép CT 45 hai đầu được tiện ren hệ mét kích thước Ø 25, không bị ba via và được mạ kẽm. | ||
| 195 | Chổi quét sơn | 1 | bộ | Được gia công bằng thép CT 45 hai đầu được tiện ren hệ mét kích thước Ø 34, không bị ba via và được mạ kẽm. | ||
| 196 | Chổi quét sơn | 5 | cái | Là sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 197 | Băng dính | 13 | cuộn | P1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô. | ||
| 198 | Khẩu trang | 180 | cái | P40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm. | ||
| 199 | Găng tay | 170 | đôi | Ø 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng. | ||
| 200 | Giẻ lau | 160 | kg | Loại chổi quét đóng thoe bộ có đủ kích cỡ từ nhỏ tới lớn, sợi chổi mềm mại, chắc chắn. | ||
| 201 | Xà phòng | 38 | kg | Loại chổi quét đóng thoe bộ có đủ kích cỡ từ nhỏ tới lớn, sợi chổi mềm mại, chắc chắn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5364E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27152E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 635.760.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi