Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:36:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,037,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.527.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150A. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng Trụ sở BCH Quân sự xã Ngọc Định 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 12,469 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,861 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 13,634 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 23,283 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,513 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 14,202 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,894 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 8,472 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,7 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 4,356 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 13,461 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 1,931 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 13,689 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 1,849 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 6,174 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,617 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 4,434 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 0,669 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,232 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,103 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,473 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,947 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,357 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,854 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,263 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,417 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,575 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,189 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,302 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 5,74 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 73,152 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 17,903 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 18,31 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 1,364 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | -nt- | 12,001 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | -nt- | 7,77 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mm | -nt- | 59,07 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | -nt- | 119,34 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | -nt- | 18,36 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 56,365 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 210,428 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 337,804 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 724,733 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 240,416 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 45,39 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 61,7 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 459,524 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 624,053 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 582,436 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 459,524 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.206,489 | m2 |
| 53 | Cắt ron tường trang trí | -nt- | 1 | t.bộ |
| 54 | Lát đá granite bậc tam cấp | -nt- | 33,3 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 113,5 | m |
| 56 | Đất nâng nền | -nt- | 200,625 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 2,104 | 100m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 30,85 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | -nt- | 300,68 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x600mm | -nt- | 19,77 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 64,98 | m2 |
| 62 | Ngâm 3 nước xi măng | -nt- | 64,98 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 64,98 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hệ khung chìm | -nt- | 234,93 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,128 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,128 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 1,01 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,01 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | -nt- | 2,784 | 100m2 |
| 70 | Lan can bằng Inox | -nt- | 11,52 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can | -nt- | 11,52 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 8ly + phụ kiện | -nt- | 42,3 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 8ly + phụ kiện | -nt- | 63,246 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly + phụ kiện | -nt- | 7,72 | m2 |
| 75 | Hoa sắt cửa sổ | -nt- | 54,72 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 54,72 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 104,74 | m2 |
| 78 | Ổ khóa rời | -nt- | 12 | cái |
| 79 | Vách kính khung khung nhôm hệ 1000 kính 8ly + phụ kiện | -nt- | 8,526 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | -nt- | 8,526 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 105,546 | m2 |
| 82 | Lam nhôm lá sách cách khoảng 96, khung bao nhôm hộp 25x38 | -nt- | 23,76 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lam nhôm | -nt- | 23,76 | m2 |
| 84 | Đất hữu cơ trồng cây | -nt- | 5,737 | m3 |
| 85 | Quốc Huy | -nt- | 1 | t.bộ |
| 86 | Bộ chữ " Ban Chỉ Huy Quân Sự Xã Ngọc Định" | -nt- | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W-1,2M | -nt- | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x18W-1,2M | -nt- | 5 | bộ |
| 90 | Đèn Led áp trần D300 | -nt- | 13 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | -nt- | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | -nt- | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | -nt- | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | -nt- | 1.000 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | -nt- | 900 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2 | -nt- | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x10mm2 | -nt- | 107 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 550 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | -nt- | 700 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | -nt- | 230 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | -nt- | 120 | m |
| 102 | Quạt đứng đường kính cánh 40cm | -nt- | 3 | cái |
| 103 | MCB-1P-15A/(6kA) | -nt- | 10 | cái |
| 104 | MCCB-3P-100A/(15kA) | -nt- | 1 | cái |
| 105 | MCB-2P-50A/(6kA) | -nt- | 1 | cái |
| 106 | RCBO-2P-16A(6kA)/(30mA) | -nt- | 1 | cái |
| 107 | Tủ điện MDB + phụ kiện đấu nối | -nt- | 1 | hộp |
| 108 | Tủ điện MB + phụ kiện đấu nối | -nt- | 1 | hộp |
| 109 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | -nt- | 1 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 | -nt- | 10 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | -nt- | 0,16 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 | -nt- | 11 | cái |
| 113 | Switch hub 16 port RJ45, lan 10/100/1000 | -nt- | 1 | cái |
| 114 | Adsl modem router, 4 port rj45 lan 10/100/1000 | -nt- | 2 | cái |
| 115 | Bộ lọc nhiễu và khuyết đại tín hiệu Adsl | -nt- | 2 | cái |
| 116 | Bộ online, backup trên 5h | -nt- | 2 | cái |
| 117 | Bộ lọc sét đường truyền Adsl | -nt- | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt dây cáp mạng utp cat6, chống nhiễu | -nt- | 300 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 300 | m |
| 120 | Bộ khuyết đại | -nt- | 2 | cái |
| 121 | Bộ chia 8 đường | -nt- | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | -nt- | 6 | cái |
| 123 | Cáp truyền hình đồng trục RG-6 | -nt- | 500 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 500 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,16 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co nhựa D114mm | -nt- | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | -nt- | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | -nt- | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa D90mm | -nt- | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt lơi nhựa D90mm | -nt- | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | -nt- | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa D60mm | -nt- | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt lơi nhựa D60mm | -nt- | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | -nt- | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa D34mm | -nt- | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt lơi nhựa D34mm | -nt- | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | -nt- | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa D27mm | -nt- | 13 | cái |
| 144 | Lắp đặt lơi nhựa D27mm | -nt- | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | -nt- | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa D21mm | -nt- | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt lơi nhựa D21mm | -nt- | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | -nt- | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối giảm D114/90mm | -nt- | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối giảm 90/60mm | -nt- | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối giảm 34/27mm | -nt- | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối giảm 27/21mm | -nt- | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | -nt- | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Lavabol đơn + bộ xả + vòi + dây cấp nước | -nt- | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 2 | bộ |
| 158 | Vách ngăn tiểu nam | -nt- | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 3 | cái |
| 162 | Móc treo đồ Inox | -nt- | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu Inox | -nt- | 4 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác Inox | -nt- | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 3 | bộ |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,598 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,747 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,125 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,192 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,56 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 43,05 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,069 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,096 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,285 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,285 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 0,155 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,155 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 19,051 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45dem | -nt- | 0,549 | 100m2 |
| 22 | SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe | -nt- | 1 | t. bộ |
| C | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH+ TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,736 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 4,185 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 6,16 | 100m2 |
| 6 | SXLD cột cờ inox D114- L:3m; D90 - L:3m; D63 -L:3m | -nt- | 2 | cột |
| 7 | Lát đá granite bậc cấp cột cờ | -nt- | 1,86 | m2 |
| 8 | Lát đá granite mặt bệ các loại | -nt- | 10,26 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 14,272 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,143 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 6,343 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | -nt- | 18,83 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 128,84 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 128,84 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 128,84 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,821 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 82,14 | m3 |
| 18 | Cắt ron chống nứt | -nt- | 821,4 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,04 | 100m3 |
| 20 | Đất hữu cơ trồng cây | -nt- | 3,136 | m3 |
| 21 | Trồng cây cau vua | -nt- | 4 | cây |
| 22 | Trồng cây vạn phúc | -nt- | 44 | cây |
| D | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 7,084 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 11,643 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,364 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 2,072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,415 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 8,027 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,542 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 6,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,208 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,597 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,698 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,219 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,14 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,164 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,73 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,031 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,73 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | -nt- | 1,541 | m3 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,6 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 4,67 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,52 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 14,96 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,76 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 16,28 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 10,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 26,88 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,08 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 4,08 | m2 |
| 33 | Bộ chữ Inox hộp màu vàng bảng hiệu | -nt- | 1 | bộ |
| 34 | Quốc huy | -nt- | 1 | bộ |
| 35 | Gia công cửa song sắt | -nt- | 8,74 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 8,74 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 8,74 | m2 |
| 38 | CCLD tay nắm inox cổng chính | -nt- | 1 | bộ |
| 39 | Sơn giả đá | -nt- | 4 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 2,022 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 24,218 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 106,956 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 37,24 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 100,218 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 207,174 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 37,24 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 244,414 | m2 |
| 48 | Làm sạch mạch vữa tường xây không trát | -nt- | 484,36 | m2 |
| 49 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 39,218 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hàng rào song sắt | -nt- | 39,218 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 78,436 | m2 |
| E | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,039 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,042 | tấn |
| 14 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | -nt- | 0,391 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | -nt- | 0,391 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 20,557 | m2 |
| 17 | Bu lông chân cột M16 | -nt- | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nối giảm D34/27mm | -nt- | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm D27/21mm | -nt- | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa D34mm | -nt- | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa D27mm | -nt- | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao chống tràn | -nt- | 2 | cái |
| 27 | Máy bơm hỏa tiễn 2Hp | -nt- | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm đa tầng cánh 1Hp | -nt- | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + chân đế | -nt- | 2 | bể |
| F | BỂ LỌC NƯỚC NHIỄM PHÈN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,24 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | -nt- | 2,873 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 20,37 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 12,9 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 9,6 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | -nt- | 9,6 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 9,6 | m2 |
| 17 | Tầng lọc nước | -nt- | 1 | bộ |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,039 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,084 | tấn |
| G | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Giếng khoan công nghiệp (độ sâu dự kiến theo khu vực 60m) + hố ga + bơm hỏa tiễn + cấp nguồn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | giếng |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,761 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,412 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 8,075 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | -nt- | 7,944 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | -nt- | 1,019 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 136,28 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 40,12 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,767 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,476 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,278 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 128 | cái |
| 16 | Lắp đặt cống bê tông rung ép D1000-H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | -nt- | 6 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | -nt- | 5 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt gối cống D1000mm | -nt- | 12 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,122 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,022 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,814 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,454 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | -nt- | 2,22 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | -nt- | 0,491 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 20,953 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 4,18 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,558 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,021 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,05 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 7 | cái |
| 31 | Ống thoát và lưu thông các ngăn chứa | -nt- | 1 | t.bộ |
| 32 | Tầng lọc bể tự hoại | -nt- | 1 | bộ |
| H | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 0,666 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 7,626 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông 8,5m | -nt- | 3 | cột |
| 5 | Xà đơn 2,1m chống 1,99m | -nt- | 3 | bộ |
| 6 | Sứ đứng + ty sứ, dây buộc cổ sứ | -nt- | 3 | bộ |
| 7 | Neo trụ | -nt- | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm | -nt- | 2,56 | 100m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,256 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,92 | m2 |
| 13 | Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm hình côn 6m, dày 4mm | -nt- | 4 | cột |
| 14 | Lắp đặt cần đèn loại STK D60/50; dài 1,5m vươn xa 2m gắn trụ thép | -nt- | 4 | cần đèn |
| 15 | Lắp Đèn LED - 100W/220VAC-50HZ, IP=66 | -nt- | 4 | bộ |
| 16 | Đôminô đấu dây chân trụ đèn | -nt- | 4 | bộ |
| 17 | Cầu chì ống 5A | -nt- | 4 | bộ |
| 18 | Tủ điện DB.CSTT (KT: 600x400x250mm) | -nt- | 1 | hộp |
| 19 | MCB 2P - 32A-6kA | -nt- | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P - 25A-6kA | -nt- | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng 3 lõi CXV - 3x2.5mm2 | -nt- | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV - 2x10mm2 | -nt- | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | -nt- | 1,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | -nt- | 4 | cọc |
| 26 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 4 | cái |
| 27 | Cáp đồng trần Cu 10mm2/PVC | -nt- | 16 | m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,276 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,121 | 100m3 |
| 30 | Gạch làm dấu | -nt- | 1.380 | viên |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,155 | 100m3 |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp đất san nền (đất cấp 3) | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.357,511 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 76,995 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước lòng ao trước khi san lấp | -nt- | 1 | t.bộ |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+BẢNG TIÊU LỆNH VÀ BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm R=30m + Bộ đế | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 | -nt- | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt nối giảm thép không rỉ D60-34mm | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | -nt- | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa pvc đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 20 | m |
| 8 | Kẹp cố định ống | -nt- | 10 | cái |
| 9 | Tăng cáp | -nt- | 3 | cái |
| 10 | Cáp neo trụ kim sét | -nt- | 22 | m |
| 11 | Ốc siết cáp | -nt- | 12 | cái |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 3 | cái |
| 13 | Hóa chất điện trở | -nt- | 10 | kg |
| 14 | Bảng tiêu lệnh + nội quy pccc | -nt- | 2 | bộ |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2-MT5 (5Kg) | -nt- | 4 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | -nt- | 4 | bình |
| 17 | Kệ dựng bình chữa cháy | -nt- | 2 | kệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.527.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. | 1 |
| 2 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 110 CV. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 150A. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 13 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi