Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp nhà hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp nhà hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853735 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:33:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,341,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp nhà hàng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp nhà hàng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp Á đôi không quạt thổi | 2 | cái | - Model: Nhà thầu đề xuất- Hãng: Nhà thầu đề xuất- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất- KT:1800x900x800/350mm.- Mặt bếp làm bằng inox 304 dày 1mm.- Tấm hồi, thành sau, mặt điều khiển làm bằng inox 304 dày 0,8mm.- Ống góp gas bằng inox- Chân làm bằng inox 304 ống Ф50 dày 1mm, có thể điều chỉnh độ cao.- Kiềng bếp: Làm bằng gang chịu nhiệt độ cao.- Van gas chính và van gas mồi.- Hệ khung, tăng cứng mặt bếp làm bằng inox 201.- Số bộ đốt: 2- Công suất bếp 2x24.000 kcal/h.- Áp suất gas: 500-700mbar.- Có đường thoát nước- Có vòi cấp nước trên thành bếp.- Mồi lửa bằng tay.- Loại gas LPG. | ||
| 2 | Bàn trung gian theo form bếp Á | 1 | cái | - Model: Nhà thầu đề xuất- Hãng: Nhà thầu đề xuất- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất- KT:500x900x800/350mm được làm bằng inox 304. - Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1mm.- Thân và mặt điều khiển Inox 304 dày 0,8mm- Có 1 giá phẳng dưới làm bằng inox 304 dày 0,8mm.- Chân làm bằng inox 304 ống Ф 38mm, dày 1mm, có điều chỉnh độ cao.- Gờ trước, mặt điều khiển và thành sau theo kiểu dáng của bếp Á.- Không hồi inox 2 bên | ||
| 3 | Bếp hầm thấp 1 họng | 1 | cái | - Model: Nhà thầu đề xuất- Hãng: Nhà thầu đề xuất- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất- KT: 700x750x450/700mm.- Mặt bếp và thành sau được làm bằng inox 304 dày 1mm.- Mặt điều khiển và hồi bên làm bằng inox 304 dày 0,8mm.- Khung bếp bằng inox hộp 201 dày 1,0mm- Chân làm bằng inox 304 ống Ф 50mm, dày 1mm, có thể điều chỉnh độ cao.- Kiềng bếp: bằng gang chịu nhiệt độ cao.- Bộ đốt: Bằng gang chịu nhiệt độ cao.- Van gas đánh lửa bằng maneto.- Số bộ đốt 01- Công suất bếp: 1x18.000 kcal/h.- Áp suất gas: 500-700 mbar.- Có 01 vòi cấp nước bắt trên thành bếp.- Mồi lửa tự động.- Loại gas LPG. | ||
| 4 | Bếp âu 4 bếp có lò nướng | 1 | cái | - Model: Nhà thầu đề xuất- Hãng: Nhà thầu đề xuất- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất- Nhãn hiệu: OZTI hoặc tương đương- Vỏ được làm bằng bằng thép không gỉ.- KT: 800x700x850mm.- Điện áp: 380V-400V/50Hz/3 Pha- Công suất bếp âu: 4x6 kW- Công suất lò nướng: 6-7 kW- Nhiệt độ lò nướng: 100-300°C, thiết kế phù hợp theo tiêu chuẩn khay GN2/1.- Tổng công suất: 31 kW- Thiết bị có cảm biến an toàn gas- Sản phẩm chính hãng, nguyên chiếc, mới 100%. | ||
| 5 | Chiên nhúng điện đôi | 1 | cái | Model: Nhà thầu đề xuấtHãng: Nhà thầu đề xuấtXuất xứ: Nhà thầu đề xuất- Nhãn hiệu: OZTI hoặc tương đương- Vỏ được làm bằng bằng thép không gỉ.- KT: 800x700x280mm- Điện áp: 380V-400V/50Hz/3 Pha- Công suất tiêu thụ điện: 2x11kW.- Nhiệt độ chiên: 60-190°C.- Dung tích thùng rán: 2x12L- Có van xả dầu dư kèm 2 giỏ rán bằng inox.- Bao gồm chân đỡ bằng inox Sản phẩm chính hãng, nguyên chiếc, mới 100%. | ||
| 6 | Bàn trung gian theo form bếp âu | 1 | cái | - Model: Nhà thầu đề xuất- Hãng: Nhà thầu đề xuất- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất- KT:800x800x850mm được làm bằng inox 304. - Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1,0mm.- Có 1 giá phẳng dưới làm bằng inox 304 dày 0,8mm.- Thân và mặt điều khiển Inox 304 dày 0,8mm.- Chân làm bằng inox 304 ống Ф 38mm, dày 1,0mm, có điều chỉnh độ cao.- Gờ trước, mặt điều khiển và thành sau theo kiểu dáng của bếp Âu.- Không hồi inox 2 bên. | ||
| 7 | Bàn trung gian theo form bếp âu | 2 | cái | - Model: Nhà thầu đề xuất- Hãng: Nhà thầu đề xuất- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất- KT:600x800x850mm được làm bằng inox 304. - Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1,0mm.- Có 1 giá phẳng dưới làm bằng inox 304 dày 0,8mm.- Thân và mặt điều khiển Inox 304 dày 0,8mm- Chân làm bằng inox 304 ống Ф 38mm, dày 1,0mm, có điều chỉnh độ cao.- Gờ trước, mặt điều khiển và thành sau theo kiểu dáng của bếp Âu.- Không hồi inox 2 bên | ||
| 8 | Vận chuyển và lắp đặt | 1 | gói | Theo yêu cầu Bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi