Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 13:37:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,585,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngà̀nh kỹ thuật có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hạn cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Các tuyến đường GTNT thôn Sơn Đồng, thôn Hữu Thủ, xã Kim Long 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Long, địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Kim Long, địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Long, địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương, địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 384,01 | M3 |
| 2 | Đào đất cấp I và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8457 | 100M3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 133,5449 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất nền đường k95 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,6829 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 105,862 | 100M3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,1575 | 100M2 |
| 2 | Vải bạt tạo phẳng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,977 | 100M2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,6726 | 100M3 |
| 4 | Bê tông mặt đường mác 250#, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.359,54 | M3 |
| C | Tường chắn đất | |||
| 1 | Xây gạch BTKN vữa xi măng mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48,54 | M3 |
| 2 | Trát tường dày 2cn, VXM mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 338,27 | M2 |
| 3 | Bê tông giằng mác 200#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,09 | M3 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7354 | 100M2 |
| 5 | Cốt thép giằng tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,586 | Tấn |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,62 | M3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 89,42 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,656 | 100M2 |
| 4 | Xây gạch BTKN vữa xi măng mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 121,44 | M3 |
| 5 | Trát tường dày 2cm, VXM mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 640,32 | M2 |
| 6 | Láng đáy rãnh dày 2cm, VXM mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 242,88 | M2 |
| 7 | Bê tông giằng tường mác 250#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,33 | M3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,416 | 100M2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 300#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,39 | M3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1727 | 100M2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,6368 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,335 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 552 | CK |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,54 | M3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,51 | M3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1103 | 100M3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,33 | M3 |
| 5 | Bê tông móng mác 150#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | M3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0619 | 100M2 |
| 7 | Xây gạch BTKN vữa xi măng mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4 | M3 |
| 8 | Trát tường dày 2cm, VXM mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,02 | M2 |
| 9 | Láng đáy rãnh dày 2cm, VXM mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,92 | M2 |
| 10 | Bê tông giằng tường mác 250#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,27 | M3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2483 | 100M2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 300#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,93 | M3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0422 | 100M2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,163 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1274 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | CK |
| F | Cống ngang | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5171 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống ngang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3814 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1357 | 100M3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng. Dmax | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | M3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | CK |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | Cái |
| 7 | Mối nối ống D600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 8 | Lắp đặt ống cống D800 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | CK |
| 9 | Lắp đặt đế cống D800 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | Cái |
| 10 | Mối nối ống D800 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 11 | Xây gạch BTKN vữa xi măng mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,81 | M3 |
| 12 | Trát tường dày 2cm, VXM mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,19 | M2 |
| 13 | Bê tông móng mác 150#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,18 | M3 |
| 14 | Phá dỡ cống cũ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,05 | M3 |
| 15 | Phá dỡ rãnh xây gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,32 | M3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0337 | 100M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngà̀nh kỹ thuật có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hạn cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi