Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 27
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 27 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847377 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:31:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,170,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 27 Thuyết minh, kế hoạch nghiên cứu, dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở: Nghiên cứu tuyển chọn các nhóm vi sinh vật có khả năng sinh tổng hợp hoạt chất Auxin indole-3-acetic acid (IAA) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Disodium hydrogen phosphate | 1 | Lọ | - Công thức hóa học: Na2HPO4 - Khối lượng phân tử: 141,96 m/mol- Độ tinh khiết: ≥99.0%- Quy cách đóng gói: 1 Kg/Lọ | ||
| 2 | Monosodium phosphate | 1 | Lọ | - Công thức hóa học: NaH2PO4 - Khối lượng phân tử: 119,98 g/mol- Độ tinh khiết: ≥99.0%- Quy cách đóng gói: 500g/Lọ | ||
| 3 | Perchloric acid | 1 | Chai | - Công thức hóa học: HClO4- Khối lượng phân tử: 100,46 g/mol- Khối lượng riêng: 1,67 g/ml- Quy cách đóng gói: 1 lít/Chai | ||
| 4 | Iron(III) chloride | 1 | Lọ | - Công thức hóa học: FeCl3- Khối lượng phân tử: 162,2 g/mol- Độ tinh khiết: ≥97%- Quy cách đóng gói: 25 g/Lọ | ||
| 5 | Iot | 1 | Lọ | - Công thức hóa học: I2 - Khối lượng phân tử: 253,81 g/mol- Độ tinh khiết: ≥99%- Quy cách đóng gói: 100 g/Lọ | ||
| 6 | Kali iodide | 1 | Lọ | - Công thức hóa học: KI - Khối lượng phân tử: 166,0 g/mol- Độ tinh khiết: ≥99%- Quy cách đóng gói: 1kg/Lọ | ||
| 7 | Ethanol | 2 | Chai | - Công thức hóa học: CH3CH2OH- Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol- Độ tinh khiết: ≥99.5%- Quy cách đóng gói: 500 ml/Chai | ||
| 8 | Môi trường TSA | 2 | Lọ | - Thành phần: agar, 15 g/L; casein peptone 15 g/L; sodium chloride 5 g/L; soya peptone 5 g/L- pH: 7.3±0.2 (25 °C) - Trạng thái: Bột- Quy cách đóng gói: 500 g/Lọ | ||
| 9 | Môi trường LB agar | 2 | Lọ | - Thành phần: Agar 15 g/L; NaCl 5 g/L; Tryptone 10 g/L; - Yeast Extract 5 g/L- pH: 6.8-7.2 (25 °C) - Trạng thái: Bột- Quy cách đóng gói: 500 g/Lọ | ||
| 10 | Indole-3-acetic acid | 1 | Lọ | - Công thức hóa học: C10H9NO2- Khối lượng phân tử: 175,187g/mol- Độ tinh khiết: 98%- Quy cách đóng gói: 25 g/Lọ | ||
| 11 | Agar - agar | 1 | Kg | - 100% chiết xuất từ rong câu, kông sử dụng phụ gia và chất bảo quản- Sức đông đo ở 20℃ với nồng độ 1,5≥800g/cm3- Độ ẩm ≤18%- Độ hoà tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút- Quy cách đóng gói: 1 túi/kg | ||
| 12 | Ampicillin | 1 | Lọ | - Công thức hóa học:Ampicillin.Na-salt - Khối lượng phân tử: 349,40 g/mol- Độ tinh khiết: 96.0-102.0% - Quy cách đóng gói: 5 g/Lọ | ||
| 13 | Kanamycin | 2 | Lọ | - Công thức hóa học: C18H36N4O11 · H2O4S- Khối lượng phân tử: 582,58 g/mol- Hoạt lục: 750 UI/mg - Quy cách đóng gói: 5 g/lọ | ||
| 14 | Cao Thịt (Meat extract) | 3 | Lọ | - Bề ngoài, màu bột màu vàng nâu sáng - Mật độ: 250 kg/m3 - Tổng nitơ: 11,5-12,5 %- pH: 6 - 7 (20 g/l, H2O, 20 °C)- Độ ổn định tại pH7 sau khi hấp 121 oC/15 phút Ổn định - Quy cách đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 15 | Skim milk | 1 | Lọ | - Bề ngoài, màu bột màu vàng nâu sáng - Mật độ: 500 kg/m3 - Chất béo: ≤ 1,5%, độ ẩm: ≤ 5,0%- pH: 6-8 (20 g / l, H2O, 20 ° C)- Độ ổn định tại pH7 sau khi hấp 121 oC/15 phút Ổn định - Quy cách đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 16 | L-Tryptophan | 2 | Lọ | - Bề ngoài, màu bột màu vàng nâu sáng - Hòa tan được: 0.23 g/L ở 0 °C, 11.4 g/L ở 25 °C, 17.1 g/L ở 50 °C.- Độ tinh khiết ≥ 98%- Tan trong alcohol, không tan trong chloroform.- Quy cách đóng gói: 25 g/lọ | ||
| 17 | Pepton | 3 | Lọ | - Bề ngoài, màu bột màu vàng nhạt đến hơi vàng nâu nhẹ- Mật độ: 420 kg/m3 - Tổng nitơ: 9,3 - 10,7%; Tro: ≤ 15% (800 oC)- pH: 5.5 - 7.0 (20 g/l, H2O, 20 °C)- Quy cách đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 18 | Nước đề ion dùng trong PCR | 3 | Ống | - Nước khược khử ion, được lọc bởi màng 0,22µm và loại bỏ nuclear. Nước dùng cho sinh học phân tử- Quy cách đóng gói: 1,25ml/Ống | ||
| 19 | Primer for PCR, | 3 | Ống | - Kích thước mồi | ||
| 20 | 2X PCR Master Mix 100 react | 3 | Ống | - Nhạy cảm trong việc gia tăng sự khuếch đại, kể cả với cả các mẫu giới hạn về số lượng- Cải thiện năng suất, mang đến hiệu quả cao- Bao gồm tất cả các thành phần cần thiết để khuếch đại PCR hiệu suất cao- Nhiệt độ bảo quản: -20 °C- Quy cách đóng gói: 5ml/ống | ||
| 21 | Agarose-100g | 1 | Lọ | - Bột màu trắng- Tỉ trọng: 1,00 g/cm3; Nóng chảy: 38 oC- Mật độ: 700 kg/m3- pH (10 g / l, H₂O, 50 ° C) trung tính- Quy cách đóng gói: 100 g/Lọ | ||
| 22 | DNA extraction Kit (vi khuẩn) | 1 | Hộp | - Tách chiết DNA từ vi khuẩn gram dương và gram âm-Tiện lợi, dễ sử dụng- Sản phẩm thu được có năng suất và độ tinh sạch cao- Thời gian tách nhanh - Quy cách đóng gói: 50 pư/hộp | ||
| 23 | Bộ kit tinh sạch DNA | 1 | Hộp | - Tinh sạch DNA sau phản ứng PCR- Sản phẩm thu được có độ tinh sạch cao- Thời gian tách nhanh - Quy cách đóng gói: 50 pư/hộp | ||
| 24 | DNA ladder | 2 | Ống | - Kích thước: 250bp-10kb- Sẵn sàng sử dụng- Nhiệt độ bảo quản: -20 ° C- Quy cách đóng gói: 1 ml/ống | ||
| 25 | Đệm điện di TBE 10X | 2 | Chai | - Dung dich đệm dùng để chạy điện di trên gel agarose. - Quy cách đóng gói: 500ml/chai | ||
| 26 | DNA Loading buffer blue 6X | 1 | Ống | - Thành phần: 5X Loading Buffer Blue15% Ficoll 400, 10 mM Tris-HCl, pH 8,0, 50 mM EDTA, 0,03 % Bromophenol Blue- Quy cách đóng gói: 5 ml/ống | ||
| 27 | Bình tam giác 100ml | 40 | Cái | - Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt- Chia vạch rõ ràng - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.- Cổ rộng giúp đổ hóa chất vào bình và vệ sinh dễ dàng hơn. | ||
| 28 | Bình tam giác 250ml | 69 | Cái | - Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt- Chia vạch rõ ràng - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.- Cổ rộng giúp đổ hóa chất vào bình và vệ sinh dễ dàng hơn. | ||
| 29 | Bình tam giác 500ml | 30 | Cái | - Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt- Chia vạch rõ ràng - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.- Cổ rộng giúp đổ hóa chất vào bình và vệ sinh dễ dàng hơn. | ||
| 30 | Cốc thủy tinh 250ml | 10 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 250ml- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.- Cốc có mỏ thuận tiện cho việcc rót ra- Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 31 | Ống đong 1 lít | 10 | Cái | - Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ.- Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo.- Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C- Ống đong thủy tinh là dụng cụ thí nghiệm hóa học chất lượng cao, trong suốt, vạch chia màu xanh | ||
| 32 | Ống falcon 15ml | 3 | Thùng | - Nắp vặn kính- Tuýp đáy nhọn 15ml bằng nhựa PP (trong suốt).- Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn- Thùng 500 cái. | ||
| 33 | Chai trung tính 1000ml | 10 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oC | ||
| 34 | Chai trung tính 500ml | 10 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oC | ||
| 35 | Giấy Parafilm | 2 | Cuộn | - 4 inches x 125 feet- Kích thước: 10 cm x 38.1 m | ||
| 36 | Đầu tip 200µl | 5 | Gói | - Đầu tuýp xanh 200μl (1000 cái/gói), - Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 37 | Đầu tip 1000µl | 5 | Gói | - Đầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói), - Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 38 | Đầu tip 10µl | 3 | Gói | - Đầu tuýp trắng 10μl (1000cái/gói), - không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 39 | ống PCR | 4 | Gói | - Tuýp PCR 0.2ml nhựa - Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF- Quy cách đóng gói: 1000 cái/gói | ||
| 40 | Pipet tip 5ml | 5 | Túi | - Được sản xuất từ PP nguyên sinh không chứa cadimi.- Độ trong cao và đặc tính chống thấm nước- Sử dụng với hầu hết các micropipette.- Quy cách đóng gói: 250 cái/túi | ||
| 41 | Đĩa Petri f10 (thủy tinh) | 170 | Bộ | - Bề mặt nắp phăng, không bọt và vết thủy tinh.- Làm bằng thủy tinh soda-lime.- Ứng dụng: Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi. | ||
| 42 | Eppendoff 1.5 ml | 7 | Túi | - Ống ly tâm được sản xuất từ nhựa PP siêu tinh khiết (ultra-clear polypropylene).- Chịu được ăn mòn hóa học và làm việc ở điều kiện nhiệt độ từ -80ºC đến 121ºC mà không bị biến dạng.- Ổn định dưới tốc độ máy ly tâm cao, tối đa 15000 vòng / phút. Nó có thể đảm bảo an toàn cho nhân viên và môi trường trong khi thử nghiệm các mẫu độc hại.- Quy cách đóng gói: 500 chiếc/túi | ||
| 43 | Eppendoff 2ml | 7 | Túi | - Ống ly tâm được sản xuất từ nhựa PP siêu tinh khiết (ultra-clear polypropylene).- Chịu được ăn mòn hóa học và làm việc ở điều kiện nhiệt độ từ -80ºC đến 121ºC mà không bị biến dạng.- Ổn định dưới tốc độ máy ly tâm cao, tối đa 15000 vòng / phút. Nó có thể đảm bảo an toàn cho nhân viên và môi trường trong khi thử nghiệm các mẫu độc hại.- Quy cách đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 44 | Ống lưu mẫu 2ml | 7 | Túi | - Được làm bằng Polypropylene- Có thể khử trùng, Có thể đông lạnh và rã đông nhiều lần- Tiệt trùng bức xạ gamma- Không có DNase & Rnase- Quy cách đóng gói: 50 cái/Túi | ||
| 45 | Găng tay y tế không bột | 7 | Hộp | - Làm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt,thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn trượt.- Quy cách đóng gói: 100 chiếc/ Hộp | ||
| 46 | Lam kính | 2 | Hộp | - Chất liệu: thủy tinh soda-lime.- Trong suốt, không màu, bề mặt phẳng, không rỗ.- Có khả năng chịu hóa chất cao.- Kích thước: 26x76 x1mm- Quy cách đóng gói: 1000 cái/Hộp | ||
| 47 | Lamen | 2 | Hộp | - Trong suốt, không màu, làm từ thủy tinh soda-lime.- Có khả năng chịu hóa chất cao.- Phù hợp kính hiển vi huỳnh quang- Kích thước: 22 x22 mm- Quy cách đóng gói: 1000 cái/ Hộp | ||
| 48 | Đĩa petri nhựa phi 9 cm | 5 | Thùng | - Độ dày thành đồng đều, đáy đĩa mịn, sạch, cho phép định lượng chính xác hơn.- Khử trùng E.O hoặc Gamma- Được dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, nuôi cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi.- Quy cách đóng gói: 500 Cái/Thùng | ||
| 49 | Giấy bạc | 10 | cuộn | - Giấy bạc kích thước: 30 cm x dài 10 mét- Giấy bạc mỏng, nhẹ và dễ dàng tạo hình để bọc.- Nhôm lá nguyên chất | ||
| 50 | Màng bọc thực phẩm | 5 | cuộn | - Kích thước rộng 25 cm, nặng 1kg- Màng co PE được làm từ hạt nhựa nguyên sinh 100% an toàn , không độc hại.- Độ đàn hồi , độ căng tốt , bám đinh cao , khó rách. | ||
| 51 | Túi nylon | 3 | kg | - Kích thước: 34 x 45 cm- Chất liệu: Sử dụng chất liệu PE với đặc tính mềm, trong | ||
| 52 | Hộp nhựa đựng mẫu 5 lít | 5 | cái | - Hộp có thể tích 5 lít- Chịu nhiệt từ -20 oC đến 120 oC- Được làm từ nhựa PP- Nắp có gắn dây Silicone | ||
| 53 | Hộp nhựa 30 lít | 2 | Cái | - Hộp có thể tích 30 lít- Chịu nhiệt từ -20 oC đến 120 oC- Được làm từ nhựa PP | ||
| 54 | Hộp nhựa 10 lít | 10 | Cái | - Hộp có thể tích 10 lít- Chịu nhiệt từ -20 oC đến 120 oC- Được làm từ nhựa PP- Nắp có gắn dây Silicone | ||
| 55 | Chậu nhựa tròn trồng cây | 50 | Cái | - Kích thước: Đường kính 30 cm, cao 30 cm- Đường xẻ rãnh ở thân và đáy chậu giúp tăng khả năng thoát nước.- Được làm từ nhựa PP |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi