Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thay thế 04 thang máy nhà A (phần xây lắp và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thay thế 04 thang máy nhà A (phần xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 12:45:00 đến ngày 2022-09-09 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,898,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6347856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.269571E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét theo các hạng mục chính sau:i) Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình.ii) Cung cấp và lắp đặt thang máy (Thang tải khách, loại có phòng máy).01 hợp đồng có giá trị hạng mục i) ≥ 2.253.420.000 VND + 01 hợp đồng có giá trị hạng mục ii) ≥ 5.375.580.000 VND được tính 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.887.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện tử, điện hoặc tự động hoá hoặc cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia công tác lắp đặt thiết bị thang máy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thang máy (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thang máy dự thầu cấp còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng ≥ 01 người; - Chuyên ngành điện/điện tử/ tự động hoá/cơ khí ≥ 04 người, có Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thang máy dự thầu cấp còn hiệu lực và đã tham gia thi công tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thang máy (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). - Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng/điện/điện tử/ tự động hoá/cơ khí/bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). - Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 05 người; điện/ điện tử/tự động hoá/cơ khí ≥10;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng nhân viên bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tối thiểu 02 người (kỹ sư điện/điện tử/tự động hoá/cơ khí) có văn bản của Nhà sản xuất xác nhận danh đã được nhà sản xuất đào tạo hoặc chứng nhận đào tạo và 04 công nhân kỹ thuật (ngành nghề phù hợp) để phục vụ việc bảo trì, bảo hành và cứu hộ khi cần thiết kịp thời.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5 T, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo rung lắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thay thế 04 thang máy nhà A (phần xây lắp và thiết bị) Cung cấp, lắp đặt thay thế 04 thang máy nhà A 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 84.024.38256637, Fax: 84.024.382 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Biện pháp thi công, tháo dỡ thang máy cũ, phá dỡ và vận chuyển rác thải | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khung thép hộp 30x30x2mm, 50x50x2mm mạ kẽm, vách cemboard dày 12mm an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 579,6864 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thang máy cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28,8 | tấn |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển, đóng gói vật tư, thiết bị tập kết về kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | thang |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp, hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 800 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 283,6874 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đá ốp cũ từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,5106 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,5106 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,5106 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,5106 | m3 |
| B | Hạng mục: Gia cố hệ dầm thép, sửa chữa cải tạo hố thang, sàn máy, sảnh thang, lắp đặt thang mới | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất gia công dầm thép hình bổ sung (ngoài hệ dầm thép đi theo thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2943 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2943 | tấn |
| 5 | Cắt, đục sàn betong mở rộng lỗ kéo máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | thang |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,5764 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát hố pit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1915 | m3 |
| 8 | Trát tường hố pit chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,5764 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn đáy hố pit có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,5764 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Bốc xếp đá grannite tự nhiên lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28,3867 | 10m2 |
| 15 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 283,8674 | m2 |
| 16 | Đảm bảo an toàn trong quá trình thi công khi cán bộ nhân viên trong tòa nhà làm việc (Nhân viên hướng dẫn, vận hành thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 17 | Cải tạo phòng máy, sơn tường dầm trần 1 nước lót 2 lớp phủ (bằng sơn cao cấp chống nấm mốc). Lắp đặt hệ máng cáp, đi dây điện và tín hiệu nối 2 phòng máy, vệ sinh tủ điện, căn chỉnh cửa phòng kỹ thuật thang máy… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | thang |
| 18 | Thi công lớp chống thấm gốc xi măng 2 thành phần, thi công 2 lớp (1.5kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,5764 | 1m2 |
| 19 | Dùng chất trám khe gốc PU 1 thành phần, tỷ trọng 1.3kg/l bịt kín các khe tiếp giáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 20 | Làm kho tạm để thiết bị thang trong 90 ngày diện tích 60m2 (kích thước 6*10*3m) bằng khung thép hộp 30x30x2mm, 50x50x2mm mạ kẽm, vách cemboard dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 96 | m2 |
| 21 | Lắp đặt thang máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28,8 | tấn |
| 22 | Vệ sinh công nghiệp, hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3.585,6 | m2 |
| C | Hạng mục: Lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,32 | 100m |
| D | Hạng mục: Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Thang máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Máy điều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6347856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.269571E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét theo các hạng mục chính sau:i) Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình.ii) Cung cấp và lắp đặt thang máy (Thang tải khách, loại có phòng máy).01 hợp đồng có giá trị hạng mục i) ≥ 2.253.420.000 VND + 01 hợp đồng có giá trị hạng mục ii) ≥ 5.375.580.000 VND được tính 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.887.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện tử, điện hoặc tự động hoá hoặc cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia công tác lắp đặt thiết bị thang máy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thang máy (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thang máy dự thầu cấp còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng ≥ 01 người; - Chuyên ngành điện/điện tử/ tự động hoá/cơ khí ≥ 04 người, có Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thang máy dự thầu cấp còn hiệu lực và đã tham gia thi công tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thang máy (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). - Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng/điện/điện tử/ tự động hoá/cơ khí/bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). - Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu | 15 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 05 người; điện/ điện tử/tự động hoá/cơ khí ≥10;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
| 6 | Lực lượng nhân viên bảo hành, bảo trì | 6 | - Yêu cầu tối thiểu 02 người (kỹ sư điện/điện tử/tự động hoá/cơ khí) có văn bản của Nhà sản xuất xác nhận danh đã được nhà sản xuất đào tạo hoặc chứng nhận đào tạo và 04 công nhân kỹ thuật (ngành nghề phù hợp) để phục vụ việc bảo trì, bảo hành và cứu hộ khi cần thiết kịp thời.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥2,5 T, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Tời điện | ≥5T, Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đo rung lắc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi