Gói thầu: Sửa chữa cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị cho khu vệ sinh tầng 1,2,8,9,10,12 nhà A (phần xây lắp và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị cho khu vệ sinh tầng 1,2,8,9,10,12 nhà A (phần xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 12:18:00 đến ngày 2022-09-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,568,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13523435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.270468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Lát nền, ốp tường, trần thạch cao, điện, nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh.- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.297.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.893.280.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 02 kiến trúc sư, ≥ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện; và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước. - Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 09 người; điện dân dụng ≥ 03 người; cấp thoát nước ≥ 03 người; - Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ nội thất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, mượn phải có hợp đồng thuê, mượn còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị cho khu vệ sinh tầng 1,2,8,9,10,12 nhà A (phần xây lắp và thiết bị) Sửa chữa cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị cho khu vệ sinh tầng 1,2,8,9,10,12 nhà A 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 84.024.38256637, Fax: 84.024.382 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ và vận chuyển rác thải | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ tường hộp kỹ thuật để cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,508 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 63,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ Nẹp cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 127,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách vệ sinh và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 234,5 | m2 |
| 7 | Bóc decal vách kính và vệ sinh sạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 140,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao chìm giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 252 | m2 |
| 9 | Phá dỡ đá Lavabor các khu vực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45,23 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát sàn gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 264 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 410 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sau khi bóc gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 266,7 | m2 |
| 13 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống chạy phần ngầm cho các thiết bị vệ sinh cảm ứng và chiếu sáng, chiều dày đục >=3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 180 | md |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường sau khi phá dỡ gạch ốp. làm sạch trước khi ốp lát mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 410 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường hiện trạng phía trên không ốp gạch và tường hỏng, làm sạch để ốp gạch theo thiết kế mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 231,29 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm trần hiện trạng đã ẩm mốc , hỏng để hoàn thiện lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,82 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường hỏng bong tróc các khu vực hành lang lân cận | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 97 | m2 |
| 18 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 280 | md |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần thạch cao hiện trạng hành lang WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 80 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà do cải tạo và xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 375 | m2 |
| 21 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường ngoài nhà , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả dầm trần cũ do đã xuống cấp và cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 80 | 1m2 |
| 22 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường ngoài nhà , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả dầm trần cũ do đã xuống cấp và cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 375 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách CNC tầng 10 , vận chuyển vào kho trong phạm vi tòa nhà để lắp lại sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | vách |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 252 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạng gồm : 34 bồn cầu, 32 chậu rửa tay, 32 vòi rửa tay, 17 tiểu nam, 12 hệ gương lớn treo tường, 12 bộ phụ kiện khác… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | phòng |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước đường ống ngầm, phụ kiện gia cố và các thiết bị khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | phòng |
| 27 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3.950 | m2 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 115,5 | m3 |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải ra bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 115,5 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công/ phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 115,5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công/ phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 115,5 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 115,5 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 115,5 | m3 |
| B | Phần Cải tạo kiến trúc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,425 | m3 |
| 2 | Công tác thi công khoan rút lõi thoát xuyên sàn, trần để thi công nước hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 113 | cái |
| 3 | Xây hộp kỹ thuật và tường bù khu vực cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,1895 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng ngăn phòng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,6388 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung , xây tường bệ khu tiểu nam và lavabor, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,06 | m3 |
| 6 | Trát bù hoàn thiện tường, sàn các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 95,2 | m2 |
| 7 | Đắp cạnh, vá , chỉnh sửa và trát vá hoàn thiện lại má và cạnh các cửa cũ để lắp cửa mới , vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 58 | m2 |
| 8 | Trát tường trong mới xây phòng pantry, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,82 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90 | m2 |
| 11 | Chống thấm cổ ống vệ sinh bằng hóa chất chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 121 | cái |
| 12 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng hóa chất kết hợp sika chuyên dụng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 435 | m2 |
| 13 | Chống thấm bàn đá lavabor bằng hóa chất kết hợp sika chuyên dụng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 46,5 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn vữa sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 268,5 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600X600mm, vữa XM M75 - Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 268,5 | m2 |
| 16 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch giả đá 600X600 màu theo thiết kế, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 755 | m2 |
| 17 | Thi công bàn đá lavabor treo tường bằng đá nhân tạo theo thiết kế cạnh ghép mòi hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 46,5 | m2 |
| 18 | Thi công lèn đá chân vách kính, bậu cửa, bệ tiểu bằng đá granit tự nhiên kết hợp đá nhân tạo theo thiết kế, cạnh mài hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,5 | m2 |
| 19 | Khung giá đỡ lavabor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 57 | cái |
| 20 | Lớp vữa, keo thi công ốp lát đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 66 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nano tech cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 280 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào trần thạch cao 2 lớp hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 280 | m2 |
| 23 | Sơn trần thạch cao ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 280 | m2 |
| 24 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100,82 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp chống nấm mốc thân thiện với môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100,82 | m2 |
| 26 | Công tác bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 395 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 395 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm thăm trần bằng thạch cao.Kích thước 450x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh .Tấm Compact - HPL dày 12mm, bề mặt ngoài được phủ Melamine. Loại chịu nước 100% , kết hợp 2 mầu ghi xám và vân gỗ ,quy cách cửa đi là 600mm, chân cao 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 187,135 | m2 |
| 30 | Vách ngăn lửng tiểu nam phối mầu ghi xám thương hiệu .Tấm Compact - HPL dày 12mm, bề mặt ngoài được phủ Melamine. Loại chịu nước 100%. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,6 | m2 |
| 31 | Vách ngăn lửng chặn lavabor.Tấm Compact - HPL dày 12mm, bề mặt ngoài được phủ Melamine mầu vân gỗ. Loại chịu nước 100%. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,1 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 205,835 | m2 |
| 33 | Hệ vách kính phòng tắm nam .Kính temper phun cát mờ, thanh dẫn , kẹp kính, giăng cao su . Vách hoàn thiện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,04 | m2 |
| 34 | Hệ vách kính phòng tắm nữ kết hợp phòng thay đồ .Kính temper phun cát mờ , thanh dẫn , kẹp kính, giăng cao su . Vách hoàn thiện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 36 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi phòng tắm cao cấp inox SUS 304. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa kính phòng tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45,04 | m2 |
| 37 | Cửa sổ cánh mở sử dụng nhôm dầy 1,4 mm kết hợp kính temper 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa Sổ cánh mở cao cấp ( bản lề , tay nắm, chốt cửa..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Cửa đi cánh mở sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25,74 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi cánh mở cao cấp ( bản lề cửa đi , khóa cửa chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27,14 | m2 |
| 42 | Cửa đi kết hợp vách nỉ trang trí cách âm phòng Pantry D2M tầng 8. Cửa làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu kết hợp bọc nỉ trang trí theo thiết kế.Kích thước: 800x2150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,72 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,3 | md |
| 44 | Nẹp cửa gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,6 | md |
| 45 | Phụ kiện cửa gỗ: Bản lề, khóa tay nắm, chặn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,3 | md |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,72 | m2 |
| 48 | Công tác chỉnh sửa lắp đặt lại vách CNC hiện trạng tầng 10. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,8 | m2 |
| 49 | Vách khung sắt trang trí sơn mầu theo nhân diện thương hiệu. Được làm từ thép hộp 30x60 kết hợp thép hộp 30x30 sản xuất theo thiết kế ,sơn tĩnh điện liên kết liên kết với vách kính, trần sàn tường và hệ khung gương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 37,151 | m2 |
| 50 | Vách khung sắt trang trí sơn mầu theo nhân diện thương hiệu. Được làm từ thép hộp 30x60 kết hợp thép hộp 30x30 sản xuất theo thiết kế ,sơn tĩnh điện liên kết liên kết với vách kính, trần sàn tường và hệ khung gương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28,3725 | m2 |
| 51 | Biển tên phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Biển hộp đèn chỉ dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Decal dán kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | m2 |
| 54 | Bộ Decal loại dầy chống nước in nội dung chỉ dẫn kết hợp cổ động trang trí ( Bao gồm thiết kế biên tập nội dung, decal pp in trên giấy bóng chống ẩm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43 | m2 |
| 55 | Dọn vệ sinh công nghiệp trong quá trình thi công cho khu vực lân cận không trong phạm vi thi công đảm bảo các hoạt động bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | công |
| 56 | Vệ sinh công nghiệp hoàn trả lại mặt bằng sau thi công và vệ sinh thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 268,5 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,125 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | 100m2 |
| 59 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,4 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 104 | 10m2 |
| 61 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao đá ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,65 | 10m2 |
| 63 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1000v |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5 | tấn |
| 65 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | tấn |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | tấn |
| 67 | Bốc xếp cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m3 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao- vách gỗ, vách khung sắt, vách vệ sinh , vách gương các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,9199 | 10m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,714 | 10m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | tấn |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm thạch cao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | tấn |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao- vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| C | Phần thi công hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | tủ |
| 2 | MCB 1P 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần .Điện áp 220V/50Hz.Loại âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường phòng pantry, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led âm trần tiết kiệm điện 11W đế tản nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 113 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m lắp khe hắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 39 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tắc ba âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp gắn tường, cột gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 63 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.625 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3.995 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 980 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.620 | m |
| 16 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | sợi |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 220 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng xông D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 160 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 280 | cái |
| 21 | Nhân công thi công lắp đặt, hướng dẫn chuyển giao công nghệ các thiết bị cảm ứng theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | phòng |
| 22 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | phòng |
| D | Phần thi cồng Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Thi công lắp đặt hệ thống Loa toàn dải âm trần 20w (chưa bao gồm thiết bị ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | thiết bị |
| 2 | Thi công lắp đặt âm ly và bàn trộn âm thanh (chưa bao gồm thiết bị ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thi công lắp đặt rơ le (chưa bao gồm thiết bị ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ thiết bị trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Bộ jack kết nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 176 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 940 | m |
| 8 | Dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.200 | m |
| 9 | Cáp nối dài 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | sợi |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng xông D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90 | cái |
| 14 | Nhân công thi công hệ thống âm thanh cho toàn bộ các phòng theo trục tòa nhà bao gồm nhân công đục sàn trần tường, chạy dây ngầm , đấu nối hoàn thiện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | phòng |
| 15 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | phòng |
| E | Phần thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt , 1 một khối xả nhấn nắp êm ; Kiểu xả 2 nhấn 5L/3.5L; Kích thước: 778x400x655 (dài x rộng x cao); Tâm thoát : 300mm (+-5); Màu sắc: Trắng. Sử dụng 100% lượng nước xả từ phía trên, tạo nên dòng xoáy cực mạnh rửa trôi mọi vết bẩn.Công nghệ AQUA CERAMIC và công nghệ HYPERKILAMIC công nghệ men sứ với kim loại bạc Ag+ kháng khuẩn. Công nghệ chống bám bẩn.Và van sả , van khóa nước, đế thải nước trọn bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ phụ kiện tay vịn chữ U cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ phụ kiện tay vịn chữ L cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam tiết kiệm nước, chống bám bẩn. Công nghệ Aqua Ceramic kháng khuẩn. Kích thước: 330 x 330 x 640 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van xả tự động cho tiểu nam. Lắp đặt: Âm tường. Van xả nước tự động cho bồn tiểu nam.Vỏ mạ inox sang trọng. Công nghệ thiết kế hiện đại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn, dương vành men kháng khuẩn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện ống thải cho chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa tay;Điện nguồn 220V. Áp lực nước cấp 0.5- 0.6 Mpa. Vòi tự động nước lạnh với chất liệu thân vòi : Đồng mạ Crom; Lượng nước sử dụng : 2,5 L/phút; Chế độ rửa : nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Kép inox 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 168 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu , xịt bồn cầu. Lõi van đồng; Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa; cổ xoay 360 độ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy sấy tay tự động treo tường .Công suất : 1500W; Nguồn điện : 110v - 220V; Thời gian sấy khô: 9s - 12s; Khoảng cách cảm ứng : 15 - 20 cm; Nguyên liệu: Nhựa ABS siêu bền; Màu sắc: Trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy sấy tay tự động đặt bàn .Công suất : 1800W; Nguồn điện : 50v - 220V; Cảm ứng tự động; Nguyên liệu: Nhựa siêu bền; Màu sắc: Trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay. Loại đơn gắn tường. Kích thước: 95 x 85 x 240 mm. Chất liệu nhựa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy lau tay cuộn lớn . Chất liệu Inox SUS 304. Đựng giấy trong nhà vệ sinh. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh trong phòng. Chất liệu Inox SUS 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 2 vòi, 1 hương sen cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kệ treo khăn khô kết hợp móc áo bằng gỗ cao cấp đồng bộ PK2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ treo khăn kết hợp móc áo bằng inox cao cấp đồng bộ PK3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá góc đựng đồ inox PK1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L chống giật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa phòng pantry | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,75 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn , đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn , đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren trong đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xông ren ngoài đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng xông ren đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D76/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR đường kính cút D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,48 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 72 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 84 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 63 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 38 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | cái |
| 53 | Lắp đăt Măng sông D=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt Măng sông D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt Măng sông D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa PPR hai chiều, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 hố phòng pantry | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ga thoát sàn inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa âm trần.Kiểu vỏ loa Loại phản xạ âm trầm; Công suất chịu đựng 120W; Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 1kΩ(10W), 3.3kΩ(3W), 10kΩ(1W); Cường độ âmthanh(1W,1m) 90dB; Đáp tuyến tần số 50~20,000Hz; Thành phẩm Vỏ ngoài; mạ thép. Vách ngăn: Nhựa ABS chống cháy; Kích thước Ø230 × 200 (S)mm;Trọng lượng 3.7kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Âm ly:Tần số thu sóng tối đa:10kHz;Tần số thu sóng tối thiểu: 100Hz; Công suất Amplifer: 120W; Nguồn điện: 12VDC-5A; Cân bằng (nổi):83 ohms (100V);trở kháng cao:42 ohms (70V);Trở kháng thấp:4 ohms (22V); Kích thước: 420 x 100,9 x 360,3 mm; (16,54 "x 3,97" x 14,19 ") | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế phòng thay đồ GG1.Ghế được làm bằng gỗ nhựa composite mầu vân gỗ thông vàng nhạt, kết hợp khung và chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện mà ghi sẫm .Kích thước: 1630x400xC400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế phòng thay đồ GG2.Ghế được làm bằng gỗ nhựa composite mầu vân gỗ thông vàng nhạt, kết hợp khung và chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện mà ghi sẫm .Kích thước: 1930x400xC400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tủ pantry .TB1 :Chất liệu : Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa .Sản xuất theo thiết kế.Kích thước: 1990**600*800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đợt kệ pantry dầy 50 mm .DOT :Chất liệu : Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu.Bao gồm phụ kiện treo chốt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Vách trang trí kết hợp gương soi VGĐ1.Vách được làm bằng chất liệu khung viền bằng gỗ composite bản 5cm, bề mặt dán gương dầy 5 ly mài siết cạnh sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 930x2000x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vách trang trí kết hợp gương soi VGĐ2.Vách được làm bằng chất liệu khung viền bằng gỗ composite bản 5cm, bề mặt dán gương dầy 5 ly mài siết cạnh sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 1280x2000x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vách trang trí kết hợp gương soi VGĐ3.Vách được làm bằng chất liệu khung viền bằng gỗ composite bản 5cm, bề mặt dán gương dầy 5 ly mài siết cạnh sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 1130x2000x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Vách trang trí kết hợp gương soi VGĐ4.Vách được làm bằng chất liệu khung viền bằng gỗ composite bản 5cm, bề mặt dán gương dầy 5 ly mài siết cạnh sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 1230x2000x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vách trang trí kết hợp gương soi VGĐ5.Vách được làm bằng chất liệu khung viền bằng gỗ composite bản 5cm, bề mặt dán gương dầy 5 ly mài siết cạnh sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 1180x2000x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Vách trang trí kết hợp gương soi VGĐ6.Vách được làm bằng chất liệu khung viền bằng gỗ composite bản 5cm, bề mặt dán gương dầy 5 ly mài siết cạnh sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 1430x2000x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Vách trang trí kết hợp gương soi GU1.Vách được làm bằng chất liệu khung gỗ composite bề mặt có gương chống mốc khổ rộng, khung viền bản 5cm, sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 2450x850x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Vách trang trí kết hợp gương soi GU2.Vách được làm bằng chất liệu khung gỗ composite bề mặt có gương chống mốc khổ rộng, khung viền bản 5cm, sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 2000x850x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Vách trang trí kết hợp gương soi GU3.Vách được làm bằng chất liệu khung gỗ composite bề mặt có gương chống mốc khổ rộng, khung viền bản 5cm, sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 1500x850x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Vách trang trí kết hợp gương soi GU4.Vách được làm bằng chất liệu khung gỗ composite bề mặt có gương chống mốc khổ rộng, khung viền bản 5cm, sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 2530x850x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vách trang trí kết hợp gương soi GU5A.Vách hai mặt hoàn thiện, được làm bằng chất liệu composite kết hợp gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, bề mặt có gương chống mốc khổ rộng, khung viền bằng gỗ composite bản 5cm, sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 1550x900x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Vách trang trí kết hợp gương soi GU5B.Vách hai mặt hoàn thiện, được làm bằng chất liệu composite kết hợp gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, bề mặt có gương chống mốc khổ rộng, khung viền bằng gỗ composite bản 5cm, sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 2700x900x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Vách trang trí kết hợp gương soi GU6.Vách được làm bằng chất liệu khung gỗ composite bề mặt có gương chống mốc khổ rộng, khung viền bản 5cm, sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 2830x850x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Vách trang trí kết hợp gương soi GU7.Vách được làm bằng chất liệu khung gỗ composite bề mặt có gương chống mốc khổ rộng, khung viền bản 5cm, sản xuất theo thiết kế riêng (bao gồm phụ kiện và công tác gia cố).Kích thước 2200x850x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Vách CNC1, vách làm bằng gỗ công nghiệp chống ẩm sơn phủ mầu theo thiết kế, hệ khung gia cố lên trần sàn, ngăn chia không gian kết hợp trang trí.Kích thước : 1000x4000x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Vách CNC2, vách làm bằng gỗ công nghiệp chống ẩm sơn phủ mầu theo thiết kế, hệ khung gia cố lên trần sàn, ngăn chia không gian kết hợp trang trí.Kích thước : 1000x2800/2900 x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13523435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.270468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Lát nền, ốp tường, trần thạch cao, điện, nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh.- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.297.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.893.280.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 02 kiến trúc sư, ≥ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện; và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước. - Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 09 người; điện dân dụng ≥ 03 người; cấp thoát nước ≥ 03 người; - Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ nội thất | Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, mượn phải có hợp đồng thuê, mượn còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi