Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893002-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220892887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:05:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,986,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà đa chức năng 2 tầng 4 phòng, nhà bảo vệ Trường THCS Quảng Long
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905046515 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV& XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0971995357 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905046515 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV& XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0971995357 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905046515 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV& XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0971995357 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Sáu - Chủ tịch UBND phường Quảng Long. Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905046515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV& XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0971995357 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,1196100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3732100m3
3Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7464100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9,6537m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp25,8708m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3376100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,5724m3
8Ván khuôn cổ móngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,428100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,294tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,1841tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0566tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30,9041m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,4085m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5249100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6647tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1407tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0341100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22,5095m3
19Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,0834m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10,7369m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,734100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6693tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3198tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3666tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp25,4693m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,8939100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,8706tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,2295tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7858tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp54,4516m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,2109100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,6171tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,8813tấn
34Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,972m3
35Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,...Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3598100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,8722tấn
37Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2212tấn
38Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2807tấn
39Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,065m3
40Ván khuôn gỗ dầm cầu thangChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1217100m2
41Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK >18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0241tấn
42Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1307tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0151tấn
44Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0221tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,3052m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,246100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,253tấn
48Xây tường ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp55,9492m3
49Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,6551m3
50Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16,8044m3
51Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6838m3
52Xây tường thu hồi trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,5453m3
53Xây ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,67m3
54Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,683m3
55Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9148m3
56Gia công xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3247tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3247tấn
58Lợp mái bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,45mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,7348100m2
59Gia công khung thép hộp bảo vệ vách kínhChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0642tấn
60Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ vách kínhChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0642tấn
61Lắp đặt ống nhựa Ø90 thoát nước máiChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,76100m
62Lắp đặt ống tràn, ống thông dầm Ø42Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1175100m
63Lắp đặt cút nhựa Ø90Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
64Lắp đặt cầu Inox chắn rác Ø110Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
65Lắp đặt phễu thu nước Inox Ø100Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
66Lắp đặt lan can hành lang bằng ống Inox Ø60,5Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4472100m
67Lắp đặt lan can hành lang bằng ống Inox Ø34Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1095100m
68Lắp đặt lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm Ø60Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1328100m
69Lắp đặt lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm Ø34Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,027100m
70Lắp đặt lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm Ø27Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,153100m
71Lắp đặt lan can cầu thang bằng thanh thép hộp tráng kẽm 40x40x1,4mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,027100m
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8,40741m2
73SXLD cửa lên mái, cửa tôn KT800x735mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
74Ngâm nước xi măng chống thấm SenoChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp98,391m2
75Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp98,391m2
76Quét nước xi măng móng 2 nướcChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp31,212m2
77Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp31,212m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp270,9286m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp380,9038m2
80Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp103,8848m2
81Trát trụ cột, má cửa, lam đứng,... dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp235,2336m2
82Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp66,828m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp425,37m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp517,985m2
85Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp50,21m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp95,1m
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp115,04m
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp704,6818m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1.197,8152m2
90Lát nền gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp424,0296m2
91Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch Ceramic KT150x600Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp35,2953m2
92Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp26,0278m2
93Lát đá bậc cầu thang, đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp27,0488m2
94Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp21,12m2
95Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,412m2
96Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp32,76m2
97Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16,26m2
98Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,4m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,009m2
100Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định có cửa mở lật, kính dày 6,38mm, phụ kiệnChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,6m2
101Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm KT12x12x1mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp63,24m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp37,46161m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,6722100m2
104Vệ sinh nền đất tự nhiên dọn sạch cỏ rácChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp74,26m2
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1485100m3
106Lót lớp bạt chống mất nước bê tôngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7426100m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,426m3
B XÂY LẮP ĐIỆN, MẠNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp70m
2Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp50m
3Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp610m
4Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp550m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp300m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm dầm, trần bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp550m
7Lắp đặt Aptomat 1P63AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
8Lắp đặt Aptomat 1P50AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
9Lắp đặt Aptomat 1P30AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
10Lắp đặt Aptomat 1P20AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
11Lắp đặt Aptomat 1P16AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
12Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220VChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9bộ
13Lắp đặt đèn Tuýp Led 36Wx220V - 1260x75x25mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
15Lắp đặt quạt treo trần 360 độChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22cái
16Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT400x300x150mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11 tủ
17Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x150mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11 tủ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
22Lắp đặt ổ cắm baChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp55cái
23Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8hộp
24Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
25Lắp đặt cáp mạng cat6 AMPChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp520m
26Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp100m
27Lắp đặt ống nhựa ruột gà âm dầm, sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp300m
28Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1hộp
29LĐ Switch - 8 ports CISCOChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
30LĐ Switch - 48 ports CISCOChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
31Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp49cái
32Đầu bấm cáp RJ45-cat6Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp104cái
33Router Wifi UniFi AP-AC-PRO - Hai băng tần Lan 1GBChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
34Lắp đặt kim thu sétChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5cái
35Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5cọc
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp55m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp28m
38Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp71m3
39Lắp đặt ống nhựa Ø21Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,35100m
40Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30cái
41Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30cái
C XÂY LẮP NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0574100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0191100m3
3Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0383100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5808m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,2257m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,032100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3277m3
8Ván khuôn cổ móngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,041100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0377tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0311tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0057tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,344m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7736m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0704100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0263100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9118m3
17Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7487m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6195m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1062100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0657tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0159tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,7156m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2928100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2393tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0253tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0507tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,544m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2259100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2588tấn
30Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6389m3
31Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,...Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0581100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0468tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
34Xây tường ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,6037m3
35Gia công xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0756tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0756tấn
37Lợp mái bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,45mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,145100m2
38Lắp đặt ống tràn, ống thông dầm Ø42Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,04100m
39Ngâm nước xi măng chống thấm SenoChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13,4616m2
40Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13,4616m2
41Quét nước xi măng móng 2 nướcChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,57m2
42Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,6986m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30,0168m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp28,6584m2
45Trát trụ cột, má cửa, lam đứng,... dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9,108m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp35,09m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22,59m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20,2m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13,88m
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20,2m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp64,7064m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp45,376m2
53Lát nền gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9,2944m2
54Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch Ceramic KT120x600Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3584m2
55Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,64m2
56Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3m2
57Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,08m2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,36m2
59Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm KT12x12x1mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,08m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,041m2
61Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp40m
62Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15m
63Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12m
64Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường, dầm, sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30m
65Lắp đặt Aptomat 1P20AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
66Lắp đặt đèn Tuýp Led 36Wx220V - 1260x75x25mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
67Lắp đặt quạt treo tườngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
70Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2hộp
71Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
D THIẾT BỊ
1Bình bột PCCC MFZ-L8Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4bình
2Bình khí PCCC MT5Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bình
3Biển tiêu lệnh PCCCChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bộ
4Kệ đựng bình PCCCChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
5Bàn thí nghiệm Hoá - Sinh (học sinh); KT: 2200x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng Composite, thân bàn gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin, có chậu và vòi nước rửaChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9cái
6Bàn thí nghiệm Hoá - Sinh (giáo viên); KT: 1400x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng Composite, thân bàn gỗ công nghiệp MDF phủ MelaminChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
7Ghế giáo viên, KT: 400x400x450mm, khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn PUChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
8Ghế INOX phòng thực hành (học sinh), KT: 380x380x460mm, làm bằng INOXChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp36cái
9Hệ thống điều khiển trung tâm phòng thực hành vật lý: Tủ có dòng điện 37A điều khiển toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dùng theo các bài học. Điện thế 220V, xoay chiều từ 0-12V, một chiều từ 0-12V, dòng từ 0-2A (đã bao gồm dây điện, phụ kiện và nhân công lắp đặt)Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
10Bàn thực hành Lý - Công nghệ (học sinh); KT: 2200x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt và thân bàn bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin, có hộp kỹ thuật gồm Vôn kế và Ampe kế, ổ điệnChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9cái
11Bàn thực hành Lý - Công nghệ (giáo viên); KT: 1400x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt và thân bàn bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin, có hộp kỹ thuật gồm Vôn kế và Ampe kế, ổ điệnChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
12Ghế giáo viên, KT: 400x400x450mm, khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn PUChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
13Ghế INOX phòng thực hành (học sinh), KT: 380x380x460mm, làm bằng INOXChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp36cái
14Bàn vi tính học sinh, KT: 800x450x700mm; Làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, khung làm bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9cái
15Ghế học sinh phòng tin học Hoà Phát, KT: 440x515x850mm, khung ống thép có ốp tựa lưng bằng tôn đệm mút bọc PVCChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp18cái
16Máy tính để bàn Dell Vostro 3681: Intel core i3-10105 processor, RAM 4GB, ổ cứng HDD 1TB; màn hình LCD Dell E2016HV 19.5inchChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9cái
17Bảng tương tác thông minh UNISMART RBW88 (bao gồm phần mềm đi kèm, các phụ kiện kèm theo và công lắp đặt)Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
18Máy chiếu đa năng UNISMART K400, độ phân giải gốc: 1024*768 (WXGA), (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
19Dàn âm thanh di động AcnosChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Bảng trượt: Lớp ngoài 2 bảng kích thước 1,2x1,6m, mặt bảng bằng thép, chống loá hãng Dongkuck Hàn Quốc, bề mặt màng mỏng Polime; Lớp trong tạo thành khoảng trống để lắp cố định màn hình TiviChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
21Màn hình Tivi Samsung 65U7002KXXV (bao gồm giá treo, cáp, nhân công lắp đặt)Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
4 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ trọng tải >=5T ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
6 Máy hàn Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
9 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->