Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Cây Thị thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Cây Thị thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tể năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:50:00 đến ngày 2022-09-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,130,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Cây Thị thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Cây Thị thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tể năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Tổ 7, phường Chùa Hang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083822640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 316,2638 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 104,2006 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 87,4266 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 110,24 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,9287 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5503 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,465 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 69,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,0116 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 106,47 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,7119 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2168 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện đi ngầm tường trần, hệ thống chậu rửa, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng, dọn dẹp rêu mốc sê nô mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | gói |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,8603 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,8603 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,967 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,1554 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0474 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 137,755 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,415 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 98,1958 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,0048 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,461 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51,456 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51,456 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 152,257 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 137,755 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,68 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 58,18 | m |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8071 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34,272 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8071 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0238 | 100m2 |
| 40 | Phụ kiện úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,62 | md |
| 41 | Phễu thu nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Đai nhựa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 46 | Chụp ống D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,645 | m2 |
| 48 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 49 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 50 | SX sen hoa cửa sổ inox hộp 15x15x1 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,7236 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 217,425 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch cao 120 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8196 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,1916 | m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,8859 | m2 |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2135 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2135 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2059 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2059 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6338 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn led loại Lắp đặt các loại đèn led loại 1,2m-36w/220 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn led loại 1,2m-2x36w/220v | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led gắn trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led gắn tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat 1 pha 15A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 88 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | hộp |
| 89 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 220 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa đồng DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt lavabo xi phông nhấn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 400,6199 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,0296 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 113,365 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 129,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 85 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 85 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,212 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện đi ngầm tường trần, hệ thống chậu rửa, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng, dọn dẹp rêu mốc sê nô mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | gói |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,3029 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,3029 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,736 | m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,341 | 100kg |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 129,6127 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,3768 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,6528 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,99 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,688 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,688 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 93,6796 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 129,6127 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,08 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 41,68 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7574 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7574 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0199 | 100m2 |
| 31 | Phụ kiện úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,62 | md |
| 32 | Phễu thu nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Đai nhựa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Chụp ống D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | SXLD trần tôn 3 lớp (khung, viền, phào chỉ, tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 85 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,2912 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,2912 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 182,106 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch cao 120 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 85 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,118 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn led loại 1,2m-36w/220v | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn led loại 1,2m-2x36w/220v | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led gắn trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha 15A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | hộp |
| 63 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa đồng DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5352 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5352 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5352 | m3 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,7256 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 82 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9712 | m3 |
| 83 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7544 | m3 |
| 84 | Dung dịch TERMIZE 200 SC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 62,07 | ml |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5352 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi