Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873658-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220868492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:36:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,037,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.527.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150A.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Trụ sở BCH Quân sự xã Ngọc Định
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Xây dựng cơ khí Bảo Ngọc Phát. - Công ty TNHH MTV Xây dựng – Dịch vụ Hữu Nguyễn. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,214100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-12,469m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,861100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-13,634m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-23,283m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,513100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-14,202m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,894100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-8,472m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,7100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-4,356m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-13,461m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-1,931100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-13,689m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-1,849100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-6,174m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,617100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-4,434m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-0,669100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,232tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,103tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,473tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,947tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,357tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,854tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,263tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,417tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,575tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,189tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,302tấn
31Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-5,74m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-73,152m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-17,903m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-18,31m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-1,364m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày -nt-12,001m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao -nt-7,77m3
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mm-nt-59,07m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm-nt-119,34m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm-nt-18,36m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-56,365m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-210,428m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-337,804m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-724,733m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-240,416m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-45,39m2
47Trát trần, vữa XM mác 75-nt-61,7m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-459,524m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhà-nt-624,053m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-582,436m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-459,524m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.206,489m2
53Cắt ron tường trang trí-nt-1t.bộ
54Lát đá granite bậc tam cấp-nt-33,3m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-113,5m
56Đất nâng nền-nt-200,625m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-2,104100m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-30,85m3
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm-nt-300,68m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x600mm-nt-19,77m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-64,98m2
62Ngâm 3 nước xi măng-nt-64,98m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-64,98m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hệ khung chìm-nt-234,93m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,128tấn
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,128tấn
67Gia công xà gồ thép tráng kẽm-nt-1,01tấn
68Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,01tấn
69Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm-nt-2,784100m2
70Lan can bằng Inox-nt-11,52m2
71Lắp dựng lan can-nt-11,52m2
72Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 8ly + phụ kiện-nt-42,3m2
73Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 8ly + phụ kiện-nt-63,246m2
74Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly + phụ kiện-nt-7,72m2
75Hoa sắt cửa sổ-nt-54,72m2
76Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-54,72m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-104,74m2
78Ổ khóa rời-nt-12cái
79Vách kính khung khung nhôm hệ 1000 kính 8ly + phụ kiện-nt-8,526m2
80Lắp dựng vách kính mặt tiền-nt-8,526m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-105,546m2
82Lam nhôm lá sách cách khoảng 96, khung bao nhôm hộp 25x38-nt-23,76m2
83Lắp dựng lam nhôm-nt-23,76m2
84Đất hữu cơ trồng cây-nt-5,737m3
85Quốc Huy-nt-1t.bộ
86Bộ chữ " Ban Chỉ Huy Quân Sự Xã Ngọc Định"-nt-1bộ
87Lắp đặt quạt trần-nt-9cái
88Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W-1,2M-nt-12bộ
89Lắp đặt đèn Led đơn 1x18W-1,2M-nt-5bộ
90Đèn Led áp trần D300-nt-13bộ
91Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều-nt-9cái
92Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều-nt-4cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ-nt-13cái
94Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2-nt-1.000m
95Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2-nt-900m
96Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2-nt-300m
97Lắp đặt dây đơn CXV 1x10mm2-nt-107m
98Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-550m
99Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm-nt-700m
100Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm-nt-230m
101Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm-nt-120m
102Quạt đứng đường kính cánh 40cm-nt-3cái
103MCB-1P-15A/(6kA)-nt-10cái
104MCCB-3P-100A/(15kA)-nt-1cái
105MCB-2P-50A/(6kA)-nt-1cái
106RCBO-2P-16A(6kA)/(30mA)-nt-1cái
107Tủ điện MDB + phụ kiện đấu nối-nt-1hộp
108Tủ điện MB + phụ kiện đấu nối-nt-1hộp
109Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn-nt-1cọc
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2-nt-10m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm-nt-0,16100m
112Lắp đặt ổ cắm RJ45-nt-11cái
113Switch hub 16 port RJ45, lan 10/100/1000-nt-1cái
114Adsl modem router, 4 port rj45 lan 10/100/1000-nt-2cái
115Bộ lọc nhiễu và khuyết đại tín hiệu Adsl-nt-2cái
116Bộ online, backup trên 5h-nt-2cái
117Bộ lọc sét đường truyền Adsl-nt-1bộ
118Lắp đặt dây cáp mạng utp cat6, chống nhiễu-nt-300m
119Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-300m
120Bộ khuyết đại-nt-2cái
121Bộ chia 8 đường-nt-2cái
122Lắp đặt ổ cắm truyền hình-nt-6cái
123Cáp truyền hình đồng trục RG-6-nt-500m
124Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-500m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm-nt-0,2100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-0,16100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-nt-0,2100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm-nt-0,3100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm-nt-0,4100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm-nt-0,15100m
131Lắp đặt co nhựa D114mm-nt-9cái
132Lắp đặt lơi nhựa D114mm-nt-6cái
133Lắp đặt tê nhựa D114mm-nt-3cái
134Lắp đặt co nhựa D90mm-nt-12cái
135Lắp đặt lơi nhựa D90mm-nt-6cái
136Lắp đặt tê nhựa D90mm-nt-3cái
137Lắp đặt co nhựa D60mm-nt-12cái
138Lắp đặt lơi nhựa D60mm-nt-3cái
139Lắp đặt tê nhựa D60mm-nt-6cái
140Lắp đặt co nhựa D34mm-nt-10cái
141Lắp đặt lơi nhựa D34mm-nt-5cái
142Lắp đặt tê nhựa D34mm-nt-6cái
143Lắp đặt co nhựa D27mm-nt-13cái
144Lắp đặt lơi nhựa D27mm-nt-5cái
145Lắp đặt tê nhựa D27mm-nt-15cái
146Lắp đặt co nhựa D21mm-nt-15cái
147Lắp đặt lơi nhựa D21mm-nt-6cái
148Lắp đặt tê nhựa D21mm-nt-6cái
149Lắp đặt nối giảm D114/90mm-nt-9cái
150Lắp đặt nối giảm 90/60mm-nt-9cái
151Lắp đặt nối giảm 34/27mm-nt-6cái
152Lắp đặt nối giảm 27/21mm-nt-12cái
153Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước-nt-3bộ
154Lắp đặt Lavabol đơn + bộ xả + vòi + dây cấp nước-nt-3bộ
155Lắp đặt gương soi-nt-3cái
156Lắp đặt kệ kính-nt-3cái
157Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-2bộ
158Vách ngăn tiểu nam-nt-1cái
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-3cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-3bộ
161Lắp đặt hộp đựng-nt-3cái
162Móc treo đồ Inox-nt-3cái
163Lắp đặt phễu thu Inox-nt-4cái
164Cầu chắn rác Inox-nt-9cái
165Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-3bộ
B NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,076100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,598m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-1,747m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,038100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-0,936m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,125100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-0,192m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,019100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,56m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-4,92m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,019100m2
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-43,05m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,069tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,096tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,285tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,285tấn
18Gia công xà gồ thép tráng kẽm-nt-0,155tấn
19Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,155tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-19,051m2
21Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45dem-nt-0,549100m2
22SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe-nt-1t. bộ
C SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH+ TRỤ CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,029100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,736m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-4,185m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-6,16100m2
6SXLD cột cờ inox D114- L:3m; D90 - L:3m; D63 -L:3m-nt-2cột
7Lát đá granite bậc cấp cột cờ-nt-1,86m2
8Lát đá granite mặt bệ các loại-nt-10,26m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-14,272m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,143100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-6,343m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày -nt-18,83m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-128,84m2
14Bả bằng bột bả vào tường-nt-128,84m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-128,84m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,821100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-82,14m3
18Cắt ron chống nứt-nt-821,4m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,04100m3
20Đất hữu cơ trồng cây-nt-3,136m3
21Trồng cây cau vua-nt-4cây
22Trồng cây vạn phúc-nt-44cây
D CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,779100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,529100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-7,084m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-11,643m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,364100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-2,072m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,415100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-8,027m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,542100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,408m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,053100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-6,04m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,208100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,597tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,698tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,219tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,14tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,164tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,73tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,031tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao -nt-0,73m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày -nt-1,541m3
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-11,6m
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-4,67m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-11,52m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-14,96m2
27Trát trần, vữa XM mác 75-nt-4,76m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-16,28m2
29Bả bằng bột bả vào tường-nt-10,6m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-26,88m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-4,08m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-4,08m2
33Bộ chữ Inox hộp màu vàng bảng hiệu-nt-1bộ
34Quốc huy-nt-1bộ
35Gia công cửa song sắt-nt-8,74m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-8,74m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-8,74m2
38CCLD tay nắm inox cổng chính-nt-1bộ
39Sơn giả đá-nt-4m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-2,022m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-24,218m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-106,956m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-37,24m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-100,218m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-207,174m2
46Bả bằng bột bả vào tường-nt-37,24m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-244,414m2
48Làm sạch mạch vữa tường xây không trát-nt-484,36m2
49Gia công hàng rào song sắt-nt-39,218m2
50Lắp dựng hàng rào song sắt-nt-39,218m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-78,436m2
E THÁP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,055100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,4m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,706m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,026100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-0,192m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,038100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-0,288m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,029100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,039tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,039tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,042tấn
14Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác-nt-0,391tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn-nt-0,391tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-20,557m2
17Bu lông chân cột M16-nt-16cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-3bộ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm-nt-0,7100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm-nt-0,06100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm-nt-0,06100m
22Lắp đặt nối giảm D34/27mm-nt-2cái
23Lắp đặt nối giảm D27/21mm-nt-3cái
24Lắp đặt co nhựa D34mm-nt-6cái
25Lắp đặt co nhựa D27mm-nt-4cái
26Lắp đặt van phao chống tràn-nt-2cái
27Máy bơm hỏa tiễn 2Hp-nt-1cái
28Máy bơm đa tầng cánh 1Hp-nt-1cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + chân đế-nt-2bể
F BỂ LỌC NƯỚC NHIỄM PHÈN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,891m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,015100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-0,196m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,027100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,5m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,049100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,24m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,006100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-1cái
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày -nt-2,873m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-20,37m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-5m2
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100-nt-12,9m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-9,6m2
15Quét nước xi măng-nt-9,6m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-9,6m2
17Tầng lọc nước-nt-1bộ
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,012tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,039tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,084tấn
G NƯỚC TỔNG THỂ
1Giếng khoan công nghiệp (độ sâu dự kiến theo khu vực 60m) + hố ga + bơm hỏa tiễn + cấp nguồnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1giếng
2Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,008100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,004100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,004100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,761100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,412100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-8,075m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày -nt-7,944m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao -nt-1,019m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75-nt-136,28m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-40,12m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,767m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,476tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,278100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-128cái
16Lắp đặt cống bê tông rung ép D1000-H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m-nt-6đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm-nt-5mối nối
18Lắp đặt gối cống D1000mm-nt-12cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,122100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,022100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,814m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,454m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày -nt-2,22m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày -nt-0,491m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100-nt-20,953m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-4,18m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,558m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,021100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,05tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-7cái
31Ống thoát và lưu thông các ngăn chứa-nt-1t.bộ
32Tầng lọc bể tự hoại-nt-1bộ
H ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-0,666m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-7,626m3
4Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông 8,5m-nt-3cột
5Xà đơn 2,1m chống 1,99m-nt-3bộ
6Sứ đứng + ty sứ, dây buộc cổ sứ-nt-3bộ
7Neo trụ-nt-3bộ
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm-nt-2,56100m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,256m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,432m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,128100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,92m2
13Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm hình côn 6m, dày 4mm-nt-4cột
14Lắp đặt cần đèn loại STK D60/50; dài 1,5m vươn xa 2m gắn trụ thép-nt-4cần đèn
15Lắp Đèn LED - 100W/220VAC-50HZ, IP=66-nt-4bộ
16Đôminô đấu dây chân trụ đèn-nt-4bộ
17Cầu chì ống 5A-nt-4bộ
18Tủ điện DB.CSTT (KT: 600x400x250mm)-nt-1hộp
19MCB 2P - 32A-6kA-nt-1cái
20MCB 2P - 25A-6kA-nt-3cái
21Lắp đặt Cáp đồng 3 lõi CXV - 3x2.5mm2-nt-120m
22Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV - 2x10mm2-nt-140m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm-nt-1,4100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm-nt-0,2100m
25Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn-nt-4cọc
26Kẹp cọc nối đất-nt-4cái
27Cáp đồng trần Cu 10mm2/PVC-nt-16m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,276100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,121100m3
30Gạch làm dấu-nt-1.380viên
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,155100m3
I SAN NỀN
1Cung cấp đất san nền (đất cấp 3)Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.357,511m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-76,995100m3
3Bơm nước lòng ao trước khi san lấp-nt-1t.bộ
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+BẢNG TIÊU LỆNH VÀ BÌNH CHỮA CHÁY
1Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm R=30m + Bộ đếNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2-nt-20m
3Lắp đặt nối giảm thép không rỉ D60-34mm-nt-1cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34mm-nt-0,05100m
5Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-5cọc
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở-nt-1hộp
7Lắp đặt ống nhựa pvc đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-20m
8Kẹp cố định ống-nt-10cái
9Tăng cáp-nt-3cái
10Cáp neo trụ kim sét-nt-22m
11Ốc siết cáp-nt-12cái
12Mối hàn hóa nhiệt-nt-3cái
13Hóa chất điện trở-nt-10kg
14Bảng tiêu lệnh + nội quy pccc-nt-2bộ
15Bình chữa cháy khí CO2-MT5 (5Kg)-nt-4bình
16Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg-nt-4bình
17Kệ dựng bình chữa cháy-nt-2kệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.527.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,5 m3.1
2 Máy ủi (*) Công suất ≥ 110 CV.1
3 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.1
4 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
5 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
6 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 150A.2
8 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
9 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
12 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
13 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->