Gói thầu: Mua sắm dây dẫn và VTTB 6 dự án ĐTXD bổ sung năm 2022 theo danh mục số 1166 QĐ-EVN NPC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874249-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Mua sắm dây dẫn và VTTB 6 dự án ĐTXD bổ sung năm 2022 theo danh mục số 1166 QĐ-EVN NPC
Số hiệu KHLCNT 20220874222
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 17:29:00 đến ngày 2022-09-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,430,964,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Mua sắm dây dẫn và VTTB 6 dự án ĐTXD bổ sung năm 2022 theo danh mục số 1166 QĐ-EVN NPC
1.Xây dựng các xuất tuyến 22kV lộ 471, 475 trạm 110kV Nam Điền;2.Xây dựng các xuất tuyến 22kV lộ 473, 477 trạm 110kV Nam Điền;3.Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 471 trạm 110kV Hiển Khánh cấp điện KCN Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc – Tỉnh Nam Định;4.Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 473 trạm 110kV Hiển Khánh cấp điện KCN Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc – Tỉnh Nam Định;5.Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 475 trạm 110kV Hiển Khánh;6.Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 477 trạm 110kV Hiển Khánh
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX ( đối với một số VTTB chính); - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A (Đã bao gồm cáp + tủ điều khiển)4bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-150VA4bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G4bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu1bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A7bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV8bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless7bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV8bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu7bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ chỉ báo sự cố cáp ngầm 22kV: CBSC_CN 22KV1bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV14bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu8bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A3bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE2.977,38mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE (Đấu lèo)7mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16Dây ACSR-50/8238,68mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây ACSR-50/8 (đấu lèo)102mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18Dây ACSR-95/162.429,64mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19Dây ACSR-150/1959.804,64mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây ACSR-150/19 (đấu lèo)42mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây ACSR-240/3213.467,06mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây ACSR-240/32(Đấu lèo)30mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x50 (Đấu lèo)21mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x240 (Đấu lèo)8mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2821mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)-3x240mm282mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27Cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x400mm21.432mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28Cáp Cu/PVC 1x5036mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29Dây nhôm lõi thép: ACSR-150/1936mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x15063mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x24036mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x5077mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x150108mTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34Sứ đứng gốm 22kV cả ty32quảTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35Sứ đứng polymer 22kV cả ty72quảTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp662quảTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp5quảTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38- Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV - 70kN384chuỗiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39- Móc treo chữ U MT-7768cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40- Khoá đỡ dây Đ-4384cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41- Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV - 70kN36chuỗiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42+ Móc treo chữ U MT-718cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43+ Mắt nối trung gian NTG - 718cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44+ Khánh đơn KG1-718cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45+ Khánh kép KG2-718cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46+ Khoá đỡ dây Đ-418cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47- Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV - 120kN942chuỗiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48- Móc treo chữ U MT-121.884cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49- Mắt nối trung gian NTG12942cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50+ Khoá néo dây (4 gudông) N-4942cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
51- Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV - 120kN69chuỗiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
52- Móc treo chữ U MT-12138cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
53- Mắt nối trung gian NTG-1269cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
54- Mắt néo dây + Giáp níu 185 mm2 + Yếm cáp69cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
55+ Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV78chuỗiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
56+ Móc treo chữ U MT-12117cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
57+ Mắt nối trung gian NTGK - 1239cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
58+ Khánh đơn KG1-1278cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
59+ Khoá néo dây N-439cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
60+ Mắt nối kép WS-1278cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
61+ Vòng treo đầu tròn 2 chân Q-12U78cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
62- Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV - 120kN48chuỗiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
63- Móc treo chữ U - 1272cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
64- Mắt nối trung gian kép NTGK-1224cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
65- Mắt néo dây + Giáp níu 185 mm2 + Yếm cáp24cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
66- Khánh đơn KG1-1248cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
67- Vòng treo đầu tròn 2 chân Q-12U48cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
68- Mắc nối kép WS-1248cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
69- Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV - 120kN24chuỗiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
70- Móc treo chữ U MT-1248cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
71- Mắt nối trung gian NTG1224cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
72+ Khoá néo dây (4 gudông) N-424cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
73Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x18530bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
74Giáp buộc cổ sứ đơn composite (185mm2)6bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
75Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 185mm2: BT-18518bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
76Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A50)18cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
77Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70)12cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
78Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95)12cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
79Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 -150 (A150)234cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
80Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 185 -240 (A185)30cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
81Sứ đứng gốm 22kV cả ty44quảTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
82Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp54quảTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
83Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer8cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
84Sứ đứng gốm 22kV cả ty24quảTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
85Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp24quảTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
86- Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV18chuỗiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
87- Móc treo chữ U MT-1236cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
88- Mắt nối trung gian NTG-1218cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
89- Khoá néo dây (4 gudông) N-418cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
90Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-15018bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
91Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 240mm2: BT-24048bộTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
92Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-954cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
93Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-355cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
94Ghíp nhôm 3 BL - 50 mm16cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
95Ghíp nhôm 3 BL - 70 mm48cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
96Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong14cáiTham chiếu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->