Gói thầu: gói số 1-Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NGÔ TRẦN |
| Tên gói thầu | gói số 1-Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 13:48:00 đến ngày 2022-09-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,004,123,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.506185E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01237E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 1 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng trường học có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 702.886.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT hợp lệ đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.886.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.405.772.000 đồng.Không sử dụng nhà thầu liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.886.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.405.772.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy phó công trường:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 03 năm;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy phó bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy phó;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:-Có ít nhất 03 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ 01 kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu (20) người có chứng nhận chuyên môn ngành nghề phù hợp với gói thầu bậc 3/7, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ như: Thợ nề (03 người), thợ sắt (03 người), thợ coffa (02 người), thợ hàn (01 người), thợ sơn (02 người), thợ điện (01 người), Cấp thoát nước ( 01 người), …Nhà thầu phải nộp danh sách công nhân kèm theo và có cam kết số nhân lực này sẽ làm việc tại công trường. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan, máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan cắt kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dàn giáo 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | bắc giàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan, phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 |
gói số 1-Thi công xây dựng công trình Cải tạo Hoa viên và mặt tiền bên phải khu nhà A 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên với chuyên ngành thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán năm 2021. + Bão lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Giao thông vận tải TPHCM, địa chỉ: Số 2 Đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường đại học Giao thông vận tải TPHCM, địa chỉ: Số 2 Đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường đại học Giao thông vận tải TPHCM, địa chỉ: Số 2 Đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường đại học Giao thông vận tải TPHCM, địa chỉ: Số 2 Đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt nền và di dời các cây tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,3 | m2 |
| 2 | Đục phá, tháo dỡ bó vỉa gạch xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,711 | m3 |
| 3 | Đục phá, tháo dỡ nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,087 | m3 |
| 4 | Đục phá, tháo dỡ nền gạch terazo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,95 | m2 |
| 5 | Đào bóc lớp đất mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,381 | m3 |
| 6 | Chặt cây sà cừ bị nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 8 | Cắt tỉa cành cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 9 | Tháo dỡ nắp mương BTCT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 10 | Đục phá, tháo dỡ gờ chắn và phần đỉnh thành mương bằng gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3/km |
| 13 | Láng lớp vữa XM M100 tạo phẵng đỉnh thành mương dày TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,843 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông nắp mương đá 1x2 M250 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 15 | CC,LD cốt thép nắp mương D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 16 | LD,TD ván khuôn nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt nắp mương BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Đổ bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 19 | CC,LD cốt thép nắp ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | LD,TD ván khuôn khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt nắp hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đổ bê tông khuôn nắp hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 23 | CC,LD cốt thépkhuôn nắp hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | LD,TD ván khuôn khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt khuôn nắp hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,338 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m3 |
| 28 | LD,TD ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | 100m2 |
| 29 | Đất nền tự nhiên đầm chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát tôn nền đầm chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 31 | Đắp CPĐD loại 1 dày 10cm đầm chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp và rải màng Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m2 |
| 33 | Cán bê tông nền đá 1x2 M250 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,815 | m3 |
| 34 | Lát nền đá tự nhiên 300x600x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,28 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch block 8 lỗ trơn KT(260x390x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,94 | m2 |
| 36 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,193 | m3 |
| 37 | Trồng cỏ phạm vi lát gạch block (cỏ nhung nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,94 | m2 |
| 38 | Trồng cỏ phạm vi thảm cỏ, bồn hoa, bồn cây (cỏ nhung nhật, cỏ mây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,995 | m2 |
| 39 | Trồng cây lá màu, hoa bồn kiểng (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp và trồng cây viết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ghế đúc xi măng nguyên khối KT (1500x400x400 dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Tháo dỡ cục nóng máy lạnh và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Đập phá, tháo dỡ tường xây vách hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ ống thoát nước hiện hữu uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m |
| 45 | Tháo dỡ lan can nhôm hiện trạng bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 46 | Đục phá, tháo dỡ gờ chắn và phần đỉnh thành mương bằng gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,554 | m2 |
| 48 | Đục phá lớp gạch lát ban công lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 49 | Đục phá lớp vữa nền ban công lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 52 | Dời và lắp máy lạnh (cục nóng lên ban công), kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | CC,LĐ ống thoát nước uPVC D90x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 54 | CC,LĐ côn 90 uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | CC, LĐ Co 45 uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Xây tường gạch vữa M75 dày 10cm hoàn trả hộp GEL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 57 | Tô tường vữa M100 dày TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,717 | m2 |
| 58 | Bả Martit bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,064 | m2 |
| 59 | Sơn nước mặt tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,865 | m2 |
| 60 | Lắp dựng mới lan can nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 61 | Vệ sinh lan can nhôm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | 1m2 |
| 62 | Vệ sinh cửa sổ nhôm kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,24 | 1m2 |
| 63 | Vệ sinh bề mặt tường sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,127 | m2 |
| 64 | Quét 3 lớp Flinkot chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,127 | m2 |
| 65 | Cán vữa trộn hóa chất chống thấm thành ban công dày TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 66 | Cán vữa trộn hóa chất chống thấm thành ban công dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 67 | Lát nền ban công gạch nung 300x300 (gạch tàu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.506185E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01237E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 1 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng trường học có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 702.886.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT hợp lệ đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.886.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.405.772.000 đồng.Không sử dụng nhà thầu liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.886.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.405.772.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường: | 1 | Chỉ huy phó công trường:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 03 năm;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy phó bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy phó;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:-Có ít nhất 03 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ 01 kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu (20) người có chứng nhận chuyên môn ngành nghề phù hợp với gói thầu bậc 3/7, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ như: Thợ nề (03 người), thợ sắt (03 người), thợ coffa (02 người), thợ hàn (01 người), thợ sơn (02 người), thợ điện (01 người), Cấp thoát nước ( 01 người), …Nhà thầu phải nộp danh sách công nhân kèm theo và có cam kết số nhân lực này sẽ làm việc tại công trường. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan, máy cắt | khoan cắt kết cấu | 2 |
| 2 | Máy phát điện | phát điện dự phòng | 1 |
| 3 | Máy hàn | hàn kết cấu | 2 |
| 4 | Dàn giáo 42 chân | bắc giàn | 1 |
| 5 | Máy phun sơn | sơn nước | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy khoan đục bê tông | khoan, phá bê tông | 1 |
| 8 | Đầm cóc | đầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi