Gói thầu: Gói thầu số 01 : Mua sắm hóa chất quan trắc, phân tích môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Mua sắm hóa chất quan trắc, phân tích môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:38:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 373,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Cung cấp Bản scan gốc: hợp đồng tương tự (Hợp đồng Cung cấp hóa chất và vật tư), Biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hàng hóa còn hạn sử dụng ≥ 6 tháng kể từ ngày bàn giao cho Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Mua sắm hóa chất quan trắc, phân tích môi trường Kinh phí thực hiện Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Cao Bằng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng / chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc và Dữ lieu; Địa chỉ : Tổ 7, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
Đt : 02063758086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu – Tổ 7, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng Đt : 02063758086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu – Tổ 7, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng ĐT: 02063758086 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit Ascobic | 4 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Axit axetic | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Axit clohidric | 4 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Axit nitric (p=1.40g/ml) | 8 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Axit photphoric (p=1,70g/ml) | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Axit sunphuric đặc (p=1,84g/ml) | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Axit sulphamic | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Axit L- glutamic | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Axit sunfanilic | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Axit focmic đặc | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | EDTA ngậm hai phân tử nước | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | D-gluco khan | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Tinh bột | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | n-Allylthiourea (ATU) | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Pararosanilin hydroclorua | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Iot | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | N (1 naphtyl) 1.2 diamonietan dihydroclorua | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Amoni clorua | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Amoni heptamolipdat ngậm bốn nước BDH9210-500G | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Atimon kali tartrat ngậm 1/2 nước | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Kali dicromat | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Kali dihydrogen hosphate | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Kali hidro phtalat | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Kali hydroxyt | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Kali natri tatrat | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Kali nitrat | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Kalihydro Phosphate ngậm ba phân tử nước | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Kali iotua | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | kaliiodat | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Kali pemanganat | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Bạc sunfat | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Magie sunfat heptahydrat | 4 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Sắt (III) clorua hexahydrat | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Sắt (II) amoni sunfat hexa hydrat | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Thủy ngân (II) clorua | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Paladi clorua | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | HgSO4 | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn NH4 | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn PO4 | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn Fe (1000mg/l) | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn As | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Natri azid | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Natri cacbonat | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Natri clorua | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Natri hidroxit | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Natri Oxalat | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Natri disunfit | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Natri nitrite | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Natri nitroprusiat | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Natri salixylat | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 51 | Natri sunfit | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 52 | Thủy ngân (II) Iotdua | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 53 | Canxiclorua | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 54 | Natri thiosunphat | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 55 | Dinatri hydrophotphat heptahydrat | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 56 | Trinatri xytrat | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 57 | Natri tungstat | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 58 | Polyseed | 3 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 59 | Pepton water | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 60 | Lactose broth | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 61 | Tryptone water | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 62 | Ống nghiệm có nắp 18x180mm | 200 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 63 | Que cấy vi sinh ( Cán inox dài 230mm) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 64 | Amoni axetat | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 65 | Chỉ thị Feroin | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 66 | Hydroxyl- amoni clorua | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 67 | 1,10 - phenantrolin | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 68 | Kali peroxodisunfat | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 69 | Etanol | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 70 | Giấy đo pH | 5 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 71 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 2 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 72 | Bình định mức 100ml | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 73 | Bình định mức 500ml | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 74 | Bình định mức 50ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 75 | Bình định mức 25ml | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 76 | Bình định mức 250ml | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 77 | Bình định mức 1000ml | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 78 | Cốc đong 100ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 79 | Cốc đong 50ml | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 80 | Cốc đong 500ml | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 81 | Côc đong 1000ml | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 82 | Bình tam giác 100ml | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 83 | Bình tam giác 250ml | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 84 | Buret 10ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 85 | Buret 25ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 86 | Giấy lọc băng xanh | 5 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 87 | Ông phá mẫu COD | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Cung cấp Bản scan gốc: hợp đồng tương tự (Hợp đồng Cung cấp hóa chất và vật tư), Biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hàng hóa còn hạn sử dụng ≥ 6 tháng kể từ ngày bàn giao cho Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi