Gói thầu: Gói thầu số 5 (Xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892942-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5 (Xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220892843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 12:11:00 đến ngày 2022-09-09 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,529,749,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.294623914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058924E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Là công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cùng cấp III có khung BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.824.493 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng điện hoặc máy nổ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị > 4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kva
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng điện hoặc máy nổ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (02 khung chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 120
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 (Xây dựng)
Sửa chữa Trụ sở UBND phường Xuân Trung
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án thành phố Long Khánh + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM. Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ (Địa chỉ: 37 đường số 2, tổ 2, kp Núi Tung, P. Suối Tre, Tp.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy. Địa chỉ: 384, đường Quang Trung, khu phố 1, phường Xuân Hoà, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Công Ty Kiến Trúc Xây Dựng Hoàng Thịnh. Địa chỉ: 65/1 hẻm 65, đường Đào Trí Phú, Khu phố 1, Phường Xuân Trung, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án thành phố Long Khánh + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM. Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ (Địa chỉ: 37 đường số 2, tổ 2, kp Núi Tung, P. Suối Tre, Tp.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án thành phố Long Khánh + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM. Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ (Địa chỉ: 37 đường số 2, tổ 2, kp Núi Tung, P. Suối Tre, Tp.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA thành phố Long Khánh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V264,66m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V286,696m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V188,98m2
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V51,15m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V9bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V11bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1T.bộ
8Tháo dỡ đường ống thống cấp thoát nước cũTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1T.bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V11bộ
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V756,398m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V108,18m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V176,393m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V12,957m3
15Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2,771m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,744m3
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V484,612m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V597,722m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V115,049m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V229,18m2
21Vệ sinh, chà nhám bề mặt tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2.422,369m2
22Dọn dẹp xà bần vận chuyên ra khỏi công trìnhTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1T.bộ
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V14,267100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,576m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,528m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2,606m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,072100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,106100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,26100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,02tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,06tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,042tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,075tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,187tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V32,67m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V7,409m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,566m3
38Đóng lưới mắt cáo tiếp giáp các vị trí xây mớiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1bộ
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V72,27m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V78,86m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V125,7m
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,96m3
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1.233,284m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V344,229m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2.838,133m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1.161,749m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V35,72m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V35,72m2
49Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V8,672m2
50Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V35,015m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V713,978m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V36,18m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V218,6m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V76,413m2
55Thi công trần nhôm tấm 600x600Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V248,916m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V37,78m2
57Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 8mm+ phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V96,96m2
58Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính thường dày 5mm+ phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V14,8m2
59Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 8mm+ phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V47,64m2
60CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ sắt hộpTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V39,48m2
61Cung cấp khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8lyTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V17,96m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V216,84m2
63CCLD lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V30,69m2
64CCLD Bảng tên phòngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V18cái
65CCLĐ Huy hiệu:Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1t.bộ
66SXLD Lan can inox 304 tay vịn D60Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V34,1m
67CCLD khung nhôm sơn tĩnh điện 38x76x1,2Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V36,68m
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,76tấn
69CCLD lan can sắt hộpTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V21,69m2
70Sơn chống ăn mòn vào vì kèoTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V26,521m2
71Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2,543tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2,543tấn
73CCLD Bu lông M16 L=400Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V32cái
74CCLD Bu lông nở D10 L=150Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V48cái
75Công tác khoan cấy bu lông, phụ gia sika,hoàn thiện bề mặtTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1T.bộ
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V117,608m2
77Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V65,57m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V3,497100m2
79CCLĐ Tấm alu Alcorest ngoài trời dày 4mm xước bạc và phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V64,425m2
80CCLĐ Tấm kính cường lực xanh ngọc dày 12mm và phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V33,66m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V10,892100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V3,243100m2
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V32cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V4cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V82cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V8bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V92bộ
88Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V4cái
89Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới)Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V6cái
90Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V30cái
91Lắp đặt đèn led ốp trần D300-12WTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V20bộ
92Lắp đặt tủ điện tổng âm tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V4hộp
93Lắp đặt tủ điện 6 moduleTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V20hộp
94Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V960m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V420m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V580m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V60m
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V100m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V780m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V30m
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V20cái
102Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V3cái
103Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1cái
104Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2bảng
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp nhựa 14x25Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V160m
106Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1cọc
107Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVCTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V20m
108Kẹp cọc nối đấtTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2cái
109Mối hàn cadwellTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2cái
110Đầu dây cosse tiếp địaTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2cái
111Phụ kiện đai ốc, long đềnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1bộ
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,6100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,3100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,3100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,2100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,18100m
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V38cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V22cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V14cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V8cái
122Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V11cái
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V8bộ
124Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V7bộ
125Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V8cái
126Lắp đặt hộp đựng inoxTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V15cái
127Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V8cái
128Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V8cái
129Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V4cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1bể
131CCLD van phảo điện, van phao cơTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1t.bộ
132Cùm Omega neo ống thoát phân D140 theo HGTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V12cái
133Hút hầm tự hoạiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V149,52m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V135,26m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V32,24m2
4Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hư hỏngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1T.bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V160,7m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V9,34m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,733m3
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V6,894m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V40,248m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V122,544m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V38,8m2
12Vệ sinh, chà nhám bề mặt tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V255,256m2
13Dọn dẹp xà bần vận chuyên ra khỏi công trìnhTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1T.bộ
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,39100m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V6,893m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,197100m3
17Cung cấp đất đắp nâng nềnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V13,165m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,132100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V6,582m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2,783m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,514m3
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V4,194m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V4,885m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V4,878m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,311m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2,171m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,151100m2
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,138100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,533100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,362100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,011tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,243tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,282tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,092tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,111tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,59tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,016tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,082tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V61,248m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,261m3
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V116,735m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V134,675m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V36,2m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V21,788m2
45Đóng lưới mắt cáoTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1bộ
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V414,202m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V111,888m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V250,895m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V502,277m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V43,9m
51Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V28,174m2
52Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V5,294m2
53Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V12,15m2
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V154,34m2
55ốp đá bốc vàng ngoài nhàTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V5,36m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V8,91m2
57Thi công trần nhôm tấm 600x600Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V221,04m2
58Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 8mm+ phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V18,2m2
59Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 8mm+ phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V9,72m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V27,92m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,183tấn
62Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,709tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,184tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,709tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V77,2m2
66CCLD Bu lông M14 L=150Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V8cái
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2,661100m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V4,528100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2,217100m2
70Lắp đặt tủ điện tổng âm tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1hộp
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V3cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V13cái
74Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V10bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V18bộ
77Lắp đặt đèn led ốp trần D300-12WTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V10bộ
78Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V12cái
79Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V10cái
80Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V240m
81Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V360m
82Lắp đặt dây đơn, loại dây = 6,0mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V80m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V40m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V300m
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V22hộp
87Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1cọc
88Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVCTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V20m
89Kẹp cọc nối đấtTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2cái
90Mối hàn cadwellTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2cái
91Đầu dây cosse tiếp địaTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1cái
92Phụ kiện đai ốc, long đềnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,144m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,144m3
3CCLĐ bu lông M10x200Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V36cái
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,281tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,165tấn
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,23tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,281tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,165tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,23tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,013100m2
11CCLD máng xối inox 300x400Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V27m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,32100m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V285,084m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V75,87m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V129,401m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V155,683m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V285,084m2
6CCLD khung sắt tường ràoTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V33,573m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V109,443m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2,8m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,789m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,008m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,014100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,01100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,098m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,208m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,023100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,224m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,045100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,291m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,029100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,092tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2,804m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,792m3
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V11,57m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V10,353m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V10,353m2
27Ốp gạch men 60x120 chân tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2,225m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V27,28m2
29CCLD bộ chữ inox hộp màu đồngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1t.bộ
30CCLD motor kéo cổng, bánh xe D100, ray sắtTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1t.bộ
31CCLD cổng xếp tự động khung inoxTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V9,2m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V55,875m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V17,685m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V7,35m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,662m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,314m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,034100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V10,224m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,022100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,6tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V5,744m3
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V6m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V107cái
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =300mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V2mối nối
46Nạo vét bùn đất mương hiện hữuTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V85,2m
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,75100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V32,146m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,515100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,232100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V3,192m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,083100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V5,135m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V3,216m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V13,288m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V3,598m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,695tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1,13tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,269tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,75tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,054tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V0,674tấn
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V54,31m2
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V121,024m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chỉ dẫn Chương V117,114m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V25,2m2
21Cung cấp nắp thăm + thang INOXTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1cái
22Lắp đặt ổ khoá cửa bằng đồngTheo yêu cầu chỉ dẫn Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.294623914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058924E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Là công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cùng cấp III có khung BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.824.493 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa > 150l1
5 Máy cắt gạch đá > 1.7KW2
6 Máy vận thăng (tời) sử dụng điện hoặc máy nổ1
7 Máy hàn ≥ 23KW1
8 Máy khoan đứng > 4.5KW1
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
10 Máy phát điện ≥ 3 kva1
11 Máy đầm đất cầm tay sử dụng điện hoặc máy nổ1
12 Máy khoan bê tông cầm tay >1Kw1
13 Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)120
14 Ván khuôn m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->