Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Phí VSMT đô thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Phí VSMT đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 11:53:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,592,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên (Lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng; (Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Phí VSMT đô thị Công trình: Vườn hoa cây xanh từ khu vực ngã sáu Đức Chính đến khu dân cư Bình Lục Thượng phường Hồng Phong 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kỹ thuật - Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật - Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, Quảng Ninh; SĐT: 084.333.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỐ GA BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo chương V | 2,399 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Theo chương V | 0,131 | |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 8,288 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo chương V | 0,242 | |
| 5 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 14,056 | |
| 6 | Ván khuôn tường hố ga | Theo chương V | 4,279 | |
| 7 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 38,958 | |
| 8 | Cốt thép hố ga, D≤10mm | Theo chương V | 4,939 | |
| 9 | Cốt thép hố ga, D≤18mm | Theo chương V | 0,228 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,594 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 1,708 | |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 18,882 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 26 | |
| B | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng hố ga, Dmax ≤4 | Theo chương V | 9,409 | |
| 2 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 25,107 | |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chương V | 0,403 | |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,357 | |
| 5 | Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 149,282 | |
| 6 | Bê tông giằng mũ đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,704 | |
| 7 | Gia công thép góc hố ga | Theo chương V | 0,134 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,241 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,683 | |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,028 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 41 | |
| 12 | Ván khuôn viên vỉa | Theo chương V | 0,152 | |
| 13 | Cốt thép viên vỉa, D≤10mm | Theo chương V | 0,1 | |
| 14 | Cốt thép viên vỉa, D>10mm | Theo chương V | 0,039 | |
| 15 | Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,116 | |
| 16 | Lắp đặt viên vỉa | Theo chương V | 41 | |
| C | MƯƠNG XÂY ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp III | Theo chương V | 20,692 | |
| 2 | Đá dăm đệm móng mương, Dmax ≤4 | Theo chương V | 160,68 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng mương | Theo chương V | 1,644 | |
| 4 | Bê tông móng mương đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 241,02 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.188,831 | |
| 6 | Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2.483,44 | |
| 7 | Ván khuôn giằng mũ | Theo chương V | 7,671 | |
| 8 | Bê tông giằng mũ đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 107,388 | |
| 9 | Cốt thép giằng mũ, D≤10mm | Theo chương V | 7,627 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 6,427 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D≤10mm | Theo chương V | 16,946 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo chương V | 22,448 | |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 211,78 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 547 | |
| D | MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp III | Theo chương V | 1,782 | |
| 2 | Đá dăm đệm móng, Dmax ≤4 | Theo chương V | 35,552 | |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Theo chương V | 0,833 | |
| 4 | Bê tông móng mương đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 53,328 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 97,768 | |
| 6 | Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 666,6 | |
| 7 | Ván khuôn giằng mũ | Theo chương V | 2,222 | |
| 8 | Bê tông giằng mũ đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 18,887 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 1 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 1,997 | |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 22,22 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 278 | |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, L=2,5m, D300mm | Theo chương V | 69 | |
| 2 | Lắp đặt đế cống | Theo chương V | 207 | |
| F | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 17,11 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 43,87 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo chương V | 11,21 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên (Lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng; (Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đào | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi