Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền bán 30% nền sinh lợi trong các cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ các năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 13:34:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,651,779,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên thực hiện xây mới/Nâng cấp/Cải tạo có: Mặt đường ≥3,5m láng nhựa (hoặc bêtông nhựa), Cầu BTCT ≥8T;b)Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh: 1. Đối với công trình hoàn thành:-Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;-Biên bản thanh lý hợp đồng/Hóa đơn VAT;-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự;-Tài liệu khác nếu có yêu cầu làm rõ.2.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;-Xác nhận hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng/Hồ sơ thanh toán ≥80% giá trị hợp đồng-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự-Tài liệu khác nếu có yêu cầu làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(4) Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công phần đường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần Cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công phần cầu ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/Giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đóng cọc gồm:-Búa diezel đóng cọc -Cần trục.-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Sà lan vận chuyển. Kèm giấy đăng ký phương tiện.-Cần trục ≥10T. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.-Trọng lượng búa > 1,2T.Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích gầu > 0,3 m3.-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng > 9T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh lốp/bánh hơi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng > 16T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng > 25T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất > 110 CV- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ /toàn đạc/ Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ /toàn đạc/ Máy thủy bình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Nâng cấp, cải tạo hạ tầng kỹ thuật tuyến dân cư vượt lũ ấp Thành Tiến, xã Thành Lợi, huyện Bình Tân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền bán 30% nền sinh lợi trong các cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ các năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến bên mời thầu để phỏng vắng nhân sự nhằm xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. - Cam kết thiết bị thi công như đã kê khai đúng với đặc điểm thiết bị thực tế dự kiến bố trí cho gói thầu: Nhà sản xuất, đời máy (model), công suất, năm sản xuất, tính năng…..Nếu bên mời thầu xác minh không đúng với kê khai, nhà thầu sẽ bị xem là gian lận, vi phạm khoản 4 điều 89 của luật đấu thầu. - Cam kết nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian yêu cầu làm rõ khả năng huy động nhân sự, thiết bị, cung cấp tài liệu làm rõ…. Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thuận Thành Hưng. Địa chỉ: Số 295, tổ 10, ấp Mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Tân. -Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, ấp Thành Quới, xã Thành Đông, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. -Điện thoại: 02703.760.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. -Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Tân. -Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | 1 - Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan BTCT bằng máy | 184 | cấu kiện | |
| 2 | Đào nền đường | 11,622 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất lề, K>=0,9 (tận dụng đất đào) | 4,425 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát lớp dưới độ chặt Y/C K = 0,9 | 7,409 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,446 | 100m3 | |
| 6 | Xếp đá vỉa 15x25 cm | 9,798 | 100m | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 2,244 | 100m3 | |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 14,819 | 100m2 | |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 14,819 | 100m2 | |
| C | 2 - An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào móng trụ BB | 0,128 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, M200, đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn trụ biển báo | 0,013 | 100m2 | |
| 4 | Cung cấp biển báo (tròn + CN) | 2 | bộ | |
| 5 | Cung cấp nắp chụp nhựa fi 80 | 2 | Cái | |
| 6 | Cung cấp bulon M10x00 | 8 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt BB tròn + CN | 2 | cái | |
| D | CẦU CỐNG BỜ TRÀM | |||
| E | '1. PHẦN CỌC BTCT 30x30CM | |||
| F | Cọc mố | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, M.300 | 33,7 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn cọc | 2,284 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc Ø6mm | 1,05 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc Ø12mm | 0,159 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc Ø18mm | 5,985 | tấn | |
| 6 | Thép tấm cọc mố | 0,422 | tấn | |
| G | Hộp nối cọc | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 1,193 | tấn | |
| 2 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | 0,193 | tấn | |
| H | Đóng cọc BTCT (30x30)cm | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm thẳng trên cạn (bao gồm cọc thử) | 1,888 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm xiên trên cạn | 1,888 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | 0,79 | m3 | |
| I | Cọc trụ | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, M.300 | 50,69 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn cọc | 3,441 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc Ø6mm | 1,606 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc Ø12mm | 0,296 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc Ø18mm | 8,977 | tấn | |
| 6 | Thép tấm cọc trụ | 0,844 | tấn | |
| J | Hộp nối cọc | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 2,387 | tấn | |
| 2 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | 0,387 | tấn | |
| K | Đóng cọc BTCT (30x30)cm | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm ngập đất đóng xiên (bao gồm cọc thử) | 5,501 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm không ngập đất đóng xiên (bao gồm cọc thử) | 0,163 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | 0,792 | m3 | |
| L | 2- PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn mố cầu | 0,574 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông thân mố, đá kê mố đá 1x2 M300 | 18,53 | m3 | |
| 3 | Cốt thép tròn mố cầu Ø10mm | 0,074 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn mố cầu Ø12mm | 0,872 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tròn mố cầu Ø20mm | 0,463 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M.150 lót móng | 1,93 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mm | 12 | cái | |
| M | 3- PHẦN TRỤ CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn trụ cầu | 0,795 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông trụ cầu dưới nước, M300, đá 1x2 | 23,32 | m3 | |
| 3 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø6mm | 0,021 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø8mm | 0,09 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mm | 0,06 | tấn | |
| 6 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø12mm | 0,844 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø20mm | 0,945 | tấn | |
| 8 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø22mm | 0,926 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm | 24 | cái | |
| 10 | Sơn thước nước ngược | 2,3 | m2 | |
| N | 4. KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất ) | 0,48 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước ( không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình I300 | 0,48 | 100m | |
| 6 | Nhổ cọc thép hình I300 | 0,48 | 100m | |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%x4 tháng+ 3,5%x4 lần đóng nhổ = 18,68%) | 1,76 | tấn | |
| 8 | Gia công thép hình khung định vị | 3,462 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng khung định vị mố trên cạn | 6,923 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn | 6,923 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước | 6,923 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước | 6,923 | tấn | |
| 13 | Khấu hao thép hình (kh 4 tháng*1.5%+5,0%*4) = 26% | 3,462 | tấn | |
| O | 5- MẶT CẦU, GỜ CHẮN, DẦM DỌC, DẦM NGANG NHỊP 8M: | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M.350 mặt cầu, gờ chắn, lớp phủ mặt cầu | 12,72 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can, gờ chắn | 0,822 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép tròn Ø6mm bản mặt cầu, gờ chắn | 0,008 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn Ø8mm bản mặt cầu, gờ chắn | 0,445 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tròn Ø12mm bản mặt cầu, gờ chắn | 0,949 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M.300 dầm ngang | 4,152 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | 0,613 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép tròn Ø6mm dầm ngang | 0,061 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tròn Ø12mm dầm ngang | 0,095 | tấn | |
| 10 | Cung cấp dầm dọc, dầm I 280, L=8m | 12 | dầm | |
| 11 | Lắp dầm I280 L=8m | 12 | cái | |
| P | 6- MẶT CẦU, GỜ CHẮN, DẦM DỌC, DẦM NGANG NHỊP 12M: | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M.350 mặt cầu, gờ chắn, parabol mặt cầu | 9,54 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can, gờ chắn | 0,467 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép tròn Ø6mm bản mặt cầu, gờ chắn | 0,006 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn Ø8mm bản mặt cầu, gờ chắn | 0,335 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tròn Ø12mm bản mặt cầu, gờ chắn | 0,724 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M.300 dầm ngang | 3,76 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | 0,508 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép tròn Ø6mm dầm ngang | 0,075 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tròn Ø12mm dầm ngang | 0,252 | tấn | |
| 10 | Cung cấp dầm dọc, dầm I 400, L=12m | 6 | dầm | |
| 11 | Lắp dầm vào vị trí | 6 | cái | |
| Q | 7- KHE CO GIÃN, LAN CAN, THOÁT NƯỚC MẶT CẦU: | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | 16 | m | |
| 2 | Cốt thép D=12mm khe co giãn | 0,057 | tấn | |
| 3 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn | 1,19 | m3 | |
| 4 | Cung cấp ống STK D49 dày 3,2mm | 9,6 | m | |
| 5 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | 2,809 | tấn | |
| 6 | Cung cấp bu long U-M22x640 | 92 | cái | |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | 2,809 | tấn | |
| R | 8- BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M.300 dầm đỡ - bản quá độ | 10,6 | m3 | |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm đỡ - bản quá độ | 0,13 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø6mm | 0,007 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø8mm | 0,174 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø10mm | 0,165 | tấn | |
| 6 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø18mm | 0,597 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M.150 lót dày 10cm | 6,38 | m3 | |
| S | 9- ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường | 3,254 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 3,785 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 3,456 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,324 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,533 | 100m3 | |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | 3,55 | 100m2 | |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 3,55 | 100m2 | |
| T | 10- ĐƯỜNG DÂN SINH: | |||
| 1 | Ván khuôn đường dân sinh | 0,069 | 100m2 | |
| 2 | SXLD cốt thép đan dân sinh, fi 8mm | 0,49 | tấn | |
| 3 | Trải ni lon lót | 0,864 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đan mặt đường M250, đá 1x2 | 6,72 | m3 | |
| U | 11- ỐP MÁI TALUY: | |||
| 1 | Cung cấp Ống nhựa PVC Þ60x3,2mm | 12,8 | m | |
| 2 | Đệm cát đầu cừ | 3,62 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M150 chân khây + lót mái | 11,98 | m3 | |
| 4 | Bê tông chân khây đá 1x2 M200 | 4,67 | m3 | |
| 5 | Bê tông mái taluy BTCT đá 1x2 M200 | 8,89 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mái taluy | 0,369 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép mái taluy D=6mm | 0,259 | tấn | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | 3,2 | m2 | |
| 9 | Đá 1x2 đầu ống | 0,08 | m3 | |
| 10 | Dây buộc | 0,18 | kg | |
| 11 | Đào đất chân khây | 0,325 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N>=4,2cm gia cố taluy | 11,444 | 100m | |
| V | 12- BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D=70cm + CN (30x70) | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp nắp chụp nhựa fi 80 | 2 | Cái | |
| 3 | Cung cấp bulon M10x100 | 8 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp biển báo (tròn + CN) | 2 | bộ | |
| 5 | Trụ biển báo D80mm | 6,2 | m | |
| 6 | Bê tông móng trụ biển báo, M200, đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn trụ biển báo | 0,016 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng trụ biển báo | 0,13 | 1m3 | |
| W | 13- TƯỜNG HỘ LAN: | |||
| 1 | Cung cấp bu long M16 | 280 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp bu long M19 | 28 | Bộ | |
| 3 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | 28 | chiếc | |
| 4 | Cung cấp bản đệm | 28 | cái | |
| 5 | Cung cấp tiêu phản quang | 28 | cái | |
| 6 | Trụ hộ lan D141,3 dày 4,5mm, L=1,3m | 28 | trụ | |
| 7 | Cung cấp tôn hộ lan L=3,32m | 24 | tấm | |
| 8 | Cung cấp tôn hộ lan tấm đầu, tấm cuối | 8 | tấm | |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng | 76,32 | m | |
| X | 14- CẦU CŨ - CẦU TẠM: | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ | 23,46 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp bê tông cầu cũ lên xe | 58,65 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông cầu cũ-cự ly vận chuyển ≤1km | 2,346 | 10m³/1km | |
| Y | 15 - BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Dọn mặt bằng bãi đúc | 1,4 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M150 bãi đúc cọc | 14 | m3 | |
| Z | HẠNG MỤC: CẦU KINH ÔNG NGHỆ | |||
| AA | '1. PHẦN CỌC BTCT 30x30CM | |||
| AB | Cọc mố | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, M.300 | 33,7 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn cọc | 2,284 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc Ø6mm | 1,05 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc Ø12mm | 0,159 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc Ø18mm | 5,985 | tấn | |
| 6 | Thép tấm cọc mố | 0,422 | tấn | |
| AC | Hộp nối cọc | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 1,193 | tấn | |
| 2 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | 0,193 | tấn | |
| AD | Đóng cọc BTCT (30x30)cm | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm thẳng trên cạn (bao gồm cọc thử) | 1,888 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm xiên trên cạn | 1,888 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | 0,79 | m3 | |
| AE | Cọc trụ | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, M.300 | 50,69 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn cọc | 3,441 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc Ø6mm | 1,606 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc Ø12mm | 0,296 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc Ø18mm | 8,977 | tấn | |
| 6 | Thép tấm cọc trụ | 0,844 | tấn | |
| AF | Hộp nối cọc | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 3,58 | tấn | |
| 2 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | 0,58 | tấn | |
| AG | Đóng cọc BTCT (30x30)cm | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm ngập đất đóng xiên (bao gồm cọc thử) | 5,398 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm không ngập đất đóng xiên (bao gồm cọc thử) | 0,17 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | 0,792 | m3 | |
| AH | 2- PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn mố cầu | 0,574 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông thân mố, đá kê mố đá 1x2 M300 | 18,53 | m3 | |
| 3 | Cốt thép tròn mố cầu Ø10mm | 0,074 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn mố cầu Ø12mm | 0,872 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tròn mố cầu Ø20mm | 0,463 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M.150 lót móng | 1,93 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm | 12 | cái | |
| AI | 3- PHẦN TRỤ CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn trụ cầu | 0,795 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông trụ cầu dưới nước, M300, đá 1x2 | 23,33 | m3 | |
| 3 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø6mm | 0,021 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø8mm | 0,09 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mm | 0,06 | tấn | |
| 6 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø12mm | 0,784 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø20mm | 0,945 | tấn | |
| 8 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø22mm | 0,82 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm | 24 | cái | |
| 10 | Sơn thước ngược | 2,3 | m2 | |
| AJ | 4. KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất ) | 0,48 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước ( không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình I300 | 0,48 | 100m | |
| 6 | Nhổ cọc thép hình I300 | 0,48 | 100m | |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%x4 tháng+ 3,5%x4 lần đóng nhổ = 18,68%) | 1,76 | tấn | |
| 8 | Gia công thép hình khung định vị | 3,462 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng khung định vị mố trên cạn | 6,923 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn | 6,923 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước | 6,923 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước | 6,923 | tấn | |
| 13 | Khấu hao thép hình (kh 4 tháng*1.5%+5,0%*4) = 26% | 3,462 | tấn | |
| AK | 5- MẶT CẦU, GỜ CHẮN, DẦM DỌC, DẦM NGANG NHỊP 12M: | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M.350 mặt cầu, gờ chắn, parabol mặt cầu | 28,62 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can, gờ chắn | 1,4 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép tròn Ø6mm bản mặt cầu, gờ chắn | 0,018 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn Ø8mm bản mặt cầu, gờ chắn | 1,004 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tròn Ø12mm bản mặt cầu, gờ chắn | 2,171 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M.300 dầm ngang | 11,28 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | 1,524 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép tròn Ø6mm dầm ngang | 0,224 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tròn Ø12mm dầm ngang | 0,757 | tấn | |
| 10 | Cung cấp dầm dọc, dầm I 400, L=12m | 18 | dầm | |
| 11 | Lắp dầm vào vị trí | 18 | cái | |
| AL | 6- KHE CO GIÃN, LAN CAN, THOÁT NƯỚC MẶT CẦU: | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | 16 | m | |
| 2 | Cốt thép D=12mm khe co giãn | 0,075 | tấn | |
| 3 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn | 1,564 | m3 | |
| 4 | Cung cấp ống STK D49 dày 3,2mm | 14,4 | m | |
| 5 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | 2,386 | tấn | |
| 6 | Cung cấp bu long U-M22x640 | 108 | cái | |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | 2,386 | tấn | |
| AM | 7- BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M.300 dầm đỡ - bản quá độ | 10,6 | m3 | |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm đỡ - bản quá độ | 0,13 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø6mm | 0,007 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø8mm | 0,174 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø10mm | 0,165 | tấn | |
| 6 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø18mm | 0,597 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M.150 lót dày 10cm | 6,38 | m3 | |
| AN | 8- ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường | 3,421 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 5,721 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 6,711 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,099 | 100m3 | |
| 5 | Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường | 0,421 | 100m | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 1,009 | 100m3 | |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | 6,757 | 100m2 | |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 6,757 | 100m2 | |
| AO | 9- ỐP MÁI TALUY: | |||
| 1 | Cung cấp Ống nhựa PVC Þ60x3,2mm | 4,8 | m | |
| 2 | Đệm cát đầu cừ | 1,908 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M150 chân khây + lót mái | 6,35 | m3 | |
| 4 | Bê tông chân khây đá 1x2 M200 | 3,63 | m3 | |
| 5 | Bê tông mái taluy BTCT đá 1x2 M200 | 3,55 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mái taluy | 0,191 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép mái taluy D=6mm | 0,138 | tấn | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | 1,2 | m2 | |
| 9 | Đá 1x2 đầu ống | 0,03 | m3 | |
| 10 | Dây buộc | 0,07 | kg | |
| 11 | Đào đất chân khây | 0,16 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cừ tràm L=3,8- 4,0m, N>4,2cm gia cố taluy | 5,922 | 100m | |
| AP | 10- BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D=70cm + CN (30x70) | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp nắp chụp nhựa fi 80 | 2 | Cái | |
| 3 | Cung cấp bulon M10x100 | 8 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp biển báo (tròn + CN) | 2 | bộ | |
| 5 | Trụ biển báo D80mm | 6,2 | m | |
| 6 | Bê tông móng trụ biển báo, M200, đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn trụ biển báo | 0,016 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng trụ biển báo | 0,13 | 1m3 | |
| AQ | 11- TƯỜNG HỘ LAN: | |||
| 1 | Cung cấp bu long M16 | 340 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp bu long M19 | 34 | Bộ | |
| 3 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | 34 | chiếc | |
| 4 | Cung cấp bản đệm | 34 | cái | |
| 5 | Cung cấp tiêu phản quang | 34 | cái | |
| 6 | Trụ hộ lan D141,3 dày 4,5mm, L=1,3m | 34 | trụ | |
| 7 | Cung cấp tôn hộ lan L=3,32m | 31 | tấm | |
| 8 | Cung cấp tôn hộ lan tấm đầu, tấm cuối | 8 | tấm | |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng | 97,32 | m | |
| AR | 12- CẦU CŨ - CẦU TẠM: | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ | 25,58 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp bê tông cầu cũ lên xe | 63,95 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông cầu cũ-cự ly vận chuyển ≤1km | 2,558 | 10m³/1km | |
| AS | 13 - BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Dọn mặt bằng bãi đúc | 1,4 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M150 bãi đúc cọc | 14 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên thực hiện xây mới/Nâng cấp/Cải tạo có: Mặt đường ≥3,5m láng nhựa (hoặc bêtông nhựa), Cầu BTCT ≥8T;b)Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh: 1. Đối với công trình hoàn thành:-Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;-Biên bản thanh lý hợp đồng/Hóa đơn VAT;-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự;-Tài liệu khác nếu có yêu cầu làm rõ.2.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;-Xác nhận hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng/Hồ sơ thanh toán ≥80% giá trị hợp đồng-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự-Tài liệu khác nếu có yêu cầu làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(4) Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần đường | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công phần đường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần Cầu | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công phần cầu ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/Giao thông/Cầu đường;(2) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(3) Tổng số năm kinh nghiệm:Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại chương IV, mẫu số 03, mục 3 của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.000.000.000 VND;(5) Bản cam kết các nhân: Sẽ có mặt để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đóng cọc gồm:-Búa diezel đóng cọc -Cần trục.-Sà lan | -Sà lan vận chuyển. Kèm giấy đăng ký phương tiện.-Cần trục ≥10T. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.-Trọng lượng búa > 1,2T.Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe đào. | -Dung tích gầu > 0,3 m3.-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép. | -Tải trọng > 9T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe lu bánh lốp/bánh hơi. | -Tải trọng > 16T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Xe lu rung. | -Tải trọng > 25T.- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe ủi. | -Công suất > 110 CV- Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy san. | - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường. | - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm. | - Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ /toàn đạc/ Máy thủy bình. | Máy kinh vĩ /toàn đạc/ Máy thủy bình. | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt. | - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 13 | Máy hàn. | - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc. | - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông. | - Kèm tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi