Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893628-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220875133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 13:37:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,585,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngà̀nh kỹ thuật có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hạn cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Các tuyến đường GTNT thôn Sơn Đồng, thôn Hữu Thủ, xã Kim Long
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG , địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Long, địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng & Thương mại Sông Lô + Tư vấn thẩm tra dự toán giá gói thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Kiến trúc & Xây dựng Việt Architecture, địa chỉ: SN 11, đường Bà Triệu, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Kiến trúc & Xây dựng Việt Architecture, địa chỉ: SN 11, đường Bà Triệu, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán và HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: Khu HC số 1, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG , địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Long, địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Long, địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Kim Long, địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Long, địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương, địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ điPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT384,01M3
2Đào đất cấp I và vận chuyển đổ điPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,8457100M3
3Đào đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT133,5449100M3
4Đắp đất nền đường k95Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,6829100M3
5Vận chuyển đất cấp III đổ điPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT105,862100M3
B Mặt đường
1Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,1575100M2
2Vải bạt tạo phẳngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,977100M2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,6726100M3
4Bê tông mặt đường mác 250#, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.359,54M3
C Tường chắn đất
1Xây gạch BTKN vữa xi măng mác 75#Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48,54M3
2Trát tường dày 2cn, VXM mác 75#Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT338,27M2
3Bê tông giằng mác 200#, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,09M3
4Ván khuôn giằng tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7354100M2
5Cốt thép giằng tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,586Tấn
D Rãnh thoát nước
1Đá dăm đệm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT59,62M3
2Bê tông móng mác 150#, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT89,42M3
3Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,656100M2
4Xây gạch BTKN vữa xi măng mác 75#Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT121,44M3
5Trát tường dày 2cm, VXM mác 75#Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT640,32M2
6Láng đáy rãnh dày 2cm, VXM mác 75#Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT242,88M2
7Bê tông giằng tường mác 250#, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,33M3
8Ván khuôn giằng tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,416100M2
9Bê tông tấm đan mác 300#, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,39M3
10Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,1727100M2
11Cốt thép tấm đan DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,6368Tấn
12Cốt thép tấm đan D>10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,335Tấn
13Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT552CK
E Hố ga
1Đào móng hố ga đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28,54M3
2Đắp đất hoàn trả K95Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,51M3
3Vận chuyển đất thừa đổ điPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1103100M3
4Đá dăm đệm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,33M3
5Bê tông móng mác 150#, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2M3
6Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0619100M2
7Xây gạch BTKN vữa xi măng mác 75#Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,4M3
8Trát tường dày 2cm, VXM mác 75#Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,02M2
9Láng đáy rãnh dày 2cm, VXM mác 75#Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,92M2
10Bê tông giằng tường mác 250#, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,27M3
11Ván khuôn giằng tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2483100M2
12Bê tông tấm đan mác 300#, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,93M3
13Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0422100M2
14Cốt thép tấm đan DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,163Tấn
15Cốt thép tấm đan D>10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1274Tấn
16Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8CK
F Cống ngang
1Đào đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5171100M3
2Đắp đất hoàn trả cống ngangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3814100M3
3Vận chuyển đất cấp III đổ điPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1357100M3
4Thi công lớp đá đệm móng. Dmax Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,16M3
5Lắp đặt ống cống D600Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12CK
6Lắp đặt đế cống D600Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21Cái
7Mối nối ống D600Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11Vị trí
8Lắp đặt ống cống D800Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6CK
9Lắp đặt đế cống D800Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11Cái
10Mối nối ống D800Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6Vị trí
11Xây gạch BTKN vữa xi măng mác 75#Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,81M3
12Trát tường dày 2cm, VXM mác 75#Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,19M2
13Bê tông móng mác 150#, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,18M3
14Phá dỡ cống cũPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,05M3
15Phá dỡ rãnh xây gạchPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,32M3
16Vận chuyển phế thải đổ điPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0337100M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu;32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngà̀nh kỹ thuật có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hạn cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->