Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Cây Thị thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893182-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Cây Thị thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ
Số hiệu KHLCNT 20220811528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tể năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:50:00 đến ngày 2022-09-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 992,130,541 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Cây Thị thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ
Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Cây Thị thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ
100 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tể năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 16 Thị trấn chùa Hang huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Tổ 7, phường Chùa Hang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083822640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Kim Quy; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 16 Thị trấn chùa Hang huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Tổ 7, phường Chùa Hang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083822640


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Tổ 7, phường Chùa Hang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083822640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG SỐ 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT316,2638m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT104,2006m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT87,4266m2
4Tháo dỡ xà gồ gỗTheo HSTK, Chương V. E-HSMT110,24m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,376m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,9287m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5503m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,465m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT69,5m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,4m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20,0116m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT106,47m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT40,7119m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2168tấn
15Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0881tấn
16Tháo dỡ hệ thống điện đi ngầm tường trần, hệ thống chậu rửa, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng, dọn dẹp rêu mốc sê nô máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10gói
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28,8603m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28,8603m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,967m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,1554m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5808m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0474100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0341tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,521m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT137,755m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27,415m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT98,1958m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,0048m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT21,461m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT51,456m2
31Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT51,456m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT152,257m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT137,755m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT43,68m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT58,18m
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8071tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT34,272m2
38Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8071tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0238100m2
40Phụ kiện úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28,62md
41Phễu thu nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
42Cầu chắn rácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
44Đai nhựaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,16100m
46Chụp ống D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
47SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,645m2
48SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,48m2
49SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,82m2
50SX sen hoa cửa sổ inox hộp 15x15x1Theo HSTK, Chương V. E-HSMT46,7236kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,82m2
52Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5m2
53Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT64,5m2
54Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT217,425m2
55Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch cao 120Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8196m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,1916m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,404m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,072100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0297tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,08m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0032100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0108100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0108100m3
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30,8859m2
65Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1413tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1413tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2135tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2135tấn
69Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2059tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2059tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6338100m2
72Lắp đặt các loại đèn led loại Lắp đặt các loại đèn led loại 1,2m-36w/220Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
73Lắp đặt các loại đèn led loại 1,2m-2x36w/220vTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
74Lắp đặt đèn led gắn trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
75Lắp đặt đèn led gắn tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
76Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
82Lắp đặt aptomat 1 pha 15ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
83Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT180m
84Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
85Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
86Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
87Lắp đặt hộp nối dây 150x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4hộp
88Lắp đặt đế âm tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22hộp
89Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22cái
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16Theo HSTK, Chương V. E-HSMT220m
91Lắp đặt cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
92Phụ kiện lắp đặtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3100m
94Lắp đặt tê nhựa hàn DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
95Lắp đặt cút nhựa hàn DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15cái
96Lắp đặt van khóa đồng DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
97Lắp đặt rắc co PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
98Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,03100m
99Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
100Lắp đặt cút nhựa vuông D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
101Lắp đặt cút nhựa vuông D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
102Lắp đặt lavabo xi phông nhấnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
103Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
104Lắp đặt chậu rửa inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
105Lắp đặt vòi cổ ngỗngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
B NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG SỐ 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT400,6199m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT37,0296m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT113,365m2
4Tháo dỡ xà gồ gỗTheo HSTK, Chương V. E-HSMT129,8m
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT85m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,95m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT85m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,94m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,212m2
10Tháo dỡ hệ thống điện đi ngầm tường trần, hệ thống chậu rửa, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng, dọn dẹp rêu mốc sê nô máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10gói
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19,3029m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19,3029m3
13Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,736m2
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,341100kg
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,521m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT129,6127m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT34,5m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30,3768m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,6528m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,99m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25,688m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25,688m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT93,6796m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT129,6127m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,08m
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT41,68m
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7574tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT32,16m2
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7574tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0199100m2
31Phụ kiện úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28,62md
32Phễu thu nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
33Cầu chắn rácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
35Đai nhựaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,08100m
37Chụp ống D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
38SXLD trần tôn 3 lớp (khung, viền, phào chỉ, tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT85m2
39SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,35m2
40SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,6m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,2912m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,2912m2
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 300x600, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT182,106m2
44Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch cao 120Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,84m2
45Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT85m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,118m2
47Lắp đặt các loại đèn led loại 1,2m-36w/220vTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
48Lắp đặt các loại đèn led loại 1,2m-2x36w/220vTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
49Lắp đặt đèn led gắn trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
50Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
56Lắp đặt aptomat 1 pha 15ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
57Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT160m
58Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
59Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
60Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
61Lắp đặt hộp nối dây 150x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4hộp
62Lắp đặt đế âm tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19hộp
63Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16Theo HSTK, Chương V. E-HSMT200m
65Lắp đặt cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
66Phụ kiện lắp đặtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,08100m
68Lắp đặt tê nhựa PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
70Lắp đặt van khóa đồng DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
71Lắp đặt rắc co PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
72Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
73Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
74Lắp đặt lavaboTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
75Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
76Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
77Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5352m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5352m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5352m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,7256m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0273100m3
82Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9712m3
83Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,7544m3
84Dung dịch TERMIZE 200 SCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT62,07ml
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5352m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->