Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893736-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220893729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền bán 30% nền sinh lợi trong các cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ các năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 13:34:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,651,779,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên thực hiện xây mới/Nâng cấp/Cải tạo có: Mặt đường ≥3,5m láng nhựa (hoặc bêtông nhựa), Cầu BTCT ≥8T;b)Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh: 1. Đối với công trình hoàn thành:-Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;-Biên bản thanh lý hợp đồng/Hóa đơn VAT;-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự;-Tài liệu khác nếu có yêu cầu làm rõ.2.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;-Xác nhận hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng/Hồ sơ thanh toán ≥80% giá trị hợp đồng-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự-Tài liệu khác nếu có yêu cầu làm rõ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(4) Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công phần đường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần Cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công phần cầu ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/Giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đóng cọc gồm:-Búa diezel đóng cọc -Cần trục.-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị -Sà lan vận chuyển. Kèm giấy đăng ký phương tiện.-Cần trục ≥10T. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.-Trọng lượng búa > 1,2T.Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào.
- Đặc điểm thiết bị -Dung tích gầu > 0,3 m3.-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép.
- Đặc điểm thiết bị -Tải trọng > 9T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh lốp/bánh hơi.
- Đặc điểm thiết bị -Tải trọng > 16T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung.
- Đặc điểm thiết bị -Tải trọng > 25T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ủi.
- Đặc điểm thiết bị -Công suất > 110 CV- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san.
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm.
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ /toàn đạc/ Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ /toàn đạc/ Máy thủy bình.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt.
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Nâng cấp, cải tạo hạ tầng kỹ thuật tuyến dân cư vượt lũ ấp Thành Tiến, xã Thành Lợi, huyện Bình Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền bán 30% nền sinh lợi trong các cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ các năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG , địa chỉ: Số 295, tổ 20, ấp mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thuận Thành Hưng. Địa chỉ: Số 295, tổ 10, ấp Mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hatecco. Địa chỉ: 2006/2 ấp Đông Thạnh C, xã Đông Thạnh, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Saving 105; Địa chỉ: Lầu 1, số 20B Phó Cơ Điều, P8, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thuận Thành Hưng. Địa chỉ: Số 295, tổ 10, ấp Mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, Vĩnh Long. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG , địa chỉ: Số 295, tổ 20, ấp mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thuận Thành Hưng. Địa chỉ: Số 295, tổ 10, ấp Mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến bên mời thầu để phỏng vắng nhân sự nhằm xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. - Cam kết thiết bị thi công như đã kê khai đúng với đặc điểm thiết bị thực tế dự kiến bố trí cho gói thầu: Nhà sản xuất, đời máy (model), công suất, năm sản xuất, tính năng…..Nếu bên mời thầu xác minh không đúng với kê khai, nhà thầu sẽ bị xem là gian lận, vi phạm khoản 4 điều 89 của luật đấu thầu. - Cam kết nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian yêu cầu làm rõ khả năng huy động nhân sự, thiết bị, cung cấp tài liệu làm rõ…. Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thuận Thành Hưng. Địa chỉ: Số 295, tổ 10, ấp Mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Tân. -Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, ấp Thành Quới, xã Thành Đông, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. -Điện thoại: 02703.760.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. -Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Tân. -Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1 - Nền, mặt đường:
1Tháo dỡ tấm đan BTCT bằng máy184cấu kiện
2Đào nền đường11,622100m3
3Đắp đất lề, K>=0,9 (tận dụng đất đào)4,425100m3
4Đắp cát lớp dưới độ chặt Y/C K = 0,97,409100m3
5Đắp cát dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,954,446100m3
6Xếp đá vỉa 15x25 cm9,798100m
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 12,244100m3
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm14,819100m2
9Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m214,819100m2
C 2 - An toàn giao thông:
1Đào móng trụ BB0,1281m3
2Bê tông móng trụ biển báo, M200, đá 1x20,16m3
3Ván khuôn trụ biển báo0,013100m2
4Cung cấp biển báo (tròn + CN)2bộ
5Cung cấp nắp chụp nhựa fi 802Cái
6Cung cấp bulon M10x008Bộ
7Lắp đặt BB tròn + CN2cái
D CẦU CỐNG BỜ TRÀM
E '1. PHẦN CỌC BTCT 30x30CM
F Cọc mố
1Bê tông cọc đá 1x2, M.30033,7m3
2Ván khuôn đúc sẵn cọc2,284100m2
3Cốt thép cọc Ø6mm1,05tấn
4Cốt thép cọc Ø12mm0,159tấn
5Cốt thép cọc Ø18mm5,985tấn
6Thép tấm cọc mố0,422tấn
G Hộp nối cọc
1Sản xuất thép tấm hộp nối cọc1,193tấn
2Sản xuất thép hình hộp nối cọc0,193tấn
H Đóng cọc BTCT (30x30)cm
1Đóng cọc BTCT (30x30)cm thẳng trên cạn (bao gồm cọc thử)1,888100m
2Đóng cọc BTCT (30x30)cm xiên trên cạn1,888100m
3Đập đầu cọc bê tông trên cạn0,79m3
I Cọc trụ
1Bê tông cọc đá 1x2, M.30050,69m3
2Ván khuôn đúc sẵn cọc3,441100m2
3Cốt thép cọc Ø6mm1,606tấn
4Cốt thép cọc Ø12mm0,296tấn
5Cốt thép cọc Ø18mm8,977tấn
6Thép tấm cọc trụ0,844tấn
J Hộp nối cọc
1Sản xuất thép tấm hộp nối cọc2,387tấn
2Sản xuất thép hình hộp nối cọc0,387tấn
K Đóng cọc BTCT (30x30)cm
1Đóng cọc BTCT (30x30)cm ngập đất đóng xiên (bao gồm cọc thử)5,501100m
2Đóng cọc BTCT (30x30)cm không ngập đất đóng xiên (bao gồm cọc thử)0,163100m
3Đập đầu cọc bê tông dưới nước0,792m3
L 2- PHẦN MỐ CẦU
1Ván khuôn mố cầu0,574100m2
2Bê tông thân mố, đá kê mố đá 1x2 M30018,53m3
3Cốt thép tròn mố cầu Ø10mm0,074tấn
4Cốt thép tròn mố cầu Ø12mm0,872tấn
5Cốt thép tròn mố cầu Ø20mm0,463tấn
6Bê tông đá 4x6, M.150 lót móng1,93m3
7Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mm12cái
M 3- PHẦN TRỤ CẦU
1Ván khuôn trụ cầu0,795100m2
2Bê tông trụ cầu dưới nước, M300, đá 1x223,32m3
3Cốt thép tròn trụ cầu Ø6mm0,021tấn
4Cốt thép tròn trụ cầu Ø8mm0,09tấn
5Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mm0,06tấn
6Cốt thép tròn trụ cầu Ø12mm0,844tấn
7Cốt thép tròn trụ cầu Ø20mm0,945tấn
8Cốt thép tròn trụ cầu Ø22mm0,926tấn
9Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm24cái
10Sơn thước nước ngược2,3m2
N 4. KHUNG ĐỊNH VỊ
1Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc ngập đất)0,48100m
2Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc không ngập đất)0,48100m
3Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất )0,48100m
4Đóng cọc thép hình I300 dưới nước ( không ngập đất)0,48100m
5Nhổ cọc thép hình I3000,48100m
6Nhổ cọc thép hình I3000,48100m
7Khấu hao cọc thép hình (1,17%x4 tháng+ 3,5%x4 lần đóng nhổ = 18,68%)1,76tấn
8Gia công thép hình khung định vị3,462tấn
9Lắp dựng khung định vị mố trên cạn6,923tấn
10Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn6,923tấn
11Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước6,923tấn
12Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước6,923tấn
13Khấu hao thép hình (kh 4 tháng*1.5%+5,0%*4) = 26%3,462tấn
O 5- MẶT CẦU, GỜ CHẮN, DẦM DỌC, DẦM NGANG NHỊP 8M:
1Bê tông đá 1x2, M.350 mặt cầu, gờ chắn, lớp phủ mặt cầu12,72m3
2Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can, gờ chắn0,822100m2
3Cốt thép tròn Ø6mm bản mặt cầu, gờ chắn0,008tấn
4Cốt thép tròn Ø8mm bản mặt cầu, gờ chắn0,445tấn
5Cốt thép tròn Ø12mm bản mặt cầu, gờ chắn0,949tấn
6Bê tông đá 1x2, M.300 dầm ngang4,152m3
7Ván khuôn dầm ngang0,613100m2
8Cốt thép tròn Ø6mm dầm ngang0,061tấn
9Cốt thép tròn Ø12mm dầm ngang0,095tấn
10Cung cấp dầm dọc, dầm I 280, L=8m12dầm
11Lắp dầm I280 L=8m12cái
P 6- MẶT CẦU, GỜ CHẮN, DẦM DỌC, DẦM NGANG NHỊP 12M:
1Bê tông đá 1x2, M.350 mặt cầu, gờ chắn, parabol mặt cầu9,54m3
2Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can, gờ chắn0,467100m2
3Cốt thép tròn Ø6mm bản mặt cầu, gờ chắn0,006tấn
4Cốt thép tròn Ø8mm bản mặt cầu, gờ chắn0,335tấn
5Cốt thép tròn Ø12mm bản mặt cầu, gờ chắn0,724tấn
6Bê tông đá 1x2, M.300 dầm ngang3,76m3
7Ván khuôn dầm ngang0,508100m2
8Cốt thép tròn Ø6mm dầm ngang0,075tấn
9Cốt thép tròn Ø12mm dầm ngang0,252tấn
10Cung cấp dầm dọc, dầm I 400, L=12m6dầm
11Lắp dầm vào vị trí6cái
Q 7- KHE CO GIÃN, LAN CAN, THOÁT NƯỚC MẶT CẦU:
1Lắp đặt khe co giãn dạng ray16m
2Cốt thép D=12mm khe co giãn0,057tấn
3Bơm vữa không co ngót khe co giãn1,19m3
4Cung cấp ống STK D49 dày 3,2mm9,6m
5Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu2,809tấn
6Cung cấp bu long U-M22x64092cái
7Lắp dựng lan can sắt2,809tấn
R 8- BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông đá 1x2, M.300 dầm đỡ - bản quá độ10,6m3
2Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm đỡ - bản quá độ0,13100m2
3Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø6mm0,007tấn
4Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø8mm0,174tấn
5Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø10mm0,165tấn
6Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø18mm0,597tấn
7Bê tông đá 4x6, M.150 lót dày 10cm6,38m3
S 9- ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1Đào nền đường3,254100m3
2Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,93,785100m3
3Đắp cát cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,93,456100m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,951,324100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,533100m3
6Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm3,55100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m23,55100m2
T 10- ĐƯỜNG DÂN SINH:
1Ván khuôn đường dân sinh0,069100m2
2SXLD cốt thép đan dân sinh, fi 8mm0,49tấn
3Trải ni lon lót0,864100m2
4Bê tông đan mặt đường M250, đá 1x26,72m3
U 11- ỐP MÁI TALUY:
1Cung cấp Ống nhựa PVC Þ60x3,2mm12,8m
2Đệm cát đầu cừ3,62m3
3Bê tông lót đá 4x6 M150 chân khây + lót mái11,98m3
4Bê tông chân khây đá 1x2 M2004,67m3
5Bê tông mái taluy BTCT đá 1x2 M2008,89m3
6Ván khuôn mái taluy0,369100m2
7Cốt thép mái taluy D=6mm0,259tấn
8Vải địa kỹ thuật 12Kn/m3,2m2
9Đá 1x2 đầu ống0,08m3
10Dây buộc0,18kg
11Đào đất chân khây0,325100m3
12Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N>=4,2cm gia cố taluy11,444100m
V 12- BIỂN BÁO:
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D=70cm + CN (30x70)2cái
2Cung cấp nắp chụp nhựa fi 802Cái
3Cung cấp bulon M10x1008Bộ
4Cung cấp biển báo (tròn + CN)2bộ
5Trụ biển báo D80mm6,2m
6Bê tông móng trụ biển báo, M200, đá 1x20,16m3
7Ván khuôn trụ biển báo0,016100m2
8Đào móng trụ biển báo0,131m3
W 13- TƯỜNG HỘ LAN:
1Cung cấp bu long M16280Bộ
2Cung cấp bu long M1928Bộ
3Nắp bịt đầu cột D150x2mm28chiếc
4Cung cấp bản đệm28cái
5Cung cấp tiêu phản quang28cái
6Trụ hộ lan D141,3 dày 4,5mm, L=1,3m28trụ
7Cung cấp tôn hộ lan L=3,32m24tấm
8Cung cấp tôn hộ lan tấm đầu, tấm cuối8tấm
9Lắp đặt tôn lượn sóng76,32m
X 14- CẦU CŨ - CẦU TẠM:
1Tháo dỡ cầu cũ23,46m3
2Bốc xếp bê tông cầu cũ lên xe58,65tấn
3Vận chuyển bê tông cầu cũ-cự ly vận chuyển ≤1km2,34610m³/1km
Y 15 - BÃI ĐÚC CỌC
1Dọn mặt bằng bãi đúc1,4100m2
2Bê tông nền đá 1x2 M150 bãi đúc cọc14m3
Z HẠNG MỤC: CẦU KINH ÔNG NGHỆ
AA '1. PHẦN CỌC BTCT 30x30CM
AB Cọc mố
1Bê tông cọc đá 1x2, M.30033,7m3
2Ván khuôn đúc sẵn cọc2,284100m2
3Cốt thép cọc Ø6mm1,05tấn
4Cốt thép cọc Ø12mm0,159tấn
5Cốt thép cọc Ø18mm5,985tấn
6Thép tấm cọc mố0,422tấn
AC Hộp nối cọc
1Sản xuất thép tấm hộp nối cọc1,193tấn
2Sản xuất thép hình hộp nối cọc0,193tấn
AD Đóng cọc BTCT (30x30)cm
1Đóng cọc BTCT (30x30)cm thẳng trên cạn (bao gồm cọc thử)1,888100m
2Đóng cọc BTCT (30x30)cm xiên trên cạn1,888100m
3Đập đầu cọc bê tông trên cạn0,79m3
AE Cọc trụ
1Bê tông cọc đá 1x2, M.30050,69m3
2Ván khuôn đúc sẵn cọc3,441100m2
3Cốt thép cọc Ø6mm1,606tấn
4Cốt thép cọc Ø12mm0,296tấn
5Cốt thép cọc Ø18mm8,977tấn
6Thép tấm cọc trụ0,844tấn
AF Hộp nối cọc
1Sản xuất thép tấm hộp nối cọc3,58tấn
2Sản xuất thép hình hộp nối cọc0,58tấn
AG Đóng cọc BTCT (30x30)cm
1Đóng cọc BTCT (30x30)cm ngập đất đóng xiên (bao gồm cọc thử)5,398100m
2Đóng cọc BTCT (30x30)cm không ngập đất đóng xiên (bao gồm cọc thử)0,17100m
3Đập đầu cọc bê tông dưới nước0,792m3
AH 2- PHẦN MỐ CẦU
1Ván khuôn mố cầu0,574100m2
2Bê tông thân mố, đá kê mố đá 1x2 M30018,53m3
3Cốt thép tròn mố cầu Ø10mm0,074tấn
4Cốt thép tròn mố cầu Ø12mm0,872tấn
5Cốt thép tròn mố cầu Ø20mm0,463tấn
6Bê tông đá 4x6, M.150 lót móng1,93m3
7Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm12cái
AI 3- PHẦN TRỤ CẦU
1Ván khuôn trụ cầu0,795100m2
2Bê tông trụ cầu dưới nước, M300, đá 1x223,33m3
3Cốt thép tròn trụ cầu Ø6mm0,021tấn
4Cốt thép tròn trụ cầu Ø8mm0,09tấn
5Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mm0,06tấn
6Cốt thép tròn trụ cầu Ø12mm0,784tấn
7Cốt thép tròn trụ cầu Ø20mm0,945tấn
8Cốt thép tròn trụ cầu Ø22mm0,82tấn
9Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm24cái
10Sơn thước ngược2,3m2
AJ 4. KHUNG ĐỊNH VỊ
1Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc ngập đất)0,48100m
2Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc không ngập đất)0,48100m
3Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất )0,48100m
4Đóng cọc thép hình I300 dưới nước ( không ngập đất)0,48100m
5Nhổ cọc thép hình I3000,48100m
6Nhổ cọc thép hình I3000,48100m
7Khấu hao cọc thép hình (1,17%x4 tháng+ 3,5%x4 lần đóng nhổ = 18,68%)1,76tấn
8Gia công thép hình khung định vị3,462tấn
9Lắp dựng khung định vị mố trên cạn6,923tấn
10Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn6,923tấn
11Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước6,923tấn
12Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước6,923tấn
13Khấu hao thép hình (kh 4 tháng*1.5%+5,0%*4) = 26%3,462tấn
AK 5- MẶT CẦU, GỜ CHẮN, DẦM DỌC, DẦM NGANG NHỊP 12M:
1Bê tông đá 1x2, M.350 mặt cầu, gờ chắn, parabol mặt cầu28,62m3
2Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can, gờ chắn1,4100m2
3Cốt thép tròn Ø6mm bản mặt cầu, gờ chắn0,018tấn
4Cốt thép tròn Ø8mm bản mặt cầu, gờ chắn1,004tấn
5Cốt thép tròn Ø12mm bản mặt cầu, gờ chắn2,171tấn
6Bê tông đá 1x2, M.300 dầm ngang11,28m3
7Ván khuôn dầm ngang1,524100m2
8Cốt thép tròn Ø6mm dầm ngang0,224tấn
9Cốt thép tròn Ø12mm dầm ngang0,757tấn
10Cung cấp dầm dọc, dầm I 400, L=12m18dầm
11Lắp dầm vào vị trí18cái
AL 6- KHE CO GIÃN, LAN CAN, THOÁT NƯỚC MẶT CẦU:
1Lắp đặt khe co giãn dạng ray16m
2Cốt thép D=12mm khe co giãn0,075tấn
3Bơm vữa không co ngót khe co giãn1,564m3
4Cung cấp ống STK D49 dày 3,2mm14,4m
5Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu2,386tấn
6Cung cấp bu long U-M22x640108cái
7Lắp dựng lan can sắt2,386tấn
AM 7- BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông đá 1x2, M.300 dầm đỡ - bản quá độ10,6m3
2Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm đỡ - bản quá độ0,13100m2
3Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø6mm0,007tấn
4Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø8mm0,174tấn
5Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø10mm0,165tấn
6Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø18mm0,597tấn
7Bê tông đá 4x6, M.150 lót dày 10cm6,38m3
AN 8- ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1Đào nền đường3,421100m3
2Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95,721100m3
3Đắp cát cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,96,711100m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,952,099100m3
5Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường0,421100m
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 11,009100m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm6,757100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m26,757100m2
AO 9- ỐP MÁI TALUY:
1Cung cấp Ống nhựa PVC Þ60x3,2mm4,8m
2Đệm cát đầu cừ1,908m3
3Bê tông lót đá 4x6 M150 chân khây + lót mái6,35m3
4Bê tông chân khây đá 1x2 M2003,63m3
5Bê tông mái taluy BTCT đá 1x2 M2003,55m3
6Ván khuôn mái taluy0,191100m2
7Cốt thép mái taluy D=6mm0,138tấn
8Vải địa kỹ thuật 12Kn/m1,2m2
9Đá 1x2 đầu ống0,03m3
10Dây buộc0,07kg
11Đào đất chân khây0,16100m3
12Đóng cừ tràm L=3,8- 4,0m, N>4,2cm gia cố taluy5,922100m
AP 10- BIỂN BÁO:
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D=70cm + CN (30x70)2cái
2Cung cấp nắp chụp nhựa fi 802Cái
3Cung cấp bulon M10x1008Bộ
4Cung cấp biển báo (tròn + CN)2bộ
5Trụ biển báo D80mm6,2m
6Bê tông móng trụ biển báo, M200, đá 1x20,16m3
7Ván khuôn trụ biển báo0,016100m2
8Đào móng trụ biển báo0,131m3
AQ 11- TƯỜNG HỘ LAN:
1Cung cấp bu long M16340Bộ
2Cung cấp bu long M1934Bộ
3Nắp bịt đầu cột D150x2mm34chiếc
4Cung cấp bản đệm34cái
5Cung cấp tiêu phản quang34cái
6Trụ hộ lan D141,3 dày 4,5mm, L=1,3m34trụ
7Cung cấp tôn hộ lan L=3,32m31tấm
8Cung cấp tôn hộ lan tấm đầu, tấm cuối8tấm
9Lắp đặt tôn lượn sóng97,32m
AR 12- CẦU CŨ - CẦU TẠM:
1Tháo dỡ cầu cũ25,58m3
2Bốc xếp bê tông cầu cũ lên xe63,95tấn
3Vận chuyển bê tông cầu cũ-cự ly vận chuyển ≤1km2,55810m³/1km
AS 13 - BÃI ĐÚC CỌC
1Dọn mặt bằng bãi đúc1,4100m2
2Bê tông nền đá 1x2 M150 bãi đúc cọc14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên thực hiện xây mới/Nâng cấp/Cải tạo có: Mặt đường ≥3,5m láng nhựa (hoặc bêtông nhựa), Cầu BTCT ≥8T;b)Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh: 1. Đối với công trình hoàn thành:-Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;-Biên bản thanh lý hợp đồng/Hóa đơn VAT;-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự;-Tài liệu khác nếu có yêu cầu làm rõ.2.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;-Xác nhận hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng/Hồ sơ thanh toán ≥80% giá trị hợp đồng-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự-Tài liệu khác nếu có yêu cầu làm rõ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(4) Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần đường 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công phần đường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần Cầu 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công phần cầu ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/Giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đóng cọc gồm:-Búa diezel đóng cọc -Cần trục.-Sà lan -Sà lan vận chuyển. Kèm giấy đăng ký phương tiện.-Cần trục ≥10T. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.-Trọng lượng búa > 1,2T.Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
2 Xe đào. -Dung tích gầu > 0,3 m3.-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
3 Xe lu bánh thép. -Tải trọng > 9T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
4 Xe lu bánh lốp/bánh hơi. -Tải trọng > 16T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
5 Xe lu rung. -Tải trọng > 25T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
6 Xe ủi. -Công suất > 110 CV- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
7 Máy san. - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
8 Máy phun nhựa đường. - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
9 Máy rải cấp phối đá dăm. - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
10 Máy kinh vĩ /toàn đạc/ Máy thủy bình. Máy kinh vĩ /toàn đạc/ Máy thủy bình.1
11 Máy đầm dùi - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
12 Máy cắt uốn sắt. - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
13 Máy hàn. - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
14 Máy đầm cóc. - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
15 Máy trộn bê tông. - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->