Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893018-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220892852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:50:00 đến ngày 2022-09-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,240,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.861274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.669.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=500 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện >=40kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào >=1,0m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Mở rộng đường giao thông liên thôn Niêm - Chùa Thiềm Thượng - Ba Bàu Chợ, xã Phong Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Hòa. Địa chỉ: xã Phong Hòa, huyện Phong Điền
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Anh Phát + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư phát triển 369 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư phát triển 369 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phong Điền + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phong Điền


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Hòa. Địa chỉ: xã Phong Hòa, huyện Phong Điền


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phong Hòa. Địa chỉ: xã Phong Hòa, huyện Phong Điền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phong Điền. Địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phong Điền. Địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào đất KPH bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,06100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1861100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V73,96100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.267,71m3
7Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V6.888,841 m2
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V166gốc
B CỐNG SỐ 1: NỐI CỐNG 2XD80CM TẠI LÝ TRÌNH KM0+124,86
1Lắp đặt ống bê tông D80cm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591100m2
5Bê tông tường đầu M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
6Bê tông móng tường đầu M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
7Bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
8Bê tông móng tường M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
10Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
11Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
12Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851100m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926100m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
C CỐNG SỐ 2: NỐI CÔNG D40CM TẠI K0+492,05
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
2Bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m2
6Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
7Bê tông móng tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
8Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
9Bê tông móng tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
12Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
13Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
14Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
D CỐNG SỐ3: NỐI CỐNG V2x300x200 CM TẠI LÝ TRÌNH KM0+692,34
1Bê tông thân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m3
2Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2782tấn
3Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0258tấn
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
5Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,025100m
6Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
7Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông móng tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
9Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
10Bê tông móng tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
11Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
12Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
14Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807100m2
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2716100m2
16Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,475100m
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0575100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V95,66m3
E CỐNG SỐ 4: CỐNG MỚI V50x50 CM TẠI LÝ TRÌNH KM0+857,37
1Bê tông ống cống , M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
2Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
3Bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
7Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4248100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ốngMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
11Bê tông móng tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
12Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
13Bê tông móng tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
14Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
15Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
17Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
19Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m2
21Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
22Bê tông móng tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
23Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
24Bê tông móng tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
25Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
26Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
28Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
30Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
31Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3507100m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,33m3
F CỐNG SỐ 5: NỐI CỐNG V20x20 CM TẠI LÝ TRÌNH KM1+224,79
1Bê tông ống cống , M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
2Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7228tấn
3Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
4Bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
6Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,76m2
9Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6976100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m2
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn cống
12Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
13Bê tông móng tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
14Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
15Bê tông móng tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
16Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
17Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
19Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
20Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
22Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,225100m
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5262100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,99m3
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
27Lắp dựng cốt thép mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
29Bê tông bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
30Lắp đặt bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
G CỐNG SỐ 6: CỐNG MỚI V50x50 CM TẠI LÝ TRÌNH KM1+352,81
1Bê tông ống cống , M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
2Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
3Bê tông móng cống M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
7Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4248100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ốngMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
11Bê tông móng tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
12Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
13Bê tông móng tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
14Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
15Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
17Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
19Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m2
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m2
21Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
22Bê tông móng tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
23Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
24Bê tông móng tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
25Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
26Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
28Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
29Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
30Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
31Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
32Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m2
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3545100m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,15m3
H CỐNG SỐ 7: CỐNG MỚI V500x500 CM TẠI LÝ TRÌNH KM1+728,29
1Bê tông ống cống , M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
2Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
3Bê tông móng cống M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
7Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4248100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ốngMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
11Bê tông móng tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
12Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
13Bê tông móng tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
14Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
15Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
17Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
19Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m2
21Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
22Bê tông móng tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
23Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
24Bê tông móng tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
25Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
26Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
28Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
29Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
30Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
31Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
32Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m2
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3545100m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,15m3
I CỐNG SỐ 8: NỐI CỐNG 2X V75x75 CM TẠI LÝ TRÌNH KM2+228,29
1Bê tông ống cống , M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
2Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
3Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1916tấn
4Bê tông móng cống M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
8Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn cống
11Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
12Bê tông móng tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
13Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
14Bê tông móng tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
15Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
16Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
17Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
19Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453100m2
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717m3
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.861274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.669.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
2 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
3 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
4 Máy trộn bê tông >=500 lít Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.4
5 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
6 Máy hàn >=23kw Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
7 Máy trộn vữa >=250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
8 Máy phát điện >=40kw Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
9 Máy đào >=1,0m3 Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
10 Ô tô tự đổ >=7 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
11 Máy lu >=10T Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
12 Máy ủi >=110cv Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->