Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891719-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220842257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 11:30:00 đến ngày 2022-09-09 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,085,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.561.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang các tuyến đường giao thông nội thị thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc, địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 836 017.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng Đặng Gia + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Lạc (địa chỉ: thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam (Địa chỉ: Thôn Nhật Tiến, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội (Địa chỉ: số 18S5, KĐTM Chùa Hà Tiên, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc, địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 836 017.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu (6) Xác nhận của cơ quan thế tính đến hết ngày 31/03/2022 trong đó có xác nhận không nợ đọng thuế; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc, địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 836 017.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Lạc, địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 836 017.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Yên Lạc, địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Yên Lạc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT364,88m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,74m3
3Đào đất hữu cơ đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT145,15m3
4Đào khuôn Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT133,361m3
5Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1141100m3
6Đắp cát nền móng đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT258,82m3
7Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,2093100m2
8Dải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4.826,05m2
9Bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT932,82m3
10Đánh bóng mặt đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4.826,05m2
11Thi công khe coPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.156,48m
12Thi công khe giãnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT77,38m
B Thoát nước
1Đào bùn bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT29,6m3
2Đào rãnh thoát nước Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT599,861m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép tấm đan cũ, mũ rãnh cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT61,052m3
4Phá dỡ kết cấu gạch xây rãnh cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,59m3
5Cắt khe dọc đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,0038100m
6Đắp cát nền móng rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,75m3
7Thi công lớp đá đệm móng rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,15m3
8Ván khuôn móng rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,742100m2
9Bê tông móng rãnh M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,15m3
10Xây rãnh thoát nước bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT245,55m3
11Ván khuôn mũ rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,2239100m2
12Bê tông mũ rãnh M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT76,63m3
13Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT270,72m2
14Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.140,56m2
15Ván khuôn tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,4797100m2
16Cốt thép tấm đan rãnh ĐKPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,6224tấn
17Cốt thép tấm đan rãnh ĐK≥10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,822tấn
18Bê tông tấm đan rãnh M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT212,685m3
19Lăp đặt tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.742tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.561.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->