Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:33:00 đến ngày 2022-09-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,535,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc điện.Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng dân dụng - Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ từ hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trởlên.Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động từ nhóm III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Cần trục (hoặc cẩu tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hệ thống điện chiếu sáng trên tuyến ĐT.302B, đoạn từ xã Thiện Kế đến xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc chưa được cấp tại thời điểm tham dự thầu thì nhà thầu có nghĩa vụ phải cung cấp tại thời điểm thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 16, lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc (số 40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc (số 40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 5,627 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 62,524 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 6,252 | 100m3 | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,78 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,78 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,023 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,009 | 100m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,8 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,12 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,68 | m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,023 | 100m3 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | 0,156 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | 0,156 | 100m2 | |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 280 | 1m | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 8,4 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 30,8 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 11,2 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,208 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,4 | m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 8,76 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,35 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,4 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 43,8 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,438 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 0,46 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 24,12 | 100m | |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 23,73 | 100m | |
| 29 | Lưới nilong báo hiệu cáp | 2.373 | m | |
| 30 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm và tủ điện | 11 | bộ | |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | 60 | bộ | |
| 32 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | 25,58 | 100m | |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 60 | cột | |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm cao 8,5m | 6 | cột | |
| 35 | Lắp đèn Led 120W | 97 | bộ | |
| 36 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 3*25+1*16mm2 | 25,75 | 100m | |
| 37 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50mm2 | 1,74 | 100m | |
| 38 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2 | 13,83 | 100m | |
| 39 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 8,38 | 100m | |
| 40 | Đánh số cột | 0,66 | 10 cột | |
| 41 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 37 | cần đèn | |
| 42 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 60 | cần đèn | |
| 43 | Lắp giá đỡ tủ điện | 2 | bộ | |
| 44 | Đánh số cột | 6,6 | 10 cột | |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | 60 | bảng | |
| 46 | Lắp cửa cột | 60 | cửa | |
| 47 | Làm đầu cáp khô | 120 | đầu cáp | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 60 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | 2 | tủ | |
| 50 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | 2 | cái | |
| 51 | Đầu cốt đồng | 540 | đầu cốt | |
| 52 | Dây thép vượt đường | 60 | m | |
| 53 | Ghíp cho dây lên đèn | 74 | cái | |
| 54 | Ghíp nhôm rẽ nhánh | 16 | cái | |
| 55 | Bịt đầu cáp SRE4 | 16 | cái | |
| 56 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 88 | bộ | |
| 57 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) | 88 | bộ | |
| 58 | Móc giữ cáp MGC-25 | 88 | bộ | |
| 59 | Băng keo cách điện hạ thế | 97 | bộ | |
| 60 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x750 | 60 | bộ | |
| 61 | Đắp đất chân cột | 9,6 | m2 | |
| 62 | Thí nghiệm tiếp địa | 62 | Thí nghiệm | |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Cầu chì ống PK-24kV-100A | 1 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 22-35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 6 | Rút ruột kiểm tra MBA | 1 | máy | |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | 1 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | 1 | quả | |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi | 2 | quả | |
| 11 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 12 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | 1 | mẫu | |
| 13 | Tủ phân phối 400V/75A hai lộ ra (1x30A+1x20A) | 1 | tủ | |
| 14 | Đếm điện năng TBA 50kVA bán tổng | 1 | phần | |
| 15 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x50+1x35)mm2 | 7 | m | |
| 16 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 21 | m | |
| 17 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | 21 | m | |
| 18 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | 14 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | 4 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | 26 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | 6 | cái | |
| 22 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | 3 | cái | |
| 23 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | 13 | quả | |
| 24 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | 1 | bộ | |
| 25 | Nắp chụp chống sét van | 1 | bộ | |
| 26 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | 1 | cái | |
| 27 | Khoá bi Việt Tiệp | 2 | cái | |
| 28 | Băng cách điện hạ thế | 5 | cuộn | |
| 29 | Dây nhôm lõi thép AsXH24-95/16 | 12 | m | |
| 30 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | 9 | cái | |
| 31 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | 7 | m | |
| 32 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | 35 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | 21 | m | |
| 34 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | 6 | cái | |
| 35 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | 26 | cái | |
| 36 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | 7 | cái | |
| 37 | Vận chuyển dây dẫn cự ly 100m | 0,0305 | Tấn | |
| 38 | Vận chuyển sứ cách điện cự ly 100m | 0,0468 | Tấn | |
| 39 | Bốc dỡ dây dẫn | 0,0305 | Tấn | |
| 40 | Bốc dỡ sứ | 0,0468 | Tấn | |
| 41 | Hòm TI đầu cực máy biến áp | 1 | Hòm | |
| 42 | Móng cột đúp MTĐ-1B | 1 | móng | |
| 43 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 | 2 | cột | |
| 44 | Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn XSI-3P | 1 | bộ | |
| 45 | Xà đón dây đầu trạm X2BL-35 | 1 | bộ | |
| 46 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | 1 | bộ | |
| 47 | Xà lắp sứ trung gian trạm biến áp XSTG-35(22) | 1 | bộ | |
| 48 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | 1 | bộ | |
| 49 | Giá đỡ MBA + ghế thao tác trạm 1 cột đúp ngang GMBA+GTT-2n | 1 | bộ | |
| 50 | Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA | 1 | bộ | |
| 51 | Thang trèo 2,6m TT-2.6 | 1 | bộ | |
| 52 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | 1 | bộ | |
| 53 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp GCT-MBA | 1 | bộ | |
| 54 | Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐC | 1 | bộ | |
| 55 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | 3 | bộ | |
| 56 | Thí nghiệm đồng hồ ampe mét | 1 | cái | |
| 57 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | 13 | quả | |
| 58 | Thí nghiệm áp tô mát | 3 | cái | |
| 59 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | 1 | Hệ | |
| 60 | Thí nghiệm công tơ điện tử | 1 | cái | |
| 61 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | 1 | ca | |
| 62 | Xà phụ 1 sứ cột đúp ngang XP-1n | 1 | Bộ | |
| 63 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | 1 | Bộ | |
| 64 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 2,5mm | 51,45 | m | |
| 65 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | 7 | Quả | |
| 66 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | 9 | cái | |
| 67 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | 7 | cái | |
| 68 | Hotline HLA95 | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | 7 | Quả | |
| 70 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | 0,0515 | km | |
| 71 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây | 1 | Vị trí | |
| 72 | Vận chuyển dây dẫn bình quân 100m | 0,0425 | tấn | |
| 73 | Vận chuyển sứ bình quân 100m | 0,03 | tấn | |
| 74 | Vận chuyển dụng cụ thi công cự ly 100m | 1 | tấn | |
| 75 | Bốc dỡ dây dẫn | 0,0425 | tấn | |
| 76 | Bốc dỡ sứ | 0,03 | tấn | |
| 77 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 78 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | 7 | quả | |
| 79 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 | 1 | mẫu | |
| 80 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | 1 | ca | |
| C | DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (A+B≥1,5%) | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc điện.Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng dân dụng - Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ từ hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trởlên.Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động từ nhóm III trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Cần trục (hoặc cẩu tự hành) | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi