Gói thầu: Mua sắm hàng hóa hành chính năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa hành chính năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844091 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:16:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,409,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong mỗi hợp đồng phải có mặt hàng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét - Tương tự về số lượng: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.695.500 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.695.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.973.391.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.695.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.973.391.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng tốt nghiệp công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, tin học… trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng tốt nghiệp công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, tin học… trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng từ trung cấp trở lên về kinh tế, tài chính, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa hành chính năm 2022 Mua sắm hàng hóa hành chính năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp gói thầu. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật nhà thầu . - Báo cáo tài chính - Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu; - Bản cam kết về thời gian giao hàng, kế hoạch cung ứng hàng hoá; cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu là hàng mới 100%; - Trong E-HSDT nhà thầu phải có bản cam kết về việc sẽ thực hiện cung cấp đầy đủ các giấy tờ liên quan nhằm chứng minh tính trung thực về hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất theo chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sauTheo Mẫu số 18 Chương IV. Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí,vận chuyển... theo quy định của Pháp luật tại kho của đơn vị. Bên mua không phải trả thêm bất kỳ khoản chi phí nào khác. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có cam kết giao hàng theo dự trù của bên mua hàng tháng theo đúng tiến độ, bên bán giao hàng không quá 24 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính trắng | 60 | Cuộn | Băng dính trắng kích thước 5cm - 200Yard, độ dày 0.038 - 0.068 mm, độ kéo dãn 140%, Khả năng chịu nhiệt: 32°F – 140°FĐộ dán dính: 0.25kg/cmĐộ bền dai: 2.9kg/cmĐóng 6 cuộn/cây | ||
| 2 | Băng dính xanh lụa | 120 | Cuộn | Chiều dài x rộng (5cmx5m), mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp, giúp dễ dán và dễ cắt | ||
| 3 | Cặp ba dây bằng giấy ép | 400 | chiếc | Chất liệu giấy ép, gáy vải; KT: 33 x 24 x 10 cm | ||
| 4 | Ghim cài | 150 | Hộp | - Gim cài tam giác PC25- Kích thước: 25mm- Đóng gói: 100pcs/ hộp | ||
| 5 | Đạn ghim dập số 10 | 1.000 | Hộp | Đạn ghim số 10 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao mm, rộng mm)– Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả.– Phục vụ thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng.- Độ dày: 5mm | ||
| 6 | Đạn ghim dập số 3 | 100 | Hộp | - Đạn ghim số 3 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 3 (cao 6mm, rộng 11.7mm)- Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả.- Phục vụ thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng. | ||
| 7 | Giấy nhớ | 200 | Tập | - Được làm từ giấy chất lượng, bề mặt mịn, viết êm.- Giấy bắt mực tốt, không gây lem, cho chữ viết rõ ràng, đẹp mắt.- Kích thước: 76x76x50mm- Trọng lượng: 165 gram | ||
| 8 | Hồ dán | 3.000 | Lọ | Hồ dán đóng chai 30ml/lọ; 10 ống/ 1lốc, đầu bôi kem dạng lưỡi gà. | ||
| 9 | Hộp đựng chứng từ | 80 | Chiếc | Chất liệu vải và carton. KT: 35 cm x 22 cm x 10 cm | ||
| 10 | Kẹp bướm 32 mm | 350 | Hộp | - Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.- Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực cho bạn gài kẹp vào tài liệu- Kẹp có kích cỡ 32mm.- Đóng gói: 12c/hộp | ||
| 11 | Kẹp bướm 51 mm | 150 | Hộp | - Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.- Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực cho bạn gài kẹp vào tài liệu- Kẹp có kích cỡ 51mm.- Đóng gói: 12c/hộp | ||
| 12 | Mực dấu màu đỏ | 50 | Lọ | Mực dấu màu đỏ, đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn (không bóng) hoặc nhám; Dung tích 28ml/lọ; | ||
| 13 | Mực dấu màu xanh | 100 | Lọ | Mực dấu màu xanh, đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn (không bóng) hoặc nhám; Dung tích 28ml/lọ; | ||
| 14 | Bút viết bảng | 50 | Cái | Màu sắc Xanh Dương - TrắngMàu Mực XanhChất liệu NhựaTrọng lượng (gr) 15Kích Thước Bao Bì 12 x 1 x 1 cm | ||
| 15 | Bút bi (dùng để ghi chép) | 1.000 | Cái | Đầu bi: 0.8 mm dạng Cone .- Độ dài viết được: 1.200-1.500m.- Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA.- Thân bút thanh mảnh cơ chế bấm khế tiện dụng phù hợp cho mọi người.- Thay ruột khi hết mực. | ||
| 16 | Túi bấm | 1.500 | Cái | Chất liệu nhựa PP đựng tài liệu khổ A4, túi có khuy bấm, khổ F dày. Kích thước 25,2 x 35,5 cm, đóng gói 12 cái/ tập | ||
| 17 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Kích thước đồng hồ (cm): Ø41 x 4,5• Khối lượng (kg): 2.2 kg• Máy : Máy trôi siêu tĩnh• Chất liệu: Vành gỗ tự nhiên• Mặt số: Mặt số nhựa chuyên dụng PVC, số học trò• Phụ Kiện : Vỏ hộp + 01 Pin + Tem BH | ||
| 18 | Nắp bệt vệ sinh | 20 | Cái | Kích thước nắp đậy : dài 435x rộng 370mm (đo phủ bì nắp đậy chiều dài + chiều rộng nhất)Dài phủ bì 460mm (từ ốc chốt ->đến mũi nắp)Khoảng cách giữa 2 lỗ chốt: 14 -> 16cmNắp đậy bồn cầu được làm từ nhựa ABS màu trắng có độ đàn hồi cao,dày gấp 2 lần nắp phổ thông, khó bể vỡ, khó ngả màu trong quá trình sử dụng.Nắp đậy bồn cầu có thể thay thế cho bệt két rời. | ||
| 19 | Quạt trần điện cơ | 50 | Cái | Sải cánh: 140cmNguồn điện áp: 220V/50HzCông suất: 77WTốc độ gió: 5 tốc độChiều dài ti: 30cm, 40cmHẹn giờ: KhôngSố cánh quạt: 3 cánhChất liệu cánh quạt: Tôn sơn tĩnh điệnLưu lượng gió: 319,15 m3/phútBảng điều khiển: Hộp sốCách lắp đặt: Móc treoKích thước bao bì: 19cm x 29cm x 63cmTrọng lượng bao bì: 8kg | ||
| 20 | Cây treo quần áo | 5 | Cái | Cây treo quần áo chất liệu inox 304 ; Chiều cao: 62 cm x 165cm; | ||
| 21 | Ruột khóa cửa | 50 | Chiếc | - Kích thước : ngang 7cm, mặt trước cao 3cm- Dùng cho khoá gạt có kích thước mặt khóa 200cm ( 2 tấc )- Số chìa : 3- Chất liệu : Đồng (Thau)-Loại chìa : Khắc vi tính | ||
| 22 | Bộ giây bát sen nóng lạnh Luxe | 25 | Bộ | Dây vòi sen chống xoắn dùng thay thế cho dây sen cũ bị hỏng.Độ dài: 150cmCấu tạo 2 lớp: Lớp bên trong là cao su dẻo chịu nhiệt siêu bền, bên ngoài là hợp kim mạ crom bền đẹpThiết kế đầu ốc tiêu chuẩn có thể dễ dàng thay thế cho tất cả các loại vòi sen khác nhau.Bát sen tăng ápTăng áp lực hơn 300%, thích hợp cho mọi gia đình, nhất là những phòng tắm có áp lực nước yếu.Tiết kiệm 30% nướcChùm tắm rộngKiểu dáng sang trọngVật liệu mạ inox 304 siêu bền, sáng bóng | ||
| 23 | Công tắc quả nhót | 20 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Imax 5A, 220~250V; Công suất chịu tải tối đa 1200W- Màu sắc: trắng tay bật xanh lá dạ quang- Làm bằng nhựa PC chống cháy- Có tay bật dạ quang- Dễ dàng thao tác và sử dụng | ||
| 24 | Actomas 2 cực 40A | 20 | Chiếc | Actomas 2 cực 40ATheo tiêu chuẩn IEC 60898-1Điện áp định mức: 110 - 220VSố cực: 2PDòng định mức: 05A - 100ADòng cắt (IEC898): 1.5kABề rộng cực: 30,5mm | ||
| 25 | Actomas 25A | 30 | Chiếc | Actomas 1 cực 25ASố cực: 1 cựcDòng định mức: 6 - 63AKhả năng chịu dòng cắt: 6.0 - 10kAĐiện áp định mức: 240V ACTiêu chuẩn: Sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 60898Bề rộng 1 cực: 18mm | ||
| 26 | Ấm đun nước siêu tốc | 15 | Chiếc | Trọng lượng sản phẩm: 850 gMàu sắc: BạcChất liệu:Ruột bình: Inox 201; Vỏ bình: Inox 202Công suất: 1500 WĐiện áp: 220 V / 50 HzDung tích thực: 1.8 lítĐế xoay 360 độAn toàn sử dụng Tự ngắt điện khi nước sôi và khi cạn nước | ||
| 27 | Bàn chải giặt | 200 | Chiếc | Bàn chải nhựa loại có tay cầm để giặt, kích thước 16 x 5 cm | ||
| 28 | Bàn dập ghim đại | 3 | Chiếc | Số lượng giấy 1 lần dập tối đa 240 tờ/lần đóng giấy, kích thước 35 x 8 cm Dùng được từ cỡ ghim nhỏ nhất 23/8 đến ghim lớn nhất 23/23Trọng lượng: 1,8kg | ||
| 29 | Bàn đạp ghim trung | 18 | Chiếc | - Dập ghim sử dụng ghim: 23/8, 23/10- Dập tối đa 60 tờ/lần đóng giấy- Thiết kế nhỏ gọn, tiện sử dụng trong công việc- Kích thước: 243x94x52mm | ||
| 30 | Bàn dập ghim nhỏ số 10 | 150 | Cái | - Dập ghim sử dụng ghim số 10- Dập tối đa 20 tờ giấy định lượng 70gsm, - Chân ghim bằng phẳng sau khi bấm giúp góc hồ sơ bớt phòng nên. | ||
| 31 | Băng dính điện | 150 | Cuộn | Băng dính điện. KT 18 mm x 0.12 mm; 20 yard.Dùng để dán các mối nối dây điện, đảm bảo an toàn. | ||
| 32 | Băng tan | 150 | Cuộn | PTFE; 0.075 mm x 12 mm x 10 m Dùng để quấn răng (ren) ống nhựa, inox, thau | ||
| 33 | Bô vịt bằng nhựa | 50 | cái | Chất liệu bằng nhựa. Kích thước 25 *14 (Bô tiểu nam) | ||
| 34 | Bóng điện Led 20W | 200 | cái | Bóng đèn LED 20W thắp sáng- Kích thước: Đường kính: 81 mm; Chiều cao: 143 mm- Vật liệu: Nhôm - Nhựa, hình dáng: hình trụ- Thông số điện : Công suất: 20 W; Điện áp có thể hoạt động: 150V - 250V; Dòng điện (Max): 250 mA; Hệ số công suất: 0,5- Quang thông: 1900 lm; Hiệu suất sáng: 95 lm/W; 90 lm/W; Nhiệt độ màu: 6500K; Hệ số trả màu (CRI): 80- Tuổi thọ đèn: 15000 giờ | ||
| 35 | Bóng điện Led 50W | 50 | Cái | Bóng đèn LED 50W thắp sáng- Vật liệu: Nhôm - Nhựa, hình dáng: hình trụ- Thông số điện : Công suất: 50 W; Điện áp có thể hoạt động: 150V - 250V; - Quang thông: 4500 lm; Hiệu suất sáng: 90 lm/W (6500K/5000K); 85 lm/W(3000K); 6500K; Hệ số trả màu (CRI): 80- Tuổi thọ đèn: 15000 giờ | ||
| 36 | Bóng đèn led 1,2m | 100 | Cái | Công suất: 40WĐiện áp: 150-220V/50-60HzNhiệt độ màu: 6500K/4000K/3000KQuang thông:4000 lmKích thước (D x R X C):(1172 x 61 x 31)mmTuổi thọ: 25000 giờ | ||
| 37 | Đèn led 1,2m | 150 | Bộ | - Đặc tính đèn: Công suất 36W; nguồn điện sử dụng: 220v/50Hz.- Điện áp có thể hoạt động: 150v-250v, dòng điện (Max) 0,43A; hệ số công suất: 0.5- Nhiệt độ màu: 6500K/4000K/3000K- Quang thông: 3600 lm- Hiệu suất ánh sáng: 100lm/w- Hệ số trả màu (CRI): 80- Kích thước (D x R X C):(1200 x 75 x 25)mm- Tuổi thọ: 25.000 giờ | ||
| 38 | Bút thử điện | 20 | Chiếc | Chất liệu của sản phẩm là nhựa tổng hợp (màu trong suốt), có thể chịu nhiệt, khả năng cách điện tốt- Dài 150mm - Dùng để kiểm tra nguồn điện trong phạm vi từ 100V~500V | ||
| 39 | Bút viết trên kính | 200 | Chiếc | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút khác nhau: đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng.- Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục.- Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD...- Phù hợp cho: Nhân viên văn phòng, học sinh, sinh viên.- 2 đầu bút kích thước: 0.4 mm và 1 mm- Đóng gói; 10 chiếc/hộp- Mực không độc hại | ||
| 40 | Chậu rửa tay Inox | 15 | chiếc | Loại chậu rửa inox dập liền khốiChất liệu: inox bề mặt nhẵn bóngKích thước: 680 x 410 x 185 mmKích thước lòng chậu bên trái: 320 x 340 mmKích thước lòng chậu bên phải: 260 x 300 mm | ||
| 41 | Chiếu ny lông loại rộng 0.9m | 200 | Cái | Chiếu nhựa loại rộng 0.9 m x190 cm | ||
| 42 | Chiếu trúc 1,2m | 12 | Cái | Chất liệu tre trúc 120 x 190 cm | ||
| 43 | Chổi cọ nhà vệ sinh | 100 | Chiếc | - Chất liệu: Nhựa PP, cước màu- Kích thước chổi: 33 x 7.5 x 1 cm - Màu sắc: Trắng; xanh; hồng- Trọng lượng: 85 g | ||
| 44 | Chổi đẩy rộng 45 cm | 150 | Chiếc | Cây lau nhà inox san hô 45 cm + Cán cây làm bằng inox dài 1,5 m, dùng để lau khô sàn nhà. + Khung bàn lau: làm bằng inox, kích thước 45 cm x 25cm.+ Giẻ làm bằng sọi microfiber mềm. | ||
| 45 | Tấm lau nhà | 300 | Chiếc | Giẻ lau sợi san hồ mềm, Kích thước: 45cm x 15cm | ||
| 46 | Chổi đót cán dài | 100 | Chiếc | Chổi đót cán gỗ dài 1,2 m | ||
| 47 | Chổi lau kính | 40 | Chiếc | Cán rút ngắn, kéo dài trong khoảng 90-145cm.Đóng gói : 1 chiếc/túiChi tiết : Chất liệu Inox | ||
| 48 | Chổi quét trần | 33 | Cuộn | Chổi quét trần có kích thước: Cán: 3m, Đầu cán có mút: 27,5 x 8 (cm), Đầu cán chổi: 25 (cm) (chiều dài), chất liệu bằng nhựa | ||
| 49 | Chổi tre | 50 | Chiếc | Chất liệu tre, cán dài 1.5 m | ||
| 50 | Chốt cửa ngang | 50 | Bộ | - Chất liệu: Inox CNN09- Chức năng: chốt gài ngang cho hệ cửa đi, cửa gỗ- Bề ngang: 10cm | ||
| 51 | Cốc giấy | 3.000 | Chiếc | Cốc Giấy dung tích: 200ml | ||
| 52 | Dây điện 2x2.5 | 300 | mét | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 2 ruột- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV | ||
| 53 | Dây cấp nước | 50 | Chiếc | Chất liệu nhựa, kích thước: dài 120cm | ||
| 54 | Dây buộc | 10 | cuộn | Cuộn dây nilon buộc hàng, chất liệu dây PP (nilon); kích thước: bản rộng 5cm; Trọng lượng 0,9kg/cuộn | ||
| 55 | Dây chun vòng | 10 | Túi | Dây thun size trung, bịch 0,5 kg | ||
| 56 | Dép nhựa | 250 | Đôi | Dép tổ ong . Cỡ dép L - XL – XXL . | ||
| 57 | Dép sục y tế | 10 | Đôi | Dép sục y tế chuyên dụng; chất liệu: EVA; Kiểu: Commuter; gót cao 1-3cm; Trọng lượng 300g; Kiểu dáng bao đầu | ||
| 58 | Đui đèn xoáy | 150 | Chiếc | Kiểu: Xoáy E27 Điện áp: 220V/ 50HzNguồn sáng: Bóng compact/ bóng LED có kiểu đui đèn xoáy E27 - Làm bằng nhựa chất lượng cao, bền theo thời gian. - Chống cháy, chịu nhiệt độ cao - Lá tiếp điện bằng đồng chất lượng cao, chống rỉ. - Cực đồng đúc, dễ đấu dây - Ren siêu bền, dẫn điện tốt - Phù hợp trong gia đình, chăn nuôi trồng trọt | ||
| 59 | Găng tay cao su | 600 | Đôi | Chất liệu cao su, Size: XL, L, M + Dài: 40cm | ||
| 60 | Giá để khăn mặt (inox 2 tầng) | 50 | Chiếc | Kích thước 60 x 15,5 x 21 cm; Kích thước hộp 60 x 21 x 5 cm. | ||
| 61 | Giá treo tài liệu Inox | 25 | Chiếc | Kích thước: H: 1760mm XW: 125mm X D: 55mm | ||
| 62 | Giấy dán kính | 100 | Mét | Màu trắng đục có hoa văn; Quy cách cuộn giấy : rộng 0.9m - dài 50m; Độ dày trung bình: 0.38mm | ||
| 63 | Giấy vệ sinh | 2.000 | Cuộn | Giấy vệ sinh Trung Thành hoặc tương đương bản rộng 10 cm, trọng lượng 0.8kg/01cuộn | ||
| 64 | Giấy lau tay | 1.000 | gói | Giấy lau tay đa năng 1 gói 100 tờ 2 lớp giấy; Định lượng 21,5 g/m2 (+-2); Kích thước: 190x200x2 lớp; Đắc điểm: Giấy dai không mủn khi sử dụng, thấm nước tốt. | ||
| 65 | Giấy bìa cứng A4 | 100 | gram | Giấy bìa cứng A4 màu xanh nước biển, sét 100 tờ; Định lượng 160gsm | ||
| 66 | Bìa kiếng đóng sách A4 | 30 | gram | Bìa kiếng đóng sách A4, 100 tờ/xấp; Định lượng dày 1,2mm | ||
| 67 | Bô nhựa dẹt | 100 | Chiếc | Chất liệu nhựa có nắp đậy; bô tiểu nằm nữ | ||
| 68 | Bình phun điện 18 lít | 2 | cái | Bình xịt BMC 18lít hoặc tương đương -Ắc quy : 12V – 7.2AH-Lưu lượng: 3.1 lít/phút-Thời gian sử dụng: 3– 4giờ-Thời gian nạp: 6 giờ | ||
| 69 | Hòm tôn 80X50X45 cm | 100 | Cái | Chất liệu tôn hoa, KT: 80 X 50 X 45 cm, độ dày của tôn 0.4 - 0.5mm | ||
| 70 | Hộp nhựa có tay xách: 42x28x22cm | 10 | Cái | Hộp nhựa có tay xách, Kích thước: 42 x 28 x22cm | ||
| 71 | Hộp nhựa có tay xách: 57x38x21cm | 5 | Cái | Hộp nhựa có tay xách. Kích thước: 57x38x21cm | ||
| 72 | Thùng nhựa đựng đồ đa năng 75l | 3 | Cái | Thùng nhựa Kích thước: 63x46x37,5cm, có nặp đậy kín; chất liệu nhựa PP bền đẹp, an toàn; Thùng nhựa thiết kế tiện dụng có bánh xe di động. | ||
| 73 | Hộp số quạt trần | 50 | Cái | Đường kính sải cánh: 1400 mm- Điện áp: 220V/50Hz – 75 W'- Tốc độ: 5 tốc độ, cuộn đồng nguyên chất- Trọng lượng: 500g- Kích thước: Dài 13cm, Rộng 8cm, Dầy 4.5cm | ||
| 74 | Ke vuông treo tường | 20 | Bộ | Ke vuông treo tường; Inox; 20cm, | ||
| 75 | Kéo cắt giấy | 30 | Chiếc | Quy cách đóng gói : Hộp 12 chiếcKích thước: dài 190mmChất liệu : Hợp kim sắt, nhựa ABSMô tả sản phẩm:- Tay cầm được làm từ nhựa ABS bền đẹp, chịu được va đập, nhiệt độ (dưới 120ºC) và hóa chất.- Lưỡi kéo được làm từ thép không gỉ giúp đường cắt sắc hơn | ||
| 76 | Kéo cắt vải (inox 354) | 5 | Chiếc | Chất liệu Inox, KT: dài 305mm; Trọng lượng kéo 600g, dùng để cắt vải, khi cắt vải không bị tưa vải | ||
| 77 | Giấy ăn cao cấp | 800 | Túi | – Giấy ăn cao cấp dùng trên máy bay của Vietnam Airlines– Kích thước: 24x25cm/1 tờ– Quy cách đóng gói: 1 bịch 1 kg– Trọng lượng cả bịch: 0.85 ~ 1kg– Giấy dùng rất mềm mịn, dai và tiết kiệm– Dùng cho bàn ăn, phòng khách hoặc tại văn phòng đều rất đẹp, lịch sự. | ||
| 78 | Khăn mặt lau tay | 3.500 | Cái | Chất liệu 100% cotton; kích thước: 30cm x 30cm, trọng lượng 55gr, màu sắc: Trắng | ||
| 79 | Khăn mặt lau bề mặt | 1.500 | Cái | Khăn lau chất liệu Microfiber dễ vắt khô, thấm hút nước nhanh, không để lại vệt nước khi lau. Kích thước: 30x30cm; Màu sắc: Xanh cô ban | ||
| 80 | Khăn mặt dùng trong phòng siêu âm | 5.000 | Cái | Chất liệu 100% sợi tre mềm mịn, thoáng mát, không phai màu, không xù lông, không hôi, không nhờn sau thời gian dài sử dụng.– Khăn có khả năng thấm nước tốt, dễ giặt, mau khô, an toàn và êm ái với làn da em bé- Màu sắc: Xanh lam- Kích thước: 30x30cm | ||
| 81 | Khăn mặt bông to | 20 | Cái | Chất liệu 100% cotton kháng khuẩn không gây kích ứng da; kích thước: 60cm x 120cm; trọng lượng: 350gram | ||
| 82 | Khóa vòi nhựa | 20 | Cái | Vòi nước vặn được chế tạo bằng chất liệu nhựa ABS bền + Đầu ren tiêu chuẩn phi 21+ Đầu vòi vặn ra được phi 27 được làm từ inox tiện dụng phù hợp nhiều loại dây. | ||
| 83 | Khóa chậu rửa tay | 50 | Cái | Tên sản phẩm: Vòi chậu 1 đường nướcChất liệu: Đồng cao cấp.Được bảo vệ bởi 1 lớp đồng đỏ, 2 lớp mạ Niken, 1 lớp mạ Crom dày đến 22mm.Các chi tiết gioăng cao su có tính đàn hồi tốt, chịu mài mòn tốt.Áp suất thử 1,6Mpa. | ||
| 84 | Khóa Việt Tiệp | 60 | Cái | Màu sắc: ĐenChất liệu: GangSố chìa: 2-3 chìaLoại khóa: Khóa treo gang thườngKT: 66x46x18mmTrọng lượng: 0,4kg | ||
| 85 | Lõi lõi thô 1,2,3 Ro | 30 | Bộ | Ro, Micron; KY: 133*150*560 | ||
| 86 | Lõi lõi thô 1,2,3 | 50 | Bộ | Lõi.số 1: PP5micron. Cấu tạo: sợi bông xốp của nhựa polyprolen. Chức năng: Lọc các tạp chất hữu cơ,rỉ xét,bùn đất hay.các chất lơ lửng trong nước có kích thước lớn hơn 5 micron.Thời gian thay thế: 3-6 tháng. Lõi.số 2: Lõi than hoạt tính.Đăc điểm chính:. Lõi được cấu tạo bởi vỏ nhựa,chứa bên trong là than.gáo dừa được hoạt hóa. Than hoạt tính có tính cấu trúc xốp rỗng,các.vết rỗng – nứt vi mạch đều có tính hấp thụ rất mạnh.Chức năng: Hấp thụ mạnh các loại chất nhờn,mùi và hữu cơ.hòa tan. Than hoạt tính còn chứng tỏ được hiệu quả trong xử lý chất.phóng xạ,asen và amoni..Thời gian thay thế: 6-12 tháng. Lõi số.3: PP1micron.Cấu tạo: sợi bông xốp của nhựa polyprolen.Chức năng: Lọc các tạp chất hữu cơ,rỉ xét,bùn đất hay các chất.lơ lửng trong nước có kích thước lớn hơn 1 micron.Thời gian thay thế: 6-9 tháng | ||
| 87 | Mắc áo Inox treo tường | 86 | Cái | Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương ; chiều dài 60 cm, 7 móc | ||
| 88 | Màn tuyn rộng 1.2m | 150 | Cái | 1 chiếc/1 gói; Kích thước 1,2 x 1,9 m. | ||
| 89 | Màng lọc R.O | 30 | Quả | RO - Công suất lọc: 10L/H, số vòng màng 13 vòng hoặc tương đương | ||
| 90 | Mặt ổ cắm đôi | 100 | Cái | Mặt ổ cắm đôi âm tường; Chất liệu: Nhựa chống cháySố ổ cắm: 2 ổ 2 chấu Công suất: 16A16A; SE182U hoặc tương đương | ||
| 91 | Máy tính 12 số | 10 | Cái | Máy tính tay 12 số để bàn; KT:34,3(Dày) × 159(Rộng) × 207,5(Dài) mm | ||
| 92 | Máy đếm tiền | 1 | Cái | - Đếm tiền tự động và đếm được các loại tiền giấy và polime - Có chức năng tách tờ- Có chức năng chia mẻ (ấn định số tờ đếm)- Có hệ thống hút bụi dưới đáy- Sử dụng 16 mắt cực tím hồng ngoại để kiểm tra hình chìm.(tiền siêu giả Polymer)- Có đa mắt màu để kiểm tiền siêu giả- Tự động kiểm tra tình trạng kỹ thuật máy khi bật nguồn.- Có cổng RS232 để Nâng Cấp phần mềm khi có chương trình mới.- Đếm được USD & EURO ( đếm thông thường )- 1 Màn hình hiển thị kỹ thuật số, Hiển thị 0 – 9999.- Công suất tiêu thụ điện năng: 75W- Máy có kích thước 370 x 330 x 272mm, trọng lượng 7kg | ||
| 93 | Nắm đấm cửa | 50 | Bộ | Bộ tay nắm cửa INOX + 1 then cửaChất liệu: inox Đấm đầu phi 6 then đặc dài 16cm | ||
| 94 | Nước rửa Kính Gift | 150 | Lọ | Nước lau kính- Trọng lượng 580ml/1chai | ||
| 95 | Nước rửa nhà vệ sinh | 100 | Lọ | Dùng để tậy nhà vệ sinh loại bỏ vết bẩn cứng đầu, tẩy vết ố vàng, vi trùng và các mùi hôi bám trong toilet. Trọng lượng 960ml/chai | ||
| 96 | Nước rửa tay | 100 | Can | Nước rửa tay tiệt khuẩn, can lớn 4kg - 3,9 lít/can có chứa thành phần Active5 và tinh chất sữa | ||
| 97 | Nước xả | 70 | Túi | Thành phần: Di (Palmiticcarboxyethyl) Hydroxyethyl Methyl Ammonium Methylsulfate, Quaternised Hydrolyzed Wheat Protein/Silicone Copolymer; Simethicone; Acrylic Polymer, Hydrochloric Acid,......- Dung tích 3,8L - Nước xả vải giữ màu và bền vải ngăn ngừa mùi hôi hương tươi mát với công thức chăm sóc chuyên sâu. | ||
| 98 | Nước lau nhà Fily (hương quế) | 300 | Chai | Fily 2x hoặc tương đương; 1lít/chai | ||
| 99 | Nước Zaven nguyên chất | 720 | Lít | + Công thức hóa học: NaClO hay NaOCl + Nồng độ: 10% ± 2% + Màu sắc: Vàng nhạt + Mùi: hơi hắc gây khó chịu + Trạng thái: Dạng dung dịch lỏng, nước javen + Nóng chảy ở: 18°C + Sôi ở: 101°C + Tỷ trọng: 1 lít = 1.150 Kg + Tính chất: Hòa tan được trong nước, là chất oxy hóa mạnh nhưng kém bền + Quy cách: can nhựa 30kg | ||
| 100 | Bột tẩy lồng máy giặt | 150 | túi | Thành phần: Sodium Percarbonate, Sodium Lauryl Sulfate, Sodium Carbonate, Chất thơm, DeforTrọng lượng: 450gr/gói. | ||
| 101 | Ổ cắm 3 chạc | 30 | Chiếc | Chống move, chịu tải cao 2200W: các lá tiếp điểm bên trong đầu nối là đồng hợp kim và đều có bố trí lò xo tăng lực kẹp, nhờ vậy ổ cắm tiếp xúc rất tốt với chân phích cắm, chống được hiện tượng đánh lửa, chống move, cho phép ổ cắm sử dụng với các thiết bị điện công suất cao đến 2200W.Phích Cắm Điện 3 Chạc Ổ cắm 3 chân Dẹt Thông Minh Ổ Chia Điện Ổ cắm điện thông minh | ||
| 102 | Ổ cắm dây loại 5m | 50 | Chiếc | Ổ dây cắm điện, 6 ổ cắm, 2 công tắc, dây dài 5m, màu đen Đặc điểm:- Ổ dây cắm điện: Công suất tối đa 2200W Max 10A - 16A 250V- Số ổ cắm: 6 - Chiều dài 3m / 5m- Có 2 màu đen và trắng- Có phân biệt ổ phi 4 và phi 5- Có công tắc tắt/bật- Lò xo đẩy- Thanh đồng tiết diện 11mm2- Ổ dây cắm điện Chống Move- Phù hợp với mọi chân cắm- Cắm được hầu hết các loại phích cắm trên thế giới- Sử dụng được cả phích tròn và dẹp- An Toàn và tiện dụng- Có bảo vệ quá tải bằng CB- Tiếp xúc tốt, không lỏng phích và rò điện- Ổ dây cắm điện Lỏi 2 dây tích hợp thêm dây Mass theo tiêu chuẩn Mỹ và Châu Âu | ||
| 103 | Ổ cắm điện đơn | 10 | Chiếc | Ổ cắm điện đơn nổi | ||
| 104 | Phao bệt vệ sinh (Nấm két nước) | 60 | Chiếc | Nấm két nước | ||
| 105 | Pin trung | 50 | Đôi | - Loại sản phẩm: pin trung- Chất liệu: Lõi cacbon than/Zinc-cacbon- Kích thước: Pin trung/ pin cỡ C- Volts: 1,5V- Đóng hộp: 1 hộp 12 vỉ 2 viên = 24 viên/ hộp | ||
| 106 | Pin đại | 100 | Đôi | • Loại pin: Pin than / Zinc-Carbon• Điện thế: 1.5 V• Kích thước: Pin D/ Pin đại/ R20/ LR20• Hình thức đóng gói: Gói 2 viên | ||
| 107 | Pin điều khiển | 300 | Đôi | Kiểu mẫu : R6DT/4SLoại pin : Pin tiểu AAChất liệu : than cacbonĐiện áp : 1,5V | ||
| 108 | Pin khô 1,5 | 200 | Đôi | - Điện áp: 1,5 V- Đóng gói: 4 viên/vỉ, 40 viên/hộp.- Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6 | ||
| 109 | Pin micro | 50 | Quả | Loại pin: Pin than/Zinc-CarbonĐiện thế: 9 V• Kích thước: Pin 9V/ Pin vuông/ Pin 6F22• Hình thức đóng gói: Gói 1 viên | ||
| 110 | Si pon thoát chậu | 50 | Bộ | Xi phông thoát nước chậu rửa. Hàng loại dày.Xi phông dễ dàng lắp đặt thay thế nhất trong các loại xi phông lavabo | ||
| 111 | Si pon thoát nước | 50 | Bộ | Thoát nước nhà vệ sinh Nam.Chất liệu : nhựa ABS và PVCThoát nước bồn tiểu, chống hôiÁp lực 2kg/cm2Nhiệt độ 60 độ CĐường kính nắp chụp 60 mm, ống xả 32 mm - dài 150mm | ||
| 112 | Sọt rác nhựa | 50 | Cái | Kích thước (mm): 365 x 365 x H 405, | ||
| 113 | Tắc te | 80 | Cái | Dùng cho đèn huỳnh quang AS; AS-111. | ||
| 114 | Tạp dề không thấm nước | 10 | Cái | Chất liệu sợi polyester taffetaKích thước: tạp dề: 70 x 66cm | ||
| 115 | Tay co thủy lực | 20 | Cái | Dòng tay co : Góc mở tối đa 180 độ Có điểm dừng ở góc 90 độTải trọng: 25-45kgKích thước cửa: Cửa Rộng tối đa 800mm x Cửa cao tối đa 2100mm | ||
| 116 | Thảm chùi chân bằng nhựa | 100 | mét | - Chất liệu: 100% nhựa tổng hợp- Khổ rộng: 90cm- Chiều dài cuộn: 10md- Độ dày: 6mm- Kiểu đế: Đế nhựa liền- Màu sắc: Xanh lá cây | ||
| 117 | Thảm lau chân | 150 | Chiếc | - Chất liệu: PVC- KT: 60cmx90cm | ||
| 118 | Thau nhựa phi 80cm | 6 | Chiếc | Thau nhựa phi 82cmx31cm.Chất liệu nhựa PVC | ||
| 119 | Tụ quạt Trần | 40 | Chiếc | Điện áp 450VAC.'- Tần số 50/60Hz.- Chỉ số tụ 2.5uF.- Kích thước tụ 90x370mm- Màu sắc đen.- Loại CBB61- Chất liệu: Metallized Polypropylene | ||
| 120 | Túi ni lon loại 30kg màu vàng | 100 | Kg | Túi in logo, kích thước: 44cm x 70cm; có dây rút, nhựa HDPE. | ||
| 121 | Túi ni lon loại 30kg màu xanh | 1.000 | Kg | Túi in logo, kích thước: 44cm x 70cm; có dây rút, nhựa HDPE. | ||
| 122 | Túi ni lon loại 10kg màu trắng | 100 | Kg | Túi in logo, kích thước: 38cm x 69cm; có dây rút, nhựa HDPE. | ||
| 123 | Túi ni lon loại 10kg màu vàng | 500 | Kg | Túi in logo, kích thước: 38cm x 69cm; có dây rút, nhựa HDPE. | ||
| 124 | Túi ni lon loại 10kg màu xanh | 1.000 | Kg | Túi in logo, kích thước: 38cm x 69cm; có dây rút, nhựa HDPE. | ||
| 125 | Túi ni lon loại 5kg màu trắng | 150 | Kg | Túi in logo, kích thước: 30cm x 50cm; có dây rút, nhựa HDPE. | ||
| 126 | Túi ni lon loại 5kg màu vàng | 500 | Kg | Túi in logo, kích thước: 30cm x 50cm; có dây rút, nhựa HDPE. | ||
| 127 | Túi ni lon loại 5kg màu xanh | 500 | Kg | Túi in logo, kích thước: 30cm x 50cm; có dây rút, nhựa HDPE. | ||
| 128 | Ủng bảo hộ | 50 | Đôi | Chất liệu nhựa PVC, Cỡ từ 36 - 47 | ||
| 129 | Vòi phịt nhà vệ sinh | 50 | bộ | Chất liệu: Lõi đồng + dây nhựa (nhựa ABS trắng)Áp lực nước : 0.05MPa ~ 0.75MPaDây xịt dài 120 cm | ||
| 130 | Bộ bát sen tắm | 25 | bộ | Bộ sản phẩm bao gồm: dây sen + bát sen + giá đỡ sen + vít nở bắt giá senChất liệu vỏ ngoài: tiêu chuẩn Inox sub304 (dây thép không gỉ)Thông số kỹ thuật lõi: F1 / 2 "x F1 / 2". Chất liệu lõi: inox304 / PVC cao cấp / đồngĐường kính ngoài: Φ15 Chiều dài: 150cm | ||
| 131 | Vòi hoa sen | 20 | bộ | Mang kiểu dáng hiện đại, dễ sử dụng- Nguyên liệu chính là đồng đỏ inox 100%- Lõi đóng nước bằng van đá Ceramic- Tay sen đa chứng năng- Bát sen được thiết kế phun nước mạnh và đều- Các chi tiết gioang cao su có tính đàn hồi tốt, chịu mài mòn và nhiệt độ lên đến 90°C | ||
| 132 | Xà phòng giặt máy 6kg | 150 | túi | Bột giặt cho máy giặt cửa trước loại 6kg /1 gói hoặc tương đương | ||
| 133 | Dây điện kép 0.7 | 200 | mét | Dây điện bọc PVC dẹt 2 sợi 0.75mmTốc độ dẫn điện tốt, ít hao tổn điện năng.- Độ bền cao, khả năng bị gập gãy rất thấp, không gây hiện tượng đứt ngầm.- Lớp cách điện tốt bằng cao su 2 lớp, mật độ cao su cách điện đều đảm bảo an toàn cho người sử dụng. | ||
| 134 | Khóa quả đấm | 30 | Cái | Màu sắc TrắngChất liệu InoxKiểu dáng Tay nắm trònSố chìa 3 chìaKích thước: H(166)xA(22-24)xFd(57)xFD(75)mm | ||
| 135 | Khóa cửa tay gạt | 70 | Bộ | Lắp cửa nhôm-cửa nhựa-cửa thép màu đen - HT-BKTGCN3; Chất liệu: Hợp kim siêu bền. | ||
| 136 | Ghế nhựa cao 20cm | 5 | Cái | Kích thước : dài = 22cm, rộng = 22cm, cao = 22cm | ||
| 137 | Thùng nhựa có nắp 80 lít | 5 | Cái | Chất liệu: PVCDung tích 80 lít | ||
| 138 | Ống gen điện cứng | 50 | Cây | Máng gen luồn dây điện SP 40 x 60 mm (2m/ cây) | ||
| 139 | Chậu nhựa cỡ đại | 5 | Cái | - Kích thước: Cao 22 x Đường kính 60 (cm) - Chất liệu: nhựa PP 100% nguyên chất | ||
| 140 | Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng 2 chiều CSC06-03 | 20 | chiếc | Loại bóng: Led– Nguồn cung cấp: 220~240V/50 -60Hz.– Nhiệt độ hoạt động:-10 ~ 40C.– Công suất tiêu thụ: 3W–Loại Pin: Ni-Cd (3.6V 0.7Ah).– Sạc: tự động.–Độ hiển thị sạc: đèn báo màu đỏ.–Thời gian sạc: ~24giờ.-Thời gian thắp sáng ~ 1,5giờ | ||
| 141 | Bơm thụt tạo áp lực thông tắc cống bồn cầu nhà vệ sinh bằng khí nén | 100 | Cái | Súng thông tắc cống khí nén hiệu quả tuyệt với với khớp quay 360 độ để thông tắc cho tất cả các loại ống thoát nước từ chậu rửa mặt, bồn tắm và bồn cầu. Tay cầm được thiết kế phù hợp cho người thuận tay phải hoặc tay trái.Thiết kế cao cấp, chất liệu nhựa PP, Inox thân thiện với môi trườngKích thước: 60x15x10cmTrọng lượng: 1,5kg.Áp lực khí nén: 6-8kg/cm2 | ||
| 142 | Tủ nhựa đầu giường | 123 | Cái | Chất liệu bằng nhựa ABS, có 01 ngăn và 01 khoang có cánh, KT 480x480x760cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong mỗi hợp đồng phải có mặt hàng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét - Tương tự về số lượng: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.695.500 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.695.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.973.391.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.695.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.973.391.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu | 1 | Có văn bằng tốt nghiệp công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, tin học… trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có văn bằng tốt nghiệp công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, tin học… trở lên | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có văn bằng từ trung cấp trở lên về kinh tế, tài chính, kế toán | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi