Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng Cơ sở hạ tầng phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ của Ủy ban Dân tộc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng Cơ sở hạ tầng phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ của Ủy ban Dân tộc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839973 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:36:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,625,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44387E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, xây dựng phần mềm quản lý tài liệu (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính bản sao y) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.542.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Đã quản lý tối thiểu 03 dự án xây dựng phần mềm, trong đó có tổi thiểu 01 dự án có hợp phần về quản lý (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm Phân tích thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia thiết kế hệ thống hoặc Kiến trúc sư hệ thống tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm, trong đó có tối thiểu 01 dự án có hợp phần về quản lý Cơ sở dữ liệu và tích hợp dữ liệu. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phân tích thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia thiết kế hệ thống tối thiểu 01 dự án xây dựng phần mềm. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm Phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia phát triển phần mềm tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm, trong đó có tối thiểu 01 dự án có hợp phần về quản lý Cơ sở dữ liệu và tích hợp dữ liệu. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia phát triển lập trình tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia phát triển lập trình tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm Kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Có chứng chỉ về kiểm thử phần mềm (ISTQB Certificate Tester) hoặc tương đương. Tham gia kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm, trong đó có tối thiểu 01 dự án có hợp phần về quản lý Cơ sở dữ liệu và tích hợp dữ liệu. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cài đặt và quản trị hệ thống 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia Cài đặt và quản trị hệ thống tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cài đặt và quản trị hệ thống 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia Cài đặt và quản trị hệ thống tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Chuyển giao đào tạo sản phẩm 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành sư phạm tin học hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghiệp vụ Sư phạm Tin học. Tham gia Đào tạo tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Cơ sở hạ tầng phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ của Ủy ban Dân tộc năm 2022 Kinh phí thực hiện Đề án “Xây dựng cơ sở hạ tầng và phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ của Ủy ban Dân tộc” năm 2022 của Ủy ban Dân tộc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. - Có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả hoặc có đầy đủ tài liệu chứng minh quyền được khai thác sử dụng và cung cấp trên thị trường. Phần mềm phải được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt chứng chỉ TCVN ISO 9001:2008, hoặc ISO 9001:2015 và có chứng chỉ an toàn thông tin ISO 27001: 2013 hoặc tương đương - Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực năm 2021) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và sao y hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, hóa đơn. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đúng chủng loại hàng hóa đề xuất trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh đến địa điểm thực hiện tại Văn phòng Ủy ban Dân tộc; Địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban Dân tộc; Địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội; Điện thoại: 02437332092. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Dân tộc; Địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban Dân tộc; Địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội; Điện thoại: 02437332092. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng cơ sở hạ tầng phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ | 1 | Gói | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44387E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, xây dựng phần mềm quản lý tài liệu (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính bản sao y) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.542.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Đã quản lý tối thiểu 03 dự án xây dựng phần mềm, trong đó có tổi thiểu 01 dự án có hợp phần về quản lý (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 10 | 2 |
| 2 | Trưởng nhóm Phân tích thiết kế hệ thống | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia thiết kế hệ thống hoặc Kiến trúc sư hệ thống tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm, trong đó có tối thiểu 01 dự án có hợp phần về quản lý Cơ sở dữ liệu và tích hợp dữ liệu. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 5 | 2 |
| 3 | Phân tích thiết kế hệ thống | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia thiết kế hệ thống tối thiểu 01 dự án xây dựng phần mềm. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 5 | 2 |
| 4 | Trưởng nhóm Phát triển phần mềm | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia phát triển phần mềm tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm, trong đó có tối thiểu 01 dự án có hợp phần về quản lý Cơ sở dữ liệu và tích hợp dữ liệu. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 5 | 2 |
| 5 | Phát triển phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia phát triển lập trình tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 5 | 2 |
| 6 | Phát triển phần mềm | 4 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia phát triển lập trình tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 3 | 2 |
| 7 | Trưởng nhóm Kiểm thử phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Có chứng chỉ về kiểm thử phần mềm (ISTQB Certificate Tester) hoặc tương đương. Tham gia kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm, trong đó có tối thiểu 01 dự án có hợp phần về quản lý Cơ sở dữ liệu và tích hợp dữ liệu. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 5 | 2 |
| 8 | Kiểm thử phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 2 | 1 |
| 9 | Cài đặt và quản trị hệ thống 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia Cài đặt và quản trị hệ thống tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 5 | 2 |
| 10 | Cài đặt và quản trị hệ thống 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia Cài đặt và quản trị hệ thống tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm. (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ Chuyển giao đào tạo sản phẩm 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành sư phạm tin học hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghiệp vụ Sư phạm Tin học. Tham gia Đào tạo tối thiểu 02 dự án xây dựng phần mềm (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi