Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2022 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:38:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,885,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/giao thông.-Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).-Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).-Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành cầu đường/giao thông >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).-Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.-Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Đường đi khu sản xuất thôn Kon Hia 3, xã Đăk Rơ Ông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2022 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 ≥1 - Giá trị ròng năm 2019 ≥ 1 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng 03 năm gần đây. Kèm bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: -Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh … |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông; Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tu Mơ Rông. Số điện thoại: 0603.934.078. Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 0603.934.078. Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông; Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0603.934.078. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào ĐC3 nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.319,37 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.650,34 | 1 m3 |
| 3 | Đào ĐC3 khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,36 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh ĐC3= máyđào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,34 | 1 m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,86 | 1 m3 |
| 6 | Lu tăng cường k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,13 | 1 m2 |
| 7 | VC đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,86 | 1 m3 |
| 8 | VC đất TD để đắp, đất cấp 3 bằng ô tô, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.994,88 | 1 m3 |
| 9 | VC đất cấp 3 để đổ đi bằng ô tô, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.005,19 | 1 m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,83 | 1 m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,89 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,46 | 1 m2 |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.499,06 | 1 m2 |
| 5 | Làm khe co có thanh truyền lực D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1m |
| 6 | Làm khe co đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | 1m |
| 7 | Làm khe giãn có thanh truyền lực D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m |
| C | LỀ ĐƯỜNG GIA CỐ BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông lề đưường đá 1*2 M250 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,85 | 1 m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,37 | 1 m2 |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,37 | 1 m2 |
| 5 | Làm khe co đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1m |
| 6 | Làm khe giãn đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m |
| D | RÃNH GIA CỐ BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh ĐC3 = NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m3 |
| 3 | Nhét giấy dầu 2 lớp khe phòng lún rãnh (5m/khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,45 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 4 | Biển báo phản quang hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lót giấy dầu hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc tiêu đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 11 | Cốt thép cọc tiêu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,05 | m2 |
| 13 | Lót giấy dầu hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cọc |
| 15 | Đào đất bệ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 16 | Đắp đất múng cọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 17 | Bê Tông bệ cọc M150 đỏ 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cọc thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 21 | Cốt thộp cọc thủy chớ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 22 | Sơn trắng đỏ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| F | CỐNG BẢN KÍCH THƯỚC (60*80)CM | |||
| 1 | Đào đát hố móng ĐC3 = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 3 | BT tấm đan đá 1*2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 4 | BT xà mũ đá 1*2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m2 |
| 6 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn | |
| 7 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 8 | Bê tông thân đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m2 |
| 12 | Cẩu lắp tấm đan >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 13 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| G | CỐNG TRÒN D150CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống, L=1m, làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đốt |
| 9 | Quét nhựa đường nóng bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m2 |
| 10 | Bê tông thân (HT, TĐ, TC) đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân (HT, TĐ, TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m2 |
| 12 | Bê tông móng (HT, TĐ, TC) đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng (HT, TĐ, TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,82 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 15 | Đào đát hố móng ĐC3 = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,94 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá KT(2*1*0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| H | CỐNG HỘP 1 CỬA KÍCH THƯỚC (200*200)CM | |||
| 1 | BT thân cống M300, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,16 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | tấn | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 7 | Bê tông thân đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 11 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 14 | Bê tông thân đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 18 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m2 |
| 20 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 21 | Đào đát hố móng ĐC3 = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m3 |
| I | NGẦM CỐNG TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đào móng đá cấp 4 bằng máy đào có gắn ngàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m3 |
| 2 | Đào đát hố móng ĐC4 = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m3 |
| 3 | Gia công lăp đặt cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 4 | Gia công lăp đặt cốt thép thân cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 6 | Đổ BT chân khay, bản dưới thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn bản đứng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m2 |
| 8 | Đổ BT bản đứng thân cống BT M300, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn bản trên thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,74 | m2 |
| 10 | Đổ BT bản trên thân cống BT M300, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 12 | Đổ BT gờ chắn bánh BT M300, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 13 | Quét sơn 2 nước gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông đá 2*4 M150 bù phần hô móng với CK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 15 | Khoan cấy sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép néo Anke nền đá và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 17 | Đào móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng máy đào gắm ngàm kẹp, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,93 | m3 |
| 18 | Đào đát hố móng ĐC4 = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 20 | Bê tông móng tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thân tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng (chân khay, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,34 | m2 |
| 24 | Bê tông móng đá 2*4 M150 (chân khay, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,43 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,87 | m3 |
| 26 | Bao tải đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cái |
| 27 | Dồi đất bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 28 | Bạc ni lon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 29 | Phá dỡ đê quay bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 30 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 31 | Làm và thả rọ đá KT(2*1*0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m3 |
| J | *Đường tránh thi công | |||
| 1 | Đào ĐC3 nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,94 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,87 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh ĐC3= máyđào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | 1 m3 |
| 4 | VC đất TD để đắp, đất cấp 3 bằng ô tô 10Tấn, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,59 | 1 m3 |
| 5 | VC đất để đắp, đất cấp 3 bằng ô tô 10Tấn, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,55 | 1 m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá KT(2*1*0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m3 |
| K | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào đát hố móng ĐC3 = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,74 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,77 | m2 |
| 6 | Bê tông mái taluy đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 8 | Giấy dầu tẩm nhựa đường chèn khe (5m/khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm dày 10cm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/giao thông.-Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).-Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).-Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư ngành cầu đường/giao thông >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | -Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).-Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.-Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,7m3 | hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy ủi 108CV | hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy san | hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=7T | hoạt động bình thường | 3 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy lu rung 15T | hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi 16T | hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi