Gói thầu: Gói thầu số 01 : Mua sắm hóa chất quan trắc, phân tích môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895728-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Mua sắm hóa chất quan trắc, phân tích môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220889835
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 09:38:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 373,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Cung cấp Bản scan gốc: hợp đồng tương tự (Hợp đồng Cung cấp hóa chất và vật tư), Biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết hàng hóa còn hạn sử dụng ≥ 6 tháng kể từ ngày bàn giao cho Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Mua sắm hóa chất quan trắc, phân tích môi trường
Kinh phí thực hiện Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Cao Bằng
10 Ngày
E-CDNT 3 NSNN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc và Dữ lieu; Địa chỉ : Tổ 7, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng Đt : 02063758086
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam – Số nhà 37N5 tổ 10 ngõ 58 phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Vietland – Phòng 2, nhà A8a khu tập thể nhà máy thuốc lá Thăng Long, P Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu , địa chỉ: Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc và Dữ lieu; Địa chỉ : Tổ 7, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng Đt : 02063758086


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không
E-CDNT 15.2
Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng / chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc và Dữ lieu; Địa chỉ : Tổ 7, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng Đt : 02063758086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu – Tổ 7, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng Đt : 02063758086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu – Tổ 7, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng ĐT: 02063758086
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit Ascobic4ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
2Axit axetic3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
3Axit clohidric4ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
4Axit nitric (p=1.40g/ml)8ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
5Axit photphoric (p=1,70g/ml)3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
6Axit sunphuric đặc (p=1,84g/ml)6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
7Axit sulphamic3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
8Axit L- glutamic2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
9Axit sunfanilic3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
10Axit focmic đặc2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
11EDTA ngậm hai phân tử nước1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
12D-gluco khan2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
13Tinh bột2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
14n-Allylthiourea (ATU)1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
15Pararosanilin hydroclorua2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
16Iot2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
17N (1 naphtyl) 1.2 diamonietan dihydroclorua2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
18Amoni clorua2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
19Amoni heptamolipdat ngậm bốn nước BDH9210-500G1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
20Atimon kali tartrat ngậm 1/2 nước1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
21Kali dicromat2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
22Kali dihydrogen hosphate1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
23Kali hidro phtalat1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
24Kali hydroxyt1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
25Kali natri tatrat1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
26Kali nitrat1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
27Kalihydro Phosphate ngậm ba phân tử nước2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
28Kali iotua3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
29kaliiodat1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
30Kali pemanganat1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
31Bạc sunfat2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
32Magie sunfat heptahydrat4ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
33Sắt (III) clorua hexahydrat1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
34Sắt (II) amoni sunfat hexa hydrat2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
35Thủy ngân (II) clorua3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
36Paladi clorua3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
37HgSO42ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
38Dung dịch chuẩn NH42ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
39Dung dịch chuẩn PO42ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
40Dung dịch chuẩn Fe (1000mg/l)1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
41Dung dịch chuẩn As1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
42Natri azid1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
43Natri cacbonat3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
44Natri clorua1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
45Natri hidroxit3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
46Natri Oxalat1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
47Natri disunfit1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
48Natri nitrite1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
49Natri nitroprusiat3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
50Natri salixylat1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
51Natri sunfit2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
52Thủy ngân (II) Iotdua2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
53Canxiclorua1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
54Natri thiosunphat3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
55Dinatri hydrophotphat heptahydrat3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
56Trinatri xytrat2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
57Natri tungstat3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
58Polyseed3HộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
59Pepton water2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
60Lactose broth2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
61Tryptone water2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
62Ống nghiệm có nắp 18x180mm200cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
63Que cấy vi sinh ( Cán inox dài 230mm)2BộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
64Amoni axetat1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
65Chỉ thị Feroin2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
66Hydroxyl- amoni clorua2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
671,10 - phenantrolin2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
68Kali peroxodisunfat2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
69Etanol3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
70Giấy đo pH5cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
71Giấy lọc sợi thủy tinh2HộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
72Bình định mức 100ml40CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
73Bình định mức 500ml20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
74Bình định mức 50ml50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
75Bình định mức 25ml40CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
76Bình định mức 250ml20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
77Bình định mức 1000ml10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
78Cốc đong 100ml50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
79Cốc đong 50ml40CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
80Cốc đong 500ml15CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
81Côc đong 1000ml5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
82Bình tam giác 100ml30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
83Bình tam giác 250ml30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
84Buret 10ml4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
85Buret 25ml3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
86Giấy lọc băng xanh5HộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
87Ông phá mẫu COD100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Cung cấp Bản scan gốc: hợp đồng tương tự (Hợp đồng Cung cấp hóa chất và vật tư), Biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết hàng hóa còn hạn sử dụng ≥ 6 tháng kể từ ngày bàn giao cho Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->