Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893131-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220885929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:44:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,157,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.736155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.547231E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.610.205.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thanh Cảm, xã Tân Tiến và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Văn Sơn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. - Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG.


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Văn Sơn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 50,186100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương 55,363100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương 564mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,104m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1488100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 515,08m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,9532100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 51,8492100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9257tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4557tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương 52,5784tấn
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 545,0044m3
13Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 528,9388m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 52,0659100m3
15Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương 5100,87m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 545,5674m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương 51,8844100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3269tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4554tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 52,354tấn
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 511,8096m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương 51,867100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4968tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 53,1637tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1361tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 521,8441m3
27Ván khuôn sàn mái.Mô tả kỹ thuật theo chương 54,5518100m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 54,1224tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 541,7164m3
30Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương 50,5718100m2
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0942tấn
32Ccốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,246tấn
33Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 53,414m3
34Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5107,7049m3
35Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 58,3393m3
36Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 52,1553m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 52,656tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 52,656tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,402tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,402tấn
41Bu lông M18, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương 532cái
42Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1238tấn
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương 50,1238tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,9035tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,9035tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5296,0467m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 53,7046100m2
48Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300, dày 0.40mmmMô tả kỹ thuật theo chương 549,56m
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương 5347,5506m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5249,44m2
51Trần thạch cao phẳng (trần nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng không viền KT: 605x605mm, dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương 5313,8768m2
52Lát gạch kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5126,5836m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5438,0217m2
54Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 512,78m2
55Ốp chân tường, viền tường trong nhà, hành lang, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương 513,5384m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5125,2726m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5125,2726m2
58Ốp tường gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 572,4614m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5495,096m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5561,2442m2
61Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 599,7103m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5186,69m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5482,38m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5180,56m
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 51.643,891m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5495,096m2
67Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 527,0782m3
68Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 53,2135m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 584,5436m2
70Lát đá granit tự nhiên bậcMô tả kỹ thuật theo chương 567,8454m2
71Hoa sắt vuông đặc 14x14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương 532,4m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 522,02m2
73Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên + dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương 53m2
74Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 52m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, mở hất, mở lùa, cửa nhôm hệ xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 525,8m2
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 56bộ
77Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
78Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 598,04m2
79Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0238tấn
80Lắp dựng thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,5355m2
81Cửa tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
82Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương 50,0589tấn
83Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương 52,6824m2
84Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương 50,4087tấn
85Sơn tính điện lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5408,7kg
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương 521,9443m2
87Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương 50,4174tấn
88Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,4173tấn
89Thi công vách ngăn bằng ván épMô tả kỹ thuật theo chương 546,0872m2
90Tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương 546,0872m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương 54,1607100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương 512,4822100m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 56,1376100m2
94Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
95Lắp đặt tủ MODUL 12 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
96Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P-30A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
97Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P-16AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
98Lắp đặt automat 2 pha MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
102Lắp đặt đèn LED Panel 600x1200 75WMô tả kỹ thuật theo chương 515bộ
103Lắp đặt đèn LED D300 24WMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
104Lắp đặt bán cầu ốp trần bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương 511bộ
105Lắp đặt quạt treo tường D450Mô tả kỹ thuật theo chương 59cái
106Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương 59cái
107Lắp đặt quạt trần 75WMô tả kỹ thuật theo chương 514cái
108Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương 514cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
111Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương 519cái
112Hộp đấu dâu vuông 4 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương 520hộp
113Hộp đấu dâu vuông 4 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương 510hộp
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 570m
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 51m
116Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5240m
117Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5280m
118Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 580m
119Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 530m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương 5260m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương 5210m
122Đóng cọc chống sét, cọc bọc đồng D16mm, L = 2.4m có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương 55cọc
123Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương 513cái
124Rải cáp đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m
125Kẹp đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,78100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 516cái
128Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 516cái
129Cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương 516cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,213100m
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương 558m
134Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,144100m3
135Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,144100m3
136Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương 56cọc
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương 536m
138Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
139Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
140Lắp đặt ổ cắm đơn mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
141Kéo rải dây CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương 5126m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương 5125m
143Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
144Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
145Bình chữa cháy MF4Mô tả kỹ thuật theo chương 53bình
146Bình chữa cháy khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương 53bình
147Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
B NHÀ BẾP, KHU VỆ SINH
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương 50,692100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương 58mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,128m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1172100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,1291m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,1633100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,3789100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1148tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5168tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 56,5471m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 52,3377m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0068100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0246100m3
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 54,9143m3
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1148tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5168tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,238100m2
18Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 51,3939m3
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 527,0336m3
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 52,7258m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,2841100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1565tấn
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,9758m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,288100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0755tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4108tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 52,2m3
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,8676100m2
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9098tấn
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 58,8529m3
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1015tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1015tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,2893tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,289tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0117tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0117tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 519,1424m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 50,6002100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dầy 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,3739100m2
40Tấm ốp nóc khổ 300 dầy 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương 523,76m
41Máng thu nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương 513,12m
42Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương 59,96m2
43Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
44Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
45Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương 54,8m2
46Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
47Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
48Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,12m2
49Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,96m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0316tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương 55,76m2
52Gia công phễu hút mùi inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0608tấn
53Lắp đặt phễu hút mùi inoxMô tả kỹ thuật theo chương 50,061tấn
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2053100m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5180,0238m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 551,28m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 52,1526m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 586,8m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 539,08m
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 534,1709m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 519,0186m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương 545,974m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 530,938m2
64Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Mô tả kỹ thuật theo chương 510,857m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5101,0626m2
66Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương 54,8987m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5180,024m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5140,233m2
69Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
70Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
71Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
72Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
73Lắp đặt đèn Led 2x20wMô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
78Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
79Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
80Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 520m
81Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 530m
82Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 550m
83Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương 580m
84Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
86Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
87Van xa tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
90Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
93Lắp đặt phễu thu inox 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương 55cái
94Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương 55bộ
95Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
96Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
97Chậu rửa bát 2 hốMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
98Vòi chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6100m
101Lắp đặt van cửa có ren, D32Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
102Lắp đặt rắc co, D32Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
103Lắp đặt van cửa có ren, D25Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
104Lắp đặt rắc co, D25Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
106Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương 520cái
108Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
109Ống nhựa thoát nước thải, D110Mô tả kỹ thuật theo chương 50,12100m
110Ống nhựa thoát nước thải, D75Mô tả kỹ thuật theo chương 50,25100m
111Ống nhựa thoát nước thải, D60Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3100m
112Ống nhựa thoát nước thải, D42Mô tả kỹ thuật theo chương 50,15100m
113Ống nhựa thoát nước thải, D34Mô tả kỹ thuật theo chương 50,06100m
114Lắp đặt côn nhựa D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
115Lắp đặt côn nhựa D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
116Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
117Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
118Lắp đặt cút nhựa, D110Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
119Lắp đặt cút nhựa, D60Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
120Lắp đặt cút nhựa, D42Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
121Lắp đặt cút nhựa, D34Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
122Lắp đặt cút nhựa, D75Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
123Lắp nút bịt nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
124Lắp nút bịt nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
125Lắp nút bịt nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3339100m3
127Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4366m3
128Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,2532m3
129Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2178tấn
130Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0694tấn
131Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0503100m2
132Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 56,3081m3
133Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5015m3
134Ván khuôn xà dầm, giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0456100m2
135Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0188tấn
136Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0589tấn
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 537,6014m2
138Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 546,1723m2
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2m3
140Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,063100m2
141Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,1199tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương 5151 cấu kiện
143Cút sànhMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
144Ống nhựa thoát nước thải, D90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,36100m
145Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
146Lắp đặt phễu thu inox 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
C SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CÂY XANH
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 535,8992100m3
2Mua đất san nền K90Mô tả kỹ thuật theo chương 53.924,442m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4758100m3
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 5142,7385m3
5Cắt khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 531,65710m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0662100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0864100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,296m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 52,448m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 511,76m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 58,16m2
12Mua đất màu trồng cây + vận chuyển đổ vào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương 52,664m3
13Trồng cỏ nhật bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương 526,64m2
14Trồng cây hoàng lan cao ĐK 16-18cm, H>=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương 56cây
15Trồng cây Hồng Lộc H>=1mMô tả kỹ thuật theo chương 52cây
16Trồng cây Tường Vi H>=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 51cây
17Trồng cây Ngâu Cầu H>=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 51cây
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 531,68m2
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương 570lỗ khoan
20Lắp dựng thép râu tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0175tấn
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4078100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0336100m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,2157100m2
24Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 56,7116m3
25Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 546,8141m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5282,1393m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 532,1084m2
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D300Mô tả kỹ thuật theo chương 51đoạn ống
30Ván khuôn giằng mũ hốMô tả kỹ thuật theo chương 50,7395100m2
31Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,3427tấn
32Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 55,777m3
33Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,9488100m2
34Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 52,5147tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 518,178m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương 52501 cấu kiện
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1789100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0132100m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 50,12m3
40Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2m3
41Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương 51cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.736155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.547231E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.610.205.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT2
2 Máy đào Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
3 Máy ủi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
4 Máy trộn bê tông Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
5 Máy trộn vữa Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
6 Đầm bàn Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
7 Đầm dùi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
8 Máy cắt gạch đá Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
9 Máy ép cọc bê tông Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
10 Máy thủy bình Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
11 Máy phát điện Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->