Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị trong hoạt động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁP VIỆT |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị trong hoạt động |
| Số hiệu KHLCNT | 20180449555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:18:00 đến ngày 2022-09-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,557,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3367105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0673421E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.464.900 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.464.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.980.929.800 VND.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp thiết bị kệ, bàn, ghế, máy vi tính, thiết bị điện tử (máy vi tính, máy in, tivi, máy chiếu, máy photocoppy, hệ thống âm thanh, …), thiết bị nhà bếp, thiết bị vận động. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự từ 2.490.464.900 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết);5/ Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.464.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.980.929.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Điện - Điện tử hoặc cơ khí, hoặc công nghệ thông tin hoặc quản trị kinh doanh hoặc xây dựng hoặc lâm sản hoặc chế biến gỗ;Đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị kệ, bàn, ghế, máy vi tính, thiết bị điện tử (máy vi tính, máy in, tivi, máy chiếu, máy photocoppy, hệ thống âm thanh, …), thiết bị nhà bếp, thiết bị vận động có giá trị công việc tương tự từ 2.490.464.900 VND trở lên.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu với tư cách là chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp kệ, bàn ghếSố lượng: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành cơ khí;01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ;Đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động;Đã phụ trách cung cấp thiết bị kệ, tủ, bàn, ghế ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng, giấy chứng nhận; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp máy vi tínhSố lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;Đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động;Đã phụ trách cung cấp thiết bị máy vi tính ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng, giấy chứng nhận; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp thiết bị điện tửSố lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Điện - Điện tử;Đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động;Đã phụ trách cung cấp thiết bị điện tử ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng, giấy chứng nhận; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp thiết bị vận độngSố lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế;Đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động;Đã phụ trách cung cấp thiết bị vận động ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toánSố lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành ngành kế toán;Đã phụ trách thanh toán ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁP VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị trong hoạt động Xây dựng Trường chuyên biệt Hy Vọng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tất cả hàng hóa quy định tại Phạm vi cung cấp hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và mới 100%. a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: - Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); - Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | yêu cầu nhà thầu chào giá hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6.
Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 028.3822 4009; Fax: 028.3829 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6; địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế xoay bọc da CN | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế gấp khung inox | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy vi tính | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy in | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng formica Viền nhôm hộp | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bình nước nóng lạnh | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG; Bàn làm việc | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế xoay bọc da CN | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế gấp khung inox | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy vi tính | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy in | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bảng formica Viền nhôm hộp | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bình nước nóng lạnh | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | PHÒNG HÀNH CHÁNH, TÀI VỤ; Bàn làm việc. | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế gấp khung inox | 4 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng formica Viền nhôm hộp | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kệ ly uống nước Inox | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy vi tính | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy in | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy photocopy kỹ thuật số | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | PHÒNG LƯU TRỮ (PHÒNG THƯ VIỆN); Kệ đựng sách. | 8 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn đọc sách thư viện | 5 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế gấp khung inox | 30 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn làm việc. | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | PHÒNG RÈN LUYỆN PHCN (PHÒNG TÂM VẬN ĐỘNG); Bàn làm việc. | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế gấp khung inox | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Máy hút bụi | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy quay | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tivi 43 inch | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cầu thang tập đi cho người khuyết tật vận động (chữ L) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dụng cụ tập phục hồi tay chân (trẻ bại não, khuyết tật vận động). | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sàn nhún tập vận động cho trẻ bại não | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thanh song song tập đi cho trẻ bại não, khuyết tật vận động | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ bàn tập hoạt động cầm nắm bàn tay, ngón tay | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dụng cụ massage - tăng cảm thụ bản thể trẻ tự kỷ | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ bập bênh và cầu đi thằng bằng dốc | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ vận động bước ba bậc | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ bàn ghế an toàn | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Nôi bập bênh | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế salon | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ghế và nôi bập bênh. | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đi thăng bằng tròn. | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bập bênh chữ C | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ vận động mous | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ vận động trụ lăn và chui | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Nệm xếp 3 khúc, Kt: 1m8 x 60 x 4.5cm | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ vận động liên hoàn Ống | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sàn nhún Icon. | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Áp tường bằng Must+ simili. | 45 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Khối mút hình vuông. | 6 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Khối mút hình tam giác. | 6 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Khối mút hình chữ nhật. | 6 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Khối mút xốp hình bán nguyệt | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Khối mút xốp hình vuông có lỗ tròn chính giữa | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Khối mút hình tam giác vuông | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Nệm ốp tường | 42 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thảm cao su lót sàn | 181 | tấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | PHÒNG CAN THIỆP SỚM; Bàn làm việc. | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ghế gấp khung inox | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tivi LCD 43 inch + Đầu đĩa DVD | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Hệ thống quay hình tự động. | 1 | HT | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ (kệ) cất đồ dùng, đồ chơi | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | PHÒNG Y TẾ - NHA HỌC ĐƯỜNG; Bàn làm việc. | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ghế gấp khung inox | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cân đo sức khỏe & chiều cao | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Nhiệt kế hồng ngoại | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Máy đo huyết áp bắp tay | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kẹp, kéo, gắp, khay inox (bộ đồ cấp cứu y tế) | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Giường Y tế | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | PHÒNG HỌC; Bàn làm việc. | 20 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ghế gấp khung inox | 20 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tủ để đồ dùng dạy học | 20 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bàn ghế học sinh | 200 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bảng từ đúng qui cách | 20 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN; Ghế gấp khung inox | 12 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Giường xếp cá nhân | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bình nước nóng lạnh | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bàn họp Oval | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | PHÒNG THÍNH HỌC; Máy hút ẩm | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bàn làm việc. | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Quạt đứng | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bàn hội trường | 50 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ghế xếp bọc nệm simili có tựa lưng. (Dùng cho hội trường) | 100 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tivi LCD 43 inch + Đầu đĩa DVD | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Hệ thống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Hệ thống máy chiếu | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bục thuyết trình | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bục + tượng bán thân Bác Hồ | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Phông màn hội trường vải bố màu đỏ | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bàn làm việc. | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bàn vi tính học sinh | 20 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Máy vi tính server | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Máy vi tính | 20 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Cáp nối mạng, ổ cắm, CB, dây, hộp nối và đầu nối mạng | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Máy in | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ghế gấp khung inox | 22 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tủ trữ đông | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Xe đẩy inox 1 tầng | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bàn inox 2 tầng | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Chậu rửa đơn lớn | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Kệ inox treo tường 2 tầng | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Chậu rửa đôi | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bàn inox 2 tầng | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Nồi cơm điện | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bàn inox 2 tầng | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Nắp vĩ thoát nước sàn | 4 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tủ chứa gas | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Tủ đựng gia vị | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Hộp lọc mỡ chậu rửa | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bếp Á đôi Bếp gas công nghiệp 3 lò | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bàn để gia vị 2 tầng có gáy | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bếp hầm đơn công nghiệp | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Chụp hút khói bếp có phin lọc mỡ | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Đường ống hút khói | 13 | m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Ống tiêu âm giảm ồn | 2 | m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Co ống hút khói | 7 | m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Quạt hút khói | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Tủ điện | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bàn inox 3 tầng | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Nắp vĩ thoát nước sàn | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Kệ inox trên bàn | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bàn inox 2 tầng | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tủ inox đựng chén dĩa | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Kệ inox treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Chậu rửa đơn lớn | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Hộp lọc mỡ chậu rửa | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bàn ăn inox chân xếp | 30 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ghế inox tròn | 120 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bồn rửa tay tập thể | 4 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bình gas công nghiệp | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Máy điều hòa 2 HP (Kể cả phụ kiện: CB, ống đồng, công lắp đặt,….) | 15 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Máy điều hòa 1,5 HP (Kể cả phụ kiện: CB, ống đồng, công lắp đặt,….) | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Quạt gắn tường 55w | 60 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Quạt hút lắp tường 250x250, Q=100l/s | 8 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Quạt hút lắp tường 250x250, Q=280l/s | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Quạt hút lắp tường 250x250, Q=50l/s | 16 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Quạt trần 75w + bộ chỉnh tốc độ | 46 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3367105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0673421E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.464.900 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.464.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.980.929.800 VND.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp thiết bị kệ, bàn, ghế, máy vi tính, thiết bị điện tử (máy vi tính, máy in, tivi, máy chiếu, máy photocoppy, hệ thống âm thanh, …), thiết bị nhà bếp, thiết bị vận động. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự từ 2.490.464.900 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết);5/ Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.464.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.980.929.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Điện - Điện tử hoặc cơ khí, hoặc công nghệ thông tin hoặc quản trị kinh doanh hoặc xây dựng hoặc lâm sản hoặc chế biến gỗ;Đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị kệ, bàn, ghế, máy vi tính, thiết bị điện tử (máy vi tính, máy in, tivi, máy chiếu, máy photocoppy, hệ thống âm thanh, …), thiết bị nhà bếp, thiết bị vận động có giá trị công việc tương tự từ 2.490.464.900 VND trở lên.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu với tư cách là chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách cung cấp kệ, bàn ghếSố lượng: 02 người | 2 | 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành cơ khí;01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ;Đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động;Đã phụ trách cung cấp thiết bị kệ, tủ, bàn, ghế ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng, giấy chứng nhận; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách cung cấp máy vi tínhSố lượng: 01 người | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;Đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động;Đã phụ trách cung cấp thiết bị máy vi tính ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng, giấy chứng nhận; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách cung cấp thiết bị điện tửSố lượng: 01 người | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Điện - Điện tử;Đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động;Đã phụ trách cung cấp thiết bị điện tử ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng, giấy chứng nhận; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách cung cấp thiết bị vận độngSố lượng: 01 người | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế;Đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động;Đã phụ trách cung cấp thiết bị vận động ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh toánSố lượng: 01 người | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành ngành kế toán;Đã phụ trách thanh toán ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực văn bằng; 2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi