Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí nghiệm thu đóng điện, bảo hiểm, thanh lý vật tư thu hồi). Hạng mục: Di chuyển đường Điện phục vụ GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887261-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí nghiệm thu đóng điện, bảo hiểm, thanh lý vật tư thu hồi). Hạng mục: Di chuyển đường Điện phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20220887257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 7247/QĐ-UBND ngày 11/9/2020 và Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:34:00 đến ngày 2022-09-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,120,000 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.206252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4125E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.584.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.088.752.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí nghiệm thu đóng điện, bảo hiểm, thanh lý vật tư thu hồi). Hạng mục: Di chuyển đường Điện phục vụ GPMB
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới (vị trí số 2), thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 7247/QĐ-UBND ngày 11/9/2020 và Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ , địa chỉ: Số nhà 5A/43 Đường Thọ Hạc, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân Thị trấn Nưa. Địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Bảo Nhật. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đình Vũ + Đơn vị Thẩm định hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Triệu Sơn. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đình Vũ. + Đợn vị thẩm định E-HSMT và E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Bảo Nhật.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ , địa chỉ: Số nhà 5A/43 Đường Thọ Hạc, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân Thị trấn Nưa. Địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021 theo quy định. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.120.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân Thị trấn Nưa. Địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban nhân dân Thị trấn Nưa. Địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cột LTMB 16 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 403Chương V - EHSMT5cột
2Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456Chương V - EHSMT5cột
3Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-16m sâu 2,9mChương V - EHSMT5móng
4Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 3,7mChương V - EHSMT1móng
5Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,7mChương V - EHSMT2móng
6Xà phụ 1 35KV XP-1Chương V - EHSMT2bộ
7Xà phụ 2 35KV XP-2Chương V - EHSMT2bộ
8Xà néo bằng 35kV cột đơn XNB35-1TChương V - EHSMT5bộ
9Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc tuyến XNB35-2TDChương V - EHSMT2bộ
10Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đơn XNL35-1TChương V - EHSMT1bộ
11Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đôi ngang XNL35-2TNChương V - EHSMT2bộ
12Chuỗi néo đơn 35kVChương V - EHSMT36chuỗi
13Chuỗi néo kép 35kVChương V - EHSMT15chuỗi
14Sứ đứng 35kVChương V - EHSMT14quả
15Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16Chương V - EHSMT1.635,65m
16Căng lại dây AC-70/11Chương V - EHSMT603m
17Gông cột GC -20Chương V - EHSMT2bộ
18Kẹp nhôm 3BL(25-150)Chương V - EHSMT24cái
19Lăp đặt tiếp địa RC-4Chương V - EHSMT8bộ
20Kéo dây bẻ góc AC-95/16Chương V - EHSMT1vị trí
21Vận chuyển đường dàiChương V - EHSMT1Toàn bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI
1Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12mChương V - EHSMT3cột
2Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-14mChương V - EHSMT2cột
3Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV ≤ 50kgChương V - EHSMT3bộ
4Tháo hạ thu hồi xà néo 35kV ≤ 100kgChương V - EHSMT3bộ
5Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2Chương V - EHSMT1.467m
6Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kVChương V - EHSMT11quả
7Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 35kVChương V - EHSMT9quả
8Tháo hạ thu hồi dây néoChương V - EHSMT1bộ
9Tháo hạ thu hồi cổ dề néoChương V - EHSMT1bộ
D PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVChương V - EHSMT14quả
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V - EHSMT66chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - EHSMT1sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông )Chương V - EHSMT8Bộ
E PHẦN THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI (Thanh lý vật tư thu hồi cho nhà thầu)
1Thanh lý xà đỡ 35kVChương V - EHSMT3bộ
2Thanh lý xà néo 35kVChương V - EHSMT3bộ
3Thanh lý dây nhôm lõi thép AC70Chương V - EHSMT1.467m
4Thanh lý dây néoChương V - EHSMT1Bộ
5Thanh lý cổ dề néoChương V - EHSMT1Bộ
6Thanh lý sứ 35kV, lấy ty (1ty/1kg)Chương V - EHSMT20Qủa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.206252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4125E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.584.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.088.752.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Không yêu cầu1
2 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
3 Tó dựng cột Không yêu cầu2
4 Pa lăng xích Không yêu cầu2
5 Tời máy Không yêu cầu1
6 Máy ép đầu cốt Không yêu cầu1
7 Ô tô vận chuyển vật liệu Không yêu cầu2
8 Máy trộn bê tông Không yêu cầu2
9 Máy cắt cốt thép Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->