Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 11:39:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 11:33:00 đến ngày 2022-09-09 11:39:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,142,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9714269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục: Đường giao thông với mặt đường thảm nhựa, thi công hè đường, hệ thống thoát nước, kè đá, di chuyển đường điện …+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Cấp IV.+ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng Toàn bộ phần xây dựng (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.199.992.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.399.984.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng,Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Phương Lâm và kè hồ mở rộng thôn Yên Lạc xã Đồng Hoá, huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư,: UBND xã Đồng Hoá, địa chỉ: Xã Đồng Hoá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263820158
tên bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Hoá; Địa chỉ: Xã Đồng Hoá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; điện thoại 02263820158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,2 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nền đường cũ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,372 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy - Cấp đất I (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4413 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,46 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0459 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8017 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8908 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4685 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,98 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4895 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6937 | 100m3 |
| 14 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,243 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7893 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2182 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.157,6007 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0949 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4622 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9175 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9175 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2991 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2991 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2991 | 100tấn |
| 25 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,53 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,78 | m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2778 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2778 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1164 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5593 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6811 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100m3 |
| 34 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,9 | m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2881 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | m3 |
| 37 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2278 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,71 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9166 | 100m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền hè , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,21 | m3 |
| 2 | Lát nền hè bằng gạch Terrazzo màu giá đá kt 40x40x3,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.117,31 | m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3523 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2126 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,33 | cái |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2037 | 100m2 |
| 11 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,37 | m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7332 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,83 | cái |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m3 |
| 16 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,54 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6812 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908,32 | 1 Ck |
| 20 | Đào móng bồn cây, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bồn cây bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 24 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| 28 | Trồng cây xanh đk>6cm cao>2m (bao gồm cả bón phân, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng và phát triển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cây |
| 29 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,14 | m3 |
| 30 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,14 | m3 |
| 31 | Gia công lan can thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6308 | tấn |
| 32 | Gia công lan can thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2311 | tấn |
| 33 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.861,88 | kg |
| 34 | Bu lông M22*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 35 | Ecu bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | cái |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,38 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn cầu rửa , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn cầu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2234 | tấn |
| 40 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 46 | Xây cầu rửa bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,89 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,34 | m |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | m2 |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,479 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2131 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,194 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,84 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,67 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,47 | m3 |
| 7 | Xây kè mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,45 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,99 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,53 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1686 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1793 | 100m3 |
| 12 | Bê tông giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2136 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6893 | tấn |
| 15 | Xây bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,25 | m2 |
| 17 | Bơm nước ao trong quá trình thi công kè (máy bơm nước 75cv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| 18 | Bê tông giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4576 | tấn |
| 21 | Xây bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9516 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2693 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4133 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3736 | tấn |
| 6 | Bê tông sản , bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m3 |
| 8 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,94 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,62 | m2 |
| 14 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,57 | m2 |
| 15 | Bê tông sản , bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2682 | tấn |
| 20 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Mua nắp ga bằng composite kt 850x850x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, nắp gang bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 24 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 26 | Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,42 | m2 |
| 28 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 29 | Bê tông sản , bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đầu tường ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0866 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | tấn |
| 35 | Gia công các kết cấu thép khung nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4274 | tấn |
| 36 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 39 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 40 | Xây tường cửa thu bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,05 | m2 |
| 42 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3898 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | tấn |
| 45 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước (kt 30x18cm), bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bó vỉa cửa thu nước (kt 30x18cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thi nước (kt 30x18cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| 48 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước (kt 30x15cm), bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bó vỉa cửa thu nước (kt 30x15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thi nước (kt 30x15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | tấn |
| 54 | Mua lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Ck |
| 55 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt Ck bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1Ck |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 58 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 60 | Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,15 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,09 | m2 |
| 62 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 66 | Bê tông giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 67 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4041 | tấn |
| 72 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 73 | Mua nắp ga bằng gang kt 850x850x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 74 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 76 | Lót vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 77 | Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3949 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1169 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 83 | Mua lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Ck |
| 84 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt Ck bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1Ck |
| 86 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,312 | 1m3 |
| 87 | Đào móng rãnh bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2481 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8244 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0068 | 100m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,75 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7464 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6941 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8532 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1058 | tấn |
| 95 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,11 | m3 |
| 96 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,96 | m3 |
| 97 | Vữa XMCV mối nối cống mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 98 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962 | cái |
| 99 | Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962 | cái |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 101 | Bê tông ống cống hình hộp , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7464 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1đoạn |
| 105 | Vữa XMCV mối nối cống mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 106 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 107 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 109 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | 1m3 |
| 110 | Đào móng cống bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1931 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | 100m3 |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m3 |
| 114 | Bê tông ống cống hình hộp , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,81 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,889 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | 1đoạn |
| 118 | Vữa XMCV mối nối cống mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 119 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 120 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 122 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,722 | 1m3 |
| 123 | Đào móng cống bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,417 | 100m3 |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 127 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 129 | Bê tông ống cống hình hộp , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4267 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1đoạn |
| 133 | Vữa XMCV mối nối cống mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 134 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 135 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | 1m3 |
| 136 | Đào móng rãnh bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 139 | Đào móng cống bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | 100m3 |
| 140 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,644 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8764 | 100m3 |
| 143 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,14 | m3 |
| 144 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | 1đoạn |
| 146 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3977 | 100m2 |
| 148 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m3 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 150 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | đoạn |
| 152 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,37 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 154 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 155 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 156 | Xây cửa xả cống, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 158 | Xây cửa xả cống, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | |
| 159 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 160 | Xây cửa xả cống, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m3 |
| 161 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 162 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 164 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 165 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2899 | 100m2 |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ngầm hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,895 | 100m |
| 2 | Rải ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,895 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,895 | 100m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5409 | 1000v |
| 5 | Mua gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.540,9091 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | 100m2 |
| 7 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8 | m2 |
| 8 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cáp điện hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4423 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ tủ đựng đồng hồ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 5 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Đai thép+khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 8 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | cái |
| 9 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0576 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cột bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2752 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông PC 8,5C bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | km/dây |
| 17 | Mua dây cáp nhồm vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,01 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Muyler 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây sau công tơ 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 24 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 26 | Chi phí đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9714269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục: Đường giao thông với mặt đường thảm nhựa, thi công hè đường, hệ thống thoát nước, kè đá, di chuyển đường điện …+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Cấp IV.+ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng Toàn bộ phần xây dựng (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.199.992.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.399.984.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng,Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 2 | Máy Lu bánh thép | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy Lu bánh lốp | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Lu rung | Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Xe tưới nhựa | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy ủi | Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi