Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:32:00 đến ngày 2022-09-08 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,184,309,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,700,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa nhà làm việc 4 tầng của Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hằng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File mềm tính toán đơn giá dự thầu - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 2 năm 2020, 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 2 năm 2020, 2021 đã được kiểm toán. - Máy móc thiết bị tham dự thầu: Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, Nhà thầu có các tài liệu chứng minh thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm, đăng ký xe, hóa đơn tài chính, hoặc các tài liệu hợp pháp khác....) Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP TVTK và ĐTXD Viễn Thông
Số 30 , tổ 08 Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ
Điện Thoại: 02153826399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh. + Địa chỉ: Tổ 03, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 02153 824 166; Fax: 02153 824 166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP TVTK và ĐTXD Viễn Thông Số 30 , tổ 08 Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ Điện Thoại: 02153826399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,055 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3764 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3764 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3764 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn sóng mạ kẽm A/Z100 giả ngói dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3206 | 100m2 |
| B | Sửa thang máy | |||
| 1 | Bảng điều khiển trong cabin thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lưu Điện UPS (1 bộ bao gồm cả Acquy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Quạt Cabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Kiểm định an toàn vận hành thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| C | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,91 | m2 |
| 2 | Sửa chữa cửa gỗ (Gia công và thay mới lại một số vị trí kính đã hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,946 | m2 |
| 4 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,208 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,91 | m2 cấu kiện |
| 6 | Khóa tay gạt (khóa cửa đi Việt Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Biển tên bằng Mica. Kích thước 30x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| D | Nền khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1548 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1548 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - chậu Inox bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - chậu Inox | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | Thoát nước mái | |||
| 1 | Tháo ống thoát nước mái phía sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| F | Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng toàn công trình và hệ thống điện các phòng tiếp dân, phòng kho, phòng phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - đèn Led 300X1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - đèn dowlight âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - Đèn ốp trần vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - đèn tròn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò - đèn led gắn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | Bảo dưỡng điều hòa | |||
| 1 | Bảo dưỡng điều hòa âm trần (Tháo dỡ, vệ sinh, nạp lại ga và lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 2 | Bảo dưỡng điều hòa treo tường (Tháo dỡ, vệ sinh, nạp lại ga và lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | máy |
| H | Hệ thống Wifi | |||
| 1 | Bộ phát wifi (Router willess) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Giắc cắm tín hiệu máy tính PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Cút nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | Hồi tiếp giáp nhà cầu | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình - khung vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại - khung vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - vách tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| J | Nhà cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 2 | Cửa sắt xếp (Công nghệ Đài loan, thép mạ mầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| K | Phòng hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng toàn công trình và hệ thống điện các phòng tiếp dân, phòng kho, phòng phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7964 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7964 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7964 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7964 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - đèn Led 3 bóng 300x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - đèn dowlight 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| L | Hành lang | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình - khung vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại - khung vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tấm nhựa Polycacbonat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| M | Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,138 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,44 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,44 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,44 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn sóng mạ kẽm A/Z100 tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7114 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn sóng mạ kẽm A/Z100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Máng inox gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng | công suất ≥ 4,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi