Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công củng cố hệ thống thu gom nước thải, chống lầy lội sân rửa xe tập trung +93 khu Đông Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869592-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu - Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công củng cố hệ thống thu gom nước thải, chống lầy lội sân rửa xe tập trung +93 khu Đông Nam
Số hiệu KHLCNT 20220868069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 12:33:00 đến ngày 2022-09-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,836,673,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu thiết bị, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥ 12CV
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài ≥ 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Mài sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị San gạt đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rải vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu - Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công củng cố hệ thống thu gom nước thải, chống lầy lội sân rửa xe tập trung +93 khu Đông Nam
Phương án: Củng cố hệ thống thu gom nước thải, chống lầy lội sân rửa xe tập trung +93 khu Đông Nam
50 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần than Cọc Sáu – Vinacomin; Địa chỉ: Phường Cẩm Phú, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 862 062; fax: 02033 863 936.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tin học, Công nghệ, Môi trường - Vinacomin, địa chỉ: Tòa nhà B15, KĐT mới Đại Kim, P Đại Kim, Q Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu - Vinacomin , địa chỉ: Phường Cẩm Phú, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần than Cọc Sáu – Vinacomin; Địa chỉ: Phường Cẩm Phú, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 862 062; fax: 02033 863 936.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Biện pháp tổ chức thi công đối với gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần than Cọc Sáu – Vinacomin; Địa chỉ: Phường Cẩm Phú, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 862 062; fax: 02033 863 936.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Văn Thuấn, chức vụ: Giám đốc Công ty. + Địa chỉ: Phường Cẩm Phú, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 862 062; fax: 02033 863 936.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ chuyên gia đấu thầu: + Địa chỉ: Phường Cẩm Phú, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 862 062; fax: 02033 863 936.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty Cổ phần than Cọc Sáu – Vinacomin. + Địa chỉ: Phường Cẩm Phú, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 862 062; fax: 02033 863 936.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể lắng sơ bộ và tách dầu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4021100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4397100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9624100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9624100m³/km
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1881100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3961tấn
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5881
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km0,1659100m³
12Vận chuyển 20km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1659100m³
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5248100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,676tấn
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V54,312
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5431100m³
19Vận chuyển 20km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5431100m³
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,6
22Gia công tấm chắn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
23Bu lông nở inox M10 L100Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Bu lông nở inox M8 L25Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
25Tấm lọc dầu SOS-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
26Đào hố cống, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6223100m³
27Lắp đặt cống tròn BTCT đúc sẵn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5659100m³
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m³
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m³/km
B Rãnh dẫn nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1177100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1992
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4524tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2176
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2989100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4061tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9027tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,808
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3827100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m³
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m³/km
14Ván khuôn gờ chắn bánh, phần mái vát từ sân xuống rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m²
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16
16SXLD thép neo gờ chắn đường kính d=Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
C Mái taluy tạo mặt bằng quanh sân
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2573100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9618100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7045100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7045100m³/km
5Trồng cây phi lao cao 1,2m mật độ 10000 cây/haMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191ha
D Gờ chắn bê tông
1Đào đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V548,0033
2Đắp đất bồn hoa đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V273,7994
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0899
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V20,3114100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V507,785
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,742100m³
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,742100m³/km
8Trồng cây phi lao cao 1,2m mật độ 10000 cây/haMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705ha
E Đổ sân bê tông
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,627100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4605100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1665100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1665100m³/km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,091100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3273100m³
7Rải vải bạt 2 lớp lót nền sân chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,7708100m²
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V747,7125
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4771100m³
10Vận chuyển 20km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4771100m³
11Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V842,57m
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1088
13Bó vỉa bê tông kích thước 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,6m
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2355
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m²
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75
F Sân bê tông PX vận tải 6 khu vực téc nước
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m³
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4165100m³
3Rải vải bạt 2 lớp lót nền sân chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,698100m²
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,175
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m³
6Vận chuyển 20km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m³
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1841100m
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m³
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m³/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;105
2 Cán bộ kỹ thuật về thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;53
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;53
4 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6 tấn Cẩu thiết bị, vật liệu1
2 Máy cắt bê tông ≥ 12CV Cắt bê tông1
3 Máy cắt uốn ≥ 5Kw Cắt uốn sắt thép1
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Đầm mặt bê tông3
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Đầm đất2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Đầm dùi bê tông4
7 Máy đào ≥ 1,25m3 Đào đất1
8 Máy hàn ≥ 23 kW Hàn sắt thép1
9 Máy lu ≥ 10 tấn Đầm đất1
10 Máy mài ≥ 2,7Kw Mài sắt thép1
11 Máy nén khí ≥ 600m3/h Nén khí1
12 Máy ủi ≥110CV San gạt đất đá1
13 Máy rải ≥50m3/h Rải vật liệu1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250l Trộn bê tông2
15 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Trộn vữa1
16 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Tưới nước1
17 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Vận chuyển2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->