Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893031-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220327015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:33:00 đến ngày 2022-09-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,535,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc điện.Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng dân dụng - Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ từ hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trởlên.Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động từ nhóm III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Cần trục (hoặc cẩu tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống điện chiếu sáng trên tuyến ĐT.302B, đoạn từ xã Thiện Kế đến xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 16, lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 16, lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng năng lượng mới Việt Nam; Công ty TNHH tư vấn xây dựng PT Vĩnh Phúc; Sở Xây dựng Vĩnh Phúc và Sở Công thương Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm tư vấn kỹ thuật xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 16, lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 16, lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc chưa được cấp tại thời điểm tham dự thầu thì nhà thầu có nghĩa vụ phải cung cấp tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 16, lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc (số 40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc (số 40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, chiều rộng 5,627100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 62,524m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,906,252100m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,78100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực0,78m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,023100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T0,009100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,8m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống3,12m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,68m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,023100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C 0,156100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C 0,156100m2
14Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 2801m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay8,4m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 30,8m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống11,2m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,208100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,4m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,76m3
22Đào kênh mương, chiều rộng 0,35100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,4100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10043,8m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,438100m3
26Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm0,46100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm24,12100m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong23,73100m
29Lưới nilong báo hiệu cáp2.373m
30Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm và tủ điện11bộ
31Làm tiếp địa cho cột điện60bộ
32Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M1025,58100m
33Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 60cột
34Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm cao 8,5m6cột
35Lắp đèn Led 120W97bộ
36Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 3*25+1*16mm225,75100m
37Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50mm21,74100m
38Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm213,83100m
39Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm28,38100m
40Đánh số cột0,6610 cột
41Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 37cần đèn
42Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 60cần đèn
43Lắp giá đỡ tủ điện2bộ
44Đánh số cột6,610 cột
45Lắp bảng điện cửa cột60bảng
46Lắp cửa cột60cửa
47Làm đầu cáp khô120đầu cáp
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60cái
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m2tủ
50Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn2cái
51Đầu cốt đồng540đầu cốt
52Dây thép vượt đường60m
53Ghíp cho dây lên đèn74cái
54Ghíp nhôm rẽ nhánh16cái
55Bịt đầu cáp SRE416cái
56Đai thép không gỉ + khóa đai88bộ
57Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50)88bộ
58Móc giữ cáp MGC-2588bộ
59Băng keo cách điện hạ thế97bộ
60Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x75060bộ
61Đắp đất chân cột9,6m2
62Thí nghiệm tiếp địa62Thí nghiệm
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV1máy
2Cầu chì ống PK-24kV-100A1bộ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Lắp đặt cầu chì 22-35kV1bộ
5Lắp đặt chống sét van 1bộ
6Rút ruột kiểm tra MBA 1máy
7Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 1máy
8Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV1bộ
9Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất1quả
10Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi2quả
11Thí nghiệm mẫu dầu cách điện1mẫu
12Thí nghiệm điện áp đánh thủng1mẫu
13Tủ phân phối 400V/75A hai lộ ra (1x30A+1x20A)1tủ
14Đếm điện năng TBA 50kVA bán tổng1phần
15Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x50+1x35)mm27m
16Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm221m
17Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm221m
18Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm214m
19Đầu cốt đồng 1 lỗ M1204cái
20Đầu cốt đồng 1 lỗ M7026cái
21Đầu cốt đồng 1 lỗ M506cái
22Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM1203cái
23Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ13quả
24Nắp che ty sứ cao thế MBA1bộ
25Nắp chụp chống sét van1bộ
26Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"1cái
27Khoá bi Việt Tiệp2cái
28Băng cách điện hạ thế5cuộn
29Dây nhôm lõi thép AsXH24-95/1612m
30Ghíp nhôm đa năng a50-2409cái
31Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 7m
32Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 35m
33Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện 21m
34Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 6cái
35Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 26cái
36Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 7cái
37Vận chuyển dây dẫn cự ly 100m0,0305Tấn
38Vận chuyển sứ cách điện cự ly 100m0,0468Tấn
39Bốc dỡ dây dẫn0,0305Tấn
40Bốc dỡ sứ0,0468Tấn
41Hòm TI đầu cực máy biến áp1Hòm
42Móng cột đúp MTĐ-1B1móng
43Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,02cột
44Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn XSI-3P1bộ
45Xà đón dây đầu trạm X2BL-351bộ
46Xà phụ 1 sứ cột đơn XP11bộ
47Xà lắp sứ trung gian trạm biến áp XSTG-35(22)1bộ
48Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA1bộ
49Giá đỡ MBA + ghế thao tác trạm 1 cột đúp ngang GMBA+GTT-2n1bộ
50Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA1bộ
51Thang trèo 2,6m TT-2.61bộ
52Giá lắp tủ hạ thế GTĐ1bộ
53Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp GCT-MBA1bộ
54Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐC1bộ
55Thí nghiệm chống sét van 1 pha 3bộ
56Thí nghiệm đồng hồ ampe mét1cái
57Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV13quả
58Thí nghiệm áp tô mát 3cái
59Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA1Hệ
60Thí nghiệm công tơ điện tử1cái
61Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T)1ca
62Xà phụ 1 sứ cột đúp ngang XP-1n1Bộ
63Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d1Bộ
64Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 2,5mm51,45m
65Sứ đứng 22kV & ty sứ7Quả
66Ghíp nhôm đa năng a50-2409cái
67Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH957cái
68Hotline HLA953cái
69Lắp đặt sứ đứng 15-22kV7Quả
70Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn0,0515km
71Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây 1Vị trí
72Vận chuyển dây dẫn bình quân 100m0,0425tấn
73Vận chuyển sứ bình quân 100m0,03tấn
74Vận chuyển dụng cụ thi công cự ly 100m1tấn
75Bốc dỡ dây dẫn0,0425tấn
76Bốc dỡ sứ0,03tấn
77Bốc dỡ dụng cụ thi công1tấn
78Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV7quả
79Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,1501mẫu
80Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T)1ca
C DỰ PHÒNG:
1Chi phí dự phòng (A+B≥1,5%)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc điện.Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng dân dụng - Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ từ hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trởlên.Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động từ nhóm III trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
2 Loại thiết bị: Cần trục (hoặc cẩu tự hành) Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
4 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->