Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình “Xây dựng đội quản lý vận hành tổng hợp Xuân Sơn” và công trình “Xây dựng đội quản lý vận hành tổng hợp Suối Nghệ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình “Xây dựng đội quản lý vận hành tổng hợp Xuân Sơn” và công trình “Xây dựng đội quản lý vận hành tổng hợp Suối Nghệ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:39:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,044,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng(Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng(Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu trụ bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: tối thiểu 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: tối thiểu 8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: tối thiểu 1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình “Xây dựng đội quản lý vận hành tổng hợp Xuân Sơn” và công trình “Xây dựng đội quản lý vận hành tổng hợp Suối Nghệ” Công trình “Xây dựng đội quản lý vận hành tổng hợp Xuân Sơn” và Công trình “Xây dựng đội quản lý vận hành tổng hợp Suối Nghệ” 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XUÂN SƠN - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,687 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 9,164 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 15,885 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 7,749 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 7,104 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,921 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,425 | 100 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,328 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,262 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 12,918 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 20,703 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,878 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,585 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,056 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,264 | tấn |
| B | XUÂN SƠN - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 24,249 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 15,142 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch block chèn đặc 50x90x150 h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 9,035 | m3 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 306,292 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 214,23 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 16,73 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 99,6 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 226,2 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 17,316 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 306,292 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 200,71 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 507,002 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 142,47 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Bao gồm đục nhám... (chào trọn gói) | 44,1 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Bao gồm đục nhám... (chào trọn gói) | 11,475 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 53,516 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 190,24 | m2 |
| 21 | Quét Sika chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 199,58 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 56,88 | m2 |
| 23 | Gia công, cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm mài cạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh trượt khung sắt hộp, pano sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 25 | Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 26 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 28 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép kính mờ cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh lật khung nhựa lõi thép kính mờ cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp cửa sổ 1 cánh lật khung nhựa lõi thép kính mờ cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 32 | Lắp dựng song bảo vệ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở (khóa đa điểm lưỡi gà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở (khóa đa điểm, lưỡi gà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở (khóa đa điểm, lưỡi gà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ lật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh lùa (thanh nẹp, tay nắm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Gia công, cung cấp song Inox bảo vệ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Laminate (bao gồm phụ kiện Inox) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 7 | m2 |
| 41 | Gia công, cung cấp vách kính cường lực dày 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 7 | m2 |
| 42 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bảng lôgo "EVNSPC" | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 43 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bán kèo Inox sảnh chính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,09 | m2 |
| 44 | Gia công, cung cấp, lắp đặt tấm Aluminium dày 5mm (bao gồm khung xương) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 414,1 | m2 |
| 45 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 46 | Lát đá mặt ram dốc bằng đá xanh tự nhiên nhám | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| C | XUÂN SƠN - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27*1,8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D27*2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D27x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đai, vít giữ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lồng cầu chắn rác D150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 100 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Bộ 7 món | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cảm ứng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D168*7,3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D114*3,8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D90*3,8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê uPVC D114x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC D90x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D114*2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D90*2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,329 | 100 m3 |
| 25 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,032 | m3 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng đá 1x2 vữa mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Rải đá 40x60 chèn khan hố tự thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4,372 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 42 | Cung cấp gối cống D600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp gối cống D1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 30 | cái |
| D | XUÂN SƠN - ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Quạt đảo trần 50W + Dimmer | Bao gồm đinh vít, phụ kiện... (chào trọn gói) | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Bao gồm đinh vít, phụ kiện... (chào trọn gói) | 4 | cái |
| 3 | Đèn hộp đôi led 2x36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Đèn hộp đơn led 36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led áp trần 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ mạng internet | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Hộp chia mạng internet 16 port | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Hộp đấu dây và âm tường các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 20 | hộp |
| 11 | Đômino | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp mạng internet | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 135 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 520 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 370 | m |
| 17 | Băng keo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt ATS 75A 1P-16kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 20A 1P-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 16A 1P-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 10A 1P-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt máy điều hòa 1 cục 2HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | máy |
| 25 | Nút che các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Trung tâm báo cháy 1 kênh AC-DC 24V NETWORX bảng chỉ thị phụ 1 kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đầu báo khói quang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đầu báo nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Nút báo khẩn DEMCO | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Còi báo động 24V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cáp chống cháy Cu/Fr 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt ống Courant PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 90 | m |
| E | XUÂN SƠN - MÓNG BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,5068 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 37,6701 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 16,6605 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 250,9201 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,8619 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,0208 | 100m3 |
| F | XUÂN SƠN - ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,216 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch đặc 4x8x19 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,5 | 1000viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,165 | 100 m3 |
| 5 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 6 | Lắp đèn LED 75W/220V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm CXV S=2x22 mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CV S=2x4 mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn HDPE D65/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê, co, măng sông PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Ốc xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Đôminô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Băng keo cách điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 16 | Cọc tiếp địa D16-L2,4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Dây tiếp địa M22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | m |
| G | XUÂN SƠN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Nimbus 60, bán kính bảo vệ cấp 4, R=64m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim cao 3m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt cáp dẫn sét đóng trần 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 6 | mối |
| 5 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa D16-L2,4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 20 | cái |
| H | XUÂN SƠN - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác tạo mặt bằng bằng cơ giới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 23,408 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 74,074 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 719 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,174 | m3 |
| I | XUÂN SƠN - SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 30,941 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san lấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3.496,333 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: SUỐI NGHỆ - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,687 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 9,164 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 15,885 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT. | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 7,749 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 7,104 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,921 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,425 | 100 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,328 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,262 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 12,918 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 20,703 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,878 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,585 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,056 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,264 | tấn |
| K | SUỐI NGHỆ-KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 24,2505 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 15,142 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch block chèn đặc 50x90x150 h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 9,0354 | m3 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 306,292 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 214,23 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 16,73 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 99,6 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 226,2 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 17,3155 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 306,292 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 200,71 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 507,002 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 142,47 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Bao gồm đục nhám... (chào trọn gói) | 44,1 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Bao gồm đục nhám... (chào trọn gói) | 11,475 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 53,515 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 190,24 | m2 |
| 21 | Quét Sika chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 199,58 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 56,88 | m2 |
| 23 | Gia công, cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm mài cạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh trượt khung sắt hộp, pano sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 25 | Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 26 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 28 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép kính mờ cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh lật khung nhựa lõi thép kính mờ cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp cửa sổ 1 cánh lật khung nhựa lõi thép kính mờ cường lực 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 32 | Lắp dựng song bảo vệ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở (khóa đa điểm lưỡi gà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở (khóa đa điểm, lưỡi gà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở (khóa đa điểm, lưỡi gà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ lật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh lùa (thanh nẹp, tay nắm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Gia công, cung cấp song Inox bảo vệ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Laminate (bao gồm phụ kiện Inox) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 7 | m2 |
| 41 | Gia công, cung cấp vách kính cường lực dày 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 7 | m2 |
| 42 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bảng lôgo "EVNSPC" | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 43 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bán kèo Inox sảnh chính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,09 | m2 |
| 44 | Gia công, cung cấp, lắp đặt tấm Aluminium dày 5mm (bao gồm khung xương) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 414,1 | m2 |
| 45 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 46 | Lát đá mặt ram dốc bằng đá xanh tự nhiên nhám | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 47 | Đắp Đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,4281 | 100m3 |
| L | SUỐI NGHỆ-CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27*1,8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D27*2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D27x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đai, vít giữ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lồng cầu chắn rác D150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 100 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Bộ 7 món | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cảm ứng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D168*7,3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D114*3,8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D90*3,8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt mối nối ống D168 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC D114x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC D90x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D114*2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D90*2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,615 | 100 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,505 | 100 m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,659 | m3 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Bê tông tường dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 33 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,996 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 21,552 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Cung cấp gối cống D1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 20 | cái |
| M | SUỐI NGHỆ-ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Quạt đảo trần 50W + Dimmer | Bao gồm đinh vít, phụ kiện... (chào trọn gói) | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Bao gồm đinh vít, phụ kiện... (chào trọn gói) | 4 | cái |
| 3 | Đèn hộp đôi led 2x36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Đèn hộp đơn led 36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led áp trần 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ mạng internet | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Hộp chia mạng internet 16 port | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Hộp đấu dây và âm tường các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 20 | hộp |
| 11 | Đômino | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp mạng internet | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 135 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 520 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 370 | m |
| 17 | Băng keo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt ATS 75A 1P-16kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 20A 1P-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 16A 1P-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 10A 1P-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt máy điều hòa 1 cục 2HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | máy |
| 25 | Nút che các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Trung tâm báo cháy 1 kênh AC-DC 24V NETWORX bảng chỉ thị phụ 1 kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đầu báo khói quang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đầu báo nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Nút báo khẩn DEMCO | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Còi báo động 24V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cáp chống cháy Cu/Fr 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt ống Courant PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 90 | m |
| N | SUỐI NGHỆ - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,006 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 10,893 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 14,243 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 13,502 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2,851 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 10,065 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 16,727 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,648 | tấn |
| 17 | Xây móng đá hộc chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 43,824 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,583 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,674 | 100 m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 8,729 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 9,926 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch block 50x90x150mm h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 16,188 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 862,916 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 851,906 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 84,818 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 127,226 | m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp song sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 84,817 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa cổng sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 15 | m2 |
| O | SUỐI NGHỆ-ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,216 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch đặc 4x8x19 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,5 | 1000viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 0,165 | 100 m3 |
| 5 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 6 | Lắp đèn LED 75W/220V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm CXV S=2x22 mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CV S=2x4 mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn HDPE D65/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê, co, măng sông PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Ốc xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Đôminô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Băng keo cách điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 16 | Cọc tiếp địa D16-L2,4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Dây tiếp địa M22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 2 | m |
| P | SUỐI NGHỆ-CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Nimbus 60, bán kính bảo vệ cấp 4, R=64m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim cao 3m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt cáp dẫn sét đóng trần 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 6 | mối |
| 5 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa D16-L2,4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 20 | cái |
| Q | SUỐI NGHỆ-SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác tạo mặt bằng bằng cơ giới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 20,393 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 69,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 695 | m2 |
| R | SUỐI NGHỆ-SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 3,353 | 100 m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,932 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ 1km đầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,932 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ 3km tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 1,932 | 100m3/km |
| 5 | Cung cấp đất san lấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương III, V E-HSMT | 378,889 | m3 |
| S | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng(Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng(Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu trụ bánh hơi | Sức nâng: tối thiểu 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất: tối thiểu 8 kW | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: tối thiểu 1m3 | 2 |
| 4 | Ô tải tự đổ | Tối thiểu 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: tối thiểu 250 lít | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Dung tích thùng trộn: tối thiểu 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | 0,8 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | 0,8 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi