Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:50:00 đến ngày 2022-09-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,240,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.861274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.669.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >=500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện >=40kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào >=1,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp Mở rộng đường giao thông liên thôn Niêm - Chùa Thiềm Thượng - Ba Bàu Chợ, xã Phong Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phong Hòa. Địa chỉ: xã Phong Hòa, huyện Phong Điền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phong Điền. Địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phong Điền. Địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1861 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,96 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,71 | m3 |
| 7 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.888,84 | 1 m2 |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | gốc |
| B | CỐNG SỐ 1: NỐI CỐNG 2XD80CM TẠI LÝ TRÌNH KM0+124,86 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D80cm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường đầu M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| C | CỐNG SỐ 2: NỐI CÔNG D40CM TẠI K0+492,05 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 12 | Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| D | CỐNG SỐ3: NỐI CỐNG V2x300x200 CM TẠI LÝ TRÌNH KM0+692,34 | |||
| 1 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2782 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0258 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | 100m |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,475 | 100m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0575 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,66 | m3 |
| E | CỐNG SỐ 4: CỐNG MỚI V50x50 CM TẠI LÝ TRÌNH KM0+857,37 | |||
| 1 | Bê tông ống cống , M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 10 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 17 | Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 23 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 24 | Bê tông móng tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 28 | Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | m3 |
| F | CỐNG SỐ 5: NỐI CỐNG V20x20 CM TẠI LÝ TRÌNH KM1+224,79 | |||
| 1 | Bê tông ống cống , M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6976 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn cống |
| 12 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,225 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,99 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 29 | Bê tông bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| G | CỐNG SỐ 6: CỐNG MỚI V50x50 CM TẠI LÝ TRÌNH KM1+352,81 | |||
| 1 | Bê tông ống cống , M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 10 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 17 | Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 23 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 24 | Bê tông móng tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 26 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 28 | Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 29 | Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | m3 |
| H | CỐNG SỐ 7: CỐNG MỚI V500x500 CM TẠI LÝ TRÌNH KM1+728,29 | |||
| 1 | Bê tông ống cống , M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 10 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 17 | Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 23 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 24 | Bê tông móng tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 28 | Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 29 | Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | m3 |
| I | CỐNG SỐ 8: NỐI CỐNG 2X V75x75 CM TẠI LÝ TRÌNH KM2+228,29 | |||
| 1 | Bê tông ống cống , M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn cống |
| 11 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 15 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 17 | Xây taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | m3 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.861274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.669.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=500 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 6 | Máy hàn >=23kw | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa >=250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 8 | Máy phát điện >=40kw | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 9 | Máy đào >=1,0m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 11 | Máy lu >=10T | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 12 | Máy ủi >=110cv | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy, hóa đơn đỏ và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi