Gói thầu: Gói thầu số 06: Hạng mục 02 - An toàn thông tin, hệ thống công nghệ thông tin và phần mềm ứng dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Hạng mục 02 - An toàn thông tin, hệ thống công nghệ thông tin và phần mềm ứng dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841916 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:44:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,231,301,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm) đã hoàn thành trong 03 năm gần đây- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này (tính chất tương tự của hợp đồng tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) đã hoàn thành trong 03 năm gần đây, với giá trị ≥ 14.162.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), phụ lục hợp đồng (nếu có) (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.162.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Phải có Trung tâm bảo hành hoặc có thỏa thuận với một đơn vị nhận bảo hành thiết bị (kèm hợp đồng thỏa thuận về bảo hành).+ Đơn vị bảo hành phải có văn bản cam kết với chủ đầu tư sẽ nhận nhiệm vụ bảo hành thiết bị theo đúng với yêu cầu E-HSMT về thời gian bảo hành và địa điểm nhận thiết bị bảo hành.+ Đơn vị bảo hành phải có ít nhất 03 nhân sự có bằng cấp từ trung cấp trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, có số năm tốt nghiệp từ 01 năm trở lên.- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 04 giờ sau khi có yêu cầu; sửa chữa, thay thế sản phẩm tối đa 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) quản lý dự án.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ/chứng nhận;. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận đào tạo) CCNA và CCNP Security.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận đào tạo) về thiết bị tường lửa do hãng chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ/chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ/chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Hạng mục 02 - An toàn thông tin, hệ thống công nghệ thông tin và phần mềm ứng dụng Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2021-2025 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo quy định của Luật an toàn thông tin mạng 2015, Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ, Thông tư 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: + Hồ sơ chứng minh “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”; + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1) Đối với thiết bị tin học: nhà thầu phải có giấy cam kết là hàng hoá cung cấp mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; đối với hàng hoá nhập khẩu phải cung cấp bản sao giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); đối với hàng hoá sản xuất trong nước, Nhà thầu phải có giấy cam kết khi giao hàng cung cấp: Giấy xuất xưởng và Giấy chứng nhận chất lượng. 2) Đối với phần mềm, dịch vụ số hoá: nhà thầu có giấy cam kết phần mềm, dịch vụ số hoá do nhà thầu cung cấp không vi phạm bản quyền phần mềm, trong quá trình triển khai, hiệu chỉnh phần mềm không làm phát sinh nội dung yêu cầu kỹ thuật khác. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 24 tháng sau bảo hành |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 205.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Văn phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu, số 05 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 02912240345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu, số 05 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 02913823874 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu, số 05 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 02913823874 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tường lửa lớp 7 (FW/IDS/IPS). | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị tường lửa bảo vệ ứng dụng web (Web Application Firewall - WAF). | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch lõi (Core switch). | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch nhánh (switch access) các ban cấp tỉnh | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch nhánh (switch access) các huyện | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị tường lửa (SD-WAN) cho cấp huyện và tương đương. | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bản quyền diệt quét virus tập trung 5 năm | 480 | Licence | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Phần mềm ảo hóa máy chủ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy chủ vật lý sử dụng cho ảo hoá (dạng RACK) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Máy chủ số hoá tài liệu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu Sanstorage. | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị lưu trữ điện máy chủ | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị lưu trữ mạng NAS | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Máy quét tốc độ cao A4 + modun A3 | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Máy vi tính để bàn (PC) | 284 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ lưu điện máy tính (UPS), lưu điện máy tính các đơn vị cấp xã | 64 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Máy vi tính thiết lập phòng họp không giấy, ký văn bản điện tử | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Máy vi tính xách tay phục vụ tập huấn và quản trị phần mềm | 26 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Máy in mạng A4 Laser. | 106 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy quét tốc độ trung bình A4. | 106 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Nâng cấp, hiệu chỉnh phần mềm ứng dụng (quản lý văn bản và điều hành mạng Internet) | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Chuyển đổi dữ liệu, nâng cấp phần mềm quản lý văn bản lotus notes (nội mạng) sang ứng dụng giao diện web và liên thông, kết nối dữ liệu giữa phần mềm quản lý văn bản và điều hành mạng Internet, quản lý văn bản và điều hành mạng nội bộ cơ quan Đảng | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Xây dựng hệ thống cổng thông tin điện tử của Đảng bộ tỉnh. | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | - Số hoá tài liệu lưu trữ loại giấy khổ A4 và chuyển đổi tài liệu điện tử vào cơ sở dữ liệu lưu trữ điện tử | 613.800 | Trang A4 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | - Tạo lập dữ liệu điện tử và chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu lưu trữ điện tử | 1.200.000 | Trường | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm) đã hoàn thành trong 03 năm gần đây- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này (tính chất tương tự của hợp đồng tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) đã hoàn thành trong 03 năm gần đây, với giá trị ≥ 14.162.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), phụ lục hợp đồng (nếu có) (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.162.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Phải có Trung tâm bảo hành hoặc có thỏa thuận với một đơn vị nhận bảo hành thiết bị (kèm hợp đồng thỏa thuận về bảo hành).+ Đơn vị bảo hành phải có văn bản cam kết với chủ đầu tư sẽ nhận nhiệm vụ bảo hành thiết bị theo đúng với yêu cầu E-HSMT về thời gian bảo hành và địa điểm nhận thiết bị bảo hành.+ Đơn vị bảo hành phải có ít nhất 03 nhân sự có bằng cấp từ trung cấp trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, có số năm tốt nghiệp từ 01 năm trở lên.- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 04 giờ sau khi có yêu cầu; sửa chữa, thay thế sản phẩm tối đa 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành cung cấp, lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) quản lý dự án.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ/chứng nhận;. | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận đào tạo) CCNA và CCNP Security.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận đào tạo) về thiết bị tường lửa do hãng chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ/chứng nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 8 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ/chứng nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi